TIÊT 2 – TIẾT 1 PPCT MÔN: TẬP ĐỌC BÀI: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I. MỤC TIÊU: Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà Trò, Đế Mèn). Hiểu nội dung bài Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp –bênh vực người yếu. Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn, biết nhận xét về một nhân vật trong bài, trả lời được những câu hỏi ở sgk. KNS: Tự nhận thức về bản thân: Giáo dục học sinh không ỷ vào quyền thế để bắt nạt người khác . II. ĐỒ DÙNG DẠYHỌC: Tranh minh họa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC:
Trang 1Thứ hai, ngày 24 tháng 8 năm 2015
TIÊT 2 – TIẾT 1 PPCT MÔN: TẬP ĐỌC BÀI: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
- Tranh minh họa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
- Gọi 1HS khá, giỏi đọc bài
- GV chia đoạn cho hs luyện đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
- Bài chia thành 4 đoạn
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trongbài chú ý ngắt nghỉ ở dấu câu
- vùng cỏ xước, tảng đá cuội, điểmvàng, ngắn chùn chùn
- Câu dài cần ngắt nghỉ ở giữa cụm từtrong câu
- Từng cặp hs tiếp nối nhau đọc từngđoạn trong bài sửa sai cho nhau
- 1 HS lớp dò theo
- HS lắng nghe nhận ra giọng đọc
- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xướcnghe tiếng khóc tỉ tê lại gần thấy chịNhà Trò gục đầu bên tảng đá cuội
- Thân hình nhỏ yếu, người bự nhữngphấn như mới lột, cánh mỏng ngắnchùn chùn
- Trước đây mẹ Nhà Trò vay lương ăncủa bọn nhện , nhưng trả chưa được thìchết Nhà Trò ốm yếu, kiếm không đủ
1
Trang 2Giải nghĩa từ “cô đơn”
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Đế Mèn?
- Nêu một hình ảnh nhân hóa mà em
thích Cho biết vì sao em thích
3 Củng cố - Dặn dò
- Giáo dục KNS
+ Qua bài học này em có nhận xét gì ?
- Nhận xét tiết học –dặn bài sau Mẹ ốm
ăn, không trả được nợ bọn nhện đánhmấy bận lần này chúng chăng tơ chặnđường đòi ăn thịt
- Cô đơn tức lặng lẽ một mình
- Em đừng sợ hãy trở về cùng với tôiđây Đứa độc ác không thể cậy khỏe
ăn hiếp kẻ yếu, xòe hai càng ra
- Nhà Trò ngục đầu bên tảng đá cuội.Nhà Trò một cô bé đáng thương
+ Em thấy việc bắt nạt người khác
là việc làm như thế nào? theo em việc làm này có đúng không?
TIẾT 4 – TIẾT 1 PPCT MÔN: TOÁN BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS ôn tập về cách đọc, viết các số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số
- HS khá gỏi: làm được bài tập 3b/ hàng đầu và BT4
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Ôn tập các số đến 100 000
- 0; 10000; 20000; 30000; 40000; 50000;60000
- 36000; 37000; 38000; 39000; 40000;41000; 42000
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số Chục
nghìn Nghìn Trăm Chục
Đơn
2
Trang 3Bài 3: Cho HS làm rồi chữa
a/Viết mỗi số sau thành tổng (theo
mẫu):(HS khá, giỏi viết dòng cuối)
b/Viết theo mẫu: (Hs khá, giỏi dòng 2)
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
(HS khá, giỏi)
Cho hs làm rồi chữa
Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
- Giáo dục HS qua bài học
- Nhận xét tiết học - Dặn bài sau: Ôn
tập các số đến 100 000 (TT)
- HS đọc rồi 2 hs làm bảng lớp làm vởMẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 = 9000 + 700 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 3
7006 = 7000 + 6Mẫu: 9 000 + 200 + 30 + 2 = 9 232
4 + 6 +4 + 3 = 17 (cm)Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24 (cm)Chu vi hình GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
_
Thứ ba, ngày 25 tháng 8 năm 2015
TIẾT 2 – TIẾT 1 PPCT MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC TIÊU:
- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) ND ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài tập 1mục III
- HS khá giỏi: giải được các câu đố ở bài tập 2 (mục II)
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Bảng phụ kẻ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng ; bộ chữ cái
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động 1: Khởi động
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét đánh giá
- HS để đồ dùng học tập của mình trênbàn học
3
Trang 4b/ Tiếng nào không có đủ các bộ phận
như tiếng bầu?
- Cho hs đọc phần ghi nhớ
Hoạt động 3: Thực hành
1/Phân tích các bộ phận cấu tạo của từng
tiếng trong câu tục ngữ theo mẫu
]- Nhận xét
2/Giải các câu đố : (HS khá giỏi)
- Chia lớp thành các nhóm chơi cứ nhóm
này đọc câu đố thì nhóm kia nói lới giải
câu đố và ngược lại
- Cho nhận xét phân thắng cuộc
3 Củng cố - Dặn dò
- Giáo dục HS qua bài học
- Nhận xét tiết học – dặn bài sau Luyện
tập về cấu tạo của tiếng
Cấu tạo của tiếng.
- HS đọc rồi nói có 14 tiếng
- b-âu-bâu-huyền-bầu hoặc b+âu+bâu+huyền =bầu
- m đầu, vần và thanh tạo thành
-HS lần lượt phân tích từng tiếng
- bầu, lấy, bí, cùng, rằng, khác, giống,một, giàn, thương, tuy nhưng chung
- ơi
- HS lần lượt đọc
- Lớp thành 3 nhóm thực hiện phân tíchcâu tục ngữ
Nhiễu điều đổi lấy giá hương Người trong một nước phải thươngnhau cùng
- Làm bài vào phiếu rồi trình bày
- HS thành 2 nhóm chơi mỗi lần đọc vàgiải đúng được 10 điểm Nhóm nào saithì điểm thuộc về nhóm kia
_
TIẾT 3 – TIẾT 2 PPCT MÔN: TOÁN BÀI: ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (TT)
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số nhân (chia) số
có đến năm chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000
- HS khá gỏi: làm được bài tập1 cột 2;2b 3 cột 2; 4a và bài tập 5.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
4
Trang 5HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
a/Tính tiền mua từng loại hàng
b/Bác Lan mua tất cả bao nhiêu tiền?
c/Nếu có 100 000đồng thì sau khi mua số
hạng trên bác Lan còn bao nhiêu tiền?
Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
- Giáo dục HS qua bài học
- Nhận xét tiết học – dặn bài sau Ôn tập
các số đến 100 000 (TT)
- 2 HS lên làm bài tập Viết số sau thành tổng”
9171= ; 7006=
Ôn tập các số đến 100 000(tt)
- Từng HS làm rồi đọc kết quả a/700+200=900 b/16000:2=8000 9000-3000=6000 8000×3=24000
12882 4619 975
b/ 5916 6471 4162 18418 : 4 + 2358 - 518 × 4
8274 5953 16648
- Cả lớp làm bảng con4327>3742 28676=286765870<5890 97321<97400
- 2 HS làm bảng lớp làm vở56731; 65371; 67351; 7563192676; 82697; 79862; 62978
Trang 6TIẾT 4 – TIẾT 1 PPCT MÔN: KHOA HỌC BÀI: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG
I MỤC TIÊU:
- Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ
để sống
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Tranh minh họa ; phiếu học tập cho HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
- Cho HS quan sát tranh minh họa
- Nêu những yếu tố cần cho sự sống ?
- Khác với động vật con người còn cần
- Giáo dục HS qua bài học
- Nhận xét tiết học – dặn bài sau Trao
đổi chất ở người
- HS để đồ dùng học tập của mình trênbàn học
Con người cần gì để sống
- Vật chất:Thức ăn, nước uống, quần áo,nhà cửa, đồ dùng trong gia đình phươngtiện đi lại
- Tinh thần: văn hóa xã hội, tình cảm giađình, các phương tiện học tập, vui chơigiải trí
- HS quan sát tranh ở sgk thảo luận nhómđôi làm vào phiếu rồi trình bày
- Không khí, nước, ánh sáng, thức ăn nhà
ở, nhiệt độ thích hợp, tình cảm con người Trường học, sách báo, đồ chơi giải trí,nhà ở, phương tiện giao thông, Tinh thầnvăn hóa xã hội
- Lớp thành 3 nhóm trình bày
- Mỗi nhóm viết hoặc vẽ vào phiếu củamình những thứ cần thiết để sử dụngtrong cuộc sống
- HS lần lượt đọc
6
Trang 7TIẾT 5 – TIẾT 1 PPCT MÔN: KỂ CHUYỆN BÀI: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
- Tranh minh họa; ảnh hồ Ba Bể
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động 1: Khởi động
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Hướng dẫn kể chuyện
+ Cho HS thi kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh trước lớp
Nhận xét
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
Cho HS kể cá nhân
Nhận xét tìm ra bạn kể hay nhất
- Theo em, ngoài mục đích giải thích sự
hình thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn nói
với ta điều gì?
3 Củng cố - Dặn dò
- Giáo dục HS qua bài học
- Nhận xét tiết học – dặn bài sau Kể
chuyện đã nghe, đã đọc
- Từng HS để đồ dùng học tập trên bànhọc
- 4HS đại diện cho 4 nhóm kể thi từngđoạn câu chuyện theo tranh trức lớp
- Từng HS xung phong kể toàn bộ câuchuyện trước lớp
- Ca ngợi những người giàu lòng nhân
ái cuối cùng sẽ được đền đáp
_
Thứ tư, ngày 26 tháng 8 năm 2015
7
Trang 8TIẾT 1 – TIẾT 2 PPCT MÔN: TẬP ĐỌC BÀI: MẸ ỐM
I MỤC TIÊU:
- HS đọc rành mạch , trôi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm 1;2 khổ thơ vớigiọng nhẹ nhàng tình cảm
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết
ơn của bạn nhỏ với mẹ bị ốm (trả lời được các câu hỏi 1,2,3; thuộc ít nhất 1 khổ thơtrong bài)
* KNS: Tự nhận thức về bản thân
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Tranh minh họa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
- GV đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
1/Em hiểu những câu thơ sau muốn nói
điều gì?
Lá trầu khô giữa coi trầu
Truyện kiều gấp lại trên đầu bấy nay
Cánh màn khép mỏng cả ngày
Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm
Trưa
2/Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng
đối với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua
những câu thơ nào?
3/Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ
tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối
với mẹ?
* KNS:
- Tự nhận thức về bản thân
- 2 HS lần lượt đọc và trả lời câu hỏitheo yêu cầu của bài Dế Mèm bênh vực
HS thảo luận nhóm đôi rồi trình bày
- Mẹ không ăn được trầu
Mẹ không đọc được truyện kiều
Mẹ nằm trong màn cả ngày
Mẹ ốm không làm lụng được
- Cô bác xóm làng đến thăm, người chotrứng, người cho cam, anh y sĩ đã mangthuốc vào
Trang 9HT:người mẹ có ý nghĩa lớn đối với con
Mẹ là đất nước tháng ngày của con,
- Cho HS đọc toàn bài
- Nêu nội dung bài?
- Cho HS thi đọc thuộc lòng
- Cho nhận xét ghi điểm
3 Củng cố - Dặn dò
- Giáo dục HS qua bài học
- Nhận xét tiết học - dặn bài sau: Dế Mèn
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (nội dung ghi nhớ)
- Bước đầu biết kể lại câu chuyện một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liênquan đến 1, 2 nhân vật mà nói nên được một điều có ý nghĩa (mục II)
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Phiếu học tập cho HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
a/Câu chuyện có những nhân vật nào?
b/Các sự việc xảy ra và kết quả của sự
việc ấy
- HS để đồ dùng học tập của mình trênbàn học
Thế nào là kể chuyện
- 1 HS đọc lớp đọc thầm
Kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể và
cho biết:
- Bà cụ ăn xin trong ngày lễ hội, 2 mẹ con
bà nông dân, những người đi lễ hội
- Bà cụ ăn xin trong ngày lễ hộiđược mẹcon bà nông dân cho ăn, cho ngủ nhờ.Đêm hiện lên một con giao long Sángsớm bà ăn xin cho 2 mẹ con 1 gói tro và 2
9
Trang 10c/Ý nghĩa câu chuyện.
2/Bài văn sau có phải là bài văn kể
chuyện không? Vì sao?
3/Theo em, thế nào là kể chuyện?
Cho HS đọc phần ghi nhớ
Hoạt động 3: Thực hành
1/Cho HS đọc đề rồi thảo luận theo
nhóm
2/Câu chuyện em vừa kể có những
nhân vật nào? Nêu ý nghĩa của câu
chuyện
Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
- Giào dục HS qua bài học
- Nhận xét tiết học - dặn bài sau: Nhận
- Từng căp hs đọc bài Hồ Ba Bể cả phần
chú giải rồi trả lời
- Bài văn không phải là bài văn kểchuyện mà là giới thiệu về hồ Ba Bể
- Kể chuyện là kể lại một chuỗi việc làm
I MỤC TIÊU:
- Giúp hs hình thành phần chưa biết của phép tính
- Tính giá trị của biểu thức
- Giải toán có lời văn
- HS khá, giỏi giải BT4,5
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
4376 + 245 = ; 15418 : 4 =
Ôn tập các số đến 100 000 (TT)
- Từng hs tính nhẩm rồi đọc kết quả 10
Trang 11- Cho HS làm rồi đọc kết quả
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 4: Tìm x: (HS khá, giỏi)
- Cho HS làm rồi chữa
Bài 5: Cho HS làm nhóm (HS khá,
giỏi)
Tóm tắt
4 ngày: 680 ti vi
7 ngày: ti vi ?
Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
- Giáo dục HS qua bài học
- Nhận xét tiết học - dặn bài sau: Biểu
a/ 6000 + 2000 – 4000 = 4000
90000 – (70000 – 20000) = 40000
90000 – 70000 – 20000 = 0
12000 : 6 = 2000 b/21000 × 3 = 63000
(9000 – 4000) × 2 = 10000
8000 – 6000 : 3 = 6000
2 HS làm bảng lớp làm bảng con
a / 6 083 28 763 2 570
+ 2 378 - 23 359 × 5
8 461 5 404 12 850
b/ 56346 43000 13065 65040 : 5 + 2854 - 21000 × 4
59200 21692 52260
- 2 HS làm bảng lớp làm vở a/3257+4659–1300 b/6000-1300×2 =7916-1300 =6000-2600 =6616 =3400
c/(70850-50230)×3 d/9000+1000:2 =20630×3 =9000+500 =61860 =9500
- 2 HS làm bảng lớp làm vở a/x +875=9936 b/x ×2 =4826 x =9936-875 x =4826 : 2 x =9061 x =2413
x-725=8259 x : 3=1532 x =8259+725 x =1532 × 3 x =8984 x =4596
- 2 HS thành 1 nhóm thảo luận rồi trình bày
Bài giải
Số ti vi sản xuất trong 1 ngày là:
680 : 4 = 170 (ti vi)
Số ti vi sản xuất trong 7 ngày là:
170 × 7 = 1190 (ti vi)
Đáp số: 1190 ti vi
11
Trang 12thức có chứa một chữ.
_
TIẾT 5 – TIẾT 1 PPCT MÔN: LỊCH SỬ BÀI: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I MỤC TIÊU:
- Biết môn lịch sở và địa lí ở lớp 4 giúp hs hiểu biết về thên nhên và con ngườiViệt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thờiHùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
- Biết môn lịch sử và địa lí góp phần giáo dục hs tình yêu thiên nhiên, conngười và đất nước Việt Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động 1: Khởi động
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét đánh giá
2 Bài mới
Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Làm việc với bản đồ
Cho HS quan sát bản đồ hành chính
Việt Nam
- Tìm vị trí tỉnh huyện mà em đang
sống?
Hoạt động 2: Làm việc với tranh
Cho HS quan sát tranh minh họa Tìm
ra một số sinh hoạt của một số dân tộc?
- Đất nước ta có bao nhiêu dân tộc anh
em sinh sống?
- Môn Lịch sử giúp em biết gì?
GV tóm tắt: mỗi dân tộc sống trên đất
nước Việt Nam đều có nét văn hóa
riêng nhưng chung một tổ quốc, chung
một lịch sử Việt Nâm
- Cho HS đọc phần ghi nhớ
3 Củng cố - Dặn dò
- Giáo dục HS qua bài học
- Nhận xét tiết học - dặn bài sau: Làm
- HS quan sát tranh minh họa rồi trìnhbày theo hiểu biết của mình
- Có 54 dân tộc anh em sinh sống ở miềnnúi và trung du, đồng bằng, các đảo vàquần đảo
- Biết về thiên nhiên, con người Việt Nam Biết về công lao của ông cha ta trong quá trình dựng nước và giữ nước
- HS lắng nghe
- HS lần lượt đọc
12
Trang 13Thứ năm, ngày 27 tháng 8 năm 2015
TIẾT 1 – TIẾT 2 PPCT MÔN: KHOA HỌC BÀI: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môitrường.như: lấy vào khí ô-xi , thức ăn , nước uống ; thải ra các khí bô-níc , phân vànước tiểu
- Hoàn thành sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Tranh minh họa; giấy khổ A4; bút vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Trao đổi chất ở người
- Cho HS quan sát tranh
+ Trong quá trình sống cơ thể người
lấy ở môi trường những gì? Đồng thời
cũng thải ra môi trường những chất
gì?
Hoạt động 3: Làm việc với sgk
- Cho HS làm việc theo nhóm
+Tại sao con người phải trao đổi chất
với môi trường?
Hoạt động 4: Thực hành
- Cho HS làm việc theo nhóm
Vẽ sơ đồ trao đổi chất ở người với
- Giáo dục HS qua bài học
- Nhận xét tiết học - dặn bài sau: Trao
đổi chất ở người (TT)
- 2 HS lần lượt đọc mục bạn cần biết và trảlời câu hỏi theo yêu cầu của bài Con ngườicần gì để sống
Trao đổi chất ở người
- HS quan sát hình 1 sgk +Cơ thể người lấy ở môi trường thức ăn,nước uống, không khí và cũng thải ra môitrường những chất cặn bã
- Từng cặp HS thảo luận rồi trình bày +Con người muốn tồn tại và phát triểnkhỏe mạnh thì phải trao đổi chất giữa môitrường và cơ thể
- 4 HS thành 1 nhóm trao đổi rồi vẽ sơ đồtrao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
-Từng nhóm HS vẽ xong trình bày sảnphẩm của nhóm mình trên bảng
-HS lần lượt đọc
13