1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1 tuần 4 , 20152016

16 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 211 KB
File đính kèm giao an tuan 4 lop 1.rar (30 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ hai, , ngày 14 tháng 9 năm 2015 Tiết 3: (PPCTTiết 13) Môn : Toán Bài 13: BẰNG NHAU , DẤU = A. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: + Giúp học sinh : Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó: (3 = 3, 4 = 4) . Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng để so sánh các số. 2. Kĩ năng: Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số. 3. Thái độ: GD HS có ý thức học tập. HS khá làm thêm bài 4 B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học + Học sinh và giáo viên có bộ thực hành . C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1.Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập Sách Giáo khoa … 2.Kiểm tra bài cũ : + Tiết trước em học bài gì ? + 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 1 < 3 4 < 5 2 < 4 3 > 1 5 > 4 4 > 2

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai, , ngày 14 tháng 9 năm 2015

Tiết 3: (PPCT-Tiết 13)

Môn : Toán Bài 13: BẰNG NHAU , DẤU =

A MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: + Giúp học sinh : - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó: (3 = 3, 4 = 4) Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng để so sánh các số

2 Kĩ năng: - Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số.

3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập

- HS khá làm thêm bài 4

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học

+ Học sinh và giáo viên có bộ thực hành

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa …

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước em học bài gì ?

+ 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 1 < 3 4 < 5 2 < 4

3 > 1 5 > 4 4 > 2

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bằng

nhau

- Có mấy con hươu cao cổ?

- Có mấy bó cỏ ?

- Nếu 1 con hươu ăn 1 bó cỏ thì số hươu và

số cỏ thế nào ?

GV nhận xét

- Có mấy chấm tròn xanh ?

- Có mấy chấm tròn trắng ?

- Cứ 1 chấm tròn xanh lại có ( duy nhất ) 1

chấm tròn trắng (và ngược lại )nên số chấm

tròn xanh bằng số chấm tròn trắng Ta có :

3 = 3

- Giới thiệu cách viết 3 = 3

- Với tranh 4 ly và 4 thìa

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -… có 3 con hươu

-… có 3 bó cỏ

- … số hươu và số cỏ bằng nhau

- 1 số em lặp lại

- có 3 chấm tròn xanh

- có 3 chấm tròn trắng

- Học sinh nhắc lại : 3 chấm tròn xanh

bằng 3 chấm tròn trắng 3 bằng 3

- Học sinh lặp lại 3 = 3

Trang 2

- Giáo viên cũng lần lượt tiến hành như trên

để giới thiệu với học sinh 4 = 4

Hoạt động 2 : Học sinh tập viết dấu =

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng

con dấu = và phép tính 3= 3 , 4= 4

- Giáo viên đi xem xét uốn nắn những em

còn chậm, yếu kém

- Giáo viên gắn trên bìa cài 3= 3 , 4= 4

- Cho học sinh nhận xét 2 số đứng 2 bên

dấu =

- Vậy 2 số giống nhau so với nhau thì thế

nào ?

Hoạt động 3: Thực hành

- Bài 1 : viết dấu =

Giáo viên nhận xét

- Bài 2 : viết phép tính phù hợp với hình

- Cho học sinh làm miệng

- Giáo viên giới thiệu hướng dẫn thêm rồi

cho làm bài

- Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm

- Giáo viên hướng dẫn mẫu

- Gọi HS làm bài

Nhận xét

BT4: (HD HS khá làm)

4.Củng cố dặn dò :

- Em vừa học bài gì ? 2 số giống nhau so

nhau thì thế nào ?

- Dặn học sinh về học bài và chuẩn bị bài

luyện tập

- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh

hoạt động tốt

- Học sinh lặp lại 4 = 4

- Học sinh viết bảng con: dấu = : 3 lần

- 3 = 3 , 4 = 4 : 1 lần

- Hai số giống nhau

- Hai số giống nhau thì bằng nhau

BT1:

- Học sinh viết BT2:

- HS quan sát hình ở sách gk nêu yêu cầu bài

- Cho 2 học sinh làm miệng -học sinh làm vào vở

5 = 5 2 = 2

1 = 1 3 = 3

- 1 em chữa bài chung BT3:

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh tự làm bài và chữa bài

< 5 > 4 1 < 2

> 3 = 3 2 > 1

= 2 < 5 2 = 2 …

BT4:

4 > 3 4 < 5 4 = 4

Trang 3

Thứ ba, ngày 15 tháng 9 năm 2015

Tiết 1,2: (PPCT- TIẾT14 )

Môn : Học vần Bài14 : d - đ

A.Mục tiêu:

1 Kiến thức : Đọc được: d, đ, dê , đò ; từ và câu ứng dụng Viết được: d, đ, dê , đò Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

2 Kĩ năng : Đọc được câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

GD HS có ý thức học tập

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS: - SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …

C.

Hoạt động dạy học : Tiết1

1 Khởi động :Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết : n, m, nơ, me

- Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp âm d-đ

* Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d- đ

Dạy chữ ghi âm d:

- Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở

phải, một nét móc ngược ( dài )

- Phát âm và đánh vần : d , dê

+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng sau

Dạy chữ ghi âm đ:

-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một

nét ngang

Hỏi : So sánh d và đ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : đ, đò

*Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

dụng:

HS đọc GV kết hợp giảng từ

- Đọc lại toàn bài trên bảng

d

- (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : dê

đ

- Giống : chữ d

- Khác: đ có thêm nét ngang

- (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: đò

da, de, do

đa, dê , đo

Trang 4

Củng cố dặn dò

*Hoạt động 3: Viết bảng con

( nghỉ giải lao )

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1

GV nhận xét, sửa sai

- Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi,

đò )

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé

và mẹ đi bộ ( HS khá)

Đọc SGK:

Hoạt động 2: Luyện viết:

GV hướng dẫn viết theo dòng vào vở

Thu 1 số vở nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói:

HS đọc tên bài luyện nói

Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường sống ở

đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?

4 Củng cố dặn dò:

- GV chỉ bảng HS theo dõi đọc theo

- HS tìm chữ vừa học –

- Dặn HS ôn bài, viết bài ở nhà

- Nhận xét tiết học

Da dê , đi bộ

- Viết bảng con : d, đ, dê, đò

Đọc lại bài tiết 1 (Cá nhân- đồng thanh)

Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Đọc thầm và phân tích tiếng : dì

- Đọc câu ứng dụng (Cá nhân- đồng thanh)

- Đọc SGK(Cá nhân- đồng thanh)

- Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò

Dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-TIẾT: 3(PPCT -Tiết 14)

ÔN : HỌC VẦN BÀI 14: d-đ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh biết đọc và viết d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê, đi bộ

2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng đẹp

3 Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu môn học

B Đồ dùng dạy học

Bảng con

C Các hoạt động dạy học

1 Ôn định lớp

2 Kiểm tra: HS đọc, viết d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ

Trang 5

* Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp

HS cá nhân + đồng thanh

* Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm ,cá nhân,cả lớp

- GV yêu cầu HS đọc d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ

- GV đọc cho HS viết d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ

GV quan sát và kèm cặp HS chưa hoàn thành bài học

3 Củng cố

HS đọc lại bài bảng lớp

4 Nhận xét- dặn dò

Thứ tư, ngày 16 tháng 9 năm 2015

Tiết2,3 (PPCT-Tiết15) Môn : Học vần Bài15: t -th

A.Mục tiêu:

1 Kiến thức : - Đọc được t, th, tổ thỏ; từ và câu ứng dụng Viết được : t, th, tổ, thỏ -Luyện nói 2 – 3 Câu theo chủ đề: ổ, tổ

2 Kĩ năng : Đọc được câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ

GD HS có ý thức học tập

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ

- HS: - SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con, …

C.Hoạt động dạy học: Tiết1

1 Khởi động :Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết : d, đ, dê, đò

- Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t- th

*Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm t- th

Dạy chữ ghi âm t:

- Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét xiên

phải, một nét móc ngược ( dài ) và một nét

ngang

Hỏi : So sánh t với đ ?

- Phát âm và đánh vần : t, tổ

t

- Thảo luận và trả lời:

- Giống : nét móc ngược dài và một nét ngang

- Khác : đ có nét cong hở, t có nét

Trang 6

Dạy chữ ghi âm th :

- Nhận diện chữ: Chữ th là chữ ghép từ hai

con chữ t và h ( t trước, h sau )

Hỏi : So sánh t và th? ( HS khá)

- Phát âm và đánh vần tiếng : th, thỏ

*Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc tiếng và từ

ứng dụng:

HS đọc GV kết hợp giảng từ

- Đọc lại toàn bài trên bảng

*Hoạt động 3 : Luyện viết

Hướng dẫn viết bảng con :

Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình

đặt bút)

Củng cố dặn dò

( nghỉ giải lao )

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1

GV nhận xét

- Đọc câu ứng dụng :

+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+ Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :

thả )

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bố thả cá

mè,

bé thả cá cờ

Đọc SGK:

*Hoạt động 2:Luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết theo từng dòng

vào vở

- GV thu 1 số bài nhận xét

*Hoạt động 3:Luyện nói:

HS đọc tên bài luyện nói

Hỏi: - Con gì có ổ? Con gì có tổ?

- Các con vật có ổ, tổ, còn con người

xiên phải

- HS đọc (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : tổ th

- Giống : đều có chữ t

- Khác : th có thêm h

- HS đọc (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: thỏ

To tơ ta Tho thơ tha

Ti vi thợ mỏ

- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

D, đ.dê, đò

- Đọc lại bài tiết 1 (Cá nhân- đồng thanh)

Bố cá mè, bé thả cá cờ

- Thảo luận và trả lời : bố thả cá

- Đọc thầm và phân tích tiếng : thả

- Tô vở tập viết : t, th, tổ, thả

ổ, tổ Thảo luận và trả lời

- Con gà có ổ, con chim có tổ

- Trả lời : Cái nhà

Trang 7

có gì để ở ? ( HS khá)

4 Củng cố dặn do:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Dăn học bài, viết bài ở nhà Chuẩn bị bài

sau

- Nhận xét tiết học

-TIẾT: 4

ÔN HỌC VẦN BÀI 15: t - th

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh biết đọc và viết t

2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng đẹp

3 Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu môn học

B Đồ dùng dạy học

Bảng con

C Các hoạt động dạy học

1 Ôn định lớp

2 Kiểm tra: HS đọc, viết d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ

* Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp

HS cá nhân + đồng thanh

* Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm ,cá nhân,cả lớp

- GV yêu cầu HS đọc d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ

- GV đọc cho HS viết d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ

GV quan sát và kèm cặp HS chưa hoàn thành bài học

3 Củng cố

HS đọc lại bài bảng lớp

4 Nhận xét- dặn dò

Tiết 4: (PPCT-Tiết 14) Môn : Toán Bài 14 : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: + Giúp học sinh : - Biết sử dụng cc từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu = , <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

2 Kĩ năng: - So sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng các từ : lớn hơn, bé hơn, bằng và các dấu < , > = )

3 Thái độ: GD HS có ý học tâp

Trang 8

- HS khá làm thêm BT3

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Bộ thực hành toán, bảng con, …

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Ổn định

Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập –

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước em học bài gì ? Dấu bằng được viết như thế nào ?

+ 2 số giống nhau thì thế nào ?

+ 3 học sinh lên bảng làm tính : 1 = 1 2 = 2 3 = 3

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Củng cố về khái niệm =

Học sinh nắm được nội dung bài học

- Giáo viên hỏi lại học sinh về khái niệm

lớn hơn, bé hơn , bằng để giới thiệu đầu bài

học

- Giáo viên ghi bảng

Hoạt động 2 : Thực hành

- Giáo viên cho học sinh mở sách giáo

khoa

*Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Giáo viên hướng dẫn làm bài

- Cho học sinh làm bài trên bảng , còn lại

làm vào SGK

-Giáo viên nhận xét , quan sát học sinh

*Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với tranh vẽ

- Giáo viên hướng dẫn mẫu

- Cho học sinh làm bài

- Cho học sinh nhận xét các phép tính của

bài tập

- Giáo viên nhận xét bổ sung

*BT3: (HS khá làm)

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Học sinh lắng nghe trả lời các câu hỏi của giáo viên

BT1:

- Học sinh mở sách giáo khoa

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 em làm miệng sách giáo khoa -học sinh tự làm bài

< 1 < 2

> ? 2 = 2

= 3 > 2 …

-1 em đọc to bài làm của mình cho các bạn sửa chung

BT2:

- Học sinh quan sát tranh

- 1 học sinh nêu cách làm

- Học sinh tự làm bài vào SGK

- 2 em đọc lại bài , cả lớp sửa bài

- So sánh 2 số khác nhau theo 2 chiều

4 < 5 , 5 > 4

- 2 số giống nhau thì bằng nhau

- 3 = 3 5 = 5

BT3: HS nối làm cho bằng nhau

Trang 9

- Dặn học sinh về ôn lại bài Xem trước bài luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

Thứ năm, ngày 17 tháng 9 năm 2015

Tiết 1,2(PPCT- Tiết 16)

Môn :Học vần Bài 16: Ôn Tập

A.Mục tiêu:

1 Kiến thức : - Đọc được: I, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được : I, a, n, m, d, đ, t, th; các ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 Đến bài 16

- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : Cò đi lò dò

2 Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

3 Thái độ : Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết trong chuyện kể: Cò đi lò dò

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: - Bảng ôn

- Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò

- HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …

C.Hoạt động dạy học: Tiết1

1 Khởi động : Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết : t, th, tổ, thỏ, ti vi, thợ mỏ

- Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài : Hỏi :- Tuần qua chúng ta đã học được những âm và chữ gì mới ?

- Gắn hoặc kẻ bảng ôn lên Hoạt động 1: Ôn tập

a.Ôn các chữ và âm đã học : Treo bảng ôn hoặc kẻ lên bảng:

Bảng 1: Ôn ghép chữ và âm thành tiếng

Bảng 2: Ôn ghép tiếng và dấu thanh

b.Ghép chữ thành tiếng:

- I a d n m d đ t th

Trang 10

- GV cho HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở

cột dọc với chữ ở dòng ngang ( Bảng 1)

- GV nhận xét

- GV cho HS đọc các tiếng ghép từ tiếng

ở cột dọc với dấu thanh ở dòng ngang

( Bảng 2 ) GV nhận xét, sửa phát âm

c.Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng, HS đọc

- Chỉnh sửa phát âm

-Giải thích nghĩa từ

d.Luyện viết bảng con

+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui

trình đặt bút Hướng dẫn viết vở Tập viết:

theo từng dòng

GV thu 1 số vở chấm điểm

Củng cố dặn dò

(nghỉ giải lao ) Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa phát âm cho Hs

- Đọc câu ứng dụng :

+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : cò bố mò

cá, cò mẹ tha cá về tổ Khuyến khích HS

đọc trơn

đ a đa

mơ mờ Mớ mở mỡ mợ

Tổ cò da thỏ

Lá mạ thợ nề

- HS viết bảng con: tổ cò

- Lên bảng chỉ và đọc

- Đọc các tiếng ghép ở Bảng 1; Bảng 2 (Cá nhân- đồng thanh)

Cò bố mò cá

Cò mẹ tha cá về tổ

- Thảo luận và trả lời: cảnh cò bố, cò

mẹ đang lao động miệt mài bắt cá cho con

- Đọc trơn (Cá nhân- đồng thanh)

Trang 11

Đọc SGK:

*Hoạt động 2:Luyện viết:

GV đọc HS viết theo từng dòng

Chấm bài, nhận xét

*Hoạt động 3: Kể chuyện:

- GV: Kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh

minh hoạ

Tranh 1: Anh nông dân liền đem cò về nhà

chạy chữa nuôi nấng

Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dò

khắp nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò

đang bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những

ngày tháng còn đang vui sống cùng bố mẹ

và anh chị em

Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng anh

cả đàn kéo về thăm anh nông dân và cánh

đồng của anh

- Ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân

thành giữa con cò và anh nông dân

4.Củng cố , dặn dò:

- HS chỉ bảng ôn cho JHS theo dõi và đọc

theo - HS tìm chữ và tiếng vừa học

- Dặn ôn bài, xem trước bài 17

Cò đi lò dò

- Đọc lại tên câu chuyện

-Tiết 3(PPCT -Tiết 15) Môn :Toán Bài15: LUYỆN TẬP CHUNG

A MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, >, để

so sánh các số trong phạm vi 5

2 Kĩ năng: - Rèn cho HS biết so sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng các

từ “ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau và 1 dấu >,<,=)

3 Thái độ; GD HS có ý thức học tập

- HS khá làm thêm bài 3.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bô thực hành toán

+ Học sinh có bộ thực hành

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Ngày đăng: 07/06/2016, 10:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Ôn ghép chữ và âm thành tiếng. - giáo án lớp 1 tuần 4 , 20152016
Bảng 1 Ôn ghép chữ và âm thành tiếng (Trang 9)
- Đọc các tiếng ghép ở Bảng 1; Bảng 2 (Cá nhân- đồng thanh) - giáo án lớp 1 tuần 4 , 20152016
c các tiếng ghép ở Bảng 1; Bảng 2 (Cá nhân- đồng thanh) (Trang 10)
Bảng con các số bằng nhau, các số lớn - giáo án lớp 1 tuần 4 , 20152016
Bảng con các số bằng nhau, các số lớn (Trang 12)
Bảng con - giáo án lớp 1 tuần 4 , 20152016
Bảng con (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w