Thứ hai, , ngày 14 tháng 9 năm 2015 Tiết 3: (PPCTTiết 13) Môn : Toán Bài 13: BẰNG NHAU , DẤU = A. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: + Giúp học sinh : Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó: (3 = 3, 4 = 4) . Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng để so sánh các số. 2. Kĩ năng: Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số. 3. Thái độ: GD HS có ý thức học tập. HS khá làm thêm bài 4 B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học + Học sinh và giáo viên có bộ thực hành . C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1.Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập Sách Giáo khoa … 2.Kiểm tra bài cũ : + Tiết trước em học bài gì ? + 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 1 < 3 4 < 5 2 < 4 3 > 1 5 > 4 4 > 2
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai, , ngày 14 tháng 9 năm 2015
Tiết 3: (PPCT-Tiết 13)
Môn : Toán Bài 13: BẰNG NHAU , DẤU =
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: + Giúp học sinh : - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó: (3 = 3, 4 = 4) Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng để so sánh các số
2 Kĩ năng: - Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số.
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập
- HS khá làm thêm bài 4
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
+ Học sinh và giáo viên có bộ thực hành
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa …
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 1 < 3 4 < 5 2 < 4
3 > 1 5 > 4 4 > 2
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bằng
nhau
- Có mấy con hươu cao cổ?
- Có mấy bó cỏ ?
- Nếu 1 con hươu ăn 1 bó cỏ thì số hươu và
số cỏ thế nào ?
GV nhận xét
- Có mấy chấm tròn xanh ?
- Có mấy chấm tròn trắng ?
- Cứ 1 chấm tròn xanh lại có ( duy nhất ) 1
chấm tròn trắng (và ngược lại )nên số chấm
tròn xanh bằng số chấm tròn trắng Ta có :
3 = 3
- Giới thiệu cách viết 3 = 3
- Với tranh 4 ly và 4 thìa
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -… có 3 con hươu
-… có 3 bó cỏ
- … số hươu và số cỏ bằng nhau
- 1 số em lặp lại
- có 3 chấm tròn xanh
- có 3 chấm tròn trắng
- Học sinh nhắc lại : 3 chấm tròn xanh
bằng 3 chấm tròn trắng 3 bằng 3
- Học sinh lặp lại 3 = 3
Trang 2- Giáo viên cũng lần lượt tiến hành như trên
để giới thiệu với học sinh 4 = 4
Hoạt động 2 : Học sinh tập viết dấu =
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng
con dấu = và phép tính 3= 3 , 4= 4
- Giáo viên đi xem xét uốn nắn những em
còn chậm, yếu kém
- Giáo viên gắn trên bìa cài 3= 3 , 4= 4
- Cho học sinh nhận xét 2 số đứng 2 bên
dấu =
- Vậy 2 số giống nhau so với nhau thì thế
nào ?
Hoạt động 3: Thực hành
- Bài 1 : viết dấu =
Giáo viên nhận xét
- Bài 2 : viết phép tính phù hợp với hình
- Cho học sinh làm miệng
- Giáo viên giới thiệu hướng dẫn thêm rồi
cho làm bài
- Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Gọi HS làm bài
Nhận xét
BT4: (HD HS khá làm)
4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? 2 số giống nhau so
nhau thì thế nào ?
- Dặn học sinh về học bài và chuẩn bị bài
luyện tập
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
- Học sinh lặp lại 4 = 4
- Học sinh viết bảng con: dấu = : 3 lần
- 3 = 3 , 4 = 4 : 1 lần
- Hai số giống nhau
- Hai số giống nhau thì bằng nhau
BT1:
- Học sinh viết BT2:
- HS quan sát hình ở sách gk nêu yêu cầu bài
- Cho 2 học sinh làm miệng -học sinh làm vào vở
5 = 5 2 = 2
1 = 1 3 = 3
- 1 em chữa bài chung BT3:
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
< 5 > 4 1 < 2
> 3 = 3 2 > 1
= 2 < 5 2 = 2 …
BT4:
4 > 3 4 < 5 4 = 4
Trang 3Thứ ba, ngày 15 tháng 9 năm 2015
Tiết 1,2: (PPCT- TIẾT14 )
Môn : Học vần Bài14 : d - đ
A.Mục tiêu:
1 Kiến thức : Đọc được: d, đ, dê , đò ; từ và câu ứng dụng Viết được: d, đ, dê , đò Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
2 Kĩ năng : Đọc được câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
GD HS có ý thức học tập
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- HS: - SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …
C.
Hoạt động dạy học : Tiết1
1 Khởi động :Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : n, m, nơ, me
- Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp âm d-đ
* Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d- đ
Dạy chữ ghi âm d:
- Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở
phải, một nét móc ngược ( dài )
- Phát âm và đánh vần : d , dê
+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng sau
Dạy chữ ghi âm đ:
-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một
nét ngang
Hỏi : So sánh d và đ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : đ, đò
*Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng
dụng:
HS đọc GV kết hợp giảng từ
- Đọc lại toàn bài trên bảng
d
- (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : dê
đ
- Giống : chữ d
- Khác: đ có thêm nét ngang
- (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: đò
da, de, do
đa, dê , đo
Trang 4Củng cố dặn dò
*Hoạt động 3: Viết bảng con
( nghỉ giải lao )
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
GV nhận xét, sửa sai
- Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi,
đò )
Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé
và mẹ đi bộ ( HS khá)
Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện viết:
GV hướng dẫn viết theo dòng vào vở
Thu 1 số vở nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói:
HS đọc tên bài luyện nói
Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường sống ở
đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?
4 Củng cố dặn dò:
- GV chỉ bảng HS theo dõi đọc theo
- HS tìm chữ vừa học –
- Dặn HS ôn bài, viết bài ở nhà
- Nhận xét tiết học
Da dê , đi bộ
- Viết bảng con : d, đ, dê, đò
Đọc lại bài tiết 1 (Cá nhân- đồng thanh)
Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Đọc thầm và phân tích tiếng : dì
- Đọc câu ứng dụng (Cá nhân- đồng thanh)
- Đọc SGK(Cá nhân- đồng thanh)
- Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò
Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-TIẾT: 3(PPCT -Tiết 14)
ÔN : HỌC VẦN BÀI 14: d-đ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh biết đọc và viết d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê, đi bộ
2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng đẹp
3 Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu môn học
B Đồ dùng dạy học
Bảng con
C Các hoạt động dạy học
1 Ôn định lớp
2 Kiểm tra: HS đọc, viết d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ
Trang 5* Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp
HS cá nhân + đồng thanh
* Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm ,cá nhân,cả lớp
- GV yêu cầu HS đọc d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ
- GV đọc cho HS viết d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ
GV quan sát và kèm cặp HS chưa hoàn thành bài học
3 Củng cố
HS đọc lại bài bảng lớp
4 Nhận xét- dặn dò
Thứ tư, ngày 16 tháng 9 năm 2015
Tiết2,3 (PPCT-Tiết15) Môn : Học vần Bài15: t -th
A.Mục tiêu:
1 Kiến thức : - Đọc được t, th, tổ thỏ; từ và câu ứng dụng Viết được : t, th, tổ, thỏ -Luyện nói 2 – 3 Câu theo chủ đề: ổ, tổ
2 Kĩ năng : Đọc được câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ
GD HS có ý thức học tập
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ
- HS: - SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con, …
C.Hoạt động dạy học: Tiết1
1 Khởi động :Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : d, đ, dê, đò
- Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t- th
*Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm t- th
Dạy chữ ghi âm t:
- Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét xiên
phải, một nét móc ngược ( dài ) và một nét
ngang
Hỏi : So sánh t với đ ?
- Phát âm và đánh vần : t, tổ
t
- Thảo luận và trả lời:
- Giống : nét móc ngược dài và một nét ngang
- Khác : đ có nét cong hở, t có nét
Trang 6Dạy chữ ghi âm th :
- Nhận diện chữ: Chữ th là chữ ghép từ hai
con chữ t và h ( t trước, h sau )
Hỏi : So sánh t và th? ( HS khá)
- Phát âm và đánh vần tiếng : th, thỏ
*Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc tiếng và từ
ứng dụng:
HS đọc GV kết hợp giảng từ
- Đọc lại toàn bài trên bảng
*Hoạt động 3 : Luyện viết
Hướng dẫn viết bảng con :
Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt bút)
Củng cố dặn dò
( nghỉ giải lao )
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
GV nhận xét
- Đọc câu ứng dụng :
+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+ Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :
thả )
Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bố thả cá
mè,
bé thả cá cờ
Đọc SGK:
*Hoạt động 2:Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết theo từng dòng
vào vở
- GV thu 1 số bài nhận xét
*Hoạt động 3:Luyện nói:
HS đọc tên bài luyện nói
Hỏi: - Con gì có ổ? Con gì có tổ?
- Các con vật có ổ, tổ, còn con người
xiên phải
- HS đọc (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : tổ th
- Giống : đều có chữ t
- Khác : th có thêm h
- HS đọc (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: thỏ
To tơ ta Tho thơ tha
Ti vi thợ mỏ
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
D, đ.dê, đò
- Đọc lại bài tiết 1 (Cá nhân- đồng thanh)
Bố cá mè, bé thả cá cờ
- Thảo luận và trả lời : bố thả cá
- Đọc thầm và phân tích tiếng : thả
- Tô vở tập viết : t, th, tổ, thả
ổ, tổ Thảo luận và trả lời
- Con gà có ổ, con chim có tổ
- Trả lời : Cái nhà
Trang 7có gì để ở ? ( HS khá)
4 Củng cố dặn do:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Dăn học bài, viết bài ở nhà Chuẩn bị bài
sau
- Nhận xét tiết học
-TIẾT: 4
ÔN HỌC VẦN BÀI 15: t - th
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh biết đọc và viết t
2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng đẹp
3 Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu môn học
B Đồ dùng dạy học
Bảng con
C Các hoạt động dạy học
1 Ôn định lớp
2 Kiểm tra: HS đọc, viết d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ
* Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp
HS cá nhân + đồng thanh
* Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm ,cá nhân,cả lớp
- GV yêu cầu HS đọc d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ
- GV đọc cho HS viết d, dê, đ, đò ,da, de ,do,đa, đe, đo,da dê đi bộ
GV quan sát và kèm cặp HS chưa hoàn thành bài học
3 Củng cố
HS đọc lại bài bảng lớp
4 Nhận xét- dặn dò
Tiết 4: (PPCT-Tiết 14) Môn : Toán Bài 14 : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: + Giúp học sinh : - Biết sử dụng cc từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu = , <, > để so sánh các số trong phạm vi 5
2 Kĩ năng: - So sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng các từ : lớn hơn, bé hơn, bằng và các dấu < , > = )
3 Thái độ: GD HS có ý học tâp
Trang 8- HS khá làm thêm BT3
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bộ thực hành toán, bảng con, …
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn định
Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập –
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Dấu bằng được viết như thế nào ?
+ 2 số giống nhau thì thế nào ?
+ 3 học sinh lên bảng làm tính : 1 = 1 2 = 2 3 = 3
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Củng cố về khái niệm =
Học sinh nắm được nội dung bài học
- Giáo viên hỏi lại học sinh về khái niệm
lớn hơn, bé hơn , bằng để giới thiệu đầu bài
học
- Giáo viên ghi bảng
Hoạt động 2 : Thực hành
- Giáo viên cho học sinh mở sách giáo
khoa
*Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Giáo viên hướng dẫn làm bài
- Cho học sinh làm bài trên bảng , còn lại
làm vào SGK
-Giáo viên nhận xét , quan sát học sinh
*Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với tranh vẽ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Cho học sinh làm bài
- Cho học sinh nhận xét các phép tính của
bài tập
- Giáo viên nhận xét bổ sung
*BT3: (HS khá làm)
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Học sinh lắng nghe trả lời các câu hỏi của giáo viên
BT1:
- Học sinh mở sách giáo khoa
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- 1 em làm miệng sách giáo khoa -học sinh tự làm bài
< 1 < 2
> ? 2 = 2
= 3 > 2 …
-1 em đọc to bài làm của mình cho các bạn sửa chung
BT2:
- Học sinh quan sát tranh
- 1 học sinh nêu cách làm
- Học sinh tự làm bài vào SGK
- 2 em đọc lại bài , cả lớp sửa bài
- So sánh 2 số khác nhau theo 2 chiều
4 < 5 , 5 > 4
- 2 số giống nhau thì bằng nhau
- 3 = 3 5 = 5
BT3: HS nối làm cho bằng nhau
Trang 9- Dặn học sinh về ôn lại bài Xem trước bài luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
Thứ năm, ngày 17 tháng 9 năm 2015
Tiết 1,2(PPCT- Tiết 16)
Môn :Học vần Bài 16: Ôn Tập
A.Mục tiêu:
1 Kiến thức : - Đọc được: I, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Viết được : I, a, n, m, d, đ, t, th; các ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 Đến bài 16
- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : Cò đi lò dò
2 Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
3 Thái độ : Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết trong chuyện kể: Cò đi lò dò
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: - Bảng ôn
- Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò
- HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …
C.Hoạt động dạy học: Tiết1
1 Khởi động : Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : t, th, tổ, thỏ, ti vi, thợ mỏ
- Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài : Hỏi :- Tuần qua chúng ta đã học được những âm và chữ gì mới ?
- Gắn hoặc kẻ bảng ôn lên Hoạt động 1: Ôn tập
a.Ôn các chữ và âm đã học : Treo bảng ôn hoặc kẻ lên bảng:
Bảng 1: Ôn ghép chữ và âm thành tiếng
Bảng 2: Ôn ghép tiếng và dấu thanh
b.Ghép chữ thành tiếng:
- I a d n m d đ t th
Trang 10- GV cho HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở
cột dọc với chữ ở dòng ngang ( Bảng 1)
- GV nhận xét
- GV cho HS đọc các tiếng ghép từ tiếng
ở cột dọc với dấu thanh ở dòng ngang
( Bảng 2 ) GV nhận xét, sửa phát âm
c.Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng, HS đọc
- Chỉnh sửa phát âm
-Giải thích nghĩa từ
d.Luyện viết bảng con
+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
trình đặt bút Hướng dẫn viết vở Tập viết:
theo từng dòng
GV thu 1 số vở chấm điểm
Củng cố dặn dò
(nghỉ giải lao ) Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa phát âm cho Hs
- Đọc câu ứng dụng :
+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : cò bố mò
cá, cò mẹ tha cá về tổ Khuyến khích HS
đọc trơn
đ a đa
mơ mờ Mớ mở mỡ mợ
Tổ cò da thỏ
Lá mạ thợ nề
- HS viết bảng con: tổ cò
- Lên bảng chỉ và đọc
- Đọc các tiếng ghép ở Bảng 1; Bảng 2 (Cá nhân- đồng thanh)
Cò bố mò cá
Cò mẹ tha cá về tổ
- Thảo luận và trả lời: cảnh cò bố, cò
mẹ đang lao động miệt mài bắt cá cho con
- Đọc trơn (Cá nhân- đồng thanh)
Trang 11Đọc SGK:
*Hoạt động 2:Luyện viết:
GV đọc HS viết theo từng dòng
Chấm bài, nhận xét
*Hoạt động 3: Kể chuyện:
- GV: Kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh
minh hoạ
Tranh 1: Anh nông dân liền đem cò về nhà
chạy chữa nuôi nấng
Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dò
khắp nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa
Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò
đang bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những
ngày tháng còn đang vui sống cùng bố mẹ
và anh chị em
Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng anh
cả đàn kéo về thăm anh nông dân và cánh
đồng của anh
- Ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân
thành giữa con cò và anh nông dân
4.Củng cố , dặn dò:
- HS chỉ bảng ôn cho JHS theo dõi và đọc
theo - HS tìm chữ và tiếng vừa học
- Dặn ôn bài, xem trước bài 17
Cò đi lò dò
- Đọc lại tên câu chuyện
-Tiết 3(PPCT -Tiết 15) Môn :Toán Bài15: LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, >, để
so sánh các số trong phạm vi 5
2 Kĩ năng: - Rèn cho HS biết so sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng các
từ “ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau và 1 dấu >,<,=)
3 Thái độ; GD HS có ý thức học tập
- HS khá làm thêm bài 3.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bô thực hành toán
+ Học sinh có bộ thực hành
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :