Giáo án hóa học lớp 8 hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào tháng 52016. Rất kỹ, rất hay. Giáo án hóa học 9 tiết 17 đến tiết 20
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 9
Tiết 17
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ
I Mục tiờu
1 Kiến thức
HS biết được mối quan hệ về tớnh chất húa học giữa cỏc loại hợp chất vụ cơ, viết
được cỏc phương trỡnh phản ứng húa học thể hiện sự chuyển húa giữa cỏc loại hợp chất vụ cơ đú
2 Kĩ năng
- Rốn luyện kỹ năng viết cỏc phương tỡnh phản ứng
-Vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ giữa cỏc chất để giải thớch cỏc hiện tượng trong tự nhiờn ỏp dụng trong đời dống và sản xuất
-Vận dụng mối quan hệ giữa cỏc chất để làm bỡa tập húa học, thực hiện những thớ nghiệm húa học biến đổi cỏc chất
II Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
- Sơ đồ mối quan hệ giữa cỏc loại hợp chất vụ cơ
- Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Soạn bài 12 “ Mối quan hệ giữa cỏc loại hợp chất vụ cơ”
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới
3 Bài mới
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: T/h mối quan hệ giữa cỏc loại h/c vụ cơ
- Yêu cầu HS dựa vào sơ
đồ mục I SGK nêu lại
tính chất hoá học của
Oxit bazơ, Oxit axit,
Axit, Bazơ, Muối?
- Nhận xét - bổ xung –
sửa sai cho HS trên sơ
đồ
5 HS trả lời – HS khác nhận xét
bổ xung
I.Mối quan hệ giữa cỏc loại h/c vụ cơ
Hoạt động 2: T/h những phản ứng húa học minh họa
Muối
Axit
Oxit axit
aaaaa
aa axit Axit Bazơ
Oxit
1
Trang 2- Yêu cầu HS viết cỏc PTHH
minh họa cho sơ đồ ở mục (I)
- Theo dõi giúp dỡ uốn
ắn cho HS
- HS viết cỏc PTHH minh họa cho sơ đồ
ở mục (I) vào vở
- 3 HS lên bảng viết PTHH – HS khác nhận xét
bổ xung
II.Những phản ứng húa học minh họa
1 MgO + H 2 SO 4 →Mg SO 4 + H 2 O
2 SO 3 + 2NaOH → Na 2 SO 4 + H 2 O
3 Na 2 O + H 2 O → 2NaOH
4 2Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + 3H 2 O
5 P 2 O 5 + 3H 2 O → 2 H 3 PO 4
6 KOH + HNO 3 → KNO 3 + H 2 O
7 CuCl 2 + 2KOH → Cu(OH) 2 + 2KCl
8 AgNO 3 + HCl → AgCl + HNO 3
9 6HCl + Al 2 O 3 → 2AlCl 3 + 3H 2 O
Họat động 3: Luyện tập, củng cố
- Hướng dẫn Hs hoàn thành sơ
đồ phản ứng:
a Na 2 O→NaOH→Na 2 SO 4 →NaCl
NaNO 3
b.Fe(OH) 3 →Fe 2 O 3 →FeCl 3 →Fe(NO 3 ) 3
Fe 2 (SO 4 ) 3 Fe(OH) 3
- Nhận xột, bổ sung, sửa sai cho
HS
- Hướng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài tập 1 Sgk(41)
+ Bài tập 2 Sgk(41)
- Đa bảng phụ – yêu cầu
HS lên điền.
- Nhận xột, bổ sung, sửa sai cho
HS
- Cỏc nhúm hoàn thành lập các PTHH
- Đại diện nhóm
trình bày – nhóm khác nhận, xét bổ xung
HS làm bài tập:
- 1 HS lên điền –
HS khác nhận xét
bổ sung
III Luyện tập
a
Na 2 O + H 2 O→ 2NaOH 2NaOH + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + 2H 2 O
Na 2 SO 4 + BaCl 2 → 2NaCl + BaSO 4
NaCl + AgNO 3 → NaNO 3 + AgCl b
2Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + 3H 2 O
Fe 2 O 3 + 6HCl→ 2FeCl 3 + 3H 2 O FeCl 3 +3AgNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 +3AgCl
2Fe(OH) 3 +3H 2 SO 4 →Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O
+ Bài tập 1 Sgk(41)
Đáp án: A và D
+ Bài tập 2 Sgk(41)
CuSO 4 + 2NaOH→Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4
HCl + NaOH →NaCl + H 2 O Ba(OH) 2 + 2HCl→ BaCl 2 + H 2 O Ba(OH) 2 + H 2 SO 4 → BaSO 4 +2H 2 O
4 H ớng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập 3, 4 trang 41 SGK; 12.4, 12.6 trang 16 SBT
- Soạn bài 13 (ôn tập các tính chất hóa học về cơ)
- Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 4: Dựa vào sơ đồ của bài tập đầu mục III và sơ đồ mục I SGK
để lập
Phụ lục
Trang 3NaOH HCl H 2 SO 4
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 9
Tiết 18
Thực hành
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI
I Mục tiêu
- Khắc sâu những tính chất hóa học của bazơ và muối
- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng thực hành hóa học
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong thực hành hóa học
II Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
* Thí ngiệm: 4 nhóm
- Dụng cụ: Giá gỗ, khay nhựa, ống nghiệm, ống hút, đế sứ, cốc thủy tinh
- Hóa chất: dung dịch NaOH, dung dịch FeCl3, dd CuSO4, dd HCl, dd BaCl2, ddNa2SO4, dd H2SO4 loãng, đinh sắt
- Cách tiến hành:
TN1: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3
TN2: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, gạn lấy kết tủa, cho tiếp dung dịch HCl vào Cu(OH)2
TN3: Cho đinh sắt đã làm sạch vào ống nghiệm có chứa dung dịch CuSO4
TN4: Cho dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm có chứa dung dịch Na2SO4
TN5: Cho dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm có chứa dung dịch H2SO4
2 Chuẩn bị của học sinh
Mỗi nhóm 1chậu nước ; tổ 1 chuyển dụng cụ hoá chất cùng GV
III Hoạt động dạy học
1.Ổn định lớp
Trang 42 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất hóa học của bazơ và muối
3 Thực hành:
H§ 1:Tiến hành các thí nghiệm
H Đ của giáo viên H Đ của học sinh Nội dung
Thí nghiệm 1: Dung dịch NaOH tác
dụng với dung dịch muối
* Hướng dẫn HS các nhóm làm thí
nghiệm
- Lấy 1ml dd FeCl3 vào đế sứ (lỗ
nhỏ), nhỏ vài giọt dd NaOH vào →
quan sát hiện tượng, kết luận, viết
PTPƯ?
axit
* Hướng dẫn các nhóm làm thí
nghiệm
- Lấy 2ml dd CuSO4 vào đế sứ, cho
từ từ dd NaOH vào gạn lấy kết tủa
- Cho vài giọt dd HCl vào kết tủa →
quan sát hiện tượng?
- Kết luận về tính chất hóa học của
bazơ, viết PTPƯ?
kim loại
* Hướng dẫn các nhóm HS tiến hành
thí nghiệm
- Lấy 2ml dd CuSO4 vào lỗ nhỏ đế sứ,
nhúng đinh sắt đã làm sạch vào →
quan sát hiện tượng?
- Kết luận, viết PTPƯ?
muối
* Hướng dẫn các nhóm HS tiến hành
thí nghiệm
- Lấy 1ml dd Na2SO4 nhỏ vài giọt dd
BaCl2 vào lỗ đế sứ có chữa Na2SO4
→ Quan sát hiện tượng?
→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng:
Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3
NaOH + FeCl3 →
→ Làm TN và quan sát hiện tượng: Kết tủa xanh
→ Kết tủa tan ra CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + HCl
→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng
→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng: có kết tủa trắng
I.Tính chất hóa học của bazơ
Thí nghiệm 1: Dung
dịch NaOH tác dụng với dung dịch muối
Thí nghiệm 2:
Cu(OH)2 tác dụng với axit
2 Tính chất hóa học của muối
Thí nghiệm 3:
CuSO4 tác dụng với kim loại
Thí nghiệm 4:
BaCl2 tác dụng với
Trang 5- Kết luận, viết PTPƯ?
* Hướng dẫn các nhĩm làm thí
nghiệm
- Lấy 1ml dd H2SO4 vào lỗ nhỏ đế sứ,
nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào → quan sát
hiện tượng?
- Kết luận, viết PTPƯ?
- GV theo dõi giúp đỡ những nhĩm
yếu
BaCl2 + Na2SO4
→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng: cĩ kết tủa trắng
BaCl2 + H2SO4 →
→ Viết các kết qđa thí nghiệm theo mẫu
Thí nghiệm 5:
BaCl2 tác dụng với axit
Hoạt động 2: Viết bảng tường trình và thu dọn.
Yêu cầu hs viết bảng
tường trình
Hướng dẫn hs thu hồi hố
chất làm vệ sinh
Nhận xét, đánh giá buổi
thực hành
Viết bảng tường trình theo mẫu
Thu hồi hố chất và dọn dẹp vệ sinh bàn học
Chú ý nghe
II Viết bảng tường trình :
Viết bảng tường trình theo mẫu
HVT: Bảng tường trình
Lớp :
STT TÊN THÍ NGHIỆM CÁCH TIẾN HÀNH TN HIỆN TƯỢNG QS ĐƯỢC GIẢI THÍCH KẾT QUẢ
4.Hướng dẫn về nhà:
Học các bài sau để kiểm tra 1 tiết:
+ Tính chất hĩa học của bazơ
+ Một số bazơ quan trọng
+ Tính chất hĩa học của muối
+ Một số muối quan trọng
- Nhận xét buổi thực hành: Ý thức thái độ của HS các nhĩm, kết quả thực hành của các nhĩm
- Các nhĩm dọn vệ sinh rửa trả dụng cụ
IV Rút kinh nghiệm:
Tổ trưởng ký duyệt
Trang 6Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 10
Tiết 19
LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- HS biết được sự phõn loại cỏc hợp chất vụ cơ
- HS được ụn tập để hiểu kỹ về tớnh chất của cỏc loại hợp chất vụ cơ - mối quan hệ
giữa chỳng
2.Kĩ năng:
- Rốn luyện kỹ năng viết phương trỡnh phản ứng húa học, kỹ năng phõn biết cỏc
húa chất
- Tiếp tục rốn luyện khả năng làm cỏc bài tập định tớnh định lượng
II Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
- Sơ đồ về sự phõn loại cỏc hợ chất vụ cơ
- Sơ đồ về tớnh chất húa học cỏc hợp chất vụ cơ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Soạn bài 13 (ôn tập các tính chất hóa học về cơ)
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với luyện tập
3 Nội dung bài mới
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ
- Hợp chất VC được phõn
thành mấy loại?
- Mỗi loại hợp chất đú lại
được phõn loại như thế nào?
- Cho 3 vớ dụ cụ thể về mỗi
loại chất?
- Treo sơ đồ phõn loại cỏc
loại h/c vụ cơ - Nhỡn vào sơ
đồ nhắc lại cỏc tớnh chất húa
( 4 loại: oxit, axit, bazơ, muối)
- HS trả lời
→Cho vớ dụ
- HS trả lời
I Kiến thức cần nhớ
1 Phõn loại cỏc hợp chất vụ cơ
2 Tớnh chất húa học cỏc hợp chất vụ cơ
Muối
+
H 2
O
+
H 2
O
+Bazơ
+ Axit
+ Bazơ + Oxit B
+ Oxita + Axit + Muối
+ KL + Bazơ + Oxit B + Muối
+Oxita + Axit
+ H 2 O
Trang 7học của oxit bazơ, oxit axit,
axit, muối?
- Muối có những tính chất
hóa học nào?
NhËn xÐt bæ xung
-chuÈn kiÕn thøc
(M + AX
M + KL;
M + M;
phân hủy)
Hoạt động 2: Luyện tập
1 Trình bày phương pháp
hóa học để nhận biết 5 lọ
hóa chất mà chỉ dùng quỳ
tím: KOH, HCl, H2SO4,
Ba(OH)2, KCl
2 Cho biết Mg(OH)2,
CaCO3, K2SO4, CuO, NaOH,
P2O5
a Gọi tên phân loại các hợp
chất trên?
b Chất nào tác dụng được
với:
- Dung dịch HCl
- dung dịch Ba(OH)2
- Dung dịch BaCl2
Viết các PTHH xảy ra?
- Hướng dẫn các nhóm lập
bảng:
- HD HS làm BT 3:
3 Hòa tan 9,2 g hỗn hợp
gồm Mg, MgO cần vừa đủ
m(g) dd HCl 14,6% Sau
phản ứng thu được 1,12 lít
khí(đktc)
a Tính % về khối lượng mỗi
chất trong hỗn hợp đầu?
b Tính C% của dung dịch
thu được sau phản ứng?
- HS hãy nêu hướng giải
- HS làm BT theo nhóm
- 1 HS đại diện nhóm tr¶ lêi – HS kh¸c nhËn xÐt
bæ xung
- HS làm BT theo nhóm
Làm BT theo HD của GV
II Luyện tập
1 - Lấy vào lọ 1 ít dung dịch Cho giấy quỳ vào
→ Không chuyển màu: KCl
→ Đỏ: HCl, H2SO4 → (I)
→Xanh: KOH, Ba(OH)2 →(II)
- Cho lần lượt các dd ở (I) vào các dd ở (II)
+ Kết tủa trắng là H2SO4 (I) và Ba(OH)2 (II)
+Còn lại là HCl (I) và KOH(II)
Ba(OH) 2(dd) +H 2 SO 4(dd) → BaSO 4(r) + 2H 2 O (l)
2 Phương trình phản ứng
Mg(OH) 2 + HCl CaCO 3 + HCl CuO + HCl NaOH + HCl
K 2 SO 4 + Ba(OH) 2
HNO 3 + Ba(OH) 2
P 2 O 5 + Ba(OH) 2
K 2 SO 4 + BaCl 2
3 a Mg + 2HCl → MgCl 2 + H 2 (1) MgO + 2HCl → MgCl 2 + H 2 O (2)
b
Trang 8từng câu?
NhËn xÐt bæ xung
m dd sau pư=m hỗn hợp+m ddHCl
4 H íng dÉn häc ë nhµ
- Làm bài tập trang 43 SGK, 12.5 trang 15 SBT Tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Soạn bài 14
TT Công thức Tên gọi Phân loại T/d với dd
HCl T/d với dd Ba(OH)2
T/d với dd BaCl2
Phô lôc: Sơ đồ phân loại các loại h/c vô cơ
IV.Rút kinh nghiệm:
Các hợp chất vô cơ
Trang 9Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiờu
- Kiểm tra cỏc kiến thức mà HS đó học đựơc trong cỏc bài về Bazơ và muối.
- Rốn cho HS cỏc kỹ năng phõn tớch, nhận biết, ghi nhớ và tớnh toỏn hoỏ học cũng như cỏc thao tỏc thực hành trong phũng thớ nghiệm.
- Hỡnh thành cho HS cú thỏi độ thật nghiờm tỳc trong quỏ trỡnh học, tự học cũng như kiểm tra.
II Chuẩn bị : Đề và đỏp ỏn, ma trận:
Cỏc chủ đề chớnh Nhận biếtCỏc mức độ nhận thứcThụng hiểu Vận dụng Tổng
III Hoạt động dạy học
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Ki ểm tra:
Đề bài
Họ và tờn
Mụn: Húa học
Điểm Lời phê
Phần I Trắc nghiệm (4 điểm)
I:Hóy chọn cõu trả lời đỳng bằng cỏch khoanh trũn vào một trong cỏc chữ cỏi A, B, C hoặc D?(từ cõu 1 đến cõu 4).(2ủ)
1 Cú 3 chất: CuO, BaCl 2 , Na 2 CO 3 Hóy chọn thuốc thử để phõn biệt 3 chất trờn?(0.5ủ)
Trang 10A dd NaOH B dd CaCl 2 C dd H 2 SO 4 D dd KCl
2: Khi nhỏ dung dịch NaOH lên mẫu giấy qùy tím hiện tượng gì xảy ra?(0.5đ)
a Qùy tím chuyển sang màu đỏ b Qùy tím
không đổi màu
c Qùy tím chuyển sang màu xanh d Qùy tím
chuyển sang màu hång
3 Cĩ sơ đờ chuyển hố sau: CaCO3 X Ca(OH) 2 Y CaCO 3
X, Y cĩ thể là:
A.CaCl 2 và CO 2 B CaHCO 3 và CO 2
4: C¸c ph¶n øng nµo díi ®©y kh«ng x¶y ra: ?(0.5đ)
A CaCl 2 + Na 2 CO 3 B CaCO 3 + NaCl
Câu 5: Đánh dấu x vào ô có phản ứng hóa học xảy ra:
(2đ)
H 2 O
CuS
O 4
PhầnII: Tự luận (6,0 điểm)
Câu1: (2,0 điểm) Hồn thành chuỗi phản ứng sau:
CuSO 4 - (1) > Cu(OH) 2 - (2) > CuO - (3) > CuCl 2 - (4) > Cu(OH) 2
Câu2: (1,0 điểm) Cĩ ba lọ mất nhãn đựng ba dung dịch khơng màu sau: NaOH, Na2 CO 3 , NaCl Bằng phương pháp hố học hãy nhận biết ba lọ mất nhãn trên.
Câu3: (3,0 điểm) Hồ tan 15,5 gam Na2 O vào nước tạo thành 0,5lít dung dịch.
a) Tính nồng độ mol/ l của dung dịch thu được.
b) Tính thể tích dung dịch H 2 SO 4 20% (d=1,14g/ml) cần để trung hồ dung dịch trên.
Đáp án PhÇn I Tắc nghiệm (4 điểm)
I (2 điểm) Mỗi lựa chọn đúng được 0,5 điểm
II: (2 điểm) Mỗi « lựa chọn đúng được 0,25 điểm
Trang 11H 2 O x
CuSO
4
CuSO
4
PhÇn II Tự luận (6 điểm)
1 1.CuSO2.Cu(OH)4(dd) 2(r) + 2NaOH CuO(r) (dd) + H2 Cu(OH)O(l) 2(r) + Na2SO4(dd)
3.CuO (r) + 2HCl (dd) (dd) + H 2 O (l)
4.CuCl 2(dd) + NaOH (dd) 2NaCl (dd) + Cu(OH) 2(r)
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
2
-Lấy53 mẫu thử và đánh dấu
-Tiến hành:
*Cho quỳ tím vào 3 mẫu thử:
Mẫu thử nào làm quỳ tím hóa xanh là dung dịch NaOH.
*Cho dung dịch HCl vào 2 mẫu thử còn lại:
-Mẫu thử nào có sủi bọt khí bay lên là Na 2 CO 3
Na 2 CO 3(dd) + 2HCl (dd) 2NaCl (dd) + CO 2(k) + H 2 O (l)
-Mẫu thử còn lại không hiện tượng là NaCl.
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
3
a)- Số mol Na 2 O = 15,5/ 62 = 0,25(mol)
- Khi hoà tan Na 2 O vào nước có phản ứng sảy ra.
Na 2 O + H 2 O 2NaOH (1)
- Từ (1) suy ra n NaOH = 2 lần số mol của Na 2 O = 2 x 0,25 = 0,5(mol)
Vậy C M = 0,5/ 0,5 =1M
b) Phản ứng trung hoà
2NaOH + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + H 2 O (2)
- Theo (2) số mol H 2 SO 4 = 1/2 số mol NaOH = 0,5/ 2 = 0,25 (mol)
- Khối lượng dd H 2 SO 4 20% :
m dd = (100 x 0,25 x98)/ 20 = 122,5 (g)
- Thể tích dung dịch H 2 SO 4
V dd = 122,5/ 1,14 = 107,5 ml.
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
1.CuSO 4(dd) + 2NaOH (dd) Cu(OH) 2(r) + Na 2 SO 4(dd) (0,5
Trang 121 2.Cu(OH)2(r) CuO(r) + H2O(l)
3.CuO (r) + 2HCl (dd) (dd) + H 2 O (l)
4.CuCl 2(dd) + NaOH (dd) 2NaCl (dd) + Cu(OH) 2(r)
điểm) (0,5
điểm) (0,5
điểm) (0,5
điểm)
2
-Lấy53 mẫu thử và đánh dấu
-Tiến hành:
*Cho quỳ tím vào 3 mẫu thử:
Mẫu thử nào làm quỳ tím hóa xanh là dung dịch NaOH.
*Cho dung dịch HCl vào 2 mẫu thử còn lại:
-Mẫu thử nào có sủi bọt khí bay lên là Na 2 CO 3
-Mẫu thử còn lại không hiện tợng là NaCl.
(0,5
điểm)
(0,5
điểm)
3
a)- Số mol Na 2 O = 15,5/ 62 = 0,25(mol)
- Khi hoà tan Na 2 O vào nớc có phản ứng sảy ra.
Na 2 O + H 2 O 2NaOH (1)
- Từ (1) suy ra n NaOH = 2 lần số mol của Na 2 O = 2 x 0,25 =
0,5(mol)
Vậy C M = 0,5/ 0,5 =1M
b) Phản ứng trung hoà
2NaOH + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + H 2 O (2)
- Theo (2) số mol H 2 SO 4 = 1/2 số mol NaOH = 0,5/ 2 =
0,25 (mol)
- Khối lợng dd H 2 SO 4 20% :
m dd = (100 x 0,25 x98)/ 20 = 122,5 (g)
- Thể tích dung dịch H 2 SO 4
V dd = 122,5/ 1,14 = 107,5 ml.
(0,5
điểm) (0,5
điểm) (0,5
điểm) (0,5
điểm) (0,5
điểm)
(0,5
điểm)
Ký duyệt tổ trưởng