1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hóa học 9 tiết 17 đến tiết 20

12 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 211 KB
File đính kèm Giáo án hóa học lớp 9.rar (40 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án hóa học lớp 8 hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào tháng 52016. Rất kỹ, rất hay. Giáo án hóa học 9 tiết 17 đến tiết 20

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần: 9

Tiết 17

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ

I Mục tiờu

1 Kiến thức

HS biết được mối quan hệ về tớnh chất húa học giữa cỏc loại hợp chất vụ cơ, viết

được cỏc phương trỡnh phản ứng húa học thể hiện sự chuyển húa giữa cỏc loại hợp chất vụ cơ đú

2 Kĩ năng

- Rốn luyện kỹ năng viết cỏc phương tỡnh phản ứng

-Vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ giữa cỏc chất để giải thớch cỏc hiện tượng trong tự nhiờn ỏp dụng trong đời dống và sản xuất

-Vận dụng mối quan hệ giữa cỏc chất để làm bỡa tập húa học, thực hiện những thớ nghiệm húa học biến đổi cỏc chất

II Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giỏo viờn

- Sơ đồ mối quan hệ giữa cỏc loại hợp chất vụ cơ

- Bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh

- Soạn bài 12 “ Mối quan hệ giữa cỏc loại hợp chất vụ cơ”

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới

3 Bài mới

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: T/h mối quan hệ giữa cỏc loại h/c vụ cơ

- Yêu cầu HS dựa vào sơ

đồ mục I SGK nêu lại

tính chất hoá học của

Oxit bazơ, Oxit axit,

Axit, Bazơ, Muối?

- Nhận xét - bổ xung –

sửa sai cho HS trên sơ

đồ

5 HS trả lời – HS khác nhận xét

bổ xung

I.Mối quan hệ giữa cỏc loại h/c vụ cơ

Hoạt động 2: T/h những phản ứng húa học minh họa

Muối

Axit

Oxit axit

aaaaa

aa axit Axit Bazơ

Oxit

1

Trang 2

- Yêu cầu HS viết cỏc PTHH

minh họa cho sơ đồ ở mục (I)

- Theo dõi giúp dỡ uốn

ắn cho HS

- HS viết cỏc PTHH minh họa cho sơ đồ

ở mục (I) vào vở

- 3 HS lên bảng viết PTHH – HS khác nhận xét

bổ xung

II.Những phản ứng húa học minh họa

1 MgO + H 2 SO 4 →Mg SO 4 + H 2 O

2 SO 3 + 2NaOH → Na 2 SO 4 + H 2 O

3 Na 2 O + H 2 O → 2NaOH

4 2Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + 3H 2 O

5 P 2 O 5 + 3H 2 O → 2 H 3 PO 4

6 KOH + HNO 3 → KNO 3 + H 2 O

7 CuCl 2 + 2KOH → Cu(OH) 2 + 2KCl

8 AgNO 3 + HCl → AgCl + HNO 3

9 6HCl + Al 2 O 3 → 2AlCl 3 + 3H 2 O

Họat động 3: Luyện tập, củng cố

- Hướng dẫn Hs hoàn thành sơ

đồ phản ứng:

a Na 2 O→NaOH→Na 2 SO 4 →NaCl

NaNO 3

b.Fe(OH) 3 →Fe 2 O 3 →FeCl 3 →Fe(NO 3 ) 3

Fe 2 (SO 4 ) 3 Fe(OH) 3

- Nhận xột, bổ sung, sửa sai cho

HS

- Hướng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài tập 1 Sgk(41)

+ Bài tập 2 Sgk(41)

- Đa bảng phụ – yêu cầu

HS lên điền.

- Nhận xột, bổ sung, sửa sai cho

HS

- Cỏc nhúm hoàn thành lập các PTHH

- Đại diện nhóm

trình bày – nhóm khác nhận, xét bổ xung

HS làm bài tập:

- 1 HS lên điền –

HS khác nhận xét

bổ sung

III Luyện tập

a

Na 2 O + H 2 O→ 2NaOH 2NaOH + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + 2H 2 O

Na 2 SO 4 + BaCl 2 → 2NaCl + BaSO 4

NaCl + AgNO 3 → NaNO 3 + AgCl b

2Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + 3H 2 O

Fe 2 O 3 + 6HCl→ 2FeCl 3 + 3H 2 O FeCl 3 +3AgNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 +3AgCl

2Fe(OH) 3 +3H 2 SO 4 →Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O

+ Bài tập 1 Sgk(41)

Đáp án: A và D

+ Bài tập 2 Sgk(41)

CuSO 4 + 2NaOH→Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4

HCl + NaOH →NaCl + H 2 O Ba(OH) 2 + 2HCl→ BaCl 2 + H 2 O Ba(OH) 2 + H 2 SO 4 → BaSO 4 +2H 2 O

4 H ớng dẫn học ở nhà

- Làm bài tập 3, 4 trang 41 SGK; 12.4, 12.6 trang 16 SBT

- Soạn bài 13 (ôn tập các tính chất hóa học về cơ)

- Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 4: Dựa vào sơ đồ của bài tập đầu mục III và sơ đồ mục I SGK

để lập

Phụ lục

Trang 3

NaOH HCl H 2 SO 4

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần: 9

Tiết 18

Thực hành

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI

I Mục tiêu

- Khắc sâu những tính chất hóa học của bazơ và muối

- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng thực hành hóa học

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong thực hành hóa học

II Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên

* Thí ngiệm: 4 nhóm

- Dụng cụ: Giá gỗ, khay nhựa, ống nghiệm, ống hút, đế sứ, cốc thủy tinh

- Hóa chất: dung dịch NaOH, dung dịch FeCl3, dd CuSO4, dd HCl, dd BaCl2, ddNa2SO4, dd H2SO4 loãng, đinh sắt

- Cách tiến hành:

TN1: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3

TN2: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, gạn lấy kết tủa, cho tiếp dung dịch HCl vào Cu(OH)2

TN3: Cho đinh sắt đã làm sạch vào ống nghiệm có chứa dung dịch CuSO4

TN4: Cho dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm có chứa dung dịch Na2SO4

TN5: Cho dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm có chứa dung dịch H2SO4

2 Chuẩn bị của học sinh

Mỗi nhóm 1chậu nước ; tổ 1 chuyển dụng cụ hoá chất cùng GV

III Hoạt động dạy học

1.Ổn định lớp

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất hóa học của bazơ và muối

3 Thực hành:

H§ 1:Tiến hành các thí nghiệm

H Đ của giáo viên H Đ của học sinh Nội dung

Thí nghiệm 1: Dung dịch NaOH tác

dụng với dung dịch muối

* Hướng dẫn HS các nhóm làm thí

nghiệm

- Lấy 1ml dd FeCl3 vào đế sứ (lỗ

nhỏ), nhỏ vài giọt dd NaOH vào →

quan sát hiện tượng, kết luận, viết

PTPƯ?

axit

* Hướng dẫn các nhóm làm thí

nghiệm

- Lấy 2ml dd CuSO4 vào đế sứ, cho

từ từ dd NaOH vào gạn lấy kết tủa

- Cho vài giọt dd HCl vào kết tủa →

quan sát hiện tượng?

- Kết luận về tính chất hóa học của

bazơ, viết PTPƯ?

kim loại

* Hướng dẫn các nhóm HS tiến hành

thí nghiệm

- Lấy 2ml dd CuSO4 vào lỗ nhỏ đế sứ,

nhúng đinh sắt đã làm sạch vào →

quan sát hiện tượng?

- Kết luận, viết PTPƯ?

muối

* Hướng dẫn các nhóm HS tiến hành

thí nghiệm

- Lấy 1ml dd Na2SO4 nhỏ vài giọt dd

BaCl2 vào lỗ đế sứ có chữa Na2SO4

→ Quan sát hiện tượng?

→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng:

Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3

NaOH + FeCl3 →

→ Làm TN và quan sát hiện tượng: Kết tủa xanh

→ Kết tủa tan ra CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + HCl

→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng

→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng: có kết tủa trắng

I.Tính chất hóa học của bazơ

Thí nghiệm 1: Dung

dịch NaOH tác dụng với dung dịch muối

Thí nghiệm 2:

Cu(OH)2 tác dụng với axit

2 Tính chất hóa học của muối

Thí nghiệm 3:

CuSO4 tác dụng với kim loại

Thí nghiệm 4:

BaCl2 tác dụng với

Trang 5

- Kết luận, viết PTPƯ?

* Hướng dẫn các nhĩm làm thí

nghiệm

- Lấy 1ml dd H2SO4 vào lỗ nhỏ đế sứ,

nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào → quan sát

hiện tượng?

- Kết luận, viết PTPƯ?

- GV theo dõi giúp đỡ những nhĩm

yếu

BaCl2 + Na2SO4

→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng: cĩ kết tủa trắng

BaCl2 + H2SO4 →

→ Viết các kết qđa thí nghiệm theo mẫu

Thí nghiệm 5:

BaCl2 tác dụng với axit

Hoạt động 2: Viết bảng tường trình và thu dọn.

Yêu cầu hs viết bảng

tường trình

Hướng dẫn hs thu hồi hố

chất làm vệ sinh

Nhận xét, đánh giá buổi

thực hành

Viết bảng tường trình theo mẫu

Thu hồi hố chất và dọn dẹp vệ sinh bàn học

Chú ý nghe

II Viết bảng tường trình :

Viết bảng tường trình theo mẫu

HVT: Bảng tường trình

Lớp :

STT TÊN THÍ NGHIỆM CÁCH TIẾN HÀNH TN HIỆN TƯỢNG QS ĐƯỢC GIẢI THÍCH KẾT QUẢ

4.Hướng dẫn về nhà:

Học các bài sau để kiểm tra 1 tiết:

+ Tính chất hĩa học của bazơ

+ Một số bazơ quan trọng

+ Tính chất hĩa học của muối

+ Một số muối quan trọng

- Nhận xét buổi thực hành: Ý thức thái độ của HS các nhĩm, kết quả thực hành của các nhĩm

- Các nhĩm dọn vệ sinh rửa trả dụng cụ

IV Rút kinh nghiệm:

Tổ trưởng ký duyệt

Trang 6

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần: 10

Tiết 19

LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- HS biết được sự phõn loại cỏc hợp chất vụ cơ

- HS được ụn tập để hiểu kỹ về tớnh chất của cỏc loại hợp chất vụ cơ - mối quan hệ

giữa chỳng

2.Kĩ năng:

- Rốn luyện kỹ năng viết phương trỡnh phản ứng húa học, kỹ năng phõn biết cỏc

húa chất

- Tiếp tục rốn luyện khả năng làm cỏc bài tập định tớnh định lượng

II Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giỏo viờn

- Sơ đồ về sự phõn loại cỏc hợ chất vụ cơ

- Sơ đồ về tớnh chất húa học cỏc hợp chất vụ cơ

2 Chuẩn bị của học sinh

- Soạn bài 13 (ôn tập các tính chất hóa học về cơ)

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với luyện tập

3 Nội dung bài mới

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ

- Hợp chất VC được phõn

thành mấy loại?

- Mỗi loại hợp chất đú lại

được phõn loại như thế nào?

- Cho 3 vớ dụ cụ thể về mỗi

loại chất?

- Treo sơ đồ phõn loại cỏc

loại h/c vụ cơ - Nhỡn vào sơ

đồ nhắc lại cỏc tớnh chất húa

( 4 loại: oxit, axit, bazơ, muối)

- HS trả lời

→Cho vớ dụ

- HS trả lời

I Kiến thức cần nhớ

1 Phõn loại cỏc hợp chất vụ cơ

2 Tớnh chất húa học cỏc hợp chất vụ cơ

Muối

+

H 2

O

+

H 2

O

+Bazơ

+ Axit

+ Bazơ + Oxit B

+ Oxita + Axit + Muối

+ KL + Bazơ + Oxit B + Muối

+Oxita + Axit

+ H 2 O

Trang 7

học của oxit bazơ, oxit axit,

axit, muối?

- Muối có những tính chất

hóa học nào?

NhËn xÐt bæ xung

-chuÈn kiÕn thøc

(M + AX

M + KL;

M + M;

phân hủy)

Hoạt động 2: Luyện tập

1 Trình bày phương pháp

hóa học để nhận biết 5 lọ

hóa chất mà chỉ dùng quỳ

tím: KOH, HCl, H2SO4,

Ba(OH)2, KCl

2 Cho biết Mg(OH)2,

CaCO3, K2SO4, CuO, NaOH,

P2O5

a Gọi tên phân loại các hợp

chất trên?

b Chất nào tác dụng được

với:

- Dung dịch HCl

- dung dịch Ba(OH)2

- Dung dịch BaCl2

Viết các PTHH xảy ra?

- Hướng dẫn các nhóm lập

bảng:

- HD HS làm BT 3:

3 Hòa tan 9,2 g hỗn hợp

gồm Mg, MgO cần vừa đủ

m(g) dd HCl 14,6% Sau

phản ứng thu được 1,12 lít

khí(đktc)

a Tính % về khối lượng mỗi

chất trong hỗn hợp đầu?

b Tính C% của dung dịch

thu được sau phản ứng?

- HS hãy nêu hướng giải

- HS làm BT theo nhóm

- 1 HS đại diện nhóm tr¶ lêi – HS kh¸c nhËn xÐt

bæ xung

- HS làm BT theo nhóm

Làm BT theo HD của GV

II Luyện tập

1 - Lấy vào lọ 1 ít dung dịch Cho giấy quỳ vào

→ Không chuyển màu: KCl

→ Đỏ: HCl, H2SO4 → (I)

→Xanh: KOH, Ba(OH)2 →(II)

- Cho lần lượt các dd ở (I) vào các dd ở (II)

+ Kết tủa trắng là H2SO4 (I) và Ba(OH)2 (II)

+Còn lại là HCl (I) và KOH(II)

Ba(OH) 2(dd) +H 2 SO 4(dd) → BaSO 4(r) + 2H 2 O (l)

2 Phương trình phản ứng

Mg(OH) 2 + HCl CaCO 3 + HCl CuO + HCl NaOH + HCl

K 2 SO 4 + Ba(OH) 2

HNO 3 + Ba(OH) 2

P 2 O 5 + Ba(OH) 2

K 2 SO 4 + BaCl 2

3 a Mg + 2HCl → MgCl 2 + H 2 (1) MgO + 2HCl → MgCl 2 + H 2 O (2)

b

Trang 8

từng câu?

NhËn xÐt bæ xung

m dd sau pư=m hỗn hợp+m ddHCl

4 H íng dÉn häc ë nhµ

- Làm bài tập trang 43 SGK, 12.5 trang 15 SBT Tiết sau kiểm tra 1 tiết

- Soạn bài 14

TT Công thức Tên gọi Phân loại T/d với dd

HCl T/d với dd Ba(OH)2

T/d với dd BaCl2

Phô lôc: Sơ đồ phân loại các loại h/c vô cơ

IV.Rút kinh nghiệm:

Các hợp chất vô cơ

Trang 9

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiờu

- Kiểm tra cỏc kiến thức mà HS đó học đựơc trong cỏc bài về Bazơ và muối.

- Rốn cho HS cỏc kỹ năng phõn tớch, nhận biết, ghi nhớ và tớnh toỏn hoỏ học cũng như cỏc thao tỏc thực hành trong phũng thớ nghiệm.

- Hỡnh thành cho HS cú thỏi độ thật nghiờm tỳc trong quỏ trỡnh học, tự học cũng như kiểm tra.

II Chuẩn bị : Đề và đỏp ỏn, ma trận:

Cỏc chủ đề chớnh Nhận biếtCỏc mức độ nhận thứcThụng hiểu Vận dụng Tổng

III Hoạt động dạy học

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Ki ểm tra:

Đề bài

Họ và tờn

Mụn: Húa học

Điểm Lời phê

Phần I Trắc nghiệm (4 điểm)

I:Hóy chọn cõu trả lời đỳng bằng cỏch khoanh trũn vào một trong cỏc chữ cỏi A, B, C hoặc D?(từ cõu 1 đến cõu 4).(2ủ)

1 Cú 3 chất: CuO, BaCl 2 , Na 2 CO 3 Hóy chọn thuốc thử để phõn biệt 3 chất trờn?(0.5ủ)

Trang 10

A dd NaOH B dd CaCl 2 C dd H 2 SO 4 D dd KCl

2: Khi nhỏ dung dịch NaOH lên mẫu giấy qùy tím hiện tượng gì xảy ra?(0.5đ)

a Qùy tím chuyển sang màu đỏ b Qùy tím

không đổi màu

c Qùy tím chuyển sang màu xanh d Qùy tím

chuyển sang màu hång

3 Cĩ sơ đờ chuyển hố sau: CaCO3 X Ca(OH) 2 Y CaCO 3

X, Y cĩ thể là:

A.CaCl 2 và CO 2 B CaHCO 3 và CO 2

4: C¸c ph¶n øng nµo díi ®©y kh«ng x¶y ra: ?(0.5đ)

A CaCl 2 + Na 2 CO 3 B CaCO 3 + NaCl

Câu 5: Đánh dấu x vào ô có phản ứng hóa học xảy ra:

(2đ)

H 2 O

CuS

O 4

PhầnII: Tự luận (6,0 điểm)

Câu1: (2,0 điểm) Hồn thành chuỗi phản ứng sau:

CuSO 4 - (1) > Cu(OH) 2 - (2) > CuO - (3) > CuCl 2 - (4) > Cu(OH) 2

Câu2: (1,0 điểm) Cĩ ba lọ mất nhãn đựng ba dung dịch khơng màu sau: NaOH, Na2 CO 3 , NaCl Bằng phương pháp hố học hãy nhận biết ba lọ mất nhãn trên.

Câu3: (3,0 điểm) Hồ tan 15,5 gam Na2 O vào nước tạo thành 0,5lít dung dịch.

a) Tính nồng độ mol/ l của dung dịch thu được.

b) Tính thể tích dung dịch H 2 SO 4 20% (d=1,14g/ml) cần để trung hồ dung dịch trên.

Đáp án PhÇn I Tắc nghiệm (4 điểm)

I (2 điểm) Mỗi lựa chọn đúng được 0,5 điểm

II: (2 điểm) Mỗi « lựa chọn đúng được 0,25 điểm

Trang 11

H 2 O x

CuSO

4

CuSO

4

PhÇn II Tự luận (6 điểm)

1 1.CuSO2.Cu(OH)4(dd) 2(r) + 2NaOH CuO(r) (dd) + H2 Cu(OH)O(l) 2(r) + Na2SO4(dd)

3.CuO (r) + 2HCl (dd) (dd) + H 2 O (l)

4.CuCl 2(dd) + NaOH (dd) 2NaCl (dd) + Cu(OH) 2(r)

(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)

2

-Lấy53 mẫu thử và đánh dấu

-Tiến hành:

*Cho quỳ tím vào 3 mẫu thử:

Mẫu thử nào làm quỳ tím hóa xanh là dung dịch NaOH.

*Cho dung dịch HCl vào 2 mẫu thử còn lại:

-Mẫu thử nào có sủi bọt khí bay lên là Na 2 CO 3

Na 2 CO 3(dd) + 2HCl (dd) 2NaCl (dd) + CO 2(k) + H 2 O (l)

-Mẫu thử còn lại không hiện tượng là NaCl.

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

3

a)- Số mol Na 2 O = 15,5/ 62 = 0,25(mol)

- Khi hoà tan Na 2 O vào nước có phản ứng sảy ra.

Na 2 O + H 2 O 2NaOH (1)

- Từ (1) suy ra n NaOH = 2 lần số mol của Na 2 O = 2 x 0,25 = 0,5(mol)

Vậy C M = 0,5/ 0,5 =1M

b) Phản ứng trung hoà

2NaOH + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + H 2 O (2)

- Theo (2) số mol H 2 SO 4 = 1/2 số mol NaOH = 0,5/ 2 = 0,25 (mol)

- Khối lượng dd H 2 SO 4 20% :

m dd = (100 x 0,25 x98)/ 20 = 122,5 (g)

- Thể tích dung dịch H 2 SO 4

V dd = 122,5/ 1,14 = 107,5 ml.

(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)

(0,5 điểm)

1.CuSO 4(dd) + 2NaOH (dd) Cu(OH) 2(r) + Na 2 SO 4(dd) (0,5

Trang 12

1 2.Cu(OH)2(r) CuO(r) + H2O(l)

3.CuO (r) + 2HCl (dd) (dd) + H 2 O (l)

4.CuCl 2(dd) + NaOH (dd) 2NaCl (dd) + Cu(OH) 2(r)

điểm) (0,5

điểm) (0,5

điểm) (0,5

điểm)

2

-Lấy53 mẫu thử và đánh dấu

-Tiến hành:

*Cho quỳ tím vào 3 mẫu thử:

Mẫu thử nào làm quỳ tím hóa xanh là dung dịch NaOH.

*Cho dung dịch HCl vào 2 mẫu thử còn lại:

-Mẫu thử nào có sủi bọt khí bay lên là Na 2 CO 3

-Mẫu thử còn lại không hiện tợng là NaCl.

(0,5

điểm)

(0,5

điểm)

3

a)- Số mol Na 2 O = 15,5/ 62 = 0,25(mol)

- Khi hoà tan Na 2 O vào nớc có phản ứng sảy ra.

Na 2 O + H 2 O 2NaOH (1)

- Từ (1) suy ra n NaOH = 2 lần số mol của Na 2 O = 2 x 0,25 =

0,5(mol)

Vậy C M = 0,5/ 0,5 =1M

b) Phản ứng trung hoà

2NaOH + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + H 2 O (2)

- Theo (2) số mol H 2 SO 4 = 1/2 số mol NaOH = 0,5/ 2 =

0,25 (mol)

- Khối lợng dd H 2 SO 4 20% :

m dd = (100 x 0,25 x98)/ 20 = 122,5 (g)

- Thể tích dung dịch H 2 SO 4

V dd = 122,5/ 1,14 = 107,5 ml.

(0,5

điểm) (0,5

điểm) (0,5

điểm) (0,5

điểm) (0,5

điểm)

(0,5

điểm)

Ký duyệt tổ trưởng

Ngày đăng: 02/06/2016, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w