HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - Đọc từng câu, hướng dẫn phát âm đúng - Nối tiếp đọc từng câu 2 lượt - Đọc từng đoạn trước lớp: Chia bài làm 2 đoạn, - Đọc từng đoạn trong nhóm: Th[r]
Trang 1Tuần 26
Ngaứy soaùn:13/3/2010
Ngaứy giaỷng: 15-> 19/3/2010
Thửự hai, ngaứy 15 thaựng 3 naờm 2010
Tieỏt1-2:Taọp ủoùc - keồ chuyeọn
Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử
I Mục đích yêu cầu:
A tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt ngởi hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND, ý nghĩa: Chử Tử là 67 có hiếu, chăm chỉ, có công với dân, với 6= Nhân dân kính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử.Lễ hội 6@ tổ chức hằng năm ở nhiều nơi bên sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó (Trả lời 6@ các CH trong SGK)
b Kể chuyện
Kể lại 6@ từng đoạn của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ truyện trong SGK.(tranh phóng to - nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra HTL bài Ngày hội rừng xanh và TLCH
B Bài mới:
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
Gợi ý cách đọc: SGV tr 136
từ
- Đọc từng câu: ,6= dẫn HS đọc đúng các từ ngữ
dễ phát âm sai, viết sai
- Đọc từng đoạn 6= lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc
nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
các nhóm
3 ,6= dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội
dung bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr 66
Câu hỏi 2 - SGK tr 66
- 2, 3 HS đọc thuộc lòng và TLCH về nội dung bài
- Theo dõi GV đọc và SGK
- Đọc nối tiếp từng câu (2 56@R
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng
đoạn: đọc chú giải SGK tr 66
- Đọc theo nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- HS đọc thầm đoạn 1 TLCH
- HS đọc thầm đoạn 2 TLCH
Trang 2Câu hỏi 3 - SGK tr 66
Câu hỏi 4 - SGK tr.66
Câu hỏi 5 - SGK tr 66
4 Luyện đọc lại
SGV tr 137, 138
- Nhận xét
- HS đọc thầm đoạn 3 TLCH
- HS đọc thầm đoạn 4 TLCH
- Vài HS thi đọc câu, đoạn văn
- 1 HS đọc cả truyện
Kể chuyện
2 ,6= dẫn HS kể theo từng gợi ý
a)Dựa vào tranh, đặt tên cho từng đoạn
- Cùng HS nhận xét, chốt lại những tên đúng
b)Kể lại từng đoạn câu chuyện
- ,6= dẫn HS tập kể từng đoạn
- Theo dõi, nhận xét, khen những HS có lời kể sáng
tạo
c Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho
67 thân nghe
- HS quan sát lần 56@ từng tranh minh hoạ trong SGK, nhớ nội dung từng đoạn truyện, đặt tên cho từng đoạn
- HS phát biểu ý kiến
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn
kể chuyện hấp dẫn nhất
Tieỏt3:Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết cách sử dụng tiền Việt nam với các mệnh giá đã học Bài 1, 2(a, b), 3, 4
- Biết cộng, trừ trên các số có đơn vị là đồng
- Biết giải các bài toán liên quan đến tiền tệ
II Đồ dùng dạy học
- Các tờ giấy bạc 2000đ, 5000đ, 10.000 đ
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 KT bài cũ:
1 ổn định tổ chức:
2 KT bài cũ:
- yêu cầu 3 hs tính nhẩm 3 phép tính:
5000 - 2000 - 1000 =
2000 + 2000 + 2000 - 1000 =
5000 + 5000 - 3000 =
- Gv chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới: Luyện tập
- Hát
- 3 hs tính:
5000 - 2000 - 1000 = 2000
2000 + 2000 + 2000 - 1000 = 5000
5000 + 5000 - 3000 = 7000
- Hs nhận xét
- Yêu cầu tìm chiếc ví có nhiều tiền nhất
- Chúng ta phải tìm 6@ mỗi chiếc ví có
Trang 3Bài 1:
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn biết chiếc ví nào có nhiều tiền nhất,
6= hết chúng ta phải tìm 6@ gì?
- Yêu cầu hs tìm xem mỗi chiếc ví có bao nhiêu
tiền?
- Vậy cái ví nào có nhiều tiền nhất?
- Ví nào ít tiền nhất?
- Hãy xếp các ví theo số tiền từ ít đến nhiều?
- Chữa bài ghi điểm
Bài 2
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Các phần b làm 6# tự
Bài 3
- Gv hỏi: Tranh vẽ những đồ vật nào? Giá của
từng đồ vật là bao nhiêu?
- Hãy đọc các câu hỏi của bài
- Em hiểu thế nào là mua vừa đủ?
- Bạn Mai có bao nhiêu tiền?
- Vậy Mai có vừa đủ tiền để mua cái gì?
- Mai có thừa tiền để mua cái gì?
tiền?
- Mai không đủ tiền để mua gì? Vì sao?
- Mai còn thiếu mấy nghìn nữa mới mua 6@
hộp sáp màu?
- Yêu cầu hs tự làm phần b
Bài 4:- Yêu cầu hs tự làm bài
Tóm tắt
Sữa: 6700đ
Kẹo: 2300đ
6% cho 67 bán: 10000đ
Trả lại: đồng?
4 củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Về nhà luyện tập thêm vở bài toán, chuẩn bị
bài sau
bao nhiêu tiền
- Hs tìm bằng cách cộng nhẩm:
a 1000đ + 5000đ + 200đ + 100đ = 6300đ
b 1000đ + 1000đ + 1000đ + 500đ +100đ = 3600đ
c 5000đ + 2000đ + 2000đ + 500đ + 500đ
= 10000đ
d 2000đ + 2000đ + 5000đ + 200đ + 500đ
= 9700đ
- Cái ví c có nhiều tiền nhất là 10.000đ
- Ví b ít tiền nhất là 3.600đ
- Xếp theo thứ tự: b, a, d, c
- hs làm bài vào vở - đọc chữa bài
a Cách 1: Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấy bạc 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ thì 6@ 3600đ
Cách 2: Lấy 3 tờ giấy bạc loại 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ = 3600đ
- Tranh vẽ bút máy giá 4000đ, hộp sáp
6000 đồng, kéo giá 3000đ
- 2 hs lần 56@ đọc
- tức là mua hết tiền không thừa, không thiếu
- Bạn Mai có 3000đ
- Mai có vừa đủ tiền mua chiếc kéo
- Mai còn thừa lại 1000đ vì 3000 - 2000 = 1000đ.- Mai không đủ tiền mua bút máy, sáp màu, dép vì những thứ này giá tiền nhiều hơn số tiền Mai có
- Mai còn thiếu 2000đ vì 5000 - 3000 = 2000đ
- 1 hs đọc đề bài
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Hs nhận xét
Trang 4Tieỏt4: Tieỏng vieọt
OÂN TAÄP
2 ,6= dẫn HS kể theo từng gợi ý
a)Dựa vào tranh, đặt tên cho từng đoạn
- Cùng HS nhận xét, chốt lại những tên đúng
b)Kể lại từng đoạn câu chuyện
- ,6= dẫn HS tập kể từng đoạn
- Theo dõi, nhận xét, khen những HS có lời kể sáng
tạo
c Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho
67 thân nghe
- HS quan sát lần 56@ từng tranh minh hoạ trong SGK, nhớ nội dung từng đoạn truyện, đặt tên cho từng đoạn
- HS phát biểu ý kiến
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn
kể chuyện hấp dẫn nhất
Tieỏt5:Toán
OÂn tập
I Mục tiêu:
- Biết cách sử dụng tiền Việt nam với các mệnh giá đã học Bài 1, 2(a, b), 3, 4
- Biết cộng, trừ trên các số có đơn vị là đồng
- Biết giải các bài toán liên quan đến tiền tệ
II Đồ dùng dạy học
- Các tờ giấy bạc 2000đ, 5000đ, 10.000 đ
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 KT bài cũ:
Bài 1:
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn biết chiếc ví nào có nhiều tiền nhất,
6= hết chúng ta phải tìm 6@ gì?
- Yêu cầu hs tìm xem mỗi chiếc ví có bao nhiêu
tiền?
- Chữa bài ghi điểm
Bài 2
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Các phần b làm 6# tự
Bài 3
- Gv hỏi: Tranh vẽ những đồ vật nào? Giá của
- Hs nhận xét
- Yêu cầu tìm chiếc ví có nhiều tiền nhất
- Chúng ta phải tìm 6@ mỗi chiếc ví có bao nhiêu tiền
- Hs tìm bằng cách cộng nhẩm:
- Cái ví c có nhiều tiền nhất là 10.000đ
- Ví b ít tiền nhất là 3.600đ
- Xếp theo thứ tự: b, a, d, c
- hs làm bài vào vở - đọc chữa bài
- Bạn Mai có 3000đ
- Mai có vừa đủ tiền mua chiếc kéo
Trang 5từng đồ vật là bao nhiêu?
- - Yêu cầu hs tự làm phần b
Bài 4:
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
4 củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Về nhà luyện tập thêm vở bài toán, chuẩn bị
bài sau
- Mai còn thừa lại 1000đ vì 3000 - 2000 = 1000đ
- - Hs tự làm tiếp phần b
- 1 hs đọc đề bài
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Hs nhận xét
- Vài HS
- HS theo dõi
Tiết 6:Luyện viết
Bài 26
1 Mục đích yêu cầu
Viết đúng, đẹp kiểu chữ đứng, nghiêng bài 26 (vở luyện viết 3 tập 2)
Rèn ý thức cẩn thận khi viết và trình bày.
2 Hoạt động dạy và học
GV đọc bài viết lần 1: Nội dung của đoạn viết nói lên điều gì?
- H ý các nét viết khó maứ học sinh HK viết sai, viết xấu
- HS viết theo mẫu
- GV quan sát và giúp đỡ HS yếu
- GV chấm bài và nhận xét kỹ những lỗi sai của HS
- NX giờ học-Dặn dò: Về nhà viết tiếp cho hoàn chỉnh
********************************************************************************
Tieỏt7:Theồ duùc
NHAÛY DAÂY– TROỉ CHễI “HOAỉNG ANH – HOAỉNG YEÁN”
I- Muùc tieõu:
- Bieỏt caựch nhaỷy daõy kieồu chuùm hai chaõn vaứ thửùc hieọn ủuựng caựch so daõy, chao daõy, quay daõy, ủoọng taực tieỏp ủaỏt nheù nhaứng, nhũp ủieọu
-Bửụực ủaàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc
II- ẹũa ủieồm, phửụng tieọn:
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng, baỷo ủaỷm an toaứn
- Phửụng tieọn: Duùng cuù, daõy, boựng cao su
III- Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp:
1 Phaàn mụỷ ủaàu:
Trang 6- GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu giụứ hoùc:1-2 phuựt
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
- ẹửựng taùi choó, xoay caực khụựp:1-2 phuựt
- Chaùy chaọm 1 voứng quanh saõn: 1 phuựt
- Troứ chụi: “ Laứm theo hieọu leọnh”
2 Phaàn cụ baỷn:
* Nhaỷy daõy caự nhaõn kieồu chuùm hai chaõn :
- GV nhaộc laùi caựch thửùc hieọn
- Chia toồ taọp luyeọn
- GV quan saựt, nhaộc nhụỷ
- Cho caực toồ cửỷ 2-3 baùn thi vụựi caực toồ khaực xem ai nhaỷy ủửụùc nhieàu laàn nhaỏt
* Laứm quen troứ chụi “Hoaứng Anh – Hoaứng Yeỏn”:
- GV neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ laứm maóu ủoọng taực
Chia lụựp thaứnh 2 ủoọi chụi
x x x x x x
x x x x x x
3 Phaàn keỏt thuực:
- ẹi chaọm theo voứng troứn, voó tay vaứ haựt
- GV choỏt noọi dung baứi hoùc vaứ nhaọn xeựt
- GV giao baứi taọp veà nhaứ
* Ruựt kinh nghieọm:
************************************************************
Thứ 3 ngày 16 tháng 3 năm 2010 Tieỏt2: Toaựn
Làm quen với thống kê số liệu
I Mục tiêu:
- W6= đầu làm quen với dãy số liệu Bài 1, 3
- Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu (ở mức độ đơn giản)
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 KT bài cũ:
- Gọi 1 hs lên bảng giải bài tập theo tóm tắt
sau:
Truyện: 5300đ
- 1 hs lên bảng giải
5300 + 2500 = 7800 ( đ )
Trang 7Tâm 6% cho 67 bán: 1 tờ loại 5000đ và
2 tờ loại: 2000đ
Trả lại: đồng?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Làm quen với dãy số liệu
- Yêu cầu hs quan sát hình minh họa SGK
và hỏi: Hình vẽ gì?
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân,
Minh là bao nhiêu?
- Dãy số đo chiều cao của các bạn
- Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4
bạn?
b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy
số liệu
- Số 122 cm đứng thứ mấy trong dãy số liệu
về chiều cao của bốn bạn?
- Số 130 cm?
- Số nào đứng thứ ba?
- Số nào đứng thứ 6q
- Dãy số liệu này có mấy số?
- Hãy xếp tên các bạn theo thứ tự chiều cao
từ cao đến thấp?
- Hãy xếp theo thứ tự từ thấp đến cao?
- Bạn nào cao nhất?
- Bạn nào thấp nhất?
- Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm?
c Luyện tập, thực hành
- Bài toán cho ta dãy số liệu ntn?
- Bài toán y/ c chúng ta làm gì?
- Y/c 2 hs ngồi cạnh nhau làm bài với nhau
- Y/c 1 hs trình bày 6= lớp
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Y/c hs tự làm bài
- Theo dõi hs làm bài
Tâm 6% cho cô bán hàng số tiền là:
5000 + ( 2 x 2000 ) = 9000 ( đ ) 67 bán hàng phải trả lại Tâm là:
9000 - 7800 = 1200 ( đ ) Đáp số: 1200đồng
- Hs: Hình vẽ 4 bạn hs có số đo chiều cao của bốn ban
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh là 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118 cm Anh, Phong, Ngân, Minh: 122 cm, 130 cm,
127 cm, 118 cm 6@ gọi là dãy số liệu
- 1 hs đọc: 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118 cm
- Đứng thứ nhất
- Đứng thứ nhì
- Số 127 cm
- 118 cm
- Có 4 số
- 1 hs lên bảng viết tên, hs cả lớp viết vào nháp theo thứ tự: Phong, Ngân, Anh, Minh
- Hs xếp: Minh, Anh, Ngân, Phong
- Phong cao nhất
- Minh thấp nhất
- Phong cao hơn Minh 12 cm
- Dãy số liệu chiều cao của bốn bạn: 129 cm,
132 cm, 125 cm, 135 cm
- Dựa vào số liệu trên để trả lời câu hỏi
- Hs làm bài theo cặp
- Mỗi hs trả lời 1 câu hỏi:
a Hùng cao 125 cm, Dũng cao 129 cm, Hà cao 132 cm, Quân cao 135 cm
b Dũng cao hơn Hùng 4 cm, Hà thấp hơn Quân 3 cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấp hơn Quân
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở, đổi vở bài tập
a Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
Trang 8- Chữa bài, ghi điểm.
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện tập thêm vở bài tập toán,
chuẩn bị bài sau
35 kg, 40 kg, 45 kg, 40 kg, 35 kg
- Hs nhận xét
- Vài HS
- HS theo dõi
Tieỏt3:Chính tả: Nghe - viết
Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử
I Mục tiêu
1 Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2 Làm đúng bài tập 2b
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
- GV đọc cho 1, 2 HS viết bảng lớp 4 từ bắt đầu
bằng tr/ch hoặc 4 từ có vần 6y6
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 ,6= dẫn HS nghe - viết
a ,6= dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn chính tả
GV cho HS tự viết những từ dễ viết sai ra giấy
nháp
b GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV đọc đoạn viết một lần
- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ (mỗi
câu, cụm từ đọc hai, ba lần)
- GV nhắc HS chú ý 6 thế ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày đoạn văn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề
vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày
từng bài
3 ,6= dẫn HS làm bài tập 2
- GV chọn bài tập 2a: Điền vào chỗ trống r, d
hoặc gi
- GV yêu cầu HS làm bài
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấy nháp
- HS theo dõi
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
- HS tự viết những từ ngữ minh dễ mắc lỗi khi viết bài ra giấy nháp
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi và nêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu bài tập 2b
- HS đọc thầm lại các đoạn văn, tự làm bài
- 3, 4 HS lên làm bài, đọc kết quả
Trang 9- GV dán 3,4 tờ phiếu, mời 3, 4 HS lên bảng thi
làm bài Sau đó đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giài đúng
- GV yêu cầu HS đọc lại toàn bộ đoạn văn vừa
điền
- GV yêu cầu HS chửa bài vào vở bài tập
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi, biểu '6#
những HS viết bài chính tả sạch đẹp, làm tốt các
bài tập
- GV yêu cầu HS về nhà đọc lại bài viết, soát lỗi
- Chuẩn bị bài sau: Chính tả nghe-viết : |6= đèn
ông sao
- Cả lớp nhận xét
- Nhiều HS đọc lại đoạn văn đã điền âm vần hoàn chỉnh
- Cả lớp làm bài vào vở bài tập theo lời giài đúng
- HS lắng nghe
Tieỏt4:Đạo đức
Tôn trọng H từ, tài sản của HK khác (Tiết 1)
I Mục tiêu:
II đồ dùng dạy học:
- Vở bài tạp Đạo đức 3
- Trang phục bác đ6a th6, lá th6 cho trò chơi đóng vai (hoạt động 1, tiết 1)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Kiểm tgra:
- Tại sao phảI tôn trọng đám tang?
- Nhận xét
- Sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới:
* Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu của bài
* Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Xử lý tình huống qua đóng vai
- YCHS thực hiện
- GV kết luận: Mình cần khuyên bạn không
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV yêu cầu HS làm BT2
- Điền từ vào chỗ trống sao cho thích hợp
- GV kết luận - SGV
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- GV yêu cầu từng cặp HS trao đổi với nhau
- Vài HS
- HS thực hiện
- Tất cả HS
- HS theo dõi
- Các nhóm HS độc lập thảo luận tìm cách giải quyết, rồi phân vai cho nhau - BT1
- Một số nhóm đóng vai
- HS thảo luận lớp
- HS theo dõi
- HS thực hiện
- Các nhóm HS làm BT2 (b)
- HS theo dõi
- Từng cặp HS trao đổi với nhau
Trang 10theo BT3
- GV mời một số HS trình bày 6= lớp
3 Củng cố dặn dò:
- Đọc ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- Những em khác có thể hỏi để làm rõ thêm những chi tiết mà mình quan tâm
- Vài HS
- HS theo dõi
Tieỏt5:Tập đọc
7H] đèn ông sao
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND và 6= đầu hiểu ý nghĩa của bài: Trẻ em Việt Nam rất thích cỗ trung thu và đêm hội 6= đèn Trong cuộc vui ngày tết Trung thu, các em thêm yêu quý gắn bó với nhau: (Trả lời 6@ các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
6@R
III Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra đọc thuộc lòng bài Đi hội chùa
,6# và TLCH: Vì sao em thích khổ thơ đó?
b Bài mới:
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài: Giọng vui 6#
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng đoạn 6= lớp: Chia bài làm 2 đoạn,
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS đọc
- Đọc cả bài
3 ,6= dẫn tìm hiểu bài:
- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr 71
Câu hỏi 2 - SGK tr 71
Câu hỏi 3 - SGK tr 71
4 Luyện đọc lại
- Đọc diễn cảm bài văn
- ,6= dẫn HS luyện đọc đúng một số câu,
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
2, 3 HS đọc thuộc lòng khổ thơ yêu thích và TLCH
- Theo dõi GV đọc
- Nối tiếp đọc từng câu (2 56@R
- Đọc nối tiếp từng đoạn (2 56@R đọc các từ ngữ 6@ chú giải ở SGK tr 71
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc đồng thanh cả bài
- HS đọc thầm đoạn 1, TLCH
- HS đọc thầm đoạn 2, TLCH
- HS đọc thầm những câu cuối, TLCH
- Vài HS thi đọc đoạn văn
- 2 HS thi đọc cả bài
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
... thảo luận tìm cách giải quyết, phân vai cho - BT1- Một số nhóm đóng vai
- HS thảo luận lớp
- HS theo dõi
- HS thực
- Các nhóm HS làm BT2 (b)
- HS theo dõi... hợp
- GV kết luận - SGV
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- GV yêu cầu cặp HS trao đổi với
- Vài HS
- HS thực
- Tất HS
- HS theo dõi
- Các nhóm... hiểu bài:
- HDHS đọc thầm trả lời câu hỏi:
Câu hỏi - SGK tr 71
Câu hỏi - SGK tr 71
Câu hỏi - SGK tr 71
4 Luyện đọc lại
- Đọc diễn cảm văn
- ,6=