1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 1-Tuần 17 (sáng)

19 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 215,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết búng, viết bảng con 3, 4 học sinh đọc Quan sát tranh nêu nhận xét.. Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn CN-ĐT CN-ĐT đọc.. Các hoạt độngdạy –học chủ yếu: Hoạ

Trang 1

TUẦN 17

Thứ hai, ngày 30 thỏng 12 năm 2013.

Chào cờ:

TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG

Học vần:

BÀI 69: ĂT, ÂT

I Mục tiờu:

- Đọc, viết đợc vần ăt, õt, rửa mặt, đấu vật.

- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Ngày chủ nhật.

II Đồ dựng dạy học:

Sách, bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: đọc từ, câu ứng dụng của bài 68

- Viết bảng con: tiếng hút, ca hỏt.

- GV nhaọn xeựt

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b Dạy vần mới

+ ĂT

* Nhận diện vần

Vần ăt đợc tạo bởi mấy âm?

GV phát âm và hớng dẫn học sinh đọc

Các con ghép cho cô vần ăt

*Đánh vần

Chỉ bảng, chỉnh sửa cách phát âm

Có vần ăt rồi muốn cú tiếng mặt cần ghép

thêm õm gỡ và dấu gỡ?

Các con ghép cho cô tiếng mặt?

Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay là

tiếng gì?

GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá:

Rửa mặt

+ ÂT: quy trình tơng tự

+ So sánh hai vần vừa học?

Nghỉ giữa tiết.

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

Cá nhân, đồng thanh đọc

Học sinh nhắc lại

- 2 âm, âm ă đứng trớc, âm t đứng sau

CN- ĐT đọc

HS ghép CN- ĐT đọc âm m đứng trớc vần ăt, dấu nặng đặt dưới con chữ ă

HS ghép

Tiếng mặt.

HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN- ĐT

HS QS tranh nêu từ khoá

đọc trơn CN- ĐT

* 3,4 HS đọc lại

- Giống nhau: õm t đứng sau; Khỏc nhau: õm đầu vần (õ – ă)

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới,

Trang 2

Đụi mắt mật ong

Bắt tay thật thà

- GV giải nghĩa một số từ

- Đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc

* Luyện viết bảng con:

Ăt, õt, rửa mặt, đấu vật.

- Cho HS quan sát chữ mẫu

- Viết mẫu nêu quy trình viết

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc lại tiết 1

* Đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh

H: Bức tranh vẽ gì nào?

- GV ghi cõu ứng dụng lờn bảng:

Cỏi mỏ tớ hon

Cỏi chõn bộ xớu

Lụng vàng mỏt dịu

Mắt đen sỏng ngời

Ơi chỳ gà ơi

Ta yờu chỳ lắm.

- Đọc mẫu, hớng dẫn đọc

* Đọc SGK

Nghỉ giữa tiết

* Luyện nói:

+ Bức tranh vẽ gỡ?

+ Em thớch đi thăm vườn thỳ hay cụng viờn

vào dịp nào?

+ Ngày chủ nhật, bố mẹ cho con đi chơi ở đõu?

+ Nơi em đến cú gỡ đẹp?

+ Em thấy những gỡ ở đú?

+ Em thớch đi chơi nơi nào nhất trong ngày chủ

nhật? Vỡ sao?

+ Em cú thớch ngày chủ nhật khụng? Vỡ sao?

* Luyện viết vở:

Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu

Thu bài chấm nhận xét

3 Củng cố:

Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới

NX khen đội tìm đợc nhiều

4 Dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

phân tích đánh vần đọc trơn CN- ĐT CN- ĐT đọc

HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ

Viết búng, viết bảng con

3, 4 học sinh đọc Quan sát tranh nêu nhận xét

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn CN-ĐT CN-ĐT đọc

Đọc chủ đề: Ngày chủ nhật.

Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

HS viết bài

3 đội chơi tiếp sức

Trang 3

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10

- Viết các số theo thứ tự quy định

- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

II Đồ dùng dạy-học:

- Vở, bảng con

III Các hoạt độngdạy –học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc thuộc các bảng cộng, trừ trong phạm vi

đã học

- Đặt tính: 10 – 6, 3 + 7, 8 - 2

Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

Tiết này các em tiếp tục luyện tập về các số

trong phạm vi 10

* Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

-Y/c HS tính nhẩm, điền số vào chỗ chấm và

nối tiếp nêu phép tính

Bài 2: GV nêu y/c: Sắp xếp các số 7, 5, 2, 9, 8

theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

-Nhận xét

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

a) Y/c HS quan sát hình nêu tóm tắt bài toán

H: “thêm” thì ta thực hiện phép tính gì?

b) Y/c HS đọc thầm tóm tắt bài toán

H: Bài toán cho biết gì?

H: Bài toán hỏi gì?

H: “Bớt đi” thì ta làm phép tính gì?

-Y/c HS viết phép tính vào SGK

3 Củng cố-dặn dò :

- Gọi học sinh đọc lại bảng cộng và bảng trừ

trong phạm vi đã học

- Dặn học sinh về xem trước bài: luyện tập

chung (trang 91)

- Nhận xét tiết học

- 4HS

- Cả lớp làm bảng con

-Điền số

-HS nối tiếp nêu

-Hs làm vào bảng con

-Viết phép tính thích hợp

-1HS nêu tóm tắt

-Ta thực hiện phép tính cộng

-Cho biết: có 7 lá cờ, bớt đi 2 lá cờ -Hỏi còn lại mấy lá cờ?

-Ta làm phép tính trừ

- Làm bài vào SGK

Một số học sinh đọc theo chỉ định của GV

Trang 4

Thứ ba, ngày 31 tháng 12 năm 2013.

Toán:

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết tính nhẩm và đặt tính thành thạo

- Viết các số theo thứ tự quy định ; so sánh hai số tự nhiên, hai phép tính

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II Đồ dùng dạy-học:

- Vở, bảng con

III Các hoạt độngdạy –học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc thuộc các bảng cộng, trừ trong phạm vi

đã học

- Đặt tính: 6 + 4, 5 + 2, 10 – 5

Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

Tiết này các em tiếp tục luyện tập về các số

trong phạm vi 10

* Luyện tập:

Bài 1: GV nêu yêu cầu: Nối các số theo thứ tự

để tạo thành hình có ý nghĩa

Bài 2: Gọi HS nêu y/c.

a) Y/c HS nêu lại cách đặt tính

b) H: Muốn biết kết quả ta phải thực hiện

phép tính từ đâu đến đâu?

-Y/c HS làm bài vào vở

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

H: Muốn so sánh 2 phép tính ta làm thế nào?

-Y/c HS làm vào bảng con

-Nhận xét

Bài 4: Gọi HS nêu y/c.

HD HS dựa vào hình vẽ nêu tóm tắt bài toán

và phép tính đúng

-Nhận xét

- 4HS

- Cả lớp làm bảng con

-HS dùng bút chì nối

-Hs làm vào bảng con

-1HS nêu cách đặt tính

-Thực hiện tính từ trái qua phải

-Làm bài vào vở

-Điền dấu >, <, = -Ta phải tính kết quả của hai phép tính ở hai vế rồi so sánh và điền dấu

-Viết phép tính thích hợp

-2HS nêu tóm tắt, phép tính:

a) Có 5 con vịt Thêm 4 con vịt Hỏi

có tất cả mấy con vịt?

5 + 4 = 9 b) Có 7 con thỏ Bớt đi 2 con thỏ Hỏi còn lại mấy con thỏ?

7 – 2 = 5

Trang 5

Bài 5: Y/c HS quan sỏt hỡnh vẽ, lấy hỡnh trong

bộ đồ dựng học toỏn xếp theo thứ tự như hỡnh

vẽ

3 Củng cố-dặn dũ :

- Gọi học sinh đọc lại bảng cộng và bảng trừ

trong phạm vi đó học

- Dặn học sinh về xem trước bài: luyện tập

chung (trang 92)

- Nhận xột tiết học

-HS thực hiện

Một số học sinh đọc theo chỉ định của GV

Học vần:

BÀI 70: ễT, ƠT

I Mục tiờu:

- Đọc, viết đợc vần ụt, ơt, cột cờ, cỏi vợt.

- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Những người bạn tốt.

II Đồ dựng dạy học:

Sách, bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: đọc từ, câu ứng dụng của bài 69

- Viết bảng con: rửa mặt, đấu vật.

- GV nhaọn xeựt

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b Dạy vần mới

+ ễT

* Nhận diện vần

Vần ụt đợc tạo bởi mấy âm?

GV phát âm và hớng dẫn học sinh đọc

Các con ghép cho cô vần ụt

*Đánh vần

Chỉ bảng, chỉnh sửa cách phát âm

Có vần ụt rồi muốn cú tiếng cột cần ghép thêm

õm gỡ và dấu gỡ?

Các con ghép cho cô tiếng cột?

Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay là

tiếng gì?

GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá:

Cá nhân, đồng thanh đọc

Học sinh nhắc lại

- 2 âm, âm ụ đứng trớc, âm t đứng sau

CN- ĐT đọc

HS ghép CN- ĐT đọc

âm c đứng trớc vần ụt, dấu nặng đặt dưới con chữ ụ

HS ghép

Tiếng cột.

HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN- ĐT

HS QS tranh nêu từ khoá

đọc trơn CN- ĐT

* 3,4 HS đọc lại

Trang 6

Cột cờ

+ ƠT: quy trình tơng tự

+ So sánh hai vần vừa học?

Nghỉ giữa tiết.

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

Cơn sốt quả ớt

Xay bột ngớt mưa

- GV giải nghĩa một số từ

- Đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc

* Luyện viết bảng con:

ễt, ơt, cột cờ, cỏi vợt.

- Cho HS quan sát chữ mẫu

- Viết mẫu nêu quy trình viết

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc lại tiết 1

* Đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh

H: Bức tranh vẽ gì nào?

- GV ghi cõu ứng dụng lờn bảng:

Hỏi cõy bao nhiờu tuổi

Cõy khụng nhớ thỏng năm

Cõy chỉ dang tay lỏ

Che trũn một búng rõm.

- Đọc mẫu, hớng dẫn đọc

* Đọc SGK

Nghỉ giữa tiết

* Luyện nói:

+ Bức tranh vẽ gỡ?

+ Giới thiệu tờn người bạn mà em thớch nhất?

Vỡ sao em lại yờu quý bạn đú?

+ Người bạn tốt đó giỳp đỡ em những gỡ?

*Luyện viết vở:

Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu

Thu bài chấm nhận xét

3 Củng cố:

Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới

NX khen đội tìm đợc nhiều

4 Dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

- Giống nhau: õm t đứng sau; Khỏc nhau: õm đầu vần (ơ – ụ)

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới, phân tích đánh vần đọc trơn CN- ĐT CN- ĐT đọc

HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ

Viết búng, viết bảng con

3, 4 học sinh đọc Quan sát tranh nêu nhận xét

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn CN-ĐT CN-ĐT đọc

Đọc chủ đề: Những người bạn tốt.

Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

HS viết bài

3 đội chơi tiếp sức

Đạo đức:

Trang 7

TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (T2) I/ Mục tiêu: Giúp HS hiểu:

-Nêu được lợi ích của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

-Thực hiện giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

* Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II/ Đồ dùng dạy học:

- Một số cờ thi đua màu đỏ, vàng

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: (5phút)

Khởi động:

- Giới thiệu đi vào bài mới

Hoạt động 2: (10 phút)

Thông báo kết quả thi đua

- GV khuyến khích nêu nhận xét

- GV cắm cờ vào các tổ có kết quả thực hiện

tốt việc giữ trật tự

Nhân xét

Hoạt động 3: (15 phút)

- Yêu cầu từng cá nhân làm bài tập 3

+ Các bạn đang làm gì trong lớp học?

+ Các bạn có trật tự không? Trật tự ntn?

- Nhận xét, kết luận

Hoạt động 4: 5 phút

- HDHS thảo luận

+ Cô giáo đang làm gì với HS?

+ Hai bạn nam ngồi phía sau làm gì?

+ Việc làm đó có trật tự không?

+ Việc làm này gây tác hại gì?

-Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- HS hát múa tập thể

- Nhận xét việc thực hiện tốt giữ trật tự

- Làm bài tập 3

- Thực hiện, thảo luận toàn lớp

- Trình bày cá nhân

- Thảo luận nhóm theo cặp BT5 + Đại diện trình bày

- Chuẩn bị bài học sau

Thứ tư, ngày 1 tháng 1 năm 2014.

Toán:

LUYỆN TẬP CHUNG

I Yêu cầu: Giúp HS:

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10

Thực hiện được cộng trừ, so sánh các số trong phạm vi 10

Trang 8

-Viết phép tính thích hợp với hình vẽ

-Làm bài tập 1, 2 (dòng 1), 3, 4

II Đồ dùng:

- Các tranh trong bài

- Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs làm bài: Điền dấu (>, <, =)?

4 + 2 10 10 - 4 9 10 10 - 4

10 - 7 2 5+ 2 8 6 + 4 10

- Gv nhận xét, đánh giá

2 Bài mói: Giới thiệu bài

Bài 1: Tính:

- Phần a: Nhắc hs ghi kết quả phải thẳng cột

- Phần b: Yêu cầu hs tính từ trái sang phải

sau đó ghi kết quả sau dấu bằng

- Cho hs làm bài

- Nhận xét

Bài 2: Số? (dòng 1)

- Cho hs tự làm bài

- Gọi hs nhận xét, chữa bài

Bài 3: Cho các số 6, 8, 4, 2, 10

- Cho hs so sánh các số đã cho tìm ra số lớn

nhất và số bé nhất

- Gọi hs đọc kết quả:

+ Số lớn nhất: 10

+ Số bé nhất: 2

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- Yêu cầu hs quan sát tóm tắt rồi nêu bài

toán và viết phép tính thích hợp

- Cho hs chữa bài tập trên bảng lớp

- Gv nhận xét, đánh giá

3 Củng cố:

Hoạt động của HS

- 3 hs lên bảng làm

- HS lắng nghe

HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào bảng con

- Phần b làm vào vở

- HS lên bảng làm

- HS tự làm bài

- 3 hs làm trên bảng

- HS nêu nhận xét

- HS làm bài

- HS đọc kết quả

- 1 hs đọc yêu cầu

- Hs làm theo cặp

- 1 hs lên bảng làm

Cả lớp nhận xét chữa bài

HS chú ý lắng nghe

Trang 9

- Dặn HS về nhà học thuộc bảng cộng trừ

trong phạm vi cỏc số đó học để chuẩn bị

kiểm tra

- Nhận xột giờ học

Thể dục:

GV chuyờn trỏch dạy

Học vần:

BÀI 71: ET, ấT

I Mục tiờu:

- Đọc, viết đợc vần et, ờt, bỏnh tột, dệt vải.

- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Chợ Tết.

II Đồ dựng dạy học:

Sách, bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: đọc từ, câu ứng dụng của bài 70

- Viết bảng con: cột cờ, cỏi vợt.

- GV nhaọn xeựt

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b Dạy vần mới

+ ET

* Nhận diện vần

Vần et đợc tạo bởi mấy âm?

GV phát âm và hớng dẫn học sinh đọc

Các con ghép cho cô vần et

*Đánh vần

Chỉ bảng, chỉnh sửa cách phát âm

Có vần et rồi muốn cú tiếng tột cần ghép thêm

õm gỡ và dấu gỡ?

Các con ghép cho cô tiếng tột?

Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay là

tiếng gì?

GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá:

Bỏnh tột

+ ấT: quy trình tơng tự

Cá nhân, đồng thanh đọc

Học sinh nhắc lại

- 2 âm, âm e đứng trớc, âm t đứng sau

CN- ĐT đọc

HS ghép CN- ĐT đọc

âm t đứng trớc vần et, dấu sắc đặt trờn con chữ e

HS ghép

Tiếng tột.

HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN- ĐT

HS QS tranh nêu từ khoá

đọc trơn CN- ĐT

* 3,4 HS đọc lại

- Giống nhau: õm t đứng sau; Khỏc

Trang 10

+ So sánh hai vần vừa học?

Nghỉ giữa tiết.

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

Nột chữ con rết

Sấm sột kết bạn

- GV giải nghĩa một số từ

- Đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc

* Luyện viết bảng con:

Et, ờt, bỏnh tột, dệt vải.

- Cho HS quan sát chữ mẫu

- Viết mẫu nêu quy trình viết

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc lại tiết 1

* Đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh

H: Bức tranh vẽ gì nào?

- GV ghi cõu ứng dụng lờn bảng:

Chim trỏnh rột bay về phương nam Cả đàn

đó thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.

- Đọc mẫu, hớng dẫn đọc

* Đọc SGK

Nghỉ giữa tiết

* Luyện nói:

+ Bức tranh vẽ gỡ?

+ Em được đi chợ Tết chưa? Em đi cựng với

ai?

+ Chợ Tết cú những gỡ đẹp?

*Luyện viết vở:

Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu

Thu bài chấm nhận xét

3 Củng cố:

Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới

NX khen đội tìm đợc nhiều

4 Dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

nhau: õm đầu vần (e – ờ)

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới, phân tích đánh vần đọc trơn CN- ĐT CN- ĐT đọc

HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ

Viết búng, viết bảng con

3, 4 học sinh đọc Quan sát tranh nêu nhận xét

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn CN-ĐT CN-ĐT đọc

Đọc chủ đề: Chợ Tết.

Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

HS viết bài

3 đội chơi tiếp sức

Thứ năm, ngày 2 thỏng 1 năm 2014.

Học vần:

BÀI 72: UT, ƯT

I Mục tiờu:

- Đọc, viết đợc vần ut, ưt, bỳt chỡ, mứt gừng.

- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài

Trang 11

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Ngún ỳt, em ỳt, sau rốt.

II Đồ dựng dạy học:

Sách, bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: đọc từ, câu ứng dụng của bài 71

- Viết bảng con: bỏnh tột, dệt vải.

- GV nhaọn xeựt

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b Dạy vần mới

+ ET

* Nhận diện vần

Vần ut đợc tạo bởi mấy âm?

GV phát âm và hớng dẫn học sinh đọc

Các con ghép cho cô vần ut

*Đánh vần

Chỉ bảng, chỉnh sửa cách phát âm

Có vần ut rồi muốn cú tiếng bỳt cần ghép

thêm õm gỡ và dấu gỡ?

Các con ghép cho cô tiếng bỳt?

Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay là

tiếng gì?

GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá:

Bỳt chỡ

+ ƯT: quy trình tơng tự

+ So sánh hai vần vừa học?

Nghỉ giữa tiết.

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

Chim cỳt sứt răng

Sỳt búng nứt nẻ

- GV giải nghĩa một số từ

- Đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc

* Luyện viết bảng con:

Ut, ưt, bỳt chỡ, mứt gừng.

- Cho HS quan sát chữ mẫu

- Viết mẫu nêu quy trình viết

Cá nhân, đồng thanh đọc

Học sinh nhắc lại

- 2 âm, âm u đứng trớc, âm t đứng sau

CN- ĐT đọc

HS ghép CN- ĐT đọc

âm b đứng trớc vần ut, dấu sắc đặt trờn con chữ u

HS ghép

Tiếng bỳt.

HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN- ĐT

HS QS tranh nêu từ khoá

đọc trơn CN- ĐT

* 3,4 HS đọc lại

- Giống nhau: õm t đứng sau; Khỏc nhau: õm đầu vần (u – ư)

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới, phân tích đánh vần đọc trơn CN- ĐT CN- ĐT đọc

HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ

Viết búng, viết bảng con

Ngày đăng: 22/04/2016, 14:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5: Hình vẽ bên: - Lớp 1-Tuần 17 (sáng)
i 5: Hình vẽ bên: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w