1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1 - TUẦN 17(SÁNG - OANH)

16 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 209,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học.. Gọi HS đọc lại cá nhân; nhóm; cả lớp.. Vẽ chú gà con -GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông gà mát d

Trang 1

TuÇn 17

c c c c o0oc c c c THỨ 2 Ngµy d¹y: 21 / 12 /2010

CHÀO CỜ _

TiÕng viÖt ĂT - ÂT

I Mục đích yêu cầu

-HS đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật Từ và câu ứng dụng

-Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Trả lời được 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

-Rèn kĩ năng đọc, viết

II Đồ dùng dạy - học:

-GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu và phần luyện nói

-HS: Bộ đồ dùng học TV 1

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

-HS viết và đọc các từ: bánh ngọt, bãi cát, trái nhót, chẻ lạt

-2 HS đọc bài 68 trong SGK

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài HS nhắc lại GV ghi đầu bài lên bảng

b Dạy vần

*Vần ăt

* Nhận diện vần:

-GV giới thiệu ghi bảng: ăt HS nhắc lại: ăt

+ Vần ăt được tạo nên từ âm nào? (ă và t¨)

+ Vần ăt và vần at giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Đều kết thúc bằng t

Khác nhau: Vần ăt bắt đầu bằng ă)

-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ăt HS phát âm: ăt

* Đánh vần và đọc tiếng từ:

-HS phân tích vần ăt (ă đứng trước âm t đứng sau)

-HS đánh vần: ă- t - ăt (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: ăt (cá nhân; nhóm)

+ Có vần ăt muốn có tiếng mặt ta làm thế nào? (thêm âm m, dấu nặng)

-HS ghép: mặt HS nêu GV ghi bảng: mặt

-HS phân tích tiếng: mặt (âm m đứng trước vần ăt đứng sau dấu nặng dưới ă)

-HS đánh vần: mờ - ăt - măt - nặng - mặt (cá nhân; nhóm; cả lớp)

-HS đọc: mặt (cá nhân; nhóm; cả lớp)

Trang 2

-GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì?

-GVgiới thiệu và ghi từ: rửa mặt HS đọc: rửa mặt (cá nhân; nhóm; cả lớp) -HS đọc: ăt - mặt - rửa mặt

+ Vần mới vừa học là vần gì?(ăt)

+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?(mặt)

-HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược

*Vần ât

- Quy trình tương tự vần: ăt Lưu ý ât được tạo nên từ â và t

-HS so sánh vần ât với vần ăt:

(Giống nhau: Kết thúc bằng t

Khác nhau: ât bắt đầu bằng â)

-Đánh vần: â - t - ât, vờ - ât - vất - nặng - vật; HS đọc lại cả hai vần

* Luyện viết:

-GV viết mẫu và h/dẫn cách viết nối nét các con chữ: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

-HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai

c Đọc từ ứng dụng

-GV ghi từ ứng dụng lên bảng: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà

-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân

-Gọi HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng

-GV giải nghĩa từ:

+Bắt tay: Bắt tay nhau để thể hiện tình cảm

+Thật thà: Là không nói dối, không giả dối, giả tạo

-GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc:

- HS đọc lại từng phần trên bảng lớp HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)

- Đọc câu ứng dụng:

-GV cho HS quan sát tranh + Bức tranh vẽ gì? (Vẽ chú gà con)

-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng:

Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu

Lông gà mát dịu

Mắt đen sáng ngời

Ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm!

Trang 3

-HS đọc nhẩm, nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới

-HS đọc câu ứng dụng GVđọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)

b Luyện viết:

-GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bày vở

-HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài

c Luyện nói:

-HS đọc tên bài luyện nói: Ngày chủ nhật

-GV gợi ý:

+ Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở đâu?

+ Em thấy những gì ở công viên?

+ Ngày chủ nhật em thường làm công việc gì?

-HS thảo luận nhóm đôi, Gọi đại diện nhóm nói trước lớp HS nhận xét

4 Củng cố, dặn dò :

-HS đọc lại toàn bài 1 lần Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học

-GV nhận xét giờ học, nhắc HS yếu về đọc, viết vần HS khá, giỏi về xem lại bài và chuẩn bị bài sau

To¸n LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

-Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10

-Viết các số theo thứ tự quy định

-Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, kĩ năng tính

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ :

-HS lên bảng làm bài tập

+ 25 + 64 + 17 + 22

3.Bài mới :

a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài GV ghi đầu bài lên bảng HS nhắc lại b.HS làm bài tập: GV tổ chức cho HS làm các bài tập.

Bài 1(cột 3,4)

-HS tự nêu yêu cầu của bài.HS tự làm bài HS nêu kết quả

2 = 1 + … 5 = 4 + …

3 = 1 + … 6 = 5 + …

4 = 3 +… 8 = 3 + …

? 8 bằng 3cộng với mấy?

Bài 2: -HS tự làm bài.

-2 HS lên bảng chữa bài Dưới lớp, HS nhận xét, so sánh kết quả -GV khen những HS làm bài đúng

Bài 3: -HS quan sát tranh, nêu bài toán theo nhóm đôi.

Trang 4

-HS tự viết phép tính thích hợp.

a 4 + 3 = 7 b 7 - 2 = 5

-Gọi 1 số em nêu phép tính và bài toán tương ứng

-GV chấm, chữa một số bài

4.Củng cố, dặn dò :

Bài 4:-Trò chơi: Làm tính tiếp sức GV phân thắng thua.

-GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS yếu về làm lại bài 1 HS khá, giỏi về chuẩn bị bài sau

***********************

THỨ 3 Ng y d ày d ạy: 22 / 12 /2010 TiÕng viÖt ÔT - ƠT

I Mục đích yêu cầu

-HS đọc và viết được:ôt, ơt, cột cờ, cái vợt Từ và câu ứng dụng của bài

- Viết được:ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

-Trả lời được 2-4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt

II Đồ dùng dạy - học:

-GV: Tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói

-HS: Bộ đồ dùng học TV 1

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức : Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ 2 :

-HS viết và đọc các từ ứng dụng của bài 69

-2 HS đọc bài trong SGK 2

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài HS nhắc lại GV ghi đầu bài lên bảng

b Dạy vần:

*Vần ôt

*Nhận diện vần:

-GV giới thiệu ghi bảng: ôt HS nhắc lại: ôt

-GV giới thiệu chữ in, chữ thường

+ Vần ôt được tạo nên từ âm nào? (ô và t)

+ Vần ôt và vần ât giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Đều kết thúc bằng t

Khác nhau: Vần ôt bắt đầu bằng ô)

-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ôt HS phát âm: ôt

* Đánh vần và đọc tiếng từ:

-HS phân tích vần ôt (ô đứng trước, âm t đứng sau)

-HS đánh vần: ô - t - ôt (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: ôt (cá nhân; nhóm)

Trang 5

+ Có vần ôt muốn có tiếng cột ta làm thế nào? (thêm âm c, dấu nặng)

-HS ghép: cột HS nêu GV ghi bảng: cột

-HS phân tích tiếng: cột (âm c đứng trước, vần ôt đứng sau, dấu nặng

dưới ô)

-HS đánh vần: cờ - ôt - cốt - nặng - cột (cá nhân; nhóm; cả lớp)

-HS đọc: cột (cá nhân; nhóm; cả lớp)

-GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (cột cờ)

-GVgiới thiệu và ghi từ: cột cờ HS đọc: cột cờ (cá nhân; nhóm; cả lớp) -HS đọc: ôt - cột - cột cờ

+ Vần mới vừa học là vần gì?(ôt)

+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?(cột)

-HS nêu GV tô màu HS đọc xuôi, đọc ngược

*Vần ơt

- Quy trình tương tự vần: ôt Lưu ý: ơt được tạo nên từ ơ và t

-HS so sánh vần ơt với vần ôt:

(Giống nhau: Kết thúc bằng t

Khác nhau: ơt bắt đầu bằng ơ)

-Đánh vần.: ơ - t - ơt, vờ - ơt - vớt - nặng - vợt

-HS đọc lại cả hai vần

*Luyện viết:

-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

-HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai

c Đọc từ ứng dụng:

-GV ghi từ ứng lên bảng: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa

-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân

-Gọi HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng

-GV giải nghĩa từ: cơn xốt, ngớt mưa

-GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc:

-HS đọc lại từng phần trên bảng lớp

-HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)

-Đọc câu ứng dụng.:

-GV cho HS quan sát tranh Bức tranh vẽ gì? (cây tóc)

-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng:

Trang 6

Hỏi cây bao nhiêu tuổi

Cây khơng nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

Che trịn một bĩng râm

-HS đọc nhẩm Nêu tiếng cĩ vần vừa học HS đọc tiếng mới

-HS đọc câu ứng dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)

b Luyện viết:

-GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bày vở

-HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GVchấm, chữa bài

c Luyện nĩi:

-HS đọc tên bài luyện nĩi: Người bạn tốt

-HS quan sát tranh GV gợi ý:

+ Hãy giới thiệu tên người bạn mà em thích nhất? Vì sao em lại yêu quý bạn đĩ?

+ Người bạn tốt đĩ đã giúp đỡ em những việc gì?

-HS thảo luận nhĩm đơi Các nhĩm lên trình bày trước lớp HS nhận xét

4.Giáo dục bảo vệ môi trường

- Nội dung tích hợp: Giáo dục tình yªu thiªn nhiªn qua b i ài ứng dụng

+ Liên hệ: Cây xanh đem đến cho con người lợi ích gì? (Cĩ bĩng mát làm cho mơi trường thêm đẹp, con người thêm khỏe mạnh

+ Giáo dục HS cĩ ý thức bảo vệ mơi trường thiên nhiên

- Phương thức tích hợp: Khai thác gi¸n tiếp nội dung bài

5 Củng cố, dặn dị :

-HS đọc lại tồn bài 1 lần Trị chơi: Thi tìm tiếng cĩ vần mới học

-Nhắc HS yếu về đọc, viết lại vần vừa học HS khá, giỏi về ơn lại bài và xem trước bài sau

To¸n LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

-Thực hiện được so sánh các số , biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 -Biết cộng trừ các số trong phạm vi 10.Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giáo dục học sinh yêu thích mơn hoc, kĩ năng tính

II Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ :

-HS lên bảng làm bài tập

4 + 2 + 1 = 9 - 1 - 3 =

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài HS nhắc lại GV ghi bảng.

b HS làm bài tập

-GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong SGK (trang 91)

Bài 1: -HS nêu yêu cầu của bài.

Trang 7

-HS nối các chấm tròn theo thứ tự từ số bé đến số lớn.

-Nêu tên hình vừa được tạo thành GV khen những HS làm bài đúng

Bài 2(a,b, cột 1)

-HS nêu yêu cầu của bài.HS tự làm bài

a,  105  69 36 + 42

-Gọi 3 em lên bảng chữa bài HS dưới lớp nhận xét

+Khi làm bài này các em cần lưu ý gì? (Viết các số phải thẳng cột)

-HS làm vào bảng con GV nhận xét bài Y/cầu 1số em nêu rõ cách tính

b, 4 + 5 - 7 = 3 - 2 + 9 =

1 + 2 + 6 = 6 - 4 + 8 =

Bài 3(cột 1,2)

- HS tự làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra

0…1 3 + 2 …2 + 3 5 - 2 …6 - 2

10…9 7 - 4 …2 + 2 7 + 2…6 + 2

+ Em có nhận xét gì về phép tính 3 + 2 và 2 + 3?

-GV chấm, chữa một số bài

Bài 4: -HS quan sát tranh, nêu bài toán

-Gọi 1 số em nêu bài toán và viết phép tính tương ứng

-HS nhận xét GV khen những HS làm bài đúng

Bài 5: Bài tập dành cho H khá giỏi

-GV nêu yêu cầu của bài HS tự phát hiện ra mẫu (2 hình tròn rồi

đến 1 hình tam giác) HS lấy các hình tròn và hình tam giác rồi xếp theo mẫu -GV quan sát, giúp đỡ những em yếu

4.Củng cố, dặn dò :

-GV nhận xét giờ học Nhắc HS chuẩn bị bài sau

_

mÜ thuËt (gv bé m«n d¹y)

************************

THỨ 4 Ngày dạy: 23 / 12 /2010 TiÕng viÖt ET - ÊT

I Mục đích yêu cầu

-HS đọc và viết được:et, êt, bánh tét, dệt vải Từ và câu ứng dụng của bài -Viết được:et, êt, bánh tét, dệt vải

``````-Trả lời được 2-4 câu theo chủ đề: Chợ Tết

- Rèn kĩ năng đọc, viết

II Đồ dùng dạy - học:

-GV: Tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói

-HS: Bộ đồ dùng học TV 1

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

Trang 8

1 ổn định tổ chức : Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ :

-HS viết và đọc các từ: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa

-2 HS đọc bài trong SGK

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài GV ghi đầu bài lên bảng HS nhắc lại.

b Dạy vần:

*Vần et

*Nhận diện vần

-GV giới thiệu ghi bảng: et HS nhắc lại: et

-GV giới thiệu chữ in, chữ thường

+ Vần et được tạo nên từ âm nào?(e và t)

+ Vần et và vần ôt giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Đều kết thúc bằng t

Khác nhau: Vần e bắt đầu bằng e)

-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: et HS phát âm: et

*Đánh vần và đọc tiếng từ:

-HS phân tích vần et (e đứng trước, âm t đứng sau)

-HS đánh vần: ê- t - et (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: et (cá nhân; nhóm)

+ Có vần et muốn có tiếng tét ta làm thế nào? (thêm âm t dấu sắc)

-HS ghép: tét HS nêu GV ghi bảng: tét

-HS phân tích tiếng: tét (âm t đứng trước vần et đứng sau dấu sắc trên e) -HS đánh vần: tờ - et - tét - sắc - tét (cá nhân; nhóm; cả lớp)

-HS đọc: tét (cá nhân; nhóm; cả lớp)

-GV cho HS quan sát tranh Bức tranh vẽ gì? (bánh tét)

-GVgiới thiệu và ghi từ: bánh tét HS đọc: bánh tét (cá nhân; nhóm; cả lớp)

-HS đọc: et - tét - bánh tét

+ Vần mới vừa học là vần gì?(et)

+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?(tét)

-HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược

*Vần êt

- Quy trình tương tự vần: et Lưu ý: êt được tạo nên từ ê và t

-Vần êt và vần et giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Kết thúc bằng t

Khác nhau: êt bắt đầu bằng ê)

-Đánh vần: ê - t - êt, dờ - êt - dết - nặng - dệt; HS đọc lại cả hai vần

* Luyện viết:

-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: et, êt, bánh tét, dệt vải

Trang 9

-HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai

c Đọc từ ứng dụng:

-GV ghi từ ứng lên bảng: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn

-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân

-Gọi HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng

-GV giải nghĩa từ:

+Sấm sét: Trời mưa to, nhất là về mùa hè có nhiều sấm sét

+Kết bạn: Mọi người chơi với nhau, làm bạn với nhau

-GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

-HS đọc lại từng phần trên bảng lớp HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp) -Đọc câu ứng dụng: GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (Đàn chim đang bay trên trời)

-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Chim tránh rét bay về

phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng

-HS đọc nhẩm Nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)

b Luyện viết:

-GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở

-HS mở vở tập viết 1HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài

c Luyện nói:

-HS đọc tên bài luyện nói: Chợ tết HS mở SGK quan sát tranh

-GV gợi ý:

+ Em được đi chợ Tết vào dịp nào? Chợ Tết có những gì đẹp?

+ Em có thích đi chợ tết không?

-HS thảo luận nhóm đôi.Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét, bổ sung

4 Củng cố, dặn dò:

-HS đọc lại toàn bài 1 lần Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học

-Nhắc HS yếu về đọc, viết lại vần vừa học HS khá, giỏi về ôn lại bài và xem trước bài sau

Tnxh GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH, ĐẸP

I Mục tiêu:

-Nhận biết thế nào là lớp học sạch , đẹp Biết giữ gìn lớp học sạch

-Có ý thức giữ lớp học sạch đẹp và sẵn sàng tham gia vào những hoạt động làm cho lớp học của mình sạch, đẹp

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 10

-GV: 1 số đồ dùng dọn vệ sinh lớp học.

-HS: Vở BT, SGK

III.Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức : Lớp hát.

2 Kiểm tra bài cũ:

-Em hãy kể các hoạt động ở lớp?

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài HS nhắc lại GV ghi đầu bài lên bảng.

b Hoạt động 1: Quan sát theo cặp.

*Mục tiêu: Biết các hoạt động giữ gìn lớp học sạch đẹp

*Cách tiến hành:

-HS quan sát tranh, trả lời:

+ Trong mỗi bức tranh, các bạn đang làm gì?

+ Các bạn sử dụng dụng cụ gì?

-GV liên hệ đến HS trong lớp:

+ Lớp học của em đã sạch, đẹp chưa?

+ Lớp em có những góc trang trí như ở trang 37 (sgk ) chưa ?

+ Bàn ghế trong lớp có xếp ngay ngắn không?

+ Em có viết, vẽ bẩn lên bàn ghế, bảng, tường không?

+ Em có vứt rác hay khạc, nhổ bừa bãi không?

+ Em nên làm gì để cho lớp học sạch đẹp?

*GV kết luận: Để lớp học luôn luôn sạch đẹp, mỗi HS phải luôn có ý thức

giữ gìn lớp học và tham gia vào những hoạt động làm cho lớp học của mình sạch đẹp

c Hoạt động 2: Thảo luận và thực hành theo nhóm.

*Mục tiêu: Biết cách sử dụng một số dụng cụ đồ dùng làm vệ sinh lớp học

*Cách tiến hành:

-GV chia nhóm theo tổ GV phát cho mỗi HS 1 dụng cụ

-HS thảo luận: Những dụng cụ này dùng vào việc gì? Cách sử dụng từng loại như thế nào?

-Đại diện các nhóm lên trình bày

*GV kết luận: Phải biết sử dụng hợp lý các dụng cụ Có như vậy mới bảo

đảm an toàn và giữ vệ sinh cơ thể

d.Hoạt động 3: Củng cố, tổng kết.

-GV giúp HS đưa ra kết luận chung: Lớp học sạch, đẹp sẽ giúp các em khoẻ mạnh và học tập tốt hơn Vì vậy các em phải luôn có ý thức giữ cho lớp học sạch đẹp

-GV khen những HS trong lớp đã có ý thức giữ cho lớp học sạch đẹp

4 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét, tuyên dương Nhắc HS chuẩn bị bài sau

ThÓ dôc gvbé m«n d¹y

**********************

THỨ 5 Ngày dạy: 24 / 12 /2010

Ngày đăng: 23/05/2015, 10:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w