-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học.. Gọi HS đọc lại cá nhân; nhóm; cả lớp.. Vẽ chú gà con -GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông gà mát d
Trang 1TuÇn 17
c c c c o0oc c c c THỨ 2 Ngµy d¹y: 21 / 12 /2010
CHÀO CỜ _
TiÕng viÖt ĂT - ÂT
I Mục đích yêu cầu
-HS đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật Từ và câu ứng dụng
-Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Trả lời được 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
-Rèn kĩ năng đọc, viết
II Đồ dùng dạy - học:
-GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu và phần luyện nói
-HS: Bộ đồ dùng học TV 1
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
-HS viết và đọc các từ: bánh ngọt, bãi cát, trái nhót, chẻ lạt
-2 HS đọc bài 68 trong SGK
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài HS nhắc lại GV ghi đầu bài lên bảng
b Dạy vần
*Vần ăt
* Nhận diện vần:
-GV giới thiệu ghi bảng: ăt HS nhắc lại: ăt
+ Vần ăt được tạo nên từ âm nào? (ă và t¨)
+ Vần ăt và vần at giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều kết thúc bằng t
Khác nhau: Vần ăt bắt đầu bằng ă)
-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ăt HS phát âm: ăt
* Đánh vần và đọc tiếng từ:
-HS phân tích vần ăt (ă đứng trước âm t đứng sau)
-HS đánh vần: ă- t - ăt (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: ăt (cá nhân; nhóm)
+ Có vần ăt muốn có tiếng mặt ta làm thế nào? (thêm âm m, dấu nặng)
-HS ghép: mặt HS nêu GV ghi bảng: mặt
-HS phân tích tiếng: mặt (âm m đứng trước vần ăt đứng sau dấu nặng dưới ă)
-HS đánh vần: mờ - ăt - măt - nặng - mặt (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-HS đọc: mặt (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Trang 2-GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì?
-GVgiới thiệu và ghi từ: rửa mặt HS đọc: rửa mặt (cá nhân; nhóm; cả lớp) -HS đọc: ăt - mặt - rửa mặt
+ Vần mới vừa học là vần gì?(ăt)
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?(mặt)
-HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược
*Vần ât
- Quy trình tương tự vần: ăt Lưu ý ât được tạo nên từ â và t
-HS so sánh vần ât với vần ăt:
(Giống nhau: Kết thúc bằng t
Khác nhau: ât bắt đầu bằng â)
-Đánh vần: â - t - ât, vờ - ât - vất - nặng - vật; HS đọc lại cả hai vần
* Luyện viết:
-GV viết mẫu và h/dẫn cách viết nối nét các con chữ: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
-HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng
-GV ghi từ ứng dụng lên bảng: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân
-Gọi HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng
-GV giải nghĩa từ:
+Bắt tay: Bắt tay nhau để thể hiện tình cảm
+Thật thà: Là không nói dối, không giả dối, giả tạo
-GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc:
- HS đọc lại từng phần trên bảng lớp HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Đọc câu ứng dụng:
-GV cho HS quan sát tranh + Bức tranh vẽ gì? (Vẽ chú gà con)
-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng:
Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu
Lông gà mát dịu
Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm!
Trang 3-HS đọc nhẩm, nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới
-HS đọc câu ứng dụng GVđọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
b Luyện viết:
-GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bày vở
-HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài
c Luyện nói:
-HS đọc tên bài luyện nói: Ngày chủ nhật
-GV gợi ý:
+ Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở đâu?
+ Em thấy những gì ở công viên?
+ Ngày chủ nhật em thường làm công việc gì?
-HS thảo luận nhóm đôi, Gọi đại diện nhóm nói trước lớp HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
-HS đọc lại toàn bài 1 lần Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS yếu về đọc, viết vần HS khá, giỏi về xem lại bài và chuẩn bị bài sau
To¸n LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
-Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
-Viết các số theo thứ tự quy định
-Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, kĩ năng tính
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ :
-HS lên bảng làm bài tập
+ 25 + 64 + 17 + 22
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài GV ghi đầu bài lên bảng HS nhắc lại b.HS làm bài tập: GV tổ chức cho HS làm các bài tập.
Bài 1(cột 3,4)
-HS tự nêu yêu cầu của bài.HS tự làm bài HS nêu kết quả
2 = 1 + … 5 = 4 + …
3 = 1 + … 6 = 5 + …
4 = 3 +… 8 = 3 + …
? 8 bằng 3cộng với mấy?
Bài 2: -HS tự làm bài.
-2 HS lên bảng chữa bài Dưới lớp, HS nhận xét, so sánh kết quả -GV khen những HS làm bài đúng
Bài 3: -HS quan sát tranh, nêu bài toán theo nhóm đôi.
Trang 4-HS tự viết phép tính thích hợp.
a 4 + 3 = 7 b 7 - 2 = 5
-Gọi 1 số em nêu phép tính và bài toán tương ứng
-GV chấm, chữa một số bài
4.Củng cố, dặn dò :
Bài 4:-Trò chơi: Làm tính tiếp sức GV phân thắng thua.
-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS yếu về làm lại bài 1 HS khá, giỏi về chuẩn bị bài sau
***********************
THỨ 3 Ng y d ày d ạy: 22 / 12 /2010 TiÕng viÖt ÔT - ƠT
I Mục đích yêu cầu
-HS đọc và viết được:ôt, ơt, cột cờ, cái vợt Từ và câu ứng dụng của bài
- Viết được:ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
-Trả lời được 2-4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
II Đồ dùng dạy - học:
-GV: Tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói
-HS: Bộ đồ dùng học TV 1
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức : Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ 2 :
-HS viết và đọc các từ ứng dụng của bài 69
-2 HS đọc bài trong SGK 2
3 Bài mới :
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài HS nhắc lại GV ghi đầu bài lên bảng
b Dạy vần:
*Vần ôt
*Nhận diện vần:
-GV giới thiệu ghi bảng: ôt HS nhắc lại: ôt
-GV giới thiệu chữ in, chữ thường
+ Vần ôt được tạo nên từ âm nào? (ô và t)
+ Vần ôt và vần ât giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều kết thúc bằng t
Khác nhau: Vần ôt bắt đầu bằng ô)
-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ôt HS phát âm: ôt
* Đánh vần và đọc tiếng từ:
-HS phân tích vần ôt (ô đứng trước, âm t đứng sau)
-HS đánh vần: ô - t - ôt (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: ôt (cá nhân; nhóm)
Trang 5+ Có vần ôt muốn có tiếng cột ta làm thế nào? (thêm âm c, dấu nặng)
-HS ghép: cột HS nêu GV ghi bảng: cột
-HS phân tích tiếng: cột (âm c đứng trước, vần ôt đứng sau, dấu nặng
dưới ô)
-HS đánh vần: cờ - ôt - cốt - nặng - cột (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-HS đọc: cột (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (cột cờ)
-GVgiới thiệu và ghi từ: cột cờ HS đọc: cột cờ (cá nhân; nhóm; cả lớp) -HS đọc: ôt - cột - cột cờ
+ Vần mới vừa học là vần gì?(ôt)
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?(cột)
-HS nêu GV tô màu HS đọc xuôi, đọc ngược
*Vần ơt
- Quy trình tương tự vần: ôt Lưu ý: ơt được tạo nên từ ơ và t
-HS so sánh vần ơt với vần ôt:
(Giống nhau: Kết thúc bằng t
Khác nhau: ơt bắt đầu bằng ơ)
-Đánh vần.: ơ - t - ơt, vờ - ơt - vớt - nặng - vợt
-HS đọc lại cả hai vần
*Luyện viết:
-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
-HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
-GV ghi từ ứng lên bảng: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa
-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân
-Gọi HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng
-GV giải nghĩa từ: cơn xốt, ngớt mưa
-GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc:
-HS đọc lại từng phần trên bảng lớp
-HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)
-Đọc câu ứng dụng.:
-GV cho HS quan sát tranh Bức tranh vẽ gì? (cây tóc)
-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng:
Trang 6Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây khơng nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che trịn một bĩng râm
-HS đọc nhẩm Nêu tiếng cĩ vần vừa học HS đọc tiếng mới
-HS đọc câu ứng dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
b Luyện viết:
-GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bày vở
-HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GVchấm, chữa bài
c Luyện nĩi:
-HS đọc tên bài luyện nĩi: Người bạn tốt
-HS quan sát tranh GV gợi ý:
+ Hãy giới thiệu tên người bạn mà em thích nhất? Vì sao em lại yêu quý bạn đĩ?
+ Người bạn tốt đĩ đã giúp đỡ em những việc gì?
-HS thảo luận nhĩm đơi Các nhĩm lên trình bày trước lớp HS nhận xét
4.Giáo dục bảo vệ môi trường
- Nội dung tích hợp: Giáo dục tình yªu thiªn nhiªn qua b i ài ứng dụng
+ Liên hệ: Cây xanh đem đến cho con người lợi ích gì? (Cĩ bĩng mát làm cho mơi trường thêm đẹp, con người thêm khỏe mạnh
+ Giáo dục HS cĩ ý thức bảo vệ mơi trường thiên nhiên
- Phương thức tích hợp: Khai thác gi¸n tiếp nội dung bài
5 Củng cố, dặn dị :
-HS đọc lại tồn bài 1 lần Trị chơi: Thi tìm tiếng cĩ vần mới học
-Nhắc HS yếu về đọc, viết lại vần vừa học HS khá, giỏi về ơn lại bài và xem trước bài sau
To¸n LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
-Thực hiện được so sánh các số , biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 -Biết cộng trừ các số trong phạm vi 10.Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục học sinh yêu thích mơn hoc, kĩ năng tính
II Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ :
-HS lên bảng làm bài tập
4 + 2 + 1 = 9 - 1 - 3 =
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài HS nhắc lại GV ghi bảng.
b HS làm bài tập
-GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong SGK (trang 91)
Bài 1: -HS nêu yêu cầu của bài.
Trang 7-HS nối các chấm tròn theo thứ tự từ số bé đến số lớn.
-Nêu tên hình vừa được tạo thành GV khen những HS làm bài đúng
Bài 2(a,b, cột 1)
-HS nêu yêu cầu của bài.HS tự làm bài
a, 105 69 36 + 42
-Gọi 3 em lên bảng chữa bài HS dưới lớp nhận xét
+Khi làm bài này các em cần lưu ý gì? (Viết các số phải thẳng cột)
-HS làm vào bảng con GV nhận xét bài Y/cầu 1số em nêu rõ cách tính
b, 4 + 5 - 7 = 3 - 2 + 9 =
1 + 2 + 6 = 6 - 4 + 8 =
Bài 3(cột 1,2)
- HS tự làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra
0…1 3 + 2 …2 + 3 5 - 2 …6 - 2
10…9 7 - 4 …2 + 2 7 + 2…6 + 2
+ Em có nhận xét gì về phép tính 3 + 2 và 2 + 3?
-GV chấm, chữa một số bài
Bài 4: -HS quan sát tranh, nêu bài toán
-Gọi 1 số em nêu bài toán và viết phép tính tương ứng
-HS nhận xét GV khen những HS làm bài đúng
Bài 5: Bài tập dành cho H khá giỏi
-GV nêu yêu cầu của bài HS tự phát hiện ra mẫu (2 hình tròn rồi
đến 1 hình tam giác) HS lấy các hình tròn và hình tam giác rồi xếp theo mẫu -GV quan sát, giúp đỡ những em yếu
4.Củng cố, dặn dò :
-GV nhận xét giờ học Nhắc HS chuẩn bị bài sau
_
mÜ thuËt (gv bé m«n d¹y)
************************
THỨ 4 Ngày dạy: 23 / 12 /2010 TiÕng viÖt ET - ÊT
I Mục đích yêu cầu
-HS đọc và viết được:et, êt, bánh tét, dệt vải Từ và câu ứng dụng của bài -Viết được:et, êt, bánh tét, dệt vải
``````-Trả lời được 2-4 câu theo chủ đề: Chợ Tết
- Rèn kĩ năng đọc, viết
II Đồ dùng dạy - học:
-GV: Tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói
-HS: Bộ đồ dùng học TV 1
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Trang 81 ổn định tổ chức : Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ :
-HS viết và đọc các từ: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa
-2 HS đọc bài trong SGK
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài GV ghi đầu bài lên bảng HS nhắc lại.
b Dạy vần:
*Vần et
*Nhận diện vần
-GV giới thiệu ghi bảng: et HS nhắc lại: et
-GV giới thiệu chữ in, chữ thường
+ Vần et được tạo nên từ âm nào?(e và t)
+ Vần et và vần ôt giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều kết thúc bằng t
Khác nhau: Vần e bắt đầu bằng e)
-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: et HS phát âm: et
*Đánh vần và đọc tiếng từ:
-HS phân tích vần et (e đứng trước, âm t đứng sau)
-HS đánh vần: ê- t - et (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: et (cá nhân; nhóm)
+ Có vần et muốn có tiếng tét ta làm thế nào? (thêm âm t dấu sắc)
-HS ghép: tét HS nêu GV ghi bảng: tét
-HS phân tích tiếng: tét (âm t đứng trước vần et đứng sau dấu sắc trên e) -HS đánh vần: tờ - et - tét - sắc - tét (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-HS đọc: tét (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-GV cho HS quan sát tranh Bức tranh vẽ gì? (bánh tét)
-GVgiới thiệu và ghi từ: bánh tét HS đọc: bánh tét (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-HS đọc: et - tét - bánh tét
+ Vần mới vừa học là vần gì?(et)
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?(tét)
-HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược
*Vần êt
- Quy trình tương tự vần: et Lưu ý: êt được tạo nên từ ê và t
-Vần êt và vần et giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Kết thúc bằng t
Khác nhau: êt bắt đầu bằng ê)
-Đánh vần: ê - t - êt, dờ - êt - dết - nặng - dệt; HS đọc lại cả hai vần
* Luyện viết:
-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: et, êt, bánh tét, dệt vải
Trang 9-HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
-GV ghi từ ứng lên bảng: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn
-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân
-Gọi HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng
-GV giải nghĩa từ:
+Sấm sét: Trời mưa to, nhất là về mùa hè có nhiều sấm sét
+Kết bạn: Mọi người chơi với nhau, làm bạn với nhau
-GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
-HS đọc lại từng phần trên bảng lớp HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp) -Đọc câu ứng dụng: GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (Đàn chim đang bay trên trời)
-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Chim tránh rét bay về
phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng
-HS đọc nhẩm Nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
b Luyện viết:
-GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở
-HS mở vở tập viết 1HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài
c Luyện nói:
-HS đọc tên bài luyện nói: Chợ tết HS mở SGK quan sát tranh
-GV gợi ý:
+ Em được đi chợ Tết vào dịp nào? Chợ Tết có những gì đẹp?
+ Em có thích đi chợ tết không?
-HS thảo luận nhóm đôi.Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét, bổ sung
4 Củng cố, dặn dò:
-HS đọc lại toàn bài 1 lần Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
-Nhắc HS yếu về đọc, viết lại vần vừa học HS khá, giỏi về ôn lại bài và xem trước bài sau
Tnxh GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH, ĐẸP
I Mục tiêu:
-Nhận biết thế nào là lớp học sạch , đẹp Biết giữ gìn lớp học sạch
-Có ý thức giữ lớp học sạch đẹp và sẵn sàng tham gia vào những hoạt động làm cho lớp học của mình sạch, đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 10-GV: 1 số đồ dùng dọn vệ sinh lớp học.
-HS: Vở BT, SGK
III.Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức : Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
-Em hãy kể các hoạt động ở lớp?
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài HS nhắc lại GV ghi đầu bài lên bảng.
b Hoạt động 1: Quan sát theo cặp.
*Mục tiêu: Biết các hoạt động giữ gìn lớp học sạch đẹp
*Cách tiến hành:
-HS quan sát tranh, trả lời:
+ Trong mỗi bức tranh, các bạn đang làm gì?
+ Các bạn sử dụng dụng cụ gì?
-GV liên hệ đến HS trong lớp:
+ Lớp học của em đã sạch, đẹp chưa?
+ Lớp em có những góc trang trí như ở trang 37 (sgk ) chưa ?
+ Bàn ghế trong lớp có xếp ngay ngắn không?
+ Em có viết, vẽ bẩn lên bàn ghế, bảng, tường không?
+ Em có vứt rác hay khạc, nhổ bừa bãi không?
+ Em nên làm gì để cho lớp học sạch đẹp?
*GV kết luận: Để lớp học luôn luôn sạch đẹp, mỗi HS phải luôn có ý thức
giữ gìn lớp học và tham gia vào những hoạt động làm cho lớp học của mình sạch đẹp
c Hoạt động 2: Thảo luận và thực hành theo nhóm.
*Mục tiêu: Biết cách sử dụng một số dụng cụ đồ dùng làm vệ sinh lớp học
*Cách tiến hành:
-GV chia nhóm theo tổ GV phát cho mỗi HS 1 dụng cụ
-HS thảo luận: Những dụng cụ này dùng vào việc gì? Cách sử dụng từng loại như thế nào?
-Đại diện các nhóm lên trình bày
*GV kết luận: Phải biết sử dụng hợp lý các dụng cụ Có như vậy mới bảo
đảm an toàn và giữ vệ sinh cơ thể
d.Hoạt động 3: Củng cố, tổng kết.
-GV giúp HS đưa ra kết luận chung: Lớp học sạch, đẹp sẽ giúp các em khoẻ mạnh và học tập tốt hơn Vì vậy các em phải luôn có ý thức giữ cho lớp học sạch đẹp
-GV khen những HS trong lớp đã có ý thức giữ cho lớp học sạch đẹp
4 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét, tuyên dương Nhắc HS chuẩn bị bài sau
ThÓ dôc gvbé m«n d¹y
**********************
THỨ 5 Ngày dạy: 24 / 12 /2010