Mục đích, yêu cầu: HS cần Tìm và phân loại được từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa; từ đồng âm, từ nhiều nghĩa theo yêu cầu các BT trong SGK II.. Kiểm tra bài cũ: HS1: Xếp cá
Trang 1TUẦN 17
Thứ ba, ngày 31 tháng 12 năm 2013 Luyện từ và câu
ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
I Mục đích, yêu cầu: HS cần
Tìm và phân loại được từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa; từ đồng âm, từ nhiều nghĩa theo yêu cầu các BT trong SGK
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
- Bảng học nhóm
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS1: Xếp các tiếng đỏ, trắng, xanh, hồng, điều, bạch, biếc, đào, lục, son thành những nhóm từ đồng nghĩa?
HS2: Đặt câu trong đó có sử dụng biện pháp so sánh hoặc nhân hoá
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu nhiệm vụ học tập.
2 Luyện tập:
Bài 1:
- HS dọc yêu cầu và nội dung bài tập
- GV hỏi- HS trả lời
+ Trong tiếng việt có các kiểu cấu từ như thế nào?
+ Thế nào là từ đơn, thế nào là từ phức?
+ Từ phức gồm những loại từ nào?
- HS làm bài theo nhóm 4 trên bảng nhóm
- Đại diện HS dán phiếu, cả lớp chữa bài, GV nhận xét
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- GV hỏi:
+ Thế nào là từ đồng âm?
+ Thế nào là từ đồng nghĩa?
+ Thế nào là từ nhiều nghĩa?
- HS làm bài vào vở, một HS làm vào bảng phụ
- GV và cả lớp nhận xét, kết luận
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu và nội dung rồi tự làm vào vở
- HS đọc câu trả lời
- GV nhận xét, giải thích
Trang 2Bài 4:
- HS tự làm bài vào vở
- GV chấm, chữa bài
C Cñng cè, dÆn dß:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Thứ năm, ngày 02 tháng 1 năm 2014 Luyện từ và câu
ÔN TẬP VỀ CÂU
I Mục đích, yêu cầu:
- Tìm được 1 câu hỏi, 1 câu kể, 1 câu cảm, 1 câu khiến và nêu được dấu hiệu của mỗi kiểu câu đó (BT1)
- Phân loại được các kiểu câu kể (Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?), xác định được chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong từng câu theo yêu cầu của BT2
- Có ý thức tự học tự rèn luyện
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết sẵn Ghi nhớ; phiếu BT1,2.
III Hoạt động dạy học: Ổn định
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm lại BT1 của tiết trước Cả lớp theo dõi, nhận xét, sửa bài
- GV nhận xét ghi điểm rồi chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu nhiệm vụ học tập.
2 Luyện tập:
Bài 1:
- GV nêu câu hỏi và hướng dẫn HS làm việc cá nhân
- 1 HS đọc toàn bộ BT1
- HS trả lời các câu hỏi:
+ Câu hỏi dùng để làm gì? Có thể nhận ra câu hỏi bằng dấu hiệu nào?
+ Câu kể dùng để làm gì? Có thể nhận ra câu kể bằng dấu hiệu nào?
+ Câu khiến dùng để làm gì? Có thể nhận ra câu khiến bằng dấu hiệu nào?
+ Câu cảm dùng để làm gì? Có thể nhận ra câu cảm bằng dấu hiệu nào?
- GV mở bảng phụ có sẵn nội dung cần ghi nhớ
- 1 HS nhìn bảng phụ đọc lại nd cần ghi nhớ
- HS đọc thầm mẫu chuyện vui “Nghĩa của từ cũng”, viết vào vở các kiểu câu theo
yêu cầu của BT; 1 số HS làm bài vào phiếu rồi dán kết quả lên bảng
- GV nhận xét, sửa bài
Bài 2:
- 1 HS đọc nội dung bài 2
Trang 3- GV hỏi: Các em đã biết những kiểu câu kể nào?
- HS trả lời câu hỏi GV nêu
- GV dán lên bảng tờ phiếu đã viết sẳn những nội dung cần ghi nhớ
- 1 HS nhìn bảng đọc lại nội dung ghi nhớ
- HS đọc thầm mẫu chuyện “Quyết định độc đáo”, làm bài vào vở rồi trình bày trước lớp
- GV nhận xét chữa bài, ghi điểm
C Cñng cè, dÆn dß:
- HS nhăc lại các nội dung ghi nhớ vừa ôn
D Dặn dò: - Dặn HS về nhà tích cực ôn tập chuẩn bị thi HKI.
- Nhận xét tiết học