1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC (DẠY THÊM)

12 520 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dùng cho gv, sinh viên dạy thêm môn toán 11. tài liệu gồm 3 phần: giới hạn dáy số giới hạn hmaf số hàm số liên tục Bài giảng dùng cho gv, sinh viên dạy thêm môn toán 11. tài liệu gồm 3 phần: giới hạn dáy số giới hạn hmaf số hàm số liên tục

Trang 1

TRẦN QUANG - 01674718379 On the way to success, there is no trace of lazy men

CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN

I Giới hạn của dãy số

1 Giới hạn đặc biệt:

1

n

lim n 0 ( 1)

 

2 Định lí :

 Nếu u n 0, n và lim u n = a

thì a 0 và lim u na

 Nếu u nv n ,n và lim v n = 0

thì lim u n = 0

 Nếu lim u n = a thì lim u na

3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = u 1 + u 1 q + u 1 q 2 + … = 1

1

u q

q 1

1 Giới hạn đặc biệt:

lim n   limn k  (k )

lim q n   (q1)

2 Định lí:

 Nếu lim u n   thì lim 1 0

n

u

 Nếu lim u n = a, lim v n =  thì lim n

n

u

v = 0

 Nếu lim u n = a 0, lim v n = 0 thì lim n

n

u

v =

0 n n 0

nếu a v nếu a v

 Nếu lim u n = +, lim v n = a thì lim(u n v n ) =  nếu a nếu a00

Chú ý: Phương pháp nhân lượng liên hợp:

;

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

1 lim 2 22 3

n n

 

 

2 lim 3 2 21

n

3 lim3 3 32 2

4

n

4 lim 42 1

n

n n

 

5 lim 2 34 22 3

n n

 

6 lim 3 32 2

1

n

7 lim 23 2

1

n n

n

8 limn4 3n2 n

n n

 

9 lim 2 1 4

n

 

10 lim1 2 3 2

1

n n

  

11 lim 3 3 5 9

n n n

 

12 lim 32 2 2 1

1

n n

n n

 

13 lim 43 22 5

n n

n n

 

14 lim 9 2 1 2

n

 

15 lim2n

2 + n – 3

n2 +1

16 lim– n

2 + n – 1 2n2 – 1

17 lim3n – 1n2 – 2

18 lim 4n – 1

n + 1

19 lim

1 n 2 n

3 n 2

20 lim2n 1

n 1

21 lim 3n22 4n 1

 

22 lim n33 4

5n n

23

24 lim2n 12

25 lim4n(n2 1)3

(2n 4)

26 lim2 n 1

n 1

27 lim35 8n2 n3 7n

4n 3

28 2 3 3

2

lim

 

29 lim 3n2 4

n 2

30 3 3 2

2

8n n lim

31

2

2

lim

 

32 lim2 1

1

n n

33

2 2

lim

n n

n n

 

34

3 3

4 lim

n

n n

 

35 lim 2 1

2

n n

36 lim 2 4

n

n n

 

Trang 2

TRẦN QUANG - 01674718379 On the way to success, there is no trace of lazy men

 3

lim

n n

n

38

3

2

lim

1

n

n

39

2

1 lim

n

n

40 lim 2 1

2 2

n

n

 

41 lim 1

1

n

n

42 lim 2

1

n

43

3 3

2 lim

2

n n n

 

44

3 3

2

1 1 lim

3 2

n n

 

 

2

lim

2

  

 

1 lim

1

 

 

2

lim

 

  

48 lim(2 1)( 3)

( 1)( 2)

2

4 4 1 lim

3 1

 

2

lim ( 1)(2 )( 1)

n

n n n

2

3

lim

n

52 limn(2n 5)(3n3 2)

3n 4

53

2 2

lim

  

  

2

1 lim

1 3

n n

 

55 lim12 223 322 2

n

n n

 

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

1 lim1 3

4 3

n n

2 lim4.3 7 1

2.5 7

3 lim4 1 6 2

  

4 lim3 4nn

5 4

5 lim3n 2n 5n 1n

6 lim23n 2n 2 73nn 1

7 lim πnn 3nn 22n 22n

 

 

8 lim2 5 1

1 5

n

9 lim1 2.3 7

5 2.7

10 lim1 2.31 6

n n

11

Bài 3: Tính các giới hạn sau:

1.3 3.5 (2n 1)(2n 1)

1.3 2.4 n n( 2)

c) lim 1 12 1 12 1 12

1.2 2.3 n n( 1)

e) lim1 2 2

3

n

  

1 3 3 3

n n

   

   

Bài 4: Tính các giới hạn sau:

a) lim n22n n 1

  b) lim n2 n n22

  c) lim 32n n 3 n 1

d) lim 1 n2 n43n1

1 lim

n   n

2

lim

  

1 lim

1

 

2

lim

 

Bài 5: Tính các giới hạn sau:

a) lim2cos2 2

1

n

3 1

n

n n n

Trang 3

TRẦN QUANG - 01674718379 On the way to success, there is no trace of lazy men

d) lim3sin6 25cos (2 1)

1

n

 e) lim3sin (2 3 2)2 2

2 3

n

 

 f) lim 3 2 2 2

(3cos 2)

 

Bài 6: Cho dãy số (un ) với u n = 1 12 1 12 1 12

    , với  n  2

a) Rút gọn u n b) Tìm lim u n

n n  n nnn (n  N*)

1 2 2 1 2 3 3 2    n n  1 (n 1) n

c) Tìm lim u n

Bài 8: Tính các tổng sau:

1 1 8 4 2 1 1 1

S

2 1 (0,3) (0,3) (0,3)n

S

3 3 1 1 1

S

4 4 1 1 12 1

S

5 S=2 1 1 1

3 6 12

   

6 S = 1+ 2x +3x2 +4x3 +… Với x 1

7 S=3 1 1 1 1 1

2 4 8 2.2n

     ;

8 S = 1+ 3x +5x2 +7x3 +9x4 +… Với x 1

Bài 9: Biểu diễn các số sau thành phân số:

1 0,3333…

2 0.51515151…

3 0,441111…

4 5,616161…

5 0,77777…

6 0,27555…

7 0,31212121…

8 1,123123123…

9 5,323232…

II Giới hạn của hàm số

1 Giới hạn đặc biệt:

lim

  ;

0

lim

  (c: hằng số)

2 Định lí:

b) Nếu f(x) 0 và

0

lim ( )

thì L 0 và

0

lim ( )

c) Nếu

0

lim ( )

  thì

0

lim ( )

3 Giới hạn một bên:

1 Giới hạn đặc biệt:

lim k

  ; lim k

x

nếu k chẵn





  lim

  ; lim k 0

x

c x

 

0

1 lim

x  x  ;

0

1 lim

x  x  

x  xx  x  

2 Định lí:

Trang 4

TRẦN QUANG - 01674718379 On the way to success, there is no trace of lazy men

0

lim ( )

lim ( ) lim ( )

x xf x x xf x L

Nếu

0

lim ( )

   0 và

0

lim ( )

x x g x

   thì:

0 0

0

lim ( ) lim ( ) ( )

lim ( )

x x

x x

x x

nếu L và g x cùngdấu

f x g x

nếu L vàg x trái dấu



 



0

0

( )

( )

lim ( ) 0 ( ) 0

x x

x x

nếu g x

f x nếu g x và L g x

g x

nếu g x và L g x



Bài 1: Tìm các giới hạn sau:

0

1

lim

1

x

x x x x

  

1

3 1 lim

1

x

x



 

 c)

2

sin

4 lim

x

x x

  

1

1 lim

3

x

x

x x



2

1 lim

1

x

x

 

1

2 3 lim

1

x

x

 

 g)

1

8 3 lim

2

x

x

x

 

2

3 4 3 2 lim

1

x

x

0

1 lim sin

2

Bài 2: Tìm các giới hạn sau:

1

2

3

2 15 lim

3

x

x x

x

 

2

2

2 1

lim

1

x

x x

x

 

3

2

2 2

lim

2

x

x x

x x

 

4

2

2

2

lim

6

x

x x

x x

 

 

5

2 1

1 lim

x

x x x

x x

  

 

6

lim

x a

x a

x a

0

lim

h

h

8

3

lim

x

x x

x x x



9

5

3

1

1 lim

1

x

x

x



10

1

1 lim

1

m

n

x

x

x

11

2 1

lim

1

x

x x x x

12 32 2

1

1 lim

x

x x x

  

 

1

1 lim

2

x

x

14 53

1

1 lim

1

x

x x



3

lim

x

x x

1

lim

(1 )

x

x

17

1

1 lim

1

m n x

x x

2

lim

2

x

x

19 3 22 1

lim

1

x

x

20 2 2

2

2 lim

x



21 3 4 2 2 3

lim

x

22 3 4 2

1

1 lim

x

x



23 3 2 2 1

1 lim

x

24 2 2 1

lim

x

 

2

lim

4

x

x



26

2 1

lim

1

x

x

27

0

(1 )(1 2 )(1 3 ) 1 lim

x

x

1

lim

1

n x

x

Trang 5

TRẦN QUANG - 01674718379 On the way to success, there is no trace of lazy men

2

16 lim

2

x

x

x x



Bài 3: Tìm các giới hạn sau:

1

1

1

lim

1

x

x

x

3

1 2

lim

9

x

x

x

 

1

lim

1

x

x

x

2

lim

4

 

x

x

x

2

2 5 7

lim

2

x

  

6

4

lim

4

x

x

x

 

7

0

lim

x

x

7

lim

49

x

x x

2

lim

4

x

x

x

 

10

2

2 lim

x

x

 

 

11

4

lim

x

x x

12

1

lim

x

x



1

lim

x

  

14 2 1

lim

1

x

x

15

0

lim

x

x

16

3 1

2 lim

1

x

x



17

3 0

lim

x

x x

18

2 3

2 0

lim

2

x

x x

19

3

2

4 2 lim

2

x

x x



2

lim

4

x

x x

 

21 3 3

1

1

4 4 2

x

x x

 

0

lim

x

x x

 

23

2

2 2 lim

7 3

x

x x

 

 

24

1

lim

1

x

x

0 2

1 1 lim

16 4

x

x x

 

 

26 3

0

1 1 lim

1 1

x

x x

 

 

3

3 2 lim

3

x

x x



 

x 0

2 4x 8 lim

x 4 2

 

29

x 2

x 3x 2 lim

2x 5 3

 

30 3

x 1

5 3x 2 lim

3x 4 1



 

 

31 3

x 4

x 4 x 3 lim

x 4 2

 

Bài 4: Tìm các giới hạn sau:

1

0

lim

x

x

0

lim

x

x

  

2

lim

x

x x

 

x 1

x 4 2x x

lim

x 1



0

lim

x

x

  

0

lim

x

x

2

lim

x

x x

 

1

lim

1

x

x

9

0

lim

x

x

0

lim

x

x

11 3

0

lim

x

x

  

12 3 2 4

4 lim

x

 

3

lim

9

x

x



14 3 2

lim

2

x

x

Trang 6

TRẦN QUANG - 01674718379 On the way to success, there is no trace of lazy men

2

lim

4

x

x

3 2 2

lim

x

Bài 5: Tìm các giới hạn sau:

1 lim 22 1

x

x

x x



 

2

x

x x x



 

3 lim 32 2 21

x

x

x x



4 lim 2 22 10

x



 

 

3

lim

x



6 lim 43 2 2 5

x



 

2

lim

x



  

2

lim

x



   

 

1

x

x x

x x



 

13 lim (2 1) 22 3

5

x

x x



2

lim

x



  

15 lim 2 5 2

x

x x x



 

16 lim 63 2

x

x x



17 lim 63 2

x

x



2

2 lim

x



 

19 lim 2

x

x x

21

3

2 lim

3

x

x



22

x 4 x

) x x )(

1 x (

2

23

1 x 2

x x x lim

2

24 lim( x x 3 x)

2

25 lim( 3 x 5 x)



26 limx( x2 5 x)

27 lim x( x2 1 x)



28 lim( x2 x 1 x2 7x 3)



2 x

lim



  

  

x

lim

x 1



3 3 x

lim



 

 

32

1 x x

1 x x 1 x x lim

2

2 2

33

1 x x 16 x 14 1

x 7 lim

2

x      

Bài 6: Tìm các giới hạn sau:

1 lim 2



   

     

5



xlim (xx2 5x)

6



xlim ( x2 xx2 1)





11 lim



12 lim 32 1 32 1

13 lim 33 3 1 2 2

1

1 3 lim

1 1

15

2

lim

1

lim

1

1 3 lim

1 1

18

1

lim

3 2 5 6

xx x x x

Bài 7: Tìm các giới hạn sau:

Trang 7

TRẦN QUANG - 01674718379 On the way to success, there is no trace of lazy men

1

2

15 lim

2

x

x x

2

2

15 lim

2

x

x x

3

1

lim

1

x

x x

4

2

lim

2

x

x x



5

1

15 lim

1

x

x x



3

1 3 2 lim

3

x

x

 

3

1 3 lim

9

x

x x

1

2 lim

x

x

 

3

lim

x

x x



 

 

10 22

5

lim

x



 

 

11 2 5

1

1 lim

x

x

 

12

0

lim

x

x x

2

4 lim

2

x

x x

2

2 lim

x

x

 

2

2 lim

x

x

 

Bài 8: Tìm các giới hạn một bên của hàm số tại điểm được chỉ ra:

1 1

2

x

khi x

  

  



b)

2

x khi x

x khi x

 

c)

2 3 4

8

2

x x khi x x

x

 

 

 

d)

2 2

1

1 2

x

 



Bài 9: Tìm giá trị của m để các hàm số sau có giới hạn tại điểm được chỉ ra::

a)

 

2 2

khi x

m x mx khi x

0 3

khi x x

x m khi x

x x m khi x

I GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1

0

sinx

1

0

sinx

lim

2

1

lim

1

x

in x

x

3

2

2

0

s

2

lim

x

x in

x

4

0

1 cos lim

.sin

x

x

0

lim

sin

x

x

6

4

lim

4

x

x

x 0

1 cos 2x lim

x

x 0

lim

1 cos x

x 0

1 cos 2x lim

x sin x

x 0

x sin 3x lim

1 cos 2x

11

x 0

sin 2x lim

x 1 1

Trang 8

TRẦN QUANG - 01674718379 On the way to success, there is no trace of lazy men

x 0

1 sin x cos 2x lim

tan x

x 0

3 6 3cos x

lim

x

x π/4

1 sin 2x

lim

cos 2x

0

lim

x

x

15

0

lim

x

16

2

cos lim

2

x

x x

17

2 6

lim

x

x x

18

0

lim

x

tgx

x

19

0

s 5

lim

3

x

in x

tg x

20

0

1 cos

lim

.sin

x

x

21

0

1 cos lim

1 cos3

x

x x

0

sin lim

x

x

0

lim

sin

x

x

0

1 cos lim

.sin 2

x

x

0

1 cos lim

.sin 3

x

x

26 3 2

0

lim sin

x

x x

0

lim

x

x

28

0

sin

29

0

0

lim

x

x

tg x

0

1 cos 2 lim

.sin

x

x tg x

32

4

lim

x

x x

33

4

1 lim

1 cot

x

tgx gx

34

2

1

cos

x

tgx x

35

2

lim(1 cos 2 )

x

x tgx

36

0

sin( ) sin( ) lim

( ) ( )

x

tg a x tg a x

2 0

lim

x

tg a x tg a x tg a

x

38

6

lim

x

x x

3

3 lim

6

x

x

TỔNG HỢP

1

1

1 lim

x

x

x

 

2

2

2 lim

x

x

 

 

3

1

lim

x

x x

 

4

2

1

lim

1

x

x

5

3

2 1

lim

1

x

x

6

1

lim

1

x

x

1

lim

x

x

8

2

3

2

4 lim

x

x

9

2

2 1

lim

x

 

10

2

2 lim

x

x x

 

3

3 lim

x

x



12

3

0

lim

x

x x

 

13

5

5 lim

5

x

x x

14

2

2

lim

2

x

x x



 

15

1

1 lim

x

x x

 

0

1

17

3

2 2

8 lim

x

x



18

3

lim

x

  

19

3

0

lim

x

x x

20

0

3 lim

2

x

x

( 2)

2 lim

x

x x

 

 

1

3

24

4

2 ( 2)

lim

x

x

 

 

Trang 9

TRẦN QUANG - 01674718379 On the way to success, there is no trace of lazy men

26

3

lim

1

x



  

27

lim

x

x



29

3

3

lim

9

x

x



30

7

lim

1

x



 

31

2

3 lim

2

x

x



lim

1 3

x

x x



35

lim

x



36

2

lim

x

x x



37

lim

x

x x



lim 1000

39

4

2

lim

2

x



 

 

40

2

lim

x

x



41

2

3

lim

x



42

2

2

lim

5

x



43

3

2 lim

x



44

2

lim

1

x

x



45

3

1

x

x x



III Hàm số liên tục

y = f(x) liên tục tại x 0

lim ( ) ( )

Phương pháp xét tính liên tục của hàm số y = f(x) tại điểm x 0 :

B1: Tính f(x 0 )

B2: Tính

0

lim ( )

x x f x

B3: So sánh

0

lim ( )

x x f x

với f(x 0 ) và rút ra kết luận

2 Hàm số liên tục trên một khoảng: y = f(x) liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó

3 Hàm số liên tục trên một đoạn [a; b]: y = f(x) liên tục trên (a; b) và

lim ( ) ( ), lim ( ) ( )

4 Hàm số đa thức liên tục trên R

Hàm số phân thức, các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng

5 Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì tồn tại ít nhất một số c (a; b): f(c) = 0

Bài 1: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm được chỉ ra:

1   3 2 2 1

2

x x

f x

x

 tại x0=2

2 f(x)=

5

1

4

x

x

x tại x0 = 5

3 f x( )x25x1 tại x0

4 f x( )x32x3 tại x1

5

x

f x tại x

x

2

x

 

x khi x

khi x

 

8

1

4

x khi x x

khi x

  

 



Trang 10

TRAÀN QUANG - 01674718379 On the way to success, there is no trace of lazy men

9

2 3 2

x x x khi x

khi x

   

10

2

x khi x

11 ( ) 1 cos 0 0

x khi x

13

3 2

2 3 khi x 1

5 khi x 1

14

3 2

3 2 khi x >1 1

2 khi x 1 3

x



,

15

3 2

1 cos2 khi 0 sin

2 ( ) khi 0 0

3

1 1 1 khi 0 6

x

x





16

3

2

6

2 2

( )

11

2 3

khi x

f x

khi x

 

  

 



, tại

x

17

 



 



x - khi x x

f x

khi x

( )

2

, tại x0  0.

khi x

 

, tại x0  1.

19

3

3

0 2

( )

1 1

0

1 1

f x

x

khi x x



   

  

, tại x0  0.

20

2

5 6 NÕu x 3

2 6 5

NÕu x = 3 2

x y

 

 



tại x0 = 3

21

2 2

3 7 2

NÕu x 2 4

3 NÕu x = 2

22

2 2

11 5 34

NÕu 2 4

3 1 NÕu x = 2

x

x

 

x0 = 2

23 f(x) =

2

9

3 3

6 3

x khi x x

khi x

 

tại x0=3

24 f(x) =

2

25

5 5

9 5

x

khi x x

khi x

tại x0=5

25  

2

2 7 5

khi 2

3 2

1 khi 2

x

x

tạix0=2

26  

3 3

2 khi 1 1

4 khi 1 3

x x

x x

f x

x

  

 

 

 



tại x0= -1

27   1 2 3 khi 2

2

1 khi 2

x

x

x

  

tại x0=2

28  

3

3 2 2

khi 2 2

3 khi 2 4

x

x x

f x

x

 

 



tại x0=2

29  

2 khi 4

5 3 3

khi 4 2

x

x x

f x

x

  

 



tại x0=4

30   2+4 2

2 1 2

f x

3 2 1

f x

 

32   2 0

1 0

x khi x

f x

x khi x

 

Trang 11

TRẦN QUANG - 01674718379 On the way to success, there is no trace of lazy men

33  

5 khi 5

2 1 3 3

khi 5 2

x

x x

f x

x

  

 



tại x0=5

Bài 2: Tìm m, n để hàm số liên tục tại điểm được chỉ ra:

2x 3 khi x 1

   

0 6

( 3)

3

x x

x x

  



2

2

Bài 3: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:

a)

3 3

1 ( )

3

x

f x

khi x

  

 

 

 



c)

( ) 2

khi x

 

  

f x x

khi x

 

  

e)  

2

2 3 khi 1 1

4 khi 1

x

x

 

f)  

3 3

2 khi 1 1

4 khi 1 3

x x

x x

f x

x

 

 



g)  

2 2

7 4 khi 3

3 khi 3 4

x

x

x x

f x

x

  

 



 



 



x - khi x x

f x

khi x

( )

2

Bài 4: Tìm các giá trị của m để các hàm số sau liên tục trên tập xác định của chúng:

a)

2

  

  

b)

c)

f x

Bài 5: Chứng minh rằng các phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:

a) x33x 1 0 b) x36x29x 1 0 c) 2x6 13  x 3

Bài 6: Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm:

a) x53x 3 0 b) x5  x 1 0 c) x4x33x2  x 1 0

Bài 7: Chứng minh rằng phương trình: x55x34x 1 0 có 5 nghiệm trên (–2; 2)

Bài 8: Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số:

a) m x( 1) (3 x 2) 2x 3 0 b) x4mx22mx 2 0

Ngày đăng: 02/02/2016, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w