1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập khảo sát ôn thi đại học (edited)

18 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu gồm các dạng bài tập:+Tính đơn điệu hàm số+ cực trị hàm số+Tiếp tuyến+tương giao đồ thi+một số đề thi thử và thi đại học chính thứcMình k rep các tin nhắn hỏi cách làm và bđáp số, mong các bạn thông cảm

Trang 1

§1 TÍNH ÑÔN ÑIEÄU

Bài 1 Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến/ nghịch biến trên mỗi khoảng xác định ?

1

3 2

3

x

2

3

3

x

3 y (m25 )m x36mx26x5

4 1 3 2

3

y  xxmxm

3

7 y x 33mx2(m2)x m

8

1

m

x

10

2

2

x

11 y x m

x m

12 y mx 4

x m

13

y

x m

14

2

y

Bài 2 Tìm m để hàm số đơn điệu trên mỗi khoảng đã cho:

1 3 2

yxxmx đồng biến trên khoảng (-∞;0)

2 y2x33x26m x–1 nghịch iến n 0;2)

3 3 2

yxxmxm nghịch biến trên khoảng (-1;1)

yxmxmx đồng biến trên khoảng (1;+∞)

3

y xmxmx

đồng biến trên khoảng (0;3)

6 yx3– 3mx23(2 –1m )x đồng iến n (2;3)

7 y(m1)x3mx2 –x đồng iến n −∞;−1)

13 –1 –( – 3 – 4)

y  xm x m x đồng iến n (1;3)

9 yx33mx26mx1 nghịch biến trên (0,1/2)

10 A13y  x3 3x23mx1 nghịch biến n 0;+∞)

11 y x 33(2m1)x2(12m5)x2 đồng iến n (2; +)

yxmxmx đồng biến trên mỗi khoảng (-∞,-1), 2,+∞)

13

3

2

3

x

y  mxmx nghịch biến trên (1; +)

Trang 2

14 y mx m

 đồng iến n (1; +)

15 y x m

x m

 đồng iến n (–1; +)

16

2

y

 đồng iến n (1; +)

17

2

y

x

 nghịch biến trên 1 ;

2

 

 

18 y x 33x2mx m nghịch biến trên khoảng cĩ độ dài bằng 1

19 1 3 1 2 2 3 1

yxmxmxm nghịch biến trên khoảng cĩ độ dài bằng 3

20 1 3 ( 1) 2 ( 3) 4

3

y  xmxmx đồng iến n khoảng cĩ độ dài ằng 4

§2 CỰC TRỊ

Bài 1 Cho hàm số 3 3 2

3( 1) 1 2

m

yxxmx Tìm m để hàm số :

1 Cĩ cực trị ? Khơng cĩ cực trị ?

2 Đạt cực tiểu tại x = 2

3 Đạt cực đại tại x = 0

4 ĐCT đường thẳng đi qua hai điểm cực trị)

song song với đường thẳng d: y = 9x -1

5 Cĩ hồnh độ hai điểm cực trị thỏa 2 2

xx

Bài 2 Cho hàm số

(2 1)

2(2 1) 3

Tìm m để hàm số:

1 Cĩ cực trị ? Khơng cĩ cực trị ?

2 Đạt cực tiểu tại x = 0

3 Cĩ hai điểm cực trị hồnh độ

âm

4 Cĩ hồnh độ hai điểm cực trị thỏa

2 2

1 2

2xx  12

5 Cĩ hồnh độ hai điểm cực trị thỏa

4 4

1 2 17

xx  Bài 3 Cho hàm số y x 32(m1)x2(m24m1)x2(m21) đạt cực trị tại hai điểm x1, x2

sao cho:

1 2 2

xx

2 x13x2

3 x1x2 4

4

3

 

2 x x

Bài 4 Cho hàm số

2 (3 1)

Tìm m để hàm số:

1 Đạt cực trị cĩ hồnh độ dương?

Trang 3

2 Đạt cực trị nằm hai phía trục oy ?

3 Đạt cực trị tại x1, x2 thỏa 2 2

1 2 40

xx

4 Đạt cực trị tại x1, x2 thỏa x1x2 2 2

5 Đạt cực trị tại x1, x2 thỏa 2 2

1 2 22

xx  Bài 5 Cho hàm số yx33mx2 Tìm m để hàm số có:

1 ĐCT vuông góc với dường thẳng d: y = x/2+1

2 Hai điểm cực trị nằm hai phía ox

3 Khoảng cách từ O đến ĐCT bằng 1

4 ĐCT cắ đường tròn tâm I(1,1) bán kính 1 tại A, B và diện tích ∆IAB đạt max ?

5 Hai điểm cực trị cách đều đường thẳng y = 2x

6 Hai điểm cực trị tạo với điểm C(1,1) thành tam giác có diện tích là3 2

Bài 6 Cho hàm số 3 2

yxxmx m  Tìm m để hàm số có hai cực trị hoành độ x1, x2

thỏa:

1  

2 x1x2  2

3 2  2 

4 Hai điểm cực trị nằm hai phía oy

5 Hai điểm cực trị nằm hai phía ox

Bài 7 Cho hàm số y  x3 (2m1)x2(m23m2)x4 Tìm m để hàm số có hai cực trị

hoành độ x1, x2 thỏa:

1 Hai điểm cực trị nằm hai phía trục tung

2 Hai điểm cực trị có hoành độ âm ? hoành độ dương ?

3 x1x2 1

4 Hoành độ hai điểm cực trị é hơn 1

5 x1 1 x2

Bài 8 Cho hàm số

2

1

x

hoành độ x1, x2 thỏa:

1 Hai điểm cực trị nằm hai phía trục tung

2 Hai điểm cực trị nằm về cùng một phía so với oy ?

3 x13x2 7

4 2 2

1 2 2 6

xx  với x1 là cực đại, x2 là cực tiểu

5 3 3

1 2

2xx   11 với x1 là cực đại, x2 là cực tiểu

Bài 9 Cho hàm số 3 2

yxmxx Tìm m để hàm số có hai cực trị hoành độ x1, x2 thỏa:

1 x12x2 3

2 x 4x 0

Trang 4

3 ĐCT có hệ số góc là -2

4 ĐCT vuông góc với đường thẳng 2 3

5

yx

5 ĐCT đi qua A 0,3)

Bài 10 Cho hàm số 3 2

yxmxmx Tìm m để hàm số có hai cực trị hoành độ

x1, x2 thỏa:

1 2 2

xx

2 x13x2  2

3 ĐCT đi qua điểm A(1,2)

4 Khoảng cách từ B 1,1) đến ĐCT là 1

5

5 Hoành độ hai điểm cực trị lớn hơn -1

Bài 11 Cho hàm số 3 2

yxmxmx Tìm m để hàm số có hai cực trị hoành

độ x1, x2 thỏa:

1 Hoành độ hai điểm cực trị thuộc khoảng (-2,3)

2 x12x2 với x1 là cực đại, x2 là cực tiểu

3 ĐCT đi qua điểm A(-1,6)

4 Khoảng cách từ B 8,7) đến ĐCT là 82

5 Hai điểm cực trị cách đều trục tung

Bài 12 Cho hàm số 3 2

3

yxxm Tìm m để hàm số có hai cực trị hoành độ x1, x2 thỏa:

1 Hai điểm cực trị nằm hai phía ox

2 Hai điểm cực trị nằm hai phía đường thẳng y = x

3 Khoảng cách từ B 3,1) đến ĐCT là 5

4 Hai điểm cực trị cách đều đường thẳng x+2y-3=0

5 Hai điểm cực trị hợp với O góc 1200 O là đỉnh góc)

Bài 13 Cho hàm số 3 2 2 3

yxmxmx m m Tìm m để hàm số có hai cực trị hoành

độ x1, x2 thỏa:

1 d O,ĐCĐ) = 2d O,ĐCT)

2 Hai điểm cực trị nằm hai phía đường thẳng x+2y-1=0

3 Tìm quỹ ích hai điểm cực trị ?

4 Hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua đường thẳng x-2y-5=0

5 Tính khoảng cách hai điểm cực trị ?

Bài 14 Cho hàm số 3 2

y  x mx   m Tìm m để hàm số có hai cực trị và:

1 Tìm quỹ ích hai điểm cực trị?

2 Hai điểm cực trị nằm hai phía đường thẳng 3x+y-1=0

3 Hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đừng thẳng x+8y-74=0

Trang 5

4 Khoảng cách hai điểm cực trị là 5

5 Hai điểm cực trị cách đều đường thẳng y = 2x -4

Bài 15 Cho hàm số 3 2

3

yxxmx Tìm m để hàm số có hai cực trị và:

1 ĐCT hợp với đường thẳng y = x góc 450 ?

2 ĐCT hợp với đường thẳng (2  3)x (2 3 1)  y  1 0 góc 600 ?(m=6;m=…)

3 Hai điểm cực trị nằm cùng phía so với đường thẳng 2x+y+1=0

4 Hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đừơng thẳng x-2y-5=0

5 Khoảng cách hai điểm cực trị là 4 65

Bài 16 Cho hàm số 3 2

yxxmx Tìm m để hàm số có hai cực trị và:

1 ĐCT hợp với đường thẳng x+4y-5=0 góc 450 ?

2 ĐCT hợp với hai trục tọa độ tạo tam giác cân ?

3 Hai điểm cực trị hợp với O thành tam giác có diện tích là 2

4 Hai điểm cực trị đối cách đều đường thẳng y+2x=0

5 Khoảng cách hai điểm cực trị là 2 34

Bài 17 Cho hàm số y x 4mx24 Tìm m để hàm số:

1 Có cực đại ? không có cực đại ?

2 Đạt cực tiểu tại x = 1?

3 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC nhận gốc toạ độ O làm trọng tâm

4 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC vuông?

5 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC tù ? Bài 18 Cho hàm số y x 42mx21 Tìm m để hàm số:

1 Không có cực đại ?

2 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC nhận gốc toạ độ O làm trọng tâm

3 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC đều?

4 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC có diện tích là 1?

5 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC có án kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 ?

Bài 19 Cho hàm số y  x4 2mx22 Tìm m để hàm số:

1 Có cực tiểu ? Không có cực tiểu ?

2 Đạt cực đại tại x = -1?

3 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC tù 1200 ?

4 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC vuông?

5 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đi qua D 1;-1) ?

Bài 20 Cho hàm số y x 42m x2 21 Tìm m để hàm số:

Trang 6

1 Có 3 cực trị ?

2 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC có diện tích là 32

3 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và BC gấp đôi AC

4 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC nhận H(0;-1) làm trực tâm ?

5 Có 3 điểm cực trị là A, B, C và đường tròn ngoại tiếp ∆ABC đi qua D 4 3 ;-5) ?

§3 TIEÁP TUYEÁN

Bài 1 Cho hàm số 3 2

yxx  x Viế phương ình iếp tuyến của hàm số thỏa:

1 Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất?

2 Tiếp tuyến đi qua O ?

3 Tiếp tuyến tại giao điểm h/s với đường thẳng y = 5x+1

4 Tiếp tuyến cắt oy tại điểm có ung độ y = -19 ?

5 Tiếp tuyến cắt ox, oy tại A và B sao cho OA = 11OB?

Bài 2 Viế phương ình iếp tuyến của C) đi qua A iết:

1 (C): 3 2

2

yxx  x và A(0;-1) ?

2 (C): y2x3 x2 3x1 và A(1;4) ?

3 (C): 3

y  x x và A(3;4) ?

4 (C): 3

yxx và A(2

3 ;-1) ?

5 (C): 3

6

yx  x và A(2;0) ? Bài 3 Cho hàm số y    x3 x2 x 1 Viết phương ình:

1 Tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất?

2 Tiếp tuyến tại giao điểm h/s với đường thẳng y = -x-3

3 Tiếp tuyến cắt oy tại điểm có ung độ y = -3 ?

4 Tiếp tuyến cắt ox, oy tại A và B sao cho OA = OB?

5 Đường thẳng d đi qua A -1;-2) và cắ đồ thị hs tại A, B, C sao cho tiếp tuyến của hàm số tại B và C vuông góc với nhau ?

Bài 4 Cho hàm số y  x3 3x2

1 Tìm hai điểm A và B trên hàm số để AB = 4 2 và tiếp tuyến tại A và B song song với nhau?

2 Tìm trên trục hoành những điểm kẻ được ba tiếp tuyến với đồ thị ?

3 Viết pt tiếp tuyến biết tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ tam giác có diện tích 50?

4 Tìm điểm M thuộc hàm số mà chỉ có một tiếp tuyến qua M

5 Điểm N nằm trên trục tung kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến hàm số ?

Trang 7

Bài 5 Cho M trên (C) và I là giao điểm hai tiệm cận Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại

A và B CMR: M là ung điểm AB ? Diện tích ∆IAB không đổi ? Tìm M để chu vi ∆IAB nhỏ nhất

1 2 1

1

x y

x

 2

1 1

x y x

 Bài 6 Tìm điểm M nằm trên đường thẳng d biết:

1 d: y0 và qua M kẻ được 3 tiếp tuyến với C: 3

y  x x

2 d: y 4 và qua M kẻ được 3 tiếp tuyến với C: 3

12 12

3 d: x 0 và qua M kẻ được 3 tiếp tuyến với C: 4 2

1

y   x x

4 d: y 2 và qua M kẻ đến C: 3 2

y x x  hai tiếp tuyến vuông góc với nhau

5 d: y0 và qua M kẻ 3 tiếp tuyến đến C: 3 2

3

yxx , ong đó có hai iếp tuyến vuông góc với nhau

6 d: x 0 và qua M kẻ được 1 tiếp tuyến với C: 1

1

x y x

7 d: y2x1 và qua M kẻ được 1 tiếp tuyến với C: 3

1

x y x

8 d: x 0 và qua M kẻ được 2 tiếp tuyến với C: 2

1

x y x

 Bài 7 Tìm điểm M thỏa:

1 Cho hàm số y 2x 1

x 1

 có đồ thị (C) Tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại A và B Gọi

I là giao hai tiệm cận, tìm vị trí của M để chu vi am giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất

2 Cho hàm số y 2x 3

x 2

 (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắ các đường tiệm cận tại A

và B Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận Tìm điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp ΔIAB có diện tích nhỏ nhất

3 Cho hàm số y 2x 3

x 2

 (C) Gọi I là giao điểm hai tiệm cận của (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắ hai đường tiệm cận tại J,K sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IJK có diện tích nhỏ nhất

Bài 8 Tìm m để:

1 Tiếp tuyến tại x = -1 của

1 :

m

C y   song song với d: 5x y 0

m

C yx   m x  m x m có tiếp tuyến tạo với d:x  y 7 0 một góc α

có cos 1

26

 

Trang 8

3

3

2

3

m

mx

C y  mx   m x cĩ đúng 1 điểm hồnh độ âm mà tiếp tuyến tại

đĩ vuơng gĩc với d:x2y 3 0

4

3

2

3

m

mx

C y  mx   m x cĩ đúng 2 điểm hồnh độ dương mà iếp tuyến 2 điểm đĩ vuơng gĩc với d:x2y 3 0

m

C yxmxm cĩ tiếp tuyến tại x =1 mà khoảng cách từ A(3;1

4 ) đến tt lớn nhất ?

6 Tiếp tuyến tại A cắt (Cm) tại điểm B khác A và tam giác IAB vuơng ? với I(1;2) và

A là giao điểm 3 2

m

C yxxmx m với d: y = 3 – x

m

C yxmx m cĩ tiếp tuyến tạị giao điểm với trục tung hợp với hai trục tọa

độ tam giác cĩ diện tích bằng 8

m

C yxxm cĩ tiếp tuyến tại x =1 tạo với hai trục tọa độ tam giác cĩ diện tích bằng 3/2?

§4 TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ

VD 1 Biện luận số nghiệm phương ình m x  1 x 2

VD 2 Biện luận số nghiệm phương ình x33x 1 2m

VD 3 Biện luận số nghiệm phương ình 2x 2 m x 3 0

VD 4 Biện luận số nghiệm phương ình x 2 m x3

VD 5 Biện luận số nghiệm phương ình 3 2

xx   m

VD 6 Biện luận số nghiệm phương ình 3 2

2 x 9x 12 x  4 m

VD 7 Biện luận số nghiệm phương ình 2

(x1) 2 x m

VD 8 Biện luận số nghiệm phương ình 2

2 2

1

m

x

VD 9 Tìm m để phương ình 4 2

xx  m cĩ 4 nghiệm

VD 10 Tìm m để phương ình 4 2

xx  m cĩ 4 nghiệm phân biệ , ong đĩ cĩ 3 nghiệm lớn hơn -1

VD 11 Tìm m để đồ thị hàm số yx4 mx2  m 1 cắt trục hồnh tại 4 điểm phân biệt

VD 12 Tìm m để đồ thị hàm số    2 

1

yxxmxm cắt trục hồnh tại 4 điểm phân biệt

VD 13 Tìm m để đồ thị hàm số  3 2

y x x x cắt đường thẳng y mxm tại 3 điểm phân biệt

Trang 9

VD 14 Tìm m để đồ thị hàm số  3  2 2  2

y mx m x mx m cắt Ox tại 2 điểm phân biệt

VD 15 Tìm m để đồ thị hàm số  3  ( 1)

3

x

y m x cắt Ox tại 2 điểm phân biệt

VD 16 Tìm m để đường thẳng y  x m cắ đồ thị hàm số  

1 2

x y

x tại hai điểm phân biệt A

và B sao cho AB 5

VD 17 Tìm m để đường thẳng y2x m cắ đồ thị hàm số 2 2

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

A và B sao cho AB 5

VD 18 Tìm m để đồ thị hàm số  3  

y mx m x cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành

độ khác -1/2

VD 19 Tìm m để các phương ình sau chỉ có 1 nghiệm

VD 20 Tìm m để các phương ình sau chỉ có 2 nghiệm

VD 21 Tìm m để các phương ình sau chỉ có 3 nghiệm

VD 22 Tìm m để các phương ình sau chỉ có 3 nghiệm dương:

VD 23 Tìm m để các phương ình sau chỉ có 3 nghiệm âm:

VD 24 Gọi d klà đường thẳng đi qua điểm M0; 1  và có hệ số góc k Tìm k để đường thẳng

k

d cắ đồ thị hàm số y2x33x21 tại a điểm phân biệt

Trang 10

VD 25 Tìm m để đồ thị hàm số 3 2

y  x mx  m tiếp xúc với d y: 2mx m 1

VD 26 Tìm m để đồ thị hàm số 4 2

yxx  tiếp xúc với đường thẳngd y: mx9

VD 27 Chứng minh rằng đồ thị hàm số 4 2 2 4

yxm xmm luơn cắt trục hồnh tại ít nhấ 2 điểm phân biệt với mọi m 0

VD 28 Tìm m để đường thẳng y2x m cắ đồ thị hàm số 2 2

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

A và B sao cho AB 5

VD 29 Tìm m để đường thẳng y  x m cắ đồ thị hàm số  

2 1 2

x y

x tại hai điểm phân biệt

A và B sao cho AB nhỏ nhất

VD 30 Viế phương trình đường thẳng d cắ đồ thị hàm số yx33x2 tại 3 điểm phân biệt

A, B, C sao cho x A 2 và BC2 2

§5 TÌM CÁC ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HÀM SỐ

VD 1 Tìm n đồ thị C) hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng d:

( ) :c yxx; (d) : x 2 y   0

b ( ) : 4; (d) : x 2 y 6 0

2

x

c y

x

VD 2 Tìm n đồ thị C) hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng d:

VD 3 Tìm điểm cố định của các hàm số sau:

3( 1) 2( 4 1) 4 ( 1)

yxmxmmxm m

ymxmxmxm

c 3 2

9 9

yxmxxm

ymxxm

e 4 2

5

yxmx  m

mx

x m

x m

 

VD 4 Tìm điểm mà các khơng cĩ đồ thị nào của họ (Cm) đi qua:

yxmxmm

Trang 11

b 3 2 2 2

ymxm xmxm

c 3 2

9 9

yxmxxm

d 3 2

9 9

yxmxxm

VD 5 Tìm m để tồn tại hai điểm A và B trên (C) đối xứng nhau qua gốc tọa độ:

a 3 2

1

yxmx  b 3 2

3

yxxm

VD 6 Tìm m để tồn tại hai điểm phân biệt trên (C) đối xứng nhau qua trục Oy:

(2 4 ) 3

ymx   m x

VD 7 Tìm m và n để đường thẳng ymxn cắ đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại hai điểm phân

biệt A và B đối xứng nhau qua đường thẳng d x:   3y 7 0

§5 KHOẢNG CÁCH

VD 1 Tìm hai điểm A, B trên (C) sao cho AB ngắn nhất:

3

x y x

 b

2 1 2

x y x

VD 2 Tìm n C) nhưng điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến các trục tọa độ là nhỏ

nhất Biết

a (C) 2

3

x y x

 b (C)

2 1

x y x

VD 3 Tìm tr n C) nhưng điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến các tiệm cận là nhỏ

nhất Biết

a (C) 2 1

1

x y x

 b (C)

4 9 3

x y x

VD 4 Tìm n C) nhưng điểm M sao cho khoảng cách từ M đến Ox gấp k lần đến Oy:

a (C) 2

1

x y x

 ; k = 3 b (C)

1 2

x y x

 ;

1 2

k

VD 5 Tìm n C) nhưng điểm M sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm hai tiệm cận là

nhỏ nhất:

a (C) 2

1

x y x

 b (C)

1 3

x y x

VD 6 Tìm m để hàm số 3 2

yxmxxm cĩ cực trị và khoảng cách hai điểm cực trị nhỏ nhất

VD 7 A14: Cho hàm số 2

1

x y x

 Tìm điểm M trên hàm số để khoảng cách từ M đến đường thẳng y = -x là 2

VD 8 Tìm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến d là nhỏ nhất Biết:

a ( ) : 2; : 2 3

1

x

x

( ) :C yx  3x  2x 1; :d y 2x 1

Ngày đăng: 08/11/2015, 05:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w