1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bài giảng giới hạn và liên tục

48 454 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 621,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm cho bởi phương trình tham số.Giả sử tồn tại hàm ngược của một trong hai hàm trên, giả sử của x = xt là t = tx... giới hạn tráiSố a gọi là giới hạn trái của y = fx tại điểm x0, nếu Đị

Trang 1

Nội dung -

I.2 – Giới hạn của hàm số

Trang 3

Hàm y = f(x) là hàm 1 – 1 khi và chỉ khi không tồn tại

đường thẳng nằm ngang cắt đồ thị nhiều hơn một điểm

Hàm y = f(x) được gọi là hàm 1 – 1, nếu

Trang 5

Đồ thị y = f(x) và đồ thị của đối xứng nhau qua

Xét hàm lượng giác y = sin x

Định nghĩa (hàm lượng giác ngược)

Trên đoạn - , , y = sin x là hàm 1 – 1.

Trang 6

Xét hàm lượng giác y = cos x

Định nghĩa (hàm lượng giác ngược)

Trên đoạn 0,, y = cos x là hàm 1 – 1.

Tồn tại hàm ngược, ký hiệu y arccosx

Miền xác định: [-1,1]

Hàm arcsin x

,

Hàm luôn luôn giảm

Trang 7

Xét hàm lượng giác y = tanx

Định nghĩa (hàm lượng giác ngược)

Trên khoảng , , y = tan x là hàm 1 – 1.

Tồn tại hàm ngược, ký hiệu y  arctan x

Xét hàm lượng giác y = cot x

Định nghĩa (hàm lượng giác ngược)

Trên khoảng 0,, y = cot x là hàm 1 – 1.

Tồn tại hàm ngược, ký hiệu y  arccot x

Trang 8

Miền xác định: R

Hàm arctan x

,

x

Trang 10

Có các công thức sau (tương tự công thức lượng giác)

1) cosh ( ) sinh ( ) 1aa

2) sinh(2 )a  2sinh( ) cosh( ); cosh(2 )a a a cosh ( ) sinh ( )aa

3) cosh(ab) cosh( ) cosh( )a b sinh( ) sinh( )a b

4) cosh(a b ) cosh( ) cosh( ) sinh( )sinh( )a ba b

5) sinh(ab) sinh( ) cosh( ) sinh( ) cosh( )a bb a

6) sinh(a b )sinh( ) cosh( ) sinh( ) cosh( )a bb b

và các công thức lượng giác hyperbolic khác

Để thu được công thức lượng giác hyperbolic từ công

thức lượng giác quen thuộc ta thay cos bởi cosh và thay

sin bởi isinh.

Ví dụ.Từ công thức cos2 asin2a 1

ta có cosh2ai2sin2a 1

cosh a sinh a 1

Trang 11

Hàm cho bởi phương trình tham số.

Giả sử tồn tại hàm ngược của một trong hai hàm trên,

giả sử của x = x(t) là t = t(x)

Cho hai hàm x = x(t), y = y(t) xác định trong một lân cận

V nào đó của điểm t0

Khi đó tồn tại hàm y = y(t(x)) và hàm này được gọi là hàm

cho bởi phương trình tham số: x = x(t) và y = y(t)

Ví dụ

Hàm y = y(x) cho bởi phương trình tham số

2cos3sin (1)

(1)

sin3

Trang 12

Ví dụ.

Phương trình tham số của đường

tròn tâm O bán kính R:

cossin

Trang 13

1 cos 1lim

2

x

x x

f

x D x B f x a 

Định nghĩa

Trang 14

thì f(x) trong khoảng này

khi x trong khoảng

lim ( )

x f x L

Trang 15

Định nghĩa (ngôn ngữ dãy )

Cho x 0 là điểm tụ của miền xác định

Nếu tìm được hai dãy (x n),(x n' ) x0 mà f x( n), (f x n' )

hội tụ về hai số khác nhau thì hàm không có giới hạn

Trang 16

2 Giới hạn của hàm số

Ví dụ Chứng tỏ không tồn tại giới hạn

0

1limsin

xx

2

n n

Trang 18

sin 1) lim 1

x

x x

0

1 2) lim 1

x x

e x

2 0

Các giới hạn cơ bản thường gặp khi x0

Trang 19

Định nghĩa (giới hạn trái)

Số a gọi là giới hạn trái của y = f(x) tại điểm x0, nếu

Định nghĩa (giới hạn phải)

Số a gọi là giới hạn trái của y = f(x) tại điểm x0, nếu

Trang 20

Ví dụ

1

1 lim

0

sin lim

| |

x

x x

Trang 21

Định lý.

Hàm số y = f(x) có giới hạn tại x0 khi và chỉ khi nó có giới

hạn trái và giới hạn phải tại x0 và chúng bằng nhau

Chú ý

Dùng định lý trên để chứng tỏ hàm không có giới hạn

Chú ý

Giới hạn một phía thường được dùng trong các trường

hợp hàm chứa căn bậc chẵn, chứa trị tuyệt đối, hoặc

Trang 23

Cho f(x) và g(x) là hai vô cùng bé khi xx0.

Trang 25

Qui tắc ngắt bỏ VCB cấp cao

0

Tổng hữu hạn các VCB

2 2 0

Ví dụ

0

ln(cos )lim

x

2 0

2 2 0

/ 2 1lim

sin

Trang 26

Ví dụ.

Tính giới hạn

2 2 0

coslim

1 1 coslim

I

x

2 2 2 0

sin xx

Ví dụ

Tính giới hạn

sin 5 sin 0

limln(1 2 )

e I

1lim 1

Ví dụ

Tính giới hạn

sinh 3 sinh 0

Trang 27

Ví dụ.

3 4 0

1 (cos 1)lim

x x

( / 2)lim

2

x

x x I

2 cos(1/ )lim

arctan

x x

3 0

sin 2lim

Trang 28

Các trường hợp thay VCB ĐÚNG VÀ SAI.

x

x x x

3 0

1 cos6) lim

1 cos lim

Trang 29

Tìm bậc của các VCB sau đối với x khi x 0

Trang 31

Qui tắc ngắt bỏ VCL

0

Tổng hữu hạn các VCL

x

Trang 32

I) Tìm các giới hạn sau.

Bài tập

2 2 2

41) lim

2 0

x x

2 2

29) lim

x x

1/ 110) lim

Trang 33

2 2

1411) lim

1412) lim

0

sin 2 2arctan 3 315) lim

10 / 37

Trang 35

Qui tắc ngắt bỏ VCL

0

Tổng hữu hạn các VCL

x

Trang 36

3 Liên tục của hàm số

Hàm yf x( ) được gọi là liên tục tại , nếu xác định

tại điểm này và

Trang 37

1) Điểm gián đoạn loại một:

Định nghĩa

Cho x0 là điểm gián đoạn của đồ thị hàm số yf x( )

giới hạn trái f(x 0- ) và phải f(x 0+) tồn tại và hữu hạn

x0 là điểm khử được: f(x 0- ) = f(x 0+)

2) Điểm gián đoạn loại hai: không phải là loại một

Một trong hai giới hạn (trái hoặc phải) không tồn tại

hoặc tồn tại nhưng bằng vô cùng

x0 là điểm nhảy: f x( 0)  f x( 0)

bước nhảy: hf x( 0) f x( 0)

x = 2 là điểm gián đoạn loại một khử được

Trang 38

x = 2 là điểm nhảy: gián đoạn không khử được.

Trang 39

Nếu yf x( ) liên tục trên đoạn [a,b] và f(a) = A, f(b) = B

thì  C [ , ]A B tồn tại x0 a b,  sao cho f x( 0)C.

Trang 40

Các hàm sau đây được gọi là hàm sơ cấp cơ bản:

Trang 41

là hàm sơ cấp nên liên tục trên MXĐ

Hàm liên tục tại x = 0 Vậy hàm liên tục trên R

là hàm sơ cấp nên liên tục trên MXĐ

Bước nhảy: hf  0  f  0   1 ( 1)  2

Trang 42

Tập xác định:

Ví dụ

1( ) arctan

Trang 43

Ví dụ

cos( / 2)

, / 2,3 / 2 , 0,sin

Trang 44

khơng tồn tại.

0

limsin

x k

x x

là số hữu tỷ

0, là số vô tỷ

Khảo sát điểm gián đoạn

Hàm khơng cĩ giới hạn tại mọi điểm (Vì sao??)

Tất cả các điểm là những điểm gián đoạn loại hai

Trang 45

là số hữu tỷ.

0, là số vô tỷ

Khảo sát điểm gián đoạn

Hàm khơng cĩ giới hạn tại mọi điểm khác 0

Các điểm khác khơng là những điểm gián đoạn loại hai

Trang 46

II) Tìm các điểm gián đoạn của đồ thị, phân loại chúng

Trang 47

IV) Tìm các điểm gián đoạn của đồ thị, phân loại chúng

2

11) ( )f x arctan

x

2) ( )f x sin(xlg( x 1))

1 13) ( ) ln

arctan(1/ )

x y

x= 0, loại haix= -1, điểm nhảy, h = -2x= 3, điểm nhảy, h = 2x= 0, điểm nhảy, h = 2

liên tục trên MXĐx= 0, khử được

Trang 48

V) Tìm giá trị a để hàm liên tục

(1 ) 1

, 0,1) ( )

n x

VII) CMR pt 2x  4x có ít nhất hai nghiệm thực

VIII) CMR pt xsinx 1/ 2 có vô số nghiệm

IX) CMR pt 1 chỉ có một nghiệm

Ngày đăng: 05/01/2015, 19:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị y = f(x) và đồ thị của đối xứng nhau qua qua đường thẳng y = x. - bài giảng giới hạn và liên tục
th ị y = f(x) và đồ thị của đối xứng nhau qua qua đường thẳng y = x (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN