1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

19. THUỐC TRỊ CHÍ GHẺ

4 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUỐC TRỊ CHÍ GHẺ Mục tiêu - Trình bày được các thuốc trị chí, ghẻ thông dụng - Hướng dẫn sử dụng được các thuốc trị chí ghẻ thông dụng 19.1.. Do đa số là chất độc nên các thuốc này chỉ

Trang 1

Thuốc trị chí, ghẻ 73

19 THUỐC TRỊ CHÍ GHẺ

Mục tiêu

- Trình bày được các thuốc trị chí, ghẻ thông dụng

- Hướng dẫn sử dụng được các thuốc trị chí ghẻ thông dụng

19.1 ĐẠI CƯƠNG

Các thuốc diệt chí (Pediculus humanus, var capitis) bao gồm cả các thuốc diệt rận và diệt cái ghẻ (Sarcoptes scabiei) Do đa số là chất độc nên các thuốc này chỉ dùng ngoài dạng

crem, lotion, dung dịch hay gội đầu

Các thuốc này cũng được sử dụng nhiều trong ngành thú y và nông nghiệp

19.2 CÁC THUỐC THÔNG DỤNG

DẪN CHẤT CLOR HỮU CƠ (LINDAN)

C6H6Cl6 P.t.l: 290,8

Tên khoa học: 1α, 2α, 3β, 4α, 5α, 6β- hexaclorocyclohexan (Đồng phân gamma)

Điều chế

Tính chất

Bột kết tinh trắng, dễ tan trong aceton, benzen, cloroform, ether, ethyl acetat, ethanol (1/19) Thực tế không tan trong nước Rất thân dầu

Chảy ở 112-115 OC

Kiểm định

Định tính

Quang phổ IR

Điểm chảy 112-115 OC

Sắc ký lớp mỏng

Thủy giải/OH- và alcol  ion Cl-, định tính bằng AgNO3

Thử tinh khiết

Tạp chất liên quan, độ trong và màu sắc của dung dịch, ion Cl-, tro sulfat

Định lương

Vô cơ hóa, định lượng clorid

Bằng sắc ký khí, phát hiện bằng detector quang kế ngọn lửa

1 2

4 3 5 6

C6H6 + 3Cl2 hv/CCl4 C6H6Cl6 (hỗn hợp) Tinh chế Lindan

Trang 2

74 Thuốc trị chí, ghẻ

Chỉ định điều trị

Chí, ghẻ dạng bột 0,4% hay 0,8%, kem 1%, dầu gội 1-2%û

Chú ý : thuốc có thể thấm qua da và tích lũy nhưng không đáng kể

Chống chỉ định

Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ nhỏ < 2 tuổi

DẪN CHẤT PHOSPHOR HỮU CƠ (MALATHION)

P

H3CO

H3CO S

S COOC2H5

COOC2H5

C10H19O6PS2 P.t.l: 330,4

Tên khoa học: Diethyl [dimethoxyphosphinothionyl)thio]butandioat

Điều chế

Tính chất

Chất lỏng màu vàng xanh, tỉ trọng 1,24

Khó tan trong nước, hỗn hòa với alcol và các dung môi hữu cơ

Kiểm nghiệm

Định tính

Quang phổ hấp thu hồng ngoại, so sánh với chất chuẩn

Thử tinh khiết

Tỉ trọng (1,22-1,24), năng suất quay cực, tạp chất liên quan, nước

Định lượng

Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Chỉ định điều trị

Chí, ghẻ ngứa

Dạng lotion 0,5%

MỘT SỐ DẪN CHẤT KHÁC

- Bromophos : C8H8BrCl2O3PS

- Cloropyriphos : C9H11Cl3NO3PS

- Cythioat : C8H12NO3PS2

- Diazinon : C12H21N2O3PS

P

H3CO

H3CO S

S COOC2H5

COOC2H5 P

H3CO

H3CO S

S

K + Br

COOC2H5 COOC2H5

MIBC

Trang 3

Thuốc trị chí, ghẻ 75

- Dicloropenthion : C10H13Cl2O3PS

- Diclorovos : C4H7Cl2O4P

- Dioxathion : C12H26O6P2S4

- Fenitrothion : C9H12NO3PS

- Fenthion : C10H15O3PS

- Iodofenphos : C8H8Cl2IO3PS

- Phosmet : C11H12NO4PS2

- Propetamphos : C10H20NO4PS

- Pyrimetat : C11H20N3O3PS

- Pyrimiphos-methyl : C11H20N3O3PS

- Profoxur : C11H15NO3

PYRETHRIN VÀ DẪN CHẤT BÁN TỔNG HỢP

H3C

H3C

H3C CH3

COOH

H3C HOOC

H3C CH3

COOH

Acid chrysanthemic Acid chrysanthemic dicarboxylic

monocarboxylic 1 hay acid pyrethric 2

Điều chế

Các chất này được chiết từ cây họ cúc Chrysanthemum coccineum hay C marshalii trồng

nhiều ở vùng Caucase (Armenia) và đã được sử dụng rất lâu đời để diệt chí ghẻ cũng như làm thuốc xua đuổi côn trùng, bảo vệ thực vật

Pyrethrin là một hỗn hợp gồm có 6 ester của 2 loại acid trên Các thuốcnày tác động do tính thân dầu rất mạnh, gắn kết với lipid trên màng tế bào thần kinh phong tỏa sự dẫn truyền và gây ra pha kích thích trước tiên, sau đó là pha ức chế gây liệt cho KST (tác động knock-down) và làm chết ký sinh trùng (tác động kill-down)

Tính chất

Pyrethrin tổng hợp bền hơn chiết xuất từ thiên nhiên đối với sự thủy giải, nhiệt độ, ánh sáng và phản ứng oxy hóa

Kiểm định

Dùng sắc ký khí

Trang 4

76 Thuốc trị chí, ghẻ

CÁC DẪN CHẤT BÁN TỔNG HỢP

- Cinerin I : C21H28O3

- Cinerin II : C22H28O5

- Jasmolin I : C21H30O3

- Jasmolin II : C21H30O5

- Allethrin : C19H26O3

- Cybermethrin : C22H19Cl2NO3

- Deltamethrin : C22H19Br2NO3

- Permethrin : C21H20Cl2O3

- Phenothrin : C23H26O3

- Resmethrin : C22H26O3

- Tetramethrin : C19H25NO4

Chỉ định điều trị

Diệt chí ghẻ dạng bình xịt (sparay) hay shampooing Nồng độ 0,1-0,45%

Pyrethrin có thể dùng dạng uống trị giun liều 0,01 g/ngày trị giun kim, giun đũa, giun móc Thuốc được sử dụng rất nhiều trong thú y

Dạng phun xịt cũng dùng diệt côn trùng như muỗi, gián, kiến, rệp…

Allethrin 76

Bromophos 74

Cinerin 76

Cloropyriphos 74

Cybermethrin 76

Cythioat 74

Deltamethrin 76

Diazinon 74

Dicloropenthion 75

Diclorovos 75

Dioxathion 75

Fenitrothion 75

Fenthion 75

Iodofenphos 75

Jasmolin 76

LINDAN 73

MALATHION 74

Permethrin 76

Phenothrin 76

Phosmet 75

Profoxur 75

Propetamphos 75

Pyrethrin 75

Pyrimetat 75

Resmethrin 76

Tetramethrin 76

Ngày đăng: 25/01/2016, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w