9 Các phương pháp điều trị ung thư phẫu trị, xạ trị, hoá trị, miễn dịch trị liệu 10 Nguyên lý hoá trị ung thư.. Nhóm thuốc kháng chuyển hoá 2.. Cytokin HOÁ TRỊ LIỆU UNG THƯ: Hoá trị cảm
Trang 11) Định nghĩa ung thư
2) Quá trình phát sinh ung thư
3) Cơ sở phân tử & di truyền của ung thư
4) Điểm khởi phát của khối u
5) Đặc điểm của khối u (u lành, u ác)
Solid tumor Nonsolid tumor UT máu 6) Xâm lấn & di căn
7) Dấu hiệu cảnh báo ung thư
8) Phân giai đoạn ung thư theo TNM.
9) Các phương pháp điều trị ung thư (phẫu trị, xạ trị, hoá trị, miễn dịch trị liệu)
10) Nguyên lý hoá trị ung thư
11) Chu trình tế bào (Phân bàogián phân → Pha G1 → Pha tổng hợp (Pha S) → Pha G2)
12) THUỐC TRỊ UNG THƯ:
Vị trí tác động Độc tính chung (tuỷ xương, niêm mạc tiêu hoá, tóc, cơ quan sinh dục) Biến chứng (bệnh bạch cầu, loạn sản tuỷ, phụ nữ?, ung thư thứ phát) Phân loại: 1 Nhóm thuốc kháng chuyển hoá
2 Nhóm thuốc ức chế vi quản tế bào, topoisomerase
3 Nhóm thuốc alkyl hoá
4 Nhóm kháng sinh
5 Nhóm nội tiết tố
6 Nhóm kháng thể
7 Cytokin
HOÁ TRỊ LIỆU UNG THƯ: Hoá trị cảm ứng Đạt hiệu quả thuyên giảm hoàn toàn
Hoá trị củng cố BN có đáp ứng với trị liệu khởi đầu Hoá trị duy trì BN ngoại trú, sd liều thấp…
Hoá trị hỗ trợ Sau phẫu thuật/xạ trị Hoá trị hỗ trợ mới Trước phẫu thuật/xạ trị
NHÓM THUỐC KHÁNG CHUYỂN HOÁ
Methotrexat Thai trứng ác tính NSAID: ↑ độc tính
Trang 2Kháng acid folic Giảm độc tính:
Lecovorin: 60mg/ngày
Kháng pyrimidin 5FU Đường tiêu hoá
Kháng cytosin
Cytarabin Bạch cầu + Hodgkin
Azacitidin Bạch cầu
Gemcitabin Phổi
Kháng purin 6MP
Bệnh bạch cầu 6Thioguanin
NHÓM THUỐC ỨC CHẾ VI QUẢN TẾ BÀO
Vinca alkaloid
Vinblastin Hodgkin, Lympho nonHodgkin
Vú, phổi Vinorelbin
Vincristin Hodgkin, Lympho nonHodgkin
Bạch cầu
Buồng trứng, vú, phổi, bàng quang, đầu & cổ
Docetaxel
NHÓM THUỐC ỨC CHẾ Topoisomerase I, II
Epipodophyllotoxins Etopisid II
Tinh hoàn Teniposid II
Camptothecin Topotecan I
Vú, phổi
Irinotecan I
NHÓM THUỐC ALKYL HOÁ
Nitrogen mustard Mechlorethamin Hodgkin, u hạch
Chlorambucil Hodgkin, u hạch
Cyclophosphamid Bệnh bạch cầu Mesna: IV 20% liều T
Trang 3x 3 (q 4 giờ) Ifosfamid
Nitrosourea
Carmustin (BCNU)
Hodgkin, u hạch nonhodgkin
Lomustin (CCNU) Streptozocin U tuỵ tăng tiết insulin, carcinoid ác tính
Aziridin Thiotepa
Buồng trứng Altretamin
platin
Cis
Đường tiêu hoá + sinh dục + phổi
Carbo
Oxali
KHÁNG SINH TRỊ UNG THƯ
Anthracyclin
Daunorubicin Bệnh bạch cầu
Idarubicin Bạch cầu dòng tuỷ Mitoxantron Bạch cầu tuỷ cấp
Kháng sinh khác
Bleomycin Tinh hoàn
Dactinomycin (TE) Thai trứng ác tính, sarcoma cơ, sarcoma Kaposi
Mitomycin C Dạ dày
LAsparaginase (TE)
Bệnh bạch cầu
Chủ yếu được dùng phối hợp với các thuốc khác để tạo các đợt thuyên giảm ở trẻ em. Không nên dùng đơn độc trừ khi điều trị phối hợp không thích hợp. Không nên điều trị duy trì.
CÁC HORMON SINH DỤC
AntiAndrogen
Bicalutamid
Tuyến tiền liệt Vú to, mềm ở nam
Flutamid Nilutamid
Trang 4LHRH analog Leuprolid
Goserelin
Tuyến tiền liệt + Vú
Aromatase inhibitors
Anastrazol Letrazol Aminoglutethimid
TRỊ LIỆU ĐÍCH:
Kháng thể + ức chế tyrosin kinase & proteosome
KHÁNG THỂ
Rituxi Ibritumo Nonhodgkin
Cetuxi Panitumu Kếttrực tràng di căn
UC tyrosin kinase
Gefitinib Phổi (loại không thuộc tb nhỏ)
Suni Đường tiêu hoá
Dasa Đang thử nghiệm trên bệnh bạch cầu
Sorafenib Carcinoma thận
UC proteosome Bortezomib Tuỷ
UNG THƯ VÚ (Cyclophosphamid)
Nguyên nhân: đột biến gen p53 (gen ức chế khối u), gen BRCA2 (gen sửa chữa DNA)
Điều trị: Phẫu thuật, xạ trị, hoá trị
Cyc Cyclophosphamid
Trang 5UTP loại tế bào nhỏ 16,8% Đáp ứng tốt /hoá trị, xạ trị
UTP không thuộc loại tb nhỏ 80,4% Đáp ứng tốt /phẫu thuật
Carcinoma tế bào lớn Khó điều trị UTP loại tb nhỏ CisE
UTP không CisE / CarE / CisG / CisD
Cis Cisplatin
UNG THƯ MÁU / BỆNH BẠCH CẦU
Dòng lympho cấp Hoá trị cảm ứng (1 tháng)
Người lớn Prednison + Vincristin + Daunorubicin
(+Lasparaginase / Cyclophosphamid)
Trẻ em Prednison + Vincristin + Lasparaginase
Hoá trị củng cố (4 tuần)
Methotrexat + 6MP Methotrexat + 6MP + Vincristin
Hoá trị duy trì (3 năm) 6MP + Methotrexat + Vincristin + Prednison Dòng lympho mạn Xem thêm
Dòng tuỷ cấp
Dòng tuỷ mạn
UNG THƯ HẠCH BẠCH HUYẾT
Oncovin (Vincristin) Bleomycin Hydroxydaurorubicin (Doxorubicin)
UNG THƯ KẾT TRỰC TRÀNG (5FU)
Trang 6FIL FFIL FFOL
UNG THƯ DẠ DÀY (5FU)