1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

THUỐC TRỊ CHÍ GHẺ potx

15 1,6K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuốc trị chí ghẻ
Tác giả DS. Huỳnh Trường Hiệp
Trường học Trường Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Y Dược
Thể loại Bài học
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 373 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUỐC TRỊ CHÍ GHẺDS.. MỤC TIÊU HỌC TẬP Trình bài được cấu trúc, cơ chế, kiểm định, chỉ định các thuốc trong bài học... NỘI DUNG ĐẠI CƯƠNG  CLO HỮU CƠ  PHOSPHOR HỮU CƠ  PYRETHRIN VÀ

Trang 1

THUỐC TRỊ CHÍ GHẺ

DS HUỲNH TRƯỜNG HIỆP

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

 Trình bài được cấu trúc, cơ chế, kiểm định, chỉ định các thuốc trong bài học

Trang 3

NỘI DUNG

 ĐẠI CƯƠNG

 CLO HỮU CƠ

 PHOSPHOR HỮU CƠ

 PYRETHRIN VÀ DẪN CHẤT

Trang 4

ĐẠI CƯƠNG

Chí Pediculus humanus var.capitis

Cái ghẻ Sarcoptes scabiei

Trang 5

ĐẠI CƯƠNG

 Chất độc  dùng ngoài : crem, lotion, dung dịch, gội đầu

Trang 6

ĐẠI CƯƠNG

 Thú y và nông nghiệp

Trang 7

DẪN CHẤT CLOR HỮU CƠ

 Lindan

 Cấu trúc

C6H6 + 3 Cl2 hv/CCl4 C6H6Cl6

Cl

Cl

Cl

Cl

Cl

Cl

Trang 8

DẪN CHẤT CLOR HỮU CƠ

 Tính chất : rất thân dầu

 Định tính : IR, to, Cl

- Định lượng : vô cơ  định lượng clorid

sắc ký khí

Trang 9

DẪN CHẤT CLOR HỮU CƠ

 Dạng sử dụng : bột 0,4% - 0,8%, crem 1%, dầu gội 1-2%

Trang 10

DẪN CHẤT CLOR HỮU CƠ

 Thuốc thấm qua da  chống chỉ định phụ

nữ có thai, cho con bú, trẻ em < 2 tuổi

Trang 11

DẪN CHẤT PHOSPHOR HỮU CƠ

 Malathion

COOC2H5

S P

S

H3CO

H3CO

ACID MALEIC METHOXY

Trang 12

DẪN CHẤT PHOSPHOR HỮU CƠ

 Tính chất : thân dầu

 Diệt chấy rận (lotion 5%)

Trang 13

 Công thức

H3C

H3C

COOH

Trang 14

Chrysanthemum coccineum

 Dạng ester : chí ghẻ,

côn trùng, bảo vệ thực vật

Trang 15

 Cơ chế : thân dầu mạnh, gắn kết lipid màng tế bào thần kinh  kích thích, tê liệt, chết KST

 Diệt giun

 Ruồi muỗi, kiến, mối…

Ngày đăng: 30/03/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w