1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đáp án đề thi robot 3

4 588 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi kết thúc học phần
Trường học Trường Đại Học Spkt Nam Định
Chuyên ngành Kỹ thuật robot
Thể loại đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức tổng quát biểu diễn phép tịnh tiến theo các trục x, y, z; phép quay quanh trục y; quay quanh trục z như sau

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT NAM ĐỊNH

KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ

-ĐÁP ÁN

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN -

TÊN HỌC PHẦN: Kỹ thuật robot TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO: Đại học NGÀNH: Công nghệ kỹ thuật điện

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ SỐ 03

Câu,

ý

Câu

I,

ý 1

Công thức tổng quát biểu diễn phép tịnh tiến theo các trục x, y, z; phép quay quanh

trục y; quay quanh trục z như sau:

1 0 0 0

1 0 0

0 1 0

0 0 1 ) , , (

c b

a c

b a Trans

1 0 0 0

0 cos 0 sin

0 0 1 0

0 sin 0 cos )

, (

y

1 0 0 0

0 1 0 0

0 0 cos sin

0 0 sin cos

) ,

z

Rot

0,5

Câu

I,

ý 2

Biểu thức tính ma trận biến đổi thuần nhất biểu diễn phép biến đổi như sau:

H

1 0 0 0

1 0 0

0 1 0

0 0 1

c b a

1 0

0 0

0 ) 45 cos(

0 ) 45 sin(

0 0

1 0

0 ) 45 sin(

0 ) 45 cos(

0 0

0 0

1 0 0

0

0 1 0

0

0 0 ) 60 cos(

) 60 sin(

0 0 ) 60 sin(

) 60 cos(

0 0

0 0

0,5

Câu

I,

ý 3

Thay giá trị vào ta có:

H

 1 0 0 0

7 1 0 0

3 0 1 0

4 0 0 1

1 0 0 0

0 2 / 2 0 2 / 2

0 0 1 0

0 2 / 2 0 2 / 2

1 0 0 0

0 1 0 0

0 0 2 / 1 2 / 3

0 0 2 / 3 2

/ 1

0,5

Câu

I,

ý 4

Thực hiện phép nhân ma trận ta được:

H

 1 0 0 0

7 2 / 2 0 2 / 2

3 0

1 0

4 2 / 2 0 2 / 2

1 0 0

0

7 2 / 2 4 / 6 4 / 2

3 0

2 / 1 2 / 3

4 2 / 2 4 / 6 4

/ 2

1 0 0 0

0 1 0 0

0 0 2 / 1 2 / 3

0 0 2 / 3 2

/ 1

0,5

Do H là ma trận thuần nhất nên để tìm ma trận nghịch đảo của nó áp dụng công thức:

Trang 2

Câu I,

ý 5

0 0 0 0

1 0 0 0

1

pa a

a a

po o

o o

pn n

n n H

p a o n

p a o n

p a o n H

z y x

z y x

z y x

z z z z

y y y y

x x x x

;

Trong đó

z z y y x x

z z y y x x

z z y y x x

a p a p a p pa

o p o p o p po

n p n p n p pn

0,5

Câu I,

ý 6

Thay các giá trị đã tìm được ở ý 4 vào để tính pn ,po,pata được:

2 2 11 pa - 2 2 11 2 2 7 0 3 2 2 4

4 6 3 2 3 po - 2 3 4 6 3 4 6 7 2 3 4 6 4 ) 3 3 2 5 ( 2 1 pn - ) 3 3 2 5 ( 2 1 2 3 3 2 2 5 2 2 7 2 3 3 4 2 4 pa po pn Vậy                            1 0 0 0 2 2 11 2 / 2 0 2 / 2 4 6 3 2 3 4 / 6 2 / 1 4 / 6 2 ) 3 3 2 5 ( 4 / 2 2 / 3 4 / 2 1 H 1,0 Câu II, ý 1 Do có cả phép tịnh tiến và quay nên ma trận tổng quát Ai có dạng                1 0 0 0 cos sin 0 sin sin cos cos cos sin cos sin sin cos sin cos d a a A i               ; Dựa vào bảng thông số D-H đã cho ta xác định được các ma trận Ai như sau:               1 0 0 0 1 0 0 sin 0 cos sin cos 0 sin cos 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 d a a A       ;

              1 0 0 0 0 1 0 0 sin 0 cos sin cos 0 sin cos 2 2 2 2 2 2 2 2 2       a a A ;               1 0 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0 0 1 3 3 d A ;

1 0 0 0

1 0 0

0 0 cos

sin

0 0 sin cos

4

4 4

4 4

4

d

1,5

Nhân ma trận A1 A4 nhận được ma trận biểu diễn vị trí và hướng tay của rô bốt

Trang 3

II,

ý 2

1 0 0 0 1

0 0 0

1 0 0

0 0

4 3 1

12 2 1 1 124

124

12 2 1 1 124

124 4

3 2 1 6

z z z z

y y y y

x x x x

p a o n

p a o n

p a o n

d d d

s a s a c

s

c a c a s

c A A A A T

Trong đó ta ký hiệu:

1

1  cos 

c ; s1  sin  1; c12  cos(  1 2); s12  sin(  1 2);

) cos( 1 2 4

124      

c ; s124  sin( 1 2 4);

1,5

Câu

III,

ý 1

Cơ cấu phẳng, cấu hình RT Đặt hệ tọa độ lên các khâu như hình vẽ Bảng thông số

D-H như sau:

1,5

Câu

III,

ý 2

Xác định các ma trận Ai theo bảng thông số D-H

Ma trận tổng quát Ai có dạng:

1 0

0 0

cos sin

0

sin sin

cos cos

cos sin

cos sin

sin cos

sin cos

d a

a

A i

;

1 0

0 0

0 0

1 0

sin cos

0 sin

cos sin

0 cos

1 1 1 1

1 1 1 1

1

a

a A

1 0 0 0

1 0 0

0 0 1 0

0 0 0 1

2 2

d

0,5

Câu

III,

ý 3

Xác định ma trận tổng quát Ti như sau:

2 6

1T  A ; 6 1 2

1 1 6 6

Vậy ta có:

1 0

0 0

0 1

1 0 0 0

1 0 0 0

1 0 0

0 0 1 0

0 0 0 1

1 0

0 0

0 0

1 0

sin cos

0 sin

cos sin

0 cos

1 1 2 1 1 1

2

1 1 1 1

1 1 1 1

2 1 6

s a d c c s

c a d s s c

d a

a A

Trong đó ký hiệu: c1  cos  1; s1  sin  1

1,0

Khâu ai i di i

Trang 4

III,

ý 4

6

1 0 0 0

T p a o n

p a o n

p a o n

z z z z

y y y y

x x x x

Cho cân bằng các hệ số ta được hệ phương trình sau:

1

c

n x  ; n ys1; n z  0;

0

x

o ; o y  0; o z  1

1

s

a x  ; a y  c1; a z  1;

1 1 2

s

p x   ; p y  c1d2 a1s1; p z  0;

0,5

TRƯỞNG BỘ MÔN

Nam Định, ngày 20 tháng 04 năm 2009

NGƯỜI LÀM ĐÁP ÁN

Nguyễn Quốc Ân

Ngày đăng: 29/04/2013, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w