1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 bài toán thpt cực hay

2 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

4 bài toỏn thpt cực hay

0197614559 Bai 1 Cho phơng trình (m 1)x+ 2 −2(m 1)x m 2 0− + − =

a) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt

b) Xác định m để phơng trình có một nghiệm bằng 2 và tính nghiệm kia

c) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn 1 2

7

Kết quả: a) − ≠1 m 3< b) m = - 6 và x2 = 45 c) m = - 6

Bài 10: Cho phơng trình 2x2 −6x m 0+ =

a) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm dơng

b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn

3

Kết quả: a) 0 < m

9 2

b) m =

18 5

Bai 2 : Cho phơng trình (m 1)x+ 2 −2(m 1)x m 3 0 (1) (m− + − = ≠ −1)

a) Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m≠ −1

b) Tìm m để x x1 2 >0 và x = 2x1 2

Hớng dẫn: b) Kết hợp vi – ét x1 +x2 = 2(m 1)m 1+− với x = 2x1 2, tìm đợc x và x1 2 => m = ?

1 2

x x >0 => m < - 1 hoặc m > 3

Kết quả bài toán: m = 7 hoặc m = - 5

Bai 3 Cho phơng trình x2 +mx n 3 0+ − =

1) Cho n = 0

a) Chứng tỏ phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm m để phơng trình có một nghiệm là 1

2) Tìm m và n để hai nghiệm x ,x1 2 của phơng trình (1) thỏa mãn :

− =



− =



Kết quả: 1) a Thay n = 0 vào phơng trình, ta có x2 +mx 3 0− = => ∆ > ∀0, m

b m = 2

2) Từ điều kiện đề bài

x 4 và x = 3

− =

 => =

− =



Viết hệ thức vi – ét và suy ra m = - 7 ; n = 15

Bai 4 Cho phơng trình x2 −(2m 3)x m 3 0+ + − =

a) Chứng tỏ phơng trình luôn có nghiệm

b) Tìm m để A = x1 −x2 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Kết quả:

a) Phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

x −x =(2m 2)+ +17 17≥ => x1 −x2 ≥ 17

1

Trang 2

VËy MinA = 17 <=> m = - 1

2

Ngày đăng: 15/01/2016, 12:04

w