Có một nghiệm bằng 2, tìm p và nghiệm thứ hai.. Tìm q và hai nghiệm của phương trình.
Trang 110 BÀI TẬP HAY THPT 2016
Bai 1 T×m x, y trong c¸c trêng hîp sau:
a) x + y = 17, x.y = 180 e) x2 + y2 = 61 , x.y = 30 b) x + y = 25, x.y = 160 f) x - y = 6, x.y = 40
c) x + y = 30, x2 + y2 = 650 g) x - y = 5, x.y = 66
d) x + y = 11 x.y = 28 h) x2 + y2 = 25 x.y = 12
Bai 2 a) Phương trình x2−2px+ =5 0 Có một nghiệm bằng 2, tìm p và nghiệm thứ
hai
b) Phương trình x2+5x q+ =0 có một nghiệm bằng 5, tìm q và nghiệm thứ hai.
c) Cho phương trình : x2−7x q+ =0, biết hiệu 2 nghiệm bằng 11 Tìm q và hai
nghiệm của phương trình
d) Tìm q và hai nghiệm của phương trình : x2− +qx 50 0= , biết phương trình có
2 nghiệm và có một nghiệm bằng 2 lần nghiệm kia
Bài giải:
a) Thay x1 =2 v à phương trình ban đ ầu ta đ ư ợc :
1
4 4 5 0
4
T ừ x x1 2 =5 suy ra 2
1
5 5 2
x x
b) Thay x1 =5 v à phương trình ban đ ầu ta đ ư ợc
25 25+ + = ⇒ = −q 0 q 50
T ừ x x1 2 = −50 suy ra 2
1
50 50
10 5
x x
c) Vì vai trò của x1 và x2 bình đẳng nên theo đề bài giả sử x1− =x2 11 và theo VI-ÉT ta có
x + =x , ta giải hệ sau: 1 2 1
Suy ra q x x= 1 2 = −18
d) Vì vai trò của x1 và x2 bình đẳng nên theo đề bài giả sử x1 =2x2 và theo VI-ÉT ta có
1 2 50
x x = Suy ra
2
2
5
5
x
x
= −
Với x2 = −5 th ì x1 = −10
Với x2 =5 th ì x1=10
Bai 3 Cho x1=3; x2 =2 lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm trên
Trang 2Bµi gi¶i: Theo hệ thức VI-ÉT ta có 1 2
1 2
5 6
P x x
= + =
vậy x x là nghiệm của phương 1; 2
trình có dạng:
x −Sx P+ = ⇔x − x+ =
Bµi tËp 4 Cho phương trình : x2− + =3x 2 0 có 2 nghiệm phân biệt x x Không giải 1; 2
phương trình trên, hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn là y thoả mãn : 1 2
1
1
x
= + và
2
1
x
= +
Bµi gi¶i: Theo h ệ th ức VI- ÉT ta c ó:
1 2
2 2
2 2
Vậy phương trình cần lập có dạng: y2−Sy P+ =0
0 2 9 9 0
2 2
Bµi tËp 5 Tìm hai số a, b biết tổng S = a + b = −3 và tích P = ab = −4
Bµi gi¶i:
Vì a + b = −3 và ab = −4 nên a, b là nghiệm của phương trình : x2+3x− =4 0
giải phương trình trên ta được x1 =1 và x2 = −4
Vậy nếu a = 1 thì b = −4
nếu a = −4 thì b = 1
Bµi tËp 6 Tìm 2 số a và b biết
1 a + b = 9 và a2 + b2 = 41
2 a −b = 5 và ab = 36
3 a2 + b2 = 61 v à ab = 30
H
ướ ng d ẫ n : 1) Theo đề bài đã biết tổng của hai số a và b , vậy để áp dụng hệ thức VI-
ÉT thì cần tìm tích của a v à b
2
Suy ra : a, b là nghiệm của phương trình có dạng : 2 1
2
4
9 20 0
5
x
x
=
Vậy: Nếu a = 4 thì b = 5
nếu a = 5 thì b = 4
2) Đã biết tích: ab = 36 do đó cần tìm tổng : a + b
Cách 1: Đ ặt c = −b ta có : a + c = 5 và a.c = −36
Suy ra a,c là nghiệm của phương trình : 2 1
2
4
5 36 0
9
x
x
= −
Do đó nếu a = −4 thì c = 9 nên b = −9
nếu a = 9 thì c = −4 nên b = 4
Trang 3Cách 2: Từ ( ) (2 )2 ( ) (2 )2
13
13
a b
a b
a b
+ = −
*) Với a b+ = −13 và ab = 36, nên a, b là nghiệm của phương trình :
1 2
2
4
13 36 0
9
x
x
= −
Vậy a = 4− thì b = −9
*) Với a b+ =13 và ab = 36, nên a, b là nghiệm của phương trình :
1 2
2
4
13 36 0
9
x
x
=
Vậy a = 9 thì b = 4
3) Đã biết ab = 30, do đó cần tìm a + b:
T ừ: a2 + b2 = 61 ( )2 2 2 2
2 61 2.30 121 11
11
a b
a b
+ = −
⇒ + =
*) Nếu a b+ = −11 và ab = 30 thì a, b là hai nghiệm của phương trình:
1 2
2
5
11 30 0
6
x
x
= −
Vậy nếu a = 5− thì b = 6− ; nếu a = 6− thì b = 5−
*) Nếu a b+ =11 và ab = 30 thì a, b là hai nghiệm của phương trình :
1 2
2
5
11 30 0
6
x
x
=
Vậy nếu a = 5 thì b = 6 ; nếu a = 6 thì b = 5
Bµi tËp 7 Cho phương trình x2−4 3x+ =8 0 có 2 nghiệm x 1 ; x 2 , không giải phương trình, tính
1 2 1 2
6 10 6 Q
=
+
Q
Bµi tËp 8 Cho phương trình : (m−1)x2−2mx m+ − =4 0 có 2 nghiệm x x Lập hệ 1; 2 thức liên hệ giữa x x sao cho chúng không phụ thuộc vào m.1; 2
HD : Để phương trình trên có 2 nghiệm x1 và x2 th ì :
2
1 1
4
5
m m
≠
≠
Theo hệ th ức VI- ÉT ta có :
Trang 41 2 1 2
2 (1)
m
m
Rút m từ (1) ta có :
1 2
1 2
Rút m từ (2) ta có :
1 2
1 2
Đồng nhất các vế của (3) và (4) ta có:
( 1 2) ( 1 2 ) ( 1 2) 1 2
Bµi tËp 9 Gọi x x là nghiệm của phương trình : 1; 2 (m−1)x2−2mx m+ − =4 0 Chứng minh rằng biểu thức A=3(x1+x2)+2x x1 2−8 không phụ thuộc giá trị của m.
HD: Để phương trình trên có 2 nghiệm x1 và x2 th ì :
2
1 1
4
5
m m
≠
≠
Theo hệ thức VI- ÉT ta c ó :
1 2
1 2
2 1 4
1
m
m m
x x
m
+ =
thay v ào A ta c ó:
( 1 2) 1 2
Vậy A = 0 với mọi m≠1 và 4
5
m≥ Do đó biểu thức A không phụ thuộc vào m
Bµi tËp 10 Cho phương trình : x2−(m+2) (x+ 2m− =1) 0 có 2 nghiệm x x Hãy lập 1; 2
hệ thức liên hệ giữa x x sao cho 1; 2 x x độc lập đối với m.1; 2
H
do đó phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2
Theo hệ thức VI- ÉT ta có
Trang 51 2
1 2
1 2
1 2
2(1) 2
1
2
x x
= + −
+ = +
Từ (1) và (2) ta có:
1 2
1
2
x x