1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

20 DẠNG TOÁN học THPT HAY QUỐC GIA VÀ QUỐC TẾ CHẤT

9 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 309 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHŨNG BÀI TẬP TOÁN CỰC HAY CẤP THPT HAY VÀ KHÓ DÀNH CHO CÁC EM HỌC SINH VÀ CÁC BẬC PHỤ HUYNH....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

16 BÀI TẬP TOÁN HỌC THPT HAY

Bài 1: Cho phơng trình : x2 + 2kx + 2 – 5k = 0 (1) với k là tham số

1.Tìm k để phơng trình (1) có nghiệm kép

2 Tim k để phơng trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn điều kiện :

x1 + x2 = 10

Giải.

1.Phơng trình (1) có nghiệm kép  /

 = 0  k2 – (2 – 5k) = 0

 k2 + 5k – 2 = 0 ( có  = 25 + 8 = 33 > 0 )

 k1 =

2

33

5 

 ; k2 =

2

33

5 

Vậy có 2 giá trị k1 =

2

33

5 

 hoặc k2 =

2

33

5 

 thì phơng trình (1) Có nghiệm kép

2.Có 2 cách giải

Cách 1: Lập điều kiện để phơng trình (1) có nghiệm:

/

  0  k2 + 5k – 2  0 (*)

Ta có x1 + x22 = (x1 + x2)2 – 2x1x2

Theo bài ra ta có (x1 + x2)2 – 2x1x2 = 10

Với điều kiện(*) , áp dụng hệ trức vi ét: x1 + x2 = - 

a

b

- 2k và x1x2 = 2 – 5k Vậy (-2k)2 – 2(2 – 5k) = 10  2k2 + 5k – 7 = 0

(Có a + b + c = 2+ 5 – 7 = 0 ) => k1 = 1 , k2 = -

2 7

Để đối chiếu với điều kiện (*) ta thay lần lợt k1 , k2 vào  / = k2 + 5k – 2

+ k1 = 1 => /

 = 1 + 5 – 2 = 4 > 0 ; thoả mãn + k2 = -

2

7

=>  /=

8

29 4

8 70 49 2 2

35 4

49

Vậy k = 1 là giá trị cần tìm

Cách 2 : Không cần lập điều kiện  /  0 Cách giải là:

Từ điều kiện x1 + x2 = 10 ta tìm đợc k1 = 1 ; k2 = -

2

7

(cách tìm nh trên) Thay lần lợt k1 , k2 vào phơng trình (1)

+ Với k1 = 1 : (1) => x2 + 2x – 3 = 0 có x1 = 1 , x2 = 3

+ Với k2 = -

2

7

(1) => x2- 7x +

2

39

= 0 (có  = 49 -78 = - 29 < 0 ) Phơng trình vô nghiệm

Vậy k = 1 là giá trị cần tìm

Bài 2

Cho phơng trình: x2 - 4x + m + 1 = 0

a/ Giải phng trình khi m = 2

b/ Tìm m để phơng trình có nghiệm

c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn: x1 + x2 = 10

d/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x , x thoả mãn: x + x = 34

Trang 2

Giải

a/ Khi m = 2 PT  x2 - 4x + 3 = 0 do a + b + c = 0 ị x1 = 1, x2 = 3

b/ ' = 4 - m - 1 = 3 - m, phơng trình có nghiệm  3 - m  0  m Ê 3

c/ Để phơng trình có 2 nghiệm thì phải có   0  m Ê 3

Khi đó: x1 + x2 = 10  (x1 + x2)2 - 2x1x2 = 10  16 - 2(m + 1) = 10  m = 2 d/ Để phơng trình có 2 nghiệm thì phải có   0  m Ê 3

x1 + x2 = 34  (x1 + x2)[(x1 + x2)2 -3x1x2] =34  4[16 -3(m + 1)] =34  m +1 =10

 m = 9

Bài 3

Cho phơng trình: x2 - 2(m - 1)x - 3 - m = 0

a/ Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b/ Tìm để phơng trình có một nghiệm x = 2, tìm nghiệm kia

c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn x1 + x2  10

d/ Tìm m để phơng trình có nghiệm x1 , x2 sao cho P = x1 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Giải

a/ ' = m2 - 2m + 1 + m + 3 = m2 - m + 4 = (m- 1/2)2 + 15/4 > 0 ị với mọi m thì phơng trình luôn có nghiệm

b/ x = 2 thay vào phơng trình ta có: 5m = 5  m = 1 Khi đó phơng trình có dạng:

x2 - 4 = 0  x = 2 ẩ x = -2

c/ x1 + x2  10  (x1 + x2)2 - 2x1x2  10  [2(m - 1)]2 + 2(m + 3)  10 

 4m2 -8m + 4 + 2m + 6  10  4m2 - 6m  0  m(2m - 3)  0  m  3/2 ẩ m

Ê 0

d/ P = x1 + x2 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 = [2(m - 1)]2 + 2(m + 3) = 4m2 - 6m + 10 =

(2m - 3/2)2 + 31/4 ị Pmin = 31/4  m = 3/4

Bài 4

Cho phơng trình: x2 - 2mx + 2m -1 = 0

a/ Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn 2x1 + 2x2 - 5x1x2 = 27 c/ Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm này bằng hai nghiệm kia

d/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn: x1 = x2

Giải

a/ ' = m2 - 2m + 1 = (m + 1)2  0 ị với mọi m phơng trình luôn có nghiệm

b/ 2x1 + 2x2 - 5x1x2 = 27  2[(x1 + x2)2 - 2x1x2] - 5x1x2 = 27  2(x1 + x2)2 - 9x1x2 =

27  8m2 - 9(2m + 1) = 27  8m2 - 18m - 18 = 0  4m2 - 9m - 9 = 0

 m = 3 ẩ m = -3/4

c/ Giả sử phơng trình có 2 nghiệm: x1 = 2x2 ị ta có:

x1 + x2 = 3x2 =2m  x2 =2m/3 (1) và x1x2 = 2x2 = 2m - 1x2 = (2m - 1)/2 (2)

Từ (1) và (2) ị 4m2/9 = (2m - 1)/2  8m2 - 18m + 9 = 0  m = 3/4 ẩ m = 3/2 d/ Ta có: x = m + m + 1 = 2m + 1 ẩ x = m - m - 1 = -1

Trang 3

Nếu x1 = 2m + 1, x2 = -1 thì ta có: 2m + 1 = 1  m = 0

Nếu x1 = -1, x2 = 2m + 1 thì ta có: -1 = (2m + 1)2 vô lý Vậy m = 0 Bài 5

Cho phơng trình: (m - 1)x2 + 2(m - 1)x - m = 0

a/ Tìm m để phơng trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép này

b/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm

d/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng

Giải

a/ Phơng rình có nghiệm kép  m ạ 1 và ' = 0  m2 - 2m + 1 + m2 - m = 0

 2m2 - 3m + 1 = 0  (m - 1)(2m - 1) = 0  m = 1 ẩ m = 1/2

Vậy m = 1/2 thì phơng trình có nghiệm kép: x = 1

b/ Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu 

'

1 2

c/ Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm 

 

'

1 2

1 2

0 m 1 / 2

m 1 / 2 0

2(m 1)

0

d/ Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng 

 

'

1 2

1 2

m 1 / 2

0

2 0 2(m 1)

0

Vậy không tồn tại m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng

Bài 6

Cho phơng trình: x2 - (2m - 3)x + m2 - 3m = 0

a/ Chứng minh rằng phơng trình luôn có 2 nghiệm khi m thay đổi

b/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn: 1 < x1 < x2 < 6

Giải

a/  = 4m2 - 12m + 9 - 4m2 + 12m = 9 > 0 ị phơng trình luôn có 2 nghiệm

Trang 4

b/ x1 =

2m 3 3

m 3

2 ; x2 =

2m 3 3

m 2

Với mọi m ta luôn có: m - 3 < m ị 1 < m - 3 < m < 6  4 < m < 6

Bài 7

Cho phơng trình: 3x2 - mx + 2 = 0 Tìm m để pt có 2 nghiệm thoả mãn: 3x1x2 = 2x2

- 2

Giải

ĐK:

2

x x 2 / 3 x x 2 / 3 x 1 / 3

Bài 8

Gọi a, b là nghiệm của phơng trình: x2 + px + 1 = 0

c, d là nghiệm của phơgn trình: x2 + qx + 1 = 0

a/ Chứng minh rằng: (a - c)(a - d)(b - c)(b - d) = (p - q)2

b/ Chứng minh rằng: (a - c)(b - c)(a + d)(b + d) = q2 - p2

Giải

Theo định lý Viét ta có:

a/ VT = (a - c)(a - d)(b - c)(b - d) = (a2 - ad - ac + cd)(b2 - bc - bd + cd) =

[a2 - a(c + d) + cd][b2 - b(c + d) + cd] = (a2 + aq + 1)(b2 + bq + 1) =

a2b2 + a2bq + a2 +ab2q + abq2 + aq + b2 + bq + 1 =

1 + aq + bq + q(a + b) + [(a + b)2 - 2ab] + q2 + 1 =

2 + q(a + b) - pq + p2 - 2 + q2 + 1 = p2 - 2pq + q2 = (p - q)2 = VP

b/ VT = (a - c)(b - c)(a + d)(b + d) = [ab - c(a + b) + c2][ab + d(a + b) + d2] = (1 +

cp + c2)(1- dp + d2) = 1- dp + d2 + cp - cdp2 + cd2p + c2 - c2dp + c2d2 =

= 1- dp + d2 + cp - p2 + dp + c2 - cp + 1 = (c + d)2 - 2cd - p2 + 2 = q2 - p2 = VP

Bài 9 Cho phơng trình: 2 1 5 0

x ( ) (1) a) Tìm m để phơng trình có nghiệm bằng -1 Tìm nghiệm còn lại

b) Giải phơng trình khi m = -6

c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt

d) Với m tìm đợc ở câu c, hãy viết một hệ thức giữa x1và x2độc lập đối với m

Lời giải

a) Phơng trình (1) có một nghiệm bằng -1 nên:

2

5 0

5 1 1

1 2

 ị

) (m )( ) m m

(

Khi đó ta có phơng trình:    0 ị

2

5 2

7

2

x

x nghiệm còn lại của PT là:

2 5

Trang 5

b) Với m = -6 ta có PT: 2 5 11 0

 x

x có 19 0ị phơng trình vô nghiệm

c) Ta có: 2 6 19

Phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi 2 6 19

Ta xét dấu 

m  3  2 7 -3+2 7

 + 0 - 0 + Vậy khi m <  3  2 7 hoặc m > -3+2 7 thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt

d) Ta có: x1 x2 m1 (1); x1x2  m (2)

Từ (2) suy ra: m =  x1x2 5, thay vào (1): x1 x2 x1x2  6

Vậy hệ thức cần tìm là: x1 x2  x1x2 60

Bài 10 Giải các phơng trình sau:

a) 4 4 2 3 0

 x

(

x

x x

x

Lời giải

a) Đặt x2 t (ĐK: t 0)

 Khi đó phơng trình đẫ cho trở thành: 2 4 3 0

 t t

Vì a + b + c = 0, nên phơng trình có hai nghiệm: 1  1 2   3

a

c t

t

t

Vậy phơng trình có 4 nghiệm : x = -1; 1; 3 ; 3

b) ĐK: xạ0 Đặt t

x

x 1 

Ta đợc: 2 4 3 0

 t

t .Theo câu a/ 1  1 2   3

a

c t

* 1  1 ị  1 1

x x

x x t

2

5 3 2

5 3

2 1

Bài 11: Cho phơng trình 2 2 1 2 2 0

m x m

a) Giải phơng trình (I) khi m = -2

b) Tìm m để phơng trình (I) có nghiệm? Có hai ngiệm phân biệt?

c) Tìm m để phơng trình (I) có hai nghiệm trái dấu ?

d) Tìm m để phơng trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện x12x22 4 e) Tìm m để phơng trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện x 1 2x2

f) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng dấu

g) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng âm

h) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng dơng

i) Tìm m để phơng trình có một nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại j) Tìm m để phơng trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện

3 4

2x1 x2  

Lời giải

a) Khi m = -2, phơng trình (I) trở thành: x2  6x 2  0

Ta có 'b'2 ac321.270 phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

7 3 1

7 3

; 7 3 1

7

3

2

x

Trang 6

b) Phơng trình (I) có nghiệm

   

2

3 0

3 2 0 2 1 1

Phơng trình (I) có hai nghiệm phân biệt

   

2

3 0

3 2 0 2 1 1

'

c) Phơng trình (I) có hai nghiệm trái dấu   0  m2  2  0   2 m 2

a c

d) Điều kiện để phơng trình có nghiệm x1; x2 là:

2

3

Ê

m

Khi đó theo hệ thức Vi-et ta có: 2 1; 2 2

2 1 2

a

c x x m a

b x x

Do đó x12x22 4

  2 4 2 1 2 2. 2 2 4 2 2 4 2 0

2

2

2

 12 0 1

e) Điều kiện để phơng trình có nghiệm x1; x2 là:

2

3

Ê

m

Khi đó theo Vi-et và đề bài ta có

(3)

2x

x

(2)

2 m

x

x

(1)

1 m

2 x

x

2 1

2 2

1

2 1

3

1 4

; 3

1 2

1 2

x

m

   

10 3 8

10 3 8

0 26 16

2 9

1 8

2 3

1 4

.

3

1

m

m

m m

m m

m m

m

f) Phơng trình (I) có 2 nghiệm cùng dấu 

Ê

  

Ê

2 3 2 2 2 0

'

m m m

m a

2 1 3 0 2 2 0 0 0

2 '

Ê

Ê

m m m m m

a a

h) Phơng trình (I) có hai nghiệm cùng dơng 2 2

2 1 3

0 0 0

'

Ê

Ê

m m m

a a

i) Phơng trình (I) có một nghiệm bằng 1

2 1

1

2 1 1

2 2 2

a

c x

j) Phơng trình (I) có nghiệm thoả ĐK: 2x1 4x2   3

ĐK:

2

3

Ê

m (để phơng trình có nghiệm)

Theo hệ thức Vi-et và yêu cầu bài toán, ta có:

(3)

4 -4x

-2x

(2)

2 m

x

x

(1) 1

m 2 x

x

2 1

2 2

1

2 1

Từ (1) và (3) ta có

3

2

; 3

6 4

2 1

m x

m

x    thay vào (2), ta đợc

6 3 6

6 3 6 0

18 12 2

9 6 4 2 2 3

2

.

3

6

m

m m

m m

m m m

m

m

(TM)

Bài 12 : Xác định m để phơng trình x2  5 x  3 m  1  0

a) Có hai nghiệm trái dấu

b) Có hai nghiệm âm phân biệt

Trang 7

Hớng dẫn :

a) Phơng trình có hai nghiệm trái dấu <=>

0 0

a ac

 <=>

1 0,

m m

 <=> m <

1

3

Vậy m <

1

3 thì phơng trình có hai nghiệm trái dấu

b) Phơng trình có hai nghiệm âm phân biệt

<=>

0

0

0

0

a

P

S

  

 

<=>

1 0,

12 29 0

3 1 0

5 0,

m m

m

m

ạ 

   

 

   

<=>

29

12

1 3

m

m

 

 

 <=>

29 1

3  m  12

Vậy

29 1

3  m  12 thì phơng trình có hai nghiệm âm phân biệt

Bài 13: Cho phơng trình

2

mx  (m 1)x   2  0, m ạ 0 (1)

Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt x ,x1 2

thỏa mãn điều kiện

2 2

1 2

x  x  2

Giải: Phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt x ,x1 2

<=>   0 <=> m2  10m 1   0 <=> (m  5)2  24  0

<=> m > 5  2 6 hoặc m < 5  2 6

- Theo hệ thức Vi – ét, ta có: 1 2 1 2

x x ; x x

- Theo đề bài

2 2

1 2

x  x  2

<=>  x1  x22  2x x1 2  2

<=>  m 1 2 2. 2 2

<=> m2  6m 1   0 (*)

Giải phơng trình (*) ta đợc m1  10  3,m2  10  3

Đối chiếu với điều kiện của tham số m => m1 (loại) và m2 (nhận)

Vậy m =  10  3

Bài 14: Cho phơng trình x2  3 xm  0

Trang 8

x1 và x2 là hai nghiệm phân biệt của phơng trình Không giải phơng trình, tìm giá trị của m để :

a) x1  x2  6

b)

2 2

1 2 34

c)

2 2

1 2 30

e) 3 x1  2 x2  20

Hớng dẫn:

Phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 <=>    9 4 m  0 <=> m <

9 4

Khi đó, theo định lí Vi – ét ta có:

1 2

3

 a) x1  x2  6

<=>  x1  x22  36

<=>

1 2 1 2 2 36

<=>  x1  x22  4 x x1 2  36

<=> 9 – 4m = 36 <=> m =

27 9

4 4

 

Vậy :

27 4

b)

2 2

1 2 34

<=>  x1  x22  2 x x1 2  34

Từ đó tìm đợc m =

25 9

2 4

 

Vậy :

25 2

c)

2 2

1 2 30

<=> ( x1  x2 )( x1  x2)  30

<=> x1  x2  10

<=> x2  x1  10

<=> x12  x22  2 x x1 2  100 (giả sử x > x )2 1

<=>  x1  x22  4 x x1 2  100

<=> 9 - 4m = 100 <=> m =

91 9

4 4

 

Vậy :

91 4

d) Giải hệ

3 2

1 2

2 1

x x





 Theo định lí Vi- ét: m = 1 2

9 2 4

x x  

Vậy m = 2

e) Giải hệ

3

1 2

26 29

x x



 Theo định lí Vi- ét: m = 1 2

9 754

4

Trang 9

Vậy m = - 754

Bài 15: Xác định các giá trị của tham số m để phơng trình

2

có hai nghiệm x x1, 2

thỏa mãn : a) Nghiệm này lớn hơn nghiệm kia 1 đơn vị

b) 2 x1  3 x2  13

Hớng dẫn:

Phơng trình có hai nghiệm x x1, 2

<=>   m2  14 m   1 0

<=> ( m   7 4 3 )( m   7 4 3 )  0 Sau khi giải bất phơng trình này đợc

kết quả: m Ê 7 4 3 hoặc m   - 7 + 4 3 (*)

a) Giả sử

2 1

1 2

1 (1)

ta có hệ 5 (2)

6 (3)

 

  

(1) + (2) => 2

6 2

m

Thay vào (1) => 1

4 2

m

Thay x x1, 2

vào (3) => m = 0 hoặc m = -14 thỏa mãn điều kiện (*)

Vậy m = 0 hoặc m = -14

b) Ta có hệ

1 2

1 2

2 3 13

5 6

 

  

  

 Từ hệ này tìm đợc m = 0 hoặc m = 1

Bài 16: Cho phơng trình bậc hai 3 x2  mx  2  0

Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2

thỏa mãn hệ thức 3 x x1 2  2 x1  2

Tính x x1, 2

?

Hớng dẫn: Phơng trình có hai nghiệm x x1, 2

<=>   m2  24 m  0

<=> m  2 6 hoặc m Ê 2 6

Ta có:

1 2 1

1 2

1 2

3 2 3

m

x x

 

 

 

3

Ngày đăng: 15/01/2016, 13:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w