1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài KT số 4 lớp 10 NC cực hay

2 441 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác dụng với Câu 3 : Nếu cho H2SO4 đặc vớisố mol nh nhau phản ứng vừa đủ với CuO, Cu, CuCO3, CuOH2 thì phản ứng thu đợc lợng CuSO4 ít nhất là A.. Để trun

Trang 1

SỞ GD-ĐT TP HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT SƠN TÂY

(Đề thi cú 02 trang)

ĐỀ THI HỌC Kè I, NĂM 2009-2010 Mụn thi: HOÁ HỌC 10 NC

Thời gian làm bài: 45 phỳt (25 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi 106II

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

17

Câu 1 : Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, d thu đợc

2,24 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 2 : Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe3O4 (5); Cr (6) Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác

dụng với

Câu 3 : Nếu cho H2SO4 đặc vớisố mol nh nhau phản ứng vừa đủ với CuO, Cu, CuCO3, Cu(OH)2 thì

phản ứng thu đợc lợng CuSO4 ít nhất là

A H2SO4 + Cu B H2SO4 + CuCO3 C H2SO4 + Cu(OH)2 D H2SO4 + CuO

Câu 4 : Hoà tan hoàn toàn 17,5 gam hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 11,2 lít

H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 5 : Dóy gồm cỏc chất vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử là:

A H2O2, SO2, FeSO4 B H2S, KMnO4, HI C Cl2O7, H2O2, SO3 D H2SO4, H2S, HCl

Câu 6 : Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là

Câu 7 : Hũa tan hoàn toàn 14,4 gam kim loại M húa trị II vào 800 ml dung dịch H2SO4 loóng 1 M Để

trung hũa hết lượng axit cũn dư cần phải dựng 200 ml dung dịch KOH 2M Vậy kim loại M là

Câu 8 : Khi đun nóng lu huỳnh từ nhiệt độ thờng đến 1700OC, sự biến đổi công thức phân tử của lu

huỳnh là

A S8  Sn  S2  S B S  S2  S8  Sn

C Sn  S8  S2  S D S2  S8  Sn  S

Câu 9 : Phản ứng không xảy ra là:

A K2S + Pb(NO3)2  PbS + 2KNO3 B CuS + 2HCl  CuCl2 + H2S

C FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S D H2S + Pb(NO3)2  PbS + 2HNO3

Câu 10 : Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (d), thoát ra 0,112 lít

(đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất đó là:

Câu 11 : Thờm 3 gam MnO2 vào 197g hỗn hợp muối KCl và KClO3 Trộn kỹ và đun núng hỗn hợp trờn

đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn nặng 152g Thành phần % khối lượng của muối KCl

và KClO3 đó dựng lần lượt là:

A 37,82% v à

Câu 12 : Sục khí clo d vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu đợc muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối

1

Trang 2

lợng muối giảm 4,45 gam Lợng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là

Câu 13 : Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M,

rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu đợc là

Câu 14 : Cho cỏc chõt sau :H2, H2S, O2, SO2 từng đụi một phản ứng với nhau Số pảhn ứng hoỏ học sảy

ra là :

Câu 15 : Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

A Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3 B Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3

C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2

Câu 16 : Ngời ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng:

A PbS + HNO3 B CuS + HCl C ZnS + H2SO4 đặc D FeS + H2SO4 loãng

Câu 17 : Cho cỏc phản ứng: a) S + F2 → ;b) SO2 + Br2 + H2O→

c) SO2 + O2 → ;d) S + H2SO4(đặc, núng)→

e) SO2 + H2O → ; f) H2S + Cl2 (dư) + H2O→ Số phản ứng tạo ra lưu huỳnh ở mức oxi hoỏ +6 là :

Câu 18 : Hoà tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Al; 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl d thu đợc

dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH d, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 19 : Cho caực chaỏt: FeS, CuS, Fe(NO3)2, K2Cr2O7, Br2, Fe(OH)2, Fe Soỏ chaỏt taực duùng ủửụùc vụựi

dung dũch HCl taùo saỷn phaồm khớ laứ:

Câu 20 : Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, ngời ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng

A H2SO4 98% B H2SO4 loãng C BaCl2 loãng D H2O

Câu 21 : Trong nhóm VIA, đi từ O đến Te thì bán kính nguyên tử

A giảm, tính oxi hoá giảm B giảm, tính oxi hoá tăng

C tăng, tính oxi hoá tăng D tăng, tính oxi hoá giảm.

Câu 22 : Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 22,4 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu đợc hoà vào nớc

và khuấy đều thì khối lợng muối trong dung dịch thu đợc là

Câu 23 : Hấp thụ 3,36 lớt SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M Hỏi dung dịch thu được cú chứa

chất tan nào?

A. Na2CO3, NaOH B Na2SO3 C. NaHSO3, Na2CO3 D NaHSO3

Câu 24 : Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu đợc 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là:

Câu 25 : Để phân biệt oxi và ozon, ngời ta có thể dùng

2

Ngày đăng: 03/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w