1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

+Bai tập giá trị lượng giác góc (0 180)

14 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài1:Chứng minh rằng trong ABC ta có:a b *Hướng dẫn: sử dụng tính chất 2 và mối liên hệ giữa 3 góc tam giác... Bài5:cho góc x,với.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Câu 1: Hãy điền vào chỗ trống:

Câu 2:Hãy nêu mối liên hệ giữa

tỉ số lượng giác của góc:

0

sinα = y

0

0

y

α =

0 0

x

α =

sinα = ?

cosα = ? tan α = ?

cotα = ?

α 180 0 − α

0

0

0 0

( ; )

N x y

0

180 − α

0

x

Y

0 0

( ; )

M x y

sin

cos

1

1

α

0

x

0

y

Trang 3

Câu 3:Cho hình bình hành ABCD có hãy xác định số đo góc của ; ;

µ 1300

A =

( , uuur uuur AB AD )

( , uuur uuur AB DA )

( , uuur uuur AB CD )

Giải:

+Tính

Ta có

+Tính

Tính

Vì ngược hướng nên

( , uuur uuur AB AD )

( , uuur uuur AB AD BAD ) = = 130

C D

0 130

( , uuur uuur AB DA )

·

( , ) ( , )

180 130 50

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

0 ( , uuur uuur AB CD ) 180 =

,

AB CD

uuur uuur ( , uuur uuur AB CD )

0 50

Trang 5

Bài1:Chứng minh rằng trong ABC ta có:

a) b)

*Hướng dẫn: sử dụng tính chất 2 và mối liên hệ giữa 3 góc tam giác.

Giải

vì nên

Tương tự

BT tương tự cm về nhà:

sin A = sin( B C + ); cos A = − cos( B C + );

0 180

Trang 6

Bài 2:

cân tại O;OA=a;

Giả thiết Đường cao OH,AK;

Kết luận Tính AK ,OK theo a và

Giải

Tính AK,OK :ta có

O

H

K a

AOK = AOH = α

:

AOK

∆ ⊥

·AOH = α

AOB

α

sin AOK AK AK AO sin AOK

AO

.sin 2

a α

=

cos AOK OK OK AO cos AOK

OA

.cos 2

a α

=

Trang 7

Bài 3: CMR

) cos170 cos10

) co122 cos58

)sin105 sin 75

*HD:sử dụng t/c 2

Giải

Tương tự cho b và c

) cos170 cos(180 170 ) cos10

) cos122 cos(180 122 ) cos58

Trang 8

Bài 4 CMR:

ta có

Giải:

Ta có:

(0 180 )

∀ < <

cos α + sin α = 1

α

H

O

y

cos

s in

1

( ; )

M x y

1

K

1

cos sin

1

Trang 9

Bài5:cho góc x,với

Tính: P = 3sin2 x + cos2 x

Giải

HD:sử dụng kết quả bài 4

Ta có:

nên

BT bổ sung Tính

Biết và

Hoặc ( loại) vì

sin x + cos x = ⇒ 1 sin x = − 1 cos x

3(1 cos ) cos x x

x

3sin cos cos sin

Q

+

=

1 sin

3

x = 900 < < x 1800

9 9

3

x

⇒ =

2 2 cos

3

x = 900 < < x 1800

Trang 10

Bài 6

Cho ABCD là hình vuông.Tính:

C D

E

Giải

HD:B1 đưa 2 vectơ về cùng gốc

B2:xác định góc và tính

*Tính

Vẽ khi đó

*Tính

cos( uuur uuurAC BA, );

);

uuur uuur (uuur uuurAC BA, ) ( = uuur uuurAC AE, ) = CAE· = 135 0

0

135

cos( , ) cos135 cos 45

2

uuur uuur

s (in AC BDuuur uuur , );

0

0

cos( uuur uuurAC BA, );

s (in AC BDuuur uuur , );

cos( uuur uuurAB CD, );

cos( uuur uuurAB CD, )

Trang 11

Bài tập về nhà

Bài 1:Đơn giản biểu thức

Bài 2:CMR:

Bài 3:Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có Hãy tính

2

1

sin

x

2

1

cos

x

µ 300

B =

cos( uuur uuur AB AC , );sin( uuur uuur AB BC , );tan( BC BA uuur uuur , )

Trang 12

Nội dung cần nhớ

1)Đ/n tỉ số lương giác

2)Quan 2 giữa hai góc bù và các bài tập liên quan 3)Cách xác định góc giữa 2 vectơ và bài tập

4)Các giá trị lượng giác đặc biệt trong bảng

5)V ề ề nhà xem tr nhà xem tr ướ ướ c bài tích vơ h c bài tích vơ h ướ ướ ng 2 vect ng 2 vect ơ ơ

-The

Ngày đăng: 29/12/2015, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w