1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập tỷ số lượng giác

8 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 628,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

I : Tỷ số lượng giác

x

y

1

- 1

.

.

Cho nửa đường tròn với A’(-1;0) ; A(1 ; 0) ; B(0 ; 1) Gắn với hệ trục Oxy

O

A A’

1

Có M (x ; y) và cung AOM = α

α

H

K

Định nghĩa :

Tung độ y của điểm M gọi là :

sin α = y

x

y

Hoành độ x của điểm M gọi là :

cos α = x

Tỉ số tgα

x

y

y

x

cot

Các giá trị sin α ; cos α ; tg α ; cotg α được gọi là giá trị lượng giác của góc

α

Trang 2

2 : Tỷ số lượng giác của một số góc

Góc 0 0 30 0 45 0 60 0 90 0 120 0 135 0 150 0 180 0 270 0 sin α

cos α

tg α

cotg α

2

1

0

2

2

2

3 1

2

3

2

2

2

1 0 - 1

1 2 3 2 2

2

1

02 1

2

2

2

3

- 1 0

Trang 3

3 : Dấu của các tỷ số lượng giác

Góc phần

sin α

cos α

tg α

cotg α

+ +

+ −

− + −

I II

Trang 4

Bài tập : Tỷ số lượng giác

Bài 1 : Xác định vị trí điểm M trên đường tròn đơn vị trong mỗi trường hợp :

3

1 cosα =

4

3 cosα = −

3

2 sinα =

Vẽ đường tròn lượng giác ( đtròn có bán kính bằng

1 đơn vị)

y

Giá trị cosα được lấy trên trục côsin (Ox) từ – 1 đến

1

Tìm trên Ox toạ độ 1/3

.

1/3

Từ điểm 1/3 trên Ox dựng đường song song Oy cắt đường tròn

lượng giác là M

.M 1

Tương tự tìm M thoã cosα = - 3/4

x O

y

1

-1

4

3

M

Tương tự tìm M thoã sinα = 2/3 nhưng giá trị sin lấy trên trục Oy cũng từ – 1 đến 1

x 0

y

1

- 1

.

.

.

3 2

2

M 2

.

M 2

Trang 5

Bài 2 : So sánh các cặp số sau đây :

a) sin 90 0 và sin 180 0 b) sin 90 0 13’ và sin 90 0 14’

Biểu diễn trên đường tròn đơn vị

y

90 0

.

B

sin 90 0 =

Vậy sin180 0 < sin 90 0

Trang 6

So sánh cặp số sin 90 0 13’ và sin 90 0 14’

Biểu diễn trên đường tròn đơn vị

y

90 0 13

.

B

sin 90 0 13’ = OK

.

sin 90 0 14’ = OK’

OK’ < OK

K

K’

Vậy sin90 0 14’ < sin 90 0 13’

Trang 7

So sánh cặp số c) cos 90 0 15’ và cos 90 0 25’

Biểu diễn trên đường tròn đơn vị

y

90 0 15

.

A’

cos 90 0 15’ = OH

.

cos 90 0 25’ = OH’

OH’ < OH

H

cos90 0 25’ < cos 90 0 15’

Trang 8

So sánh cặp số d) cos 142 0 và cos 143 0

Biểu diễn trên đường tròn đơn vị

y

14 2 0

.

A’

cos 142 0 = OH

14 3

0

.

cos 143 0 = OH’

OH’ < OH

H

cos143 0 < cos 142 0

Ngày đăng: 29/12/2015, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w