1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1: giá trị lượng giác của các góc từ 0 dên 180

13 724 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 7,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các giá trị lượng giác góc B.. Tính các giá trị lượng giác góc C.. Câu 3: Cho tam giác ABC vuông cân tại A.. Tính các giá trị lượng giác góc B... Giá trị lượng giác của một góc bất

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Văn Hòa Trường THPT Kim Sơn A

HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI

CẤP TRƯỜNG

Trang 2

KIÓM TRA BÀI Cò

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A và góc B = 30

Tính các giá trị lượng giác góc B.

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A và góc C = 60

Tính các giá trị lượng giác góc C.

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông cân tại A

Tính các giá trị lượng giác góc B.

0

0

Trang 3

§1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì

từ 00 đến 1800

Chương II Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng

Trang 4

3- Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800

1

3 2 3

2

2 2

1 2

3 3

3

3

3 3

GTLG

2

3

2

1

2

2

3

 2

2

2

1

0

3

3

 3

3

3

3

1

 1

Trang 5

Sử dụng máy tính để tính giá trị lượng giác của một góc

Deg Rad Gra

1 2 3

Bước 1: Chọn hàm :

Bước 2: Tính toán :

Kết quả = -0.5

Ta Ên m¸y tÝnh liªn tiÕp nh sau:

VÝ dô: TÝnh cos1200

Trang 6

Hoạt động theo nhóm:

Nhúm 1: Cho Tớnh

Nhúm 2: Cho Tớnh

Nhúm 3: Cho Tớnh

0

5

3 sin 

5

4 sin 

5

3 cos 

2

1  2 sin  cos

P

2

2  3 sin  2 cos

P

2

3  4 sin  3 cos

P

Trang 7

4 Góc giữa hai vectơ

a) Định nghĩa

Kí hiệu :

AOB được gọi là góc giữa hai vectơ và 

0

Cho hai vectơ và khác a b 0 

Từ một điểm O ta vẽ: OA  a OB  b

và .

  a, b

B

A

   

Góc AOB sao cho:

a

a

b

b

.

O

 a ,  b 900

Trang 8

b) Ch ú ý

a

b

    a ,  b b , a

Khi nào góc

giữa hai

vectơ bằng

00?

Khi và cùng hướng a  b 

Khi nào góc

giữa hai

vectơ bằng

1800?

Khi và ngược hướng a  b  a

b

Trang 9

c)Ví dụ

CB, CA  

AB, CB

Giải

a)

CB, CA

0

50

b)  AB, CB   400

AB, BC

0

140

B

500

Cho tam giác ABC vuông tại A có Tính góc giữa hai vectơ sau:

0

50

C

B’

Trang 10

Hoạt động theo nhóm:

Cho tam giỏc ABC đều Gọi H là trung điểm của

BC Tớnh cỏc gúc giữa hai vec tơ sau:

Nhúm 1: ; Nhúm 2: ; Nhúm 3: ;

) ,

( AH AB

)

,

(AH BA

) ,

( AH BA

)

,

(AH AC

) ,

( AH AC

)

,

(AH CA

) ,

( AH CA

) ,

( HA HB ( AB , CA )

A

H

Trang 11

Hoạt động theo nhóm:

Cho hỡnh vuụng ABCD Tớnh cỏc giỏ trị lượng giỏc của gúc giữa hai vectơ sau:

Nhúm 1:

Nhúm 2:

Nhúm 3:

) ,

( AC CB

)

,

(AH,BA)

(AH AC

) ,

( AD CA

)

,

(AH CA

) ,

A

B

C

D

Trang 12

CỦNG CỐ

- Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt trong việc giải toán.

- Tìm góc giữa hai vectơ cho trước.

DẶN DÒ

- Các em về nhà học bài và làm bài

tập bài 2;5;6 sách giáo khoa trang 40.

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập.

?

Hướng dẫn học và làm bài tập ở nhà

Trang 13

CH¢N THµNH c¶m ¬n Quý THÇY C¤ vµ c¸c em

Ngày đăng: 28/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3- Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt - Bài 1: giá trị lượng giác của các góc từ 0 dên 180
3 Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w