1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giá trị lượng giác của một cung

13 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 738 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG I... Giá trị lượng giác của một số cung đặc biệt... Hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một cung và áp dụng 1... Áp dụngVí dụ: Cho... Gi

Trang 1

Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

CỦA MỘT CUNG

I Giá trị lượng giác của cung 

1 Định nghĩa:

Trên đường tròn lượng

giác cho cung AM có:

 d

B’

A

B M

A’

H

K

y

Trang 2

Khi đó:

sin   OK

cos   OH

sin tan

cos

cos t

sin

Các giá trị sin, cos, tan, cot được gọi là các giá trị lượng giác của cung

Oy- trục sin ; Ox - trục cosin

x O

B’

A

B M

A’

H

K

y

Trang 3

2 Các tính chất

a) Sin và cos  xác định với mọi   R và

1 sin  1

1 cos  1

Đảo lại với mọi m  R mà đều tồn tại số  và  sao cho:

1 m 1

  

sin   m ;cos   m

Trang 4

b) Với mọi số nguyên k ta có:

sin   k 2   sin 

cos   k 2   cos 

tan   k   tan 

cot   k   cot 

Trang 5

c) Tan xác định khi và chỉ khi:

cos 0

2 k k

        

cot xác định khi và chỉ

khi:

sin    0   kk  

Trang 6

3 Dấu của các giá trị lượng giác của cung 

x O

B’

A

B

A’

y

I

IV III

II

Trang 7

Giá trị lượng giác

Phần tư

sin 

cos 

tan 

I II III IV

-+ + +

+

-+

-+

4 Giá trị lượng giác của một số cung đặc biệt

Trang 8

II Hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một cung và áp dụng

1 Hệ thức lượng giác cơ bản

2

2

1

2

2

1

2

k

Trang 9

2 Áp dụng

Ví dụ: Cho Tính:3

cos

5

Giải

Áp dụng hệ thức:

1

25 25

sin

Trang 10

III Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt

1 Cung đối nhau:  và -

 

cos    cos 

 

sin    sin 

 

tan    tan 

 

cot    cot 

x O

B’

A

B

A’

y

H

M

 -

M’

Trang 11

2 Cung bù nhau:  và  - 

sin     sin 

cos     cos 

tan     tan 

B’

A

B

A’

y

M

 - 

Trang 12

3 Cung hơn kém  :  và  + 

 

sin     sin 

 

cos     cos 

 

tan     tan 

 

B’

A

B

A’

y

H’  +  

M’

M H

Trang 13

4 Cung phụ nhau:  vµ

2

2

 

2

 

2

 

2

 

x O

B’

A

B

A’

y

M

M’

K’

K

H’ H

Ngày đăng: 29/12/2015, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w