3 Toán Luyện tập chung4 Toán Luyện tập chung Chiều Tư 18/12 Sáng 1 Toán Giới thiệu máy tính bỏ túi 2 Toántc Giới thiệu máy tính bỏ túi 3 Toán Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ
Trang 13 Toán Luyện tập chung
4 Toán Luyện tập chung
Chiều
Tư
18/12
Sáng
1 Toán Giới thiệu máy tính bỏ túi
2 Toán(tc) Giới thiệu máy tính bỏ túi
3 Toán Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm
4 Toán(tc) Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm
Sáu
20/12
Sáng
1 Toán Hình tam giác
DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN
Trường PTDTBT tiểu học xã Hiếu 1
Trang 2Lớp 5C- điểm xã Năm học: 2013-2014
Ngày soạn: 9-12-2013 Ngày dạy: 16-12-2013 Tiết 2 Tập đọc
Ngu Công xã Trịnh Tường
Trường Giang- Ngọc Minh
A/Mục tiêu: Giúp học sinh
* Kiến thức:- Biết đọc diễn cảm bài văn
* Kĩ năng:- ND: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh tác của
cả vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn
* Thái độ:- Giáo dục HS tinh thần dám nghĩ, dám làm để làm giàu cho quê hương
* HS yếu yêu cầu đọc đúng, rõ ràng; HS trung bình đọc lưu loát; HS khá, giỏi đọcdiễn cảm
B/ Đồ dùng Dạy- Học:
- Tranh minh hoạ bài đọc/ Sgk- 164
- SGK
C / Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:(4p) Thầy cúng đi
bệnh viện
- Kiểm tra 3 HS
B Bài mới:
* Giới thiệu bài (1p)Nêu mục tiêu tiết học
- Giới thiệu nhân vật Ngu Công (trong
truyện ngụ ngôn TQ tượng trưng cho ý chí
dời non lấp bể và lòng kiên trì)
HĐ1/Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
- Kiểm tra việc đọc bài theo cặp
- Chú ý giúp HS đọc đúng và hiểu nghĩa từ
b/ Tìm hiểu bài:(12p)
- Các câu hỏi tìm hiểu bài/ Sgk- 165
- Gợi ý và giúp HS hoàn thiện câu trả lời
- Yêu cầu HS giỏi: Nêu ý nghĩa của bài văn
- Đọc bài theo đoạn; trả lời câu hỏi 3;4/ 159; nêu nội dung bài
Sgk Quan sát tranh minh hoạ bài đọc Sgk/164,nói về nội dung tranh
- HS yếu : Chú ý đọc đúng các tiếng khó:
Bát Xát, ngoằn ngoèo, Phàn Phù Lìn
- Giải nghĩa các từ: tập quán( thói quen);
canh tác( trồng trọt); cao sản( có sản lượng cao)
Lưu ý:
Câu 4: Gợi HS nêu các ý: Ông Lìn đã chiếnthắng đói nghèo, lạc hậu, nhờ quyết tâm vàtinh thần vượt khó/ Bằng trí thông minh vàsáng tạo trong lao động, ông Lìn đã làm giàucho mình, làm cho cả thôn từ nghèo đốivươn lên thành thôn có mức sống khá./Muốn có cuộc sống hạnh phúc ấm no, conngười phải dám nghĩ, dám làm,
- Nêu và ghi vở nội dung của bài
Trường PTDTBT tiểu học xã Hiếu 2
Trang 3ngoèo, vắt ngang, con nước ông Lìn, cả
tháng, không tin, suốt một năm trời, bốn cây
số, xuyên đồi, vận động, mở rộng, vỡ thêm
HĐ2/ Củng cố- Dặn dò:(1p)
- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc
- Đọc trước bài: Co dao về lao động sản xuất
- Đọc diễn cảm với giọng kể hào hứng, thểhiện sự khâm phục trí sáng tạo, tinh thầnquyết tâm chống đói nghèo, lạc hậu của ôngPhàn Phù Lìn
- HS khá, giỏi : Thi đua đọc diễn cảm đoạn,bài; trả lời lại câu hỏi tìm hiểu bài
- HS Yếu, TB : Nhắc lại nội dung bài
A /Mục tiêu: Giúp học sinh
* Kiến thức:- Biết thực hiện các pháp tính với số thập phân và giải các bài toán liênquan đến tỉ số phần trăm
* Kĩ năng:- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
* Thái độ: - Biết vận dụng toán tỉ số phần trăm vào thực tế
* HS yếu có thể yêu cầu hoàn thành BT1,2; HSTB bài 3a; HS khá bài cả bài 3
B / Đồ dùng Dạy- Học:
- Bảng nhóm
Bảng con, VBT
C / Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:(4p) Luyện tập
- Yêu cầu trao đổi nhóm đôi, nêu rõ cách làm
- Theo dõi, chấm chữa bài
- Nêu cách giải 3 dạng bài toán tỉ số phầntrăm
Bài 3: Làm bài vào vở,
Trường PTDTBT tiểu học xã Hiếu 3
Trang 4Ôn tập học kì 1 A/Mục tiêu: Giúp học sinh:
* Kiến thức: - Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến trước chiếndịch Điện Biên Phủ 1954
* Kĩ năng:- Nắm lại những kiến thức tiêu biểu trong giai đoạn bảo vệ chính quyền
non trẻ và những năm trường kì kháng chiến chống thực dân Pháp
- Có khả năng nắm bắt, ghi nhớ các sự kiện lịch sử qua các bài học từ tuần 12 đến 16
* Thái độ:- Bồi dưỡng lòng yêu nước, tinh thần tự hào dân tộc
B/ Đồ dùng Dạy- Học: - Phiếu bài tập nhóm 4; các câu hỏi ôn tập cho trò chơi Hái hoa dân
chủ
C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
1/ Giới thiệu mục tiêu tiết học:(1p)
Trả lời câu hỏi:
- Nêu tình thế hiểm nghèo mà Đảng và nhân dân tagặp phải sau CM tháng Tám và những việc làm đểvượt qua tình thế đó
- Cuộc kháng chiến toàn quốc diễn ra vào thời giannào? Tinh thần quyết tâm chống Pháp của quân dân
Hà Nội thể hiện ra sao?
- Đọc thuộc đoạn trích lời Kêu gọi Toàn quốc kháng chiến của Bác Hồ trong bài 13
- Thảo luận nhóm 4 theo phiếu học tập:
Chiến dịch Thu Đông 1947
-Chiến thắng biêngiới Thu - Đông1950
Thời gianĐịa diểmDiễn biến
ýnghĩa lịch
sửĐại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương
mẫu toàn quốc
Trường PTDTBT tiểu học xã Hiếu 4
Trang 5Lớp 5C- điểm xã Năm học: 2013-2014
3/Củng cố- Dặn dò: (9p)
- Tổ chức trò chơi Hái hoa dân chủ
- Dặn chuẩn bị làm bài Kiểm tra định
Hợp tác với những người xung quanh (tiết 2) A/Mục tiêu: Giúp học sinh
* Kiến thức:- Nêu được một số biểu hiện về hợp tác với bạn bè trong học tập, làm việc và vui chơi
- Biết được hợp tác với mội người trong công việc chung sẽ nâng cao được hiệu quả công việc, tăng niềm vui và tình cảm gắn bó giữa người với người
* Kĩ năng:- Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động của lớp, của trường
* Thái độ:- Có thái độ mong muốn, sẳn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo, cô giáo và mọi người trong công việc của lớp, của trường, của gia đình, của cộng đồng
* GDKNS
- Kĩ năng hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh trong công việc chung
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm hoàn tất một nhiệm vụ khi hợp tác với bạn bè và người khác
- Kĩ năng tư duy phê phê phán (biết phê phán những quan niệm sai, các hành vi thiếu tinh thần hợp tác)
- Kĩ năng ra quyết định (ết ra quyết định đúng đẻ hợp tác có hiệu quả trong các tình huống)
* GD đạo đức
- Giáo dục HS ý thức hợp tác trong học tập và lao động
B/ Tài liệu và phương tiện Dạy- Học:
- Phiếu học tập cho HĐ1; - Kẻ sẵn mẫu bài tập 5
- VBT
C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:(4 p) - Kiểm tra 2 HS
2/ Bài mới:
* Giới thuệu bài (1p)Nêu mục tiêu tiết học
* HĐ 1: (10p) Làm bài tập 3 ở Sgk;
- Nêu ghi nhớ của bài
Trường PTDTBT tiểu học xã Hiếu 5
Trang 6Lớp 5C- điểm xã Năm học: 2013-2014
- Giúp HS biết nhận xét một số hành vi,
việc làm liên quan đến việc hợp tác với
những người xung quanh
Kết luận: Các bạn Tâm, Nga, Hoan đã biết
hợp tác, còn bạn Long chưa biết hợp tác
* HĐ 2: (9p) Xử lý tình huống
- Nhằm giúp HS biết biết xử lý một số
tình huống liên quan đến việc hợp tác với
những người xung quanh
- Giao nhiệm vụ, Nhóm HS nam thảo luận
TH a; HS nữ TH b theo yêu cầu của bài
tập 4
Kết luận:
a) Trong khi thực hiện công việc chung
cần phân công nhiệm vụ cho từng người,
phối hợp giúp đỡ lẫn nhau
b) Bạn Hà có thể bàn với bố mẹ về việc
mang đồ dùng cá nhân nào, tham gia
chuẩn bị hành trang cho chuyến đi
* HĐ 3: (10p) HS biết xây dựng kế
hoạch - HS biết xây dựng kế hoạch hợp
tác với những người xung quanh trong các
công việc hằng ngày
Kết luận: Cần phải hợp tác với mọi người
3/ Củng cố- Dặn dò:(1p)
- Nhận xét tiết học Dặn chuẩn bị bài: Em
yêu quê hương
- Thảo luận theo nhóm đôi Làm bài ở phiếu học tập.Tình huống đúng (a); chưa đúng (b)
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảoluận
- Phân tích, đánh giá ý kiến
- Làm BT 4/ Sgk;
Mỗi nhóm4 tự ghi cách xử lí tình huống ( có biểu hiện của việc hợp tác với những người xung quanh)
- Đại diện nhóm lên giới thiệu; cả lớp nhận xét
- Nêu lại nội dung Ghi nhớ- Sgk/26
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc về những người biết sống đẹp,
biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người khác
A/Mục tiêu: Giúp học sinh
* Kiến thức:- Chọn được một truyện nói về những người sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người khác và kể lại được rõ ràng, đủ ý, biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu truyện
* Kĩ năng:- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
- Biết trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
Trường PTDTBT tiểu học xã Hiếu 6
Trang 7Lớp 5C- điểm xã Năm học: 2013-2014
* Thái độ:- Giáo dục HS ý thức biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc chongười khác
* HS yếu, TB có thể chỉ yêu cầu kể lại câu chuyện đã học trong SGK; Khuyến khích
HS khá, giỏi kể câu truyện ngoài SGK
B/ Đồ dùng Dạy- Học:
- Sách truyện do GV sưu tầm
C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:(8p) Kiểm tra 2 HS
B Bài mới:
HĐ1/ Giới thiệu:(1p) Nêu mục tiêu tiết học
HĐ2/Hướng dẫn hiểu yêu cầu của đề:(5p)
- Nêu đề bài, hướng dẫn hiểu đúng yêu cầu
của đề, gạch chân dưới những từ cần chú ý
- Nhận xét việc tìm truyện của HS
- Chuẩn bị bài KC ở tuần 18
- Kể lại câu chuyện về một buổi sum họpđầm ấm gia đình
- Đọc đề bài, xác định yêu cầu của đề
* HS yếu, TB có thể chỉ yêu cầu kể lại câuchuyện đã học trong SGK; Khuyến khích HSkhá, giỏi kể câu truyện ngoài SGK
- Bình chọn bạn kể hay nhất, tự nhiên và hấpdẫn nhất, TLCH tốt nhất
- Tự liên hệ ý thức sống đẹp, đem lại hạnh
phúc cho mỗi người, biết : Mình vì mọi
Luyện tập chung A/Mục tiêu: Giúp học sinh
* Kiến thức:- Biết thực hiện các pháp tính với số thập phân và giải các bài toán liênquan đến tỉ số phần trăm
* Kĩ năng:- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
* Thái độ: - Biết vận dụng toán tỉ số phần trăm vào thực tế
*HS yếu, có thể không yêu cầu hoàn thành BT 3 tại lớp; HS trung bình làm 1 cách;
HS khá, giỏi hoàn thành tại lớp bằng 2 cách
Trang 8Lớp 5C- điểm xã Năm học: 2013-2014
C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:(4p) Luyện tập chung
- HD thực hiện một trong hai cách sau:
+ Chuyển phần phân số của hỗn số thành
phân số thập phân, rồi viết STP tương ứng
+ Thực hiện chia tử số của phần phân số cho
Sau ngày bơm đầu tiên, lượng nước trong hồ
còn lại là: 100% - 35% = 65%(lượng nước
trong hồ)Ngày thứ ba máy bơm hút được là:
65% - 40% = 25% (lượng nước trong hồ)
- Theo dõi, chấm chữa bài
Cách 1:
Cả hai ngày đầu máy bơm hút được là:35% + 40% = 75%(lượng nước trong hồ)Ngày thứ ba máy bơm hút được là:100% - 75% = 25% (lượng nước trong hồ)
*HS yếu, có thể không yêu cầu hoànthành BT 3 tại lớp; HS trung bình làm 1cách; HS khá, giỏi hoàn thành tại lớp bằng 2cách
Ôn tập về từ và cấu tạo từ A/Mục tiêu: Giúp học sinh
* Kiến thức:- Tìm và phân loại được từ đơn, từ phức, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa Từđồng âm, từ nhiều nghĩa theo yêu cầu của các bài tập trong SGK
* Kĩ năng:- Nhận biết các loại từ trong văn cảnh, tìm được từ đồng nghĩa với từ đãcho, giải thích được lí do lựa chọn từ trong văn bản
* Thái độ:- Giáo dục HS tính hợp tác trong học tập
Trường PTDTBT tiểu học xã Hiếu 8
Trang 9C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
HĐ1/Giới thiệu:(1p) Nêu mục tiêu tiết
- Đính bảng phụ ghi các khái niệm trên
- Thống nhất kết quả, hoàn chỉnh bài tập
- Yêu cầu thêm: Đặt câu với một vài từ vừa
tìm được ở câu b
BT2:(10p) Xác định mối quan hệ giữa các
nhóm từ.
- Thống nhất kết quả đúng
- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm từ đồng
nghĩa, nhiều nghĩa, đồng âm
- Đính bảng phụ ghi các khái niệm trên
BT3:(10p) Tìm từ đồng nghĩa
- HD trao đổi trong nhóm
- Gợi ý HS giải thích lí do không thể thay thế
các từ tinh ranh, dâng, êm đềm bằng các từ
đồng nghĩa khác
- Hướng dẫn dùng từ điển trong việc giải
thích
BT4: (10p)Tìm từ trái nghiã
-Tổ chức HS thi đua chọn điền từ trái nghĩa
phù hợp; nêu khái niệm từ trái nghĩa
HĐ3/ Củng cố- Dặn dò:( 1p)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về câu
Bài 1: Làm bài vào VBT
- Chữa bài, nêu miệng kết quảLưu ý: cha con, mặt trời, chắc nịch (từ ghép) rực rỡ, lênh khênh (từ láy)
- HS khá, giỏi đặt câu với từ vừa tìm thêm.Bình chọn những câu hay
Bài 2: Làm bài vào VBT 3 HS nêu kết quả a- từ nhiều nghĩa
b- từ đồng nghĩac- từ đồng âm
- tặng, hiến, nộp, cho, biếu, đưa,
- êm ả, êm ái, êm dịu, êmấm,
- HS khá, giỏi nêu cách giải thíchBài 4: Thi xem ai nhanh ?
Trang 10Lớp 5C- điểm xã Năm học: 2013-2014
Ngày soạn: 10-12-2013 Ngày dạy: 17-12-2013 Tiết 2 buổi chiều Chính tả
Nghe- viết: Người mẹ của 51 đứa con
A/Mục tiêu: Giúp học sinh
* Kiến thức:- Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đứng hình thức bài văn xuôi(BT1)
* Kĩ năng:- Làm đúng các bài tập
* Thái độ:- Giáo dục HS ý thức tôn trọng quy tắc viết chính tả
B/ Đồ dùng Dạy- Học:
- Bảng phụ nhóm viết mô hình cấu tạo vần - VBT
C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:(4p) - Kiểm tra VBT cả
lớp
2/ Bài mới:
HĐ1 (1p)Nêu mục tiêu tiết học
HĐ2/ Hướng dẫn nghe- viết:(20p)
- Nhắc HS chú ý các từ dễ viết sai: khuya,
bươn chải, Quảng Ngãi
- Lưu ý nghĩa các từ: bươn chải, cưu mang,
nhân ái
- Chữa lỗi phổ biến trong bài viết
HĐ3/ Hướng dẫn làm BT chính tả:(14p)
- Bài tập 2/ Sgk- 166: Đính bảng mô hình
cấu tạo vần; ôn lại cấu tạo vầ, chú ý các
tiếng: yêu, tuyến
- Theo dõi, chấm chữa bài
- Chuẩn bị kiểm tra HKI
- Đổi vở, kiểm tra VBT bạn cùng bàn
- Luyện viết từ khó trên bảng con, nêu rõcách viết từng từ: khuya, bươn chải, QuảngNgãi
* HS yếu, TB đọc lại các từ khó viết
- Nghe đọc lần 1, nêu những từ viết bằng chữ
số, viết hoa
- Viết bài, soát bài, sửa lỗi
- Làm bài tập 2 vào VBT; chữa bài
Tiết 3 buổi chiều Tiếng việt (tc)
Ngu Công xã Trịnh Tường
I Mục tiêu
Trường PTDTBT tiểu học xã Hiếu 10
Trang 11Lớp 5C- điểm xã Năm học: 2013-2014
* Kiến thức:- HS biết đọc đúng to rõ ràng, đọc diễn cảm một đoạn văn
*Kĩ năng :- HS biết Sự cần cù, sáng tạo của ông Lìn đã làm thay đổi cuộc sống tập quán canh tác xưa nay
*Thái độ:- Giáo dục HS cần cù , chăm làm, sáng tạo luôn tìm hiểu cái mới
II Chuẩn bị
III Lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ
- Gv đọc từng đoạn theo cặp nối tiếp nhau
(gv theo dõi chỉnh sửa)
Giới thiệu máy tính bỏ túi A/Mục tiêu: Giúp học sinh
* Kiến thức:- Bước đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ ,nhân, chia các số thập phận, chuyển một số phân số thành số thập phân
* Kĩ năng:- Làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia
* Thái độ:- HS biết vận dụng máy tính trong thực tế
* HS yếu, TB theo dõi HS khá, giỏi nêu kết quả BT3 rồi viết vào vở
B/ Đồ dùng Dạy- Học:
- Máy tính
- Mỗi HS một máy tính bỏ túi
C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:(4p) - Kiểm tra 2 HS
2/ Bài mới:
HĐ1/ (1p)Nêu mục tiêu tiết học
HĐ2/ Làm quen với máy tính bỏ túi:
Trang 12Lớp 5C- điểm xã Năm học: 2013-2014
(14p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị máy tính bỏ túi của
HS
- Nêu yêu cầu các nhóm: Cùng quan sát các
máy tính của nhóm; nêu cấu tạo bên ngoài;
cách sử dụng trong việc cộng, trừ, nhân,
- Yêu cầu HS tính nháp trước rồi dùng máy
tính kiểm tra lại kết quả
BT2:(8p) Dùng máy tính để tính rồi viết
- Yêu cầu thêm: Tính giá trị của biểu thức đó
- Theo dõi, chấm chữa bài
3/ Củng cố- Dặn dò:(1p)
- Làm các bài trong VBT - Chuẩn bị bài: Sử
dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số
phần trăm
dụng
- Nhận xét cấu tạo: màn hình, các phím chứcnăng
- Thử các phím bật/ tắt máy
- Tự lấy VD các phép tính và thực hiện tínhbằng máy; nêu rõ thao tác thực hiện và kếtquả
Bài 1: Thực hiện các phép tính trên bảngcon, đính bảng; Từng HS dùng máy tínhkiểm tra lại kết quả: a/923,342; b/162,719;c/2946,06; d/21,3
Bài 2: Làm vào vở, nêu rõ cách làm: Lấy TSchia cho MS Kết quả: 0,75; 0,625; 0,24;0,125
Bài 3: HS nêu biểu thức: 4,5 x 6 - 7
* HS yếu, TB theo dõi HS khá, giỏinêu kết quả BT3 rồi viết vào vở
- HS cả lớp : Dùng máy tính tìm kết quả củabiểu thức: 20
Tiết 2 Toán (tc)
Luyện tập chung
I Mục tiêu
* Kiến thức :- Biết tính nhẩm giá trị phần trăm
* Kĩ năng :- HS biết công, trừ,nhân, chia một số thập phân cho một số thập phân
* Giới thiệu bài
Trường PTDTBT tiểu học xã Hiếu 12
Trang 13* Kiến thức:- Nghắt nhiệp hợp lí theo thể thơ lục bát.
* Kĩ năng:- ND: Lao động vất vã trên ruộng đồng của người nông dân đã mang lạicuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi người
* Thái độ:- Giáo dục HS yêu lao động.
* HS yếu yêu cầu đọc đúng, trôi chảy, thuộc 1 bài thơ; HSTB đọc lưu loát, thuộc1- 2bài thơ; HS khá, giỏi đọc diễn cảm, thuộc 2-3 bài thơ
B / Đồ dùng Dạy- Học:
- Tranh minh hoạ bài đọc/ Sgk; Một số tranh về cảnh cày cấy
- SGK
C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:(3p) Ngu Công xã
Trịnh Tường
- Kiểm tra 3 HS
B Bài mới:
HĐ1/ Giới thiệu: (1p)- Dùng tranh để gt bài
HĐ2/Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài
a Luyện đọc:(15p)
- Đọc từng bài ca dao
- Lưu ý uốn nắn lỗi phát âm
- Yêu cầu giải nghĩa từ khó
- Nêu cách đọc bài với giọng tâm tình nhẹ
nhàng
b/ Tìm hiểu bài:(13p)
- Các câu hỏi tìm hiểu bài/ Sgk-169
- Nêu lần lượt từng câu hỏi, gợi ý HS trả lời
- Y/cầu HS giỏi: - Nêu ý nghĩa của các bài ca
muôn phần, ruộng hoang, tấc đất, trông,
- Giải nghĩa các từ: thánh thót, muôn phần,
công lênh, chân cứng đá mềm
- Luyện đọc theo quy trình
Lưu ý: Câu1: trao đổi với bạn cùng bàn đểtrả lời
1/ Nỗi vất vả: cày đồng buổi trưa, mồ hôinhư mưa ruộng cày, bưng bát cơm đầy, dẻothơm một hạt- đắng cay muôn phần Sự lolắng: đi cấy còn trông nhiều bề,
2/ Lạc quan: Công lênh chẳng quản lâu đau,
Trường PTDTBT tiểu học xã Hiếu 13