1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình lượng giác lớp 11

14 1,3K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình lượng giácI.. Phương trình cơ bản – Phương trình bậc nhất theo một hàm số lượng giác.. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác.. Phương trình bậc nhất đối với sinx v

Trang 1

Lượng giác 11 Bài 2 Phương trình lượng giác

I Kiến thức cơ bản :

1 Phương trình cơ bản – Phương trình bậc nhất theo một hàm số lượng giác.

Tổng quát: m [– 1 ; 1], n  R

 sinu = m   u arcsin m k2u arcsin m k2 

 tanu = n  u arctan n k   (chú ý đk)chú ý đk))

 cosu = m   u arccosm k2u arccosm k2 

 cotu = n  u arccot n k   (chú ý đk)chú ý đk))

Nếu m, n là các số đặc biệt : m  0; 1; 12;  22;  23

, n  0; 1;  33;  3

thì :

 sinu = sinv  





2 k v u

2 k v u

 tanu = tanv  u v k   (chú ý đk)chú ý đk))

 cosu = cosv  





2 k v u

2 k v u

 cotu = cotv u v k   (chú ý đk)chú ý đk))

Chú ý:Các trường hợp đặc biệt:

sinx = – 1  x = – 2 + k2 tanx = – 1  x = – 4 + k

sinx = 1  x = 2 + k2 tanx = 1  x = 4 + k

cosx = – 1  x = (2k + 1) cotx = – 1  x = – 4 + k cosx = 0  x = 2 + k cotx = 0  x = 2 + k

cosx = 1  x = k2 cotx = 1  x = 4 + k

 Khi gặp dấu trừ ở trước thì:

– sinx = sin(– x) – cosx = cos( – x) – tanx = tan(– x) – cotx = cot(– x)

Khi giải phải dùng đơn vị là rad nếu đề bài không cho độ (0)

2 Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác.

Là các phương trình mà sau khi biến đổi ta được một trong các dạng sau (a  0):

asin 2 u + bsinu + c = 0 (1)acos 2 u + bcosu + c = 0 (1)

Đặt t = sinu Điều k)iện: – 1  t  1 Đặt t = cosu Điều k)iện: – 1  t  1.

(1)  at 2 + bt + c = 0… (1)  at 2 + bt + c = 0…

atan 2 u + btanu + c = 0 (1)acot 2 u + bcotu + c = 0 (1)

Điều kiện: cosu  0 Điều kiện: sinu  0

Đặt t = tanu, (1)  at 2 + bt + c = 0… Đặt t = cotu, (1)  at 2 + bt + c = 0…

Chú ý: Nếu phương trình có chứa tanu, cotu, sin2u, cos2u, tan2u, cot2u, đặt t = tanu, khi đó:

t

1 u

 , cos2u = 22

t 1

t 1



 , tan2u = 12tt2

 , cot2u = 12tt2

3 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx (Phương trình cổ điển).

asinx + bcosx = c (1) với a, b, c  R, và a2 + b2  0

Điều kiện để phương trình cĩ nghiệm là: a 2 + b 2  c 2

 Chia 2 vế phương trình cho a  2 b 2 , ta được:

Trang 2

a

a

 sinx + 2 2

b a

b

 cosx = 2 2

b a

c



b a

b b

a

2 2

2 2





 nên đặt cos = a2a b2

 , sin = a2b b2



Khi đó ta được: sin(x + ) = a 2 b 2

c

 rồi giải như phương trình cơ bản

Chú ý:

 Ngoài ra ta có thể dùng công thức tính sinx, cosx theo t = tan2x

Sau đây là cách giải:

Đặt t = tan2x Điều kiện x   + k2

 sinu = 1 t2

t 2

 và cosu = 22

t 1

t 1



(1)  a 1 t2

t 2

 + b 22

t 1

t 1



= c  (a + c)t 2 – 2bt + c – a = 0 (2)

Giải (2) tìm nghiệm t1, t2 nếu có, rồi sau đó giải phương trình 2

x tan = t1, tan2x = t2 để tìm nghiệm x (phải thỏa điểu kiện)

 Nếu a = b có thể dùng công thức sau để giải:

sinx  cosx = 2sin(x  4) = 2cos(x 4 )

4 Phương trình thuần nhất bậc hai, bậc ba đối với sinx và cosx (Phương trình đẳng cấp).

asin 2 x + bsinxcosx + ccos 2 x = 0 (1) Hoặc asin 2 x + bsinxcosx + ccos 2 x = d (2)

(2)  asin2x + bsinxcosx + ccos2x = d(sin2x + cos2x)

 (a– d)sin2x + bsinxcosx + (c– d)cos2x = 0 (2) Phương trình (2) cũng là dạng (1), nên ta chỉ xét dạng (1) Nếu gặp dạng (2) thì ta đưa về dạng (1) như trên

Sau đây là cách giải dạng (1):

Nếu a = 0 và b, c  0 thì (1)  cosx.(bsinx + ccosx) = 0  



0 x cos c x sin b

0 x cos

Nếu c = 0 và b, a  0 thì (1)  sinx.(asinx + bcosx) = 0  



0 x cos b x sin a

0 x sin

Nếu a, b, c  0:

 Kiểm tra xem với cosx = 0 thì (1) có thỏa hay không? (cosx = 0 thì sinx =  1) Nếu thỏa thì kết luận rằng phương trình có 1 họ nghiệm là x = 2 + k (k  Z).)

Với cosx  0, chia 2 vế của (1) cho cos 2 x, ta được phương trình:

atan 2 x + btanx + c = 0 (1)

(1) là phương trình bậc 2 theo tanx, ta đã biết cách giải (Xem phần 2).

 Nghiệm của (1) là nghiệm của (1) và x = 2 + k (nếu có)

Chú ý: Ngoài ra ta có thể dùng công thức hạ bậc để đưa (1) về dạng phương trình bậc

nhất theo sinX và cosX (Phần 3) Với:

2

x cos 1 x

2

1 x cos x

Phương trình đẳng cấp bậc 3: asin 3 x + bsin 2 xcosx + c.sinxcos 2 x + dcos 3 x = 0 giải tương tự

như đẳng cấp bậc 2.

5 Phương trình đối xứng – Phản đối xứng.

Trang 3

Lượng giác 11 Bài 2 Phương trình lượng giác

D

ạng1 : a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c (1)

Đặt t = sinx + cosx = 2sin(x + 4 ) Điều kiện: – 2 t  2

 t2 = 1 + 2sinxcosx  sinxcosx =

2

1

t 2

(1)  at + b t22 1 = c  bt2 + 2at – b – 2c = 0 (2) Giải phương trình (2), chọn nghiệm thỏa điều kiện: – 2 t  2 Giải phương trình 2sin(x + 4 ) = t để tìm x

D

ạng 2 : a(sinx – cosx) + bsinxcosx = c (1)

Đặt t = sinx – cosx = 2sin(x – 4) Điều kiện: – 2 t  2

 t2 = 1 – 2sinxcosx  sinxcosx = 2

t

 (1)  at + b 1 2t

2

 = c  bt2 – 2at – b + 2c = 0 (2) Giải phương trình (2), chọn nghiệm thỏa điều kiện: – 2 t  2 Giải phương trình 2sin(x – 4) = t để tìm x

D

ạng 3 : a|sinx  cosx| + bsinxcosx = c (1)

Đặt t = |sinx  cosx| = 2 sin(x )

4

Điều kiện: 0  t  2 Giải tương tự như trên

6 Phương trình lượng giác không mẫu mực.



0 B 0 A 0

B A

0 B 0 A

M B M A B

A B M A





N B M A N

M B A

N B và M A

 sinu + sinv = 2 

1 v sin

1 u sin

 sinu – sinv = 2 

1 v sin

1 u sin

 sinu + sinv = – 2 

1 u

sin

 sinu – sinv = – 2 

1 u

sin

 Tương tự cho các trường hợp cosu  cosv =  2 và cosu  cosv  2

N B M A N B M A N

M B A

N B và M A

 sinu.sinv = 1  sin u 1sin v 1  sin usin v11

   sinu.sinv = –1  sin usin v 11 sin u 1sin v 1

 Tương tự cho các trường hợp cosu.cosv = 1, sinu.cosv = 1, cosu.sinv = 1

Trang 4

II Bài tập tự luận :

Phương trình cơ bản – Phương trình bậc nhất theo một hàm số lượng giác

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1) sinx = –

2

4) sin2x = – 1 5) cos(3x – 6) = –

2

2 6) cos(x – 2) = 25

7) cos 2 x 3  21

 8) cos(2x + 500) = 21 9) tan2x = tan27

10) tan(3x – 300) = –

3

6 x 4



4 2

x

3

x



16) cos(3x – 450) = 23 17) sin3x = – 23 18) sin(2x – 150) = 22

2

x

 20) cos(x + 3) = 31 21) sin2x = 23 22) cos(2x + 500) = –

2

3 23) 2cosx – 3 = 0 24) 3 tan3x – 3 = 0

Bài 2 Giải các phương trình sau:

1) cos2x cot 

 4

2

x cot 1 3

x



3) (1 + 2cosx)(3 – cosx) = 0 4) (cotx + 1) sin3x = 0

5) sin2x cotx = 0 6) tan(x – 300)cos(2x – 1500) = 0

7) (2cos2x – 1)(2sin2x – 3) = 0 8) (3tanx + 3)(2sinx – 1) = 0

9) tan(2x + 600)cos(x + 750) = 0 10) (2 + cosx)(3cos2x – 1) = 0

11) (sinx + 1)(2cos2x – 2 ) = 0 12) (sin2x – 1)(cosx + 1) = 0

Bài 3 Giải các phương trình sau:

1) sin(2x – 150) = 22 với – 1200 < x < 900 2) cos(2x + 10 = 21 với –  < x < 

3) sin 2 x 3   21

 với 0 < x < 2 4) tan x 4   33

 với 0 < x < 

5) sinx = – 12 với –  < x < 0 6) cos(x – 2) = 23 với x  [0 ; ]

7) tan(x – 100) = 1 với – 150 < x < 150 8) sin x 4 

 = 1 với x  [ ; 2]

Bài 4 Giải các phương trình sau:

5) sinx – cos(x + 600) = 0 6) cos(x – 100) + sinx = 0



4 x sin 3

x

11) sin2x + cos3x = 0 12) tan(3x + 2) + cot2x = 0

13) tanx tan3x = 1 14) cot2x.cot(x + 450) = 1

3

sin 4 x 2





6 x cos 3

x

17) tan3x + tanx = 0 18) tan3x + tan(2x – 450) = 0

Trang 5

Lượng giác 11 Bài 2 Phương trình lượng giác

Bài 5 Giải các phương trình sau:

1) sin2x = 14 2) 4cos2x – 3 = 0 3) sin23x – cos2x = 0

4) sin2(x – 450) = cos2x 5) 8cos3x – 1 = 0 6) tan2(x + 1) = 3

Phương trình bậc hai, bậc 3 đối với một hàm số lượng giác

Bài 6 Giải các phương trình sau:

1) 2cos2x – 2( 3 + 1)cosx + 3 + 2 = 0 2) 2cos2x + 4sinx + 1 = 0

3) cos2x + 9cosx + 5 = 0 4) sin2x – 2cos2x + 3

4 = 0

5) cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1 6) cot4x – 4cot2x + 3 = 0

7) cos2(x +

3

 ) + 4cos( x

6

 ) = 5

4 cosx + 5 = 0

9) 12

cos x – 1 + tanx – 3 (tanx + 1) = 0 10) cos4x – 31 tan x22

1 tan x

 + 2 = 0

11) 2cos2x + 2 cosx – 2 = 0 12) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0

13) 6sin2x – 5sinx – 4 = 0 14) 4 cos2 x 2( 2 1)cosx 2 0

15) tan 3x (12   3)tan3x 3 0 16) 4 cot2 x 2( 3 1)cotx 3 0

17) 3 tan x (12   3)tan x 1 0  18) cos2x + sinx + 1 = 0

Bài 7 Giải các phương trình sau:

1) tan3x – 3tan2x – 2tanx + 4 = 0 2) 4sin3x + 4sin2x – 3sinx = 3

3) tan3x – 1 + 12

cos x + 2cot 2 x

 

  = 3 4) 2sin2x = 1 + sin3x

5) 1 + sin3x = sinx + cos2x 6) tan2x + cot2x + 2(tanx + cotx) = 6

2

cosx 4 cos x

2

1 cot x 5(tan x cot x) 2 0

2

Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx (Phương trình cổ điển)

Bài 8 Giải các phương trình sau:

1) sinx – cosx = 6

3) sin4x + 3 cos4x = 3 4) 2sinx – 9cosx = 85

5) cos(2x – 150) + sin(2x – 150) = – 1 6) 2cosx – 3sinx + 2 = 0

9) 2sinx – 2 cosx = 2 10) sinx – 3 cos2x = 1

11) cosx – 3 sinx = 2 12) 3sin3x – 4cosx = 5

13) 5cos2x + 12sin2x – 13 = 0 14) 3sinx + 3 cosx = 1

Bài 9 Giải các phương trình sau:

1) 2sin22x + 3 sin4x = – 3 2) cosx + 3 sinx = 2 cos3 x

3) 2sin x 4 

  + sin x 4  

  = 3 2

6 3cosx 4sin x 1  = 6

5) 3sin3x – 3 cos9x = 1 + 4sin33x 6) 5cos(2x + 180) – 12sin(2x + 180) = –13

Trang 6

7) 2cos x 6 

  + 3cos x 3  

 = 5 2

2 8) sin2x + sin

2x = 12

9) 2sin2x + 3 sin2x = 3 10) 3cos2x – sin2x – sin2x = 0

11) 4sinxcosx = 13 sin4x + 3cos2x 12) 2cos2x – sin2x = 2(sinx + cosx)

13 2sin17x + 3 cos5x + sin5x = 0 14) cosx – 3 sinx = 2cos3x

15) sin9x + 3 cos7x = sin7x + 3 cos9x 16) sin5x + cos5x = 2 cos13x

17) 8sin2x

1 sin x 1

1 cosx 2





19) 1 cos4x sin 4x

2sin 2x 1 cos4x

3cosx 4sin x 6  = 3

Bài 10 Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của các hàm số sau:

1) y = 2sinx + 3 cosx + 1 2) y = 2sin2x + 4sinxcosx + 3

3) y = sin2x + cos2x – 2 4) y = sinsinxx coscosxx 31





Phương trình thuần nhất bậc hai, bậc ba đối với sinx và cosx (Phương trình đẳng cấp)

Bài 11 Giải các phương trình sau:

1) 2sin2x + sinxcosx – 3cos2x = 0 2) 3sin2x – 4sinxcosx + 5cos2x = 2

3) sin2x + sin2x – 2cos2x = ½ 4) 2cos2x + sin2x – 4sin2x = – 4

5) sin2x – 10sinxcosx + 21cos2x = 0 6) cos2x – 3sinxcosx + 1 = 0

7) cos2x – 3 sin2x – sin2x = 1 8) 2cos2x – 3sinxcosx + sin2x = 0

9) 3sin2x – 2 3 sinxcosx + cos2x – 1 = 0 10) 4sin2x – 3 3 sin2x – 2cos2x = 4

11) 3cos2x + sinxcosx + 2sin2x = 2 12) 3cos2x + 3sinxcosx + 2sin2x = 1

13 3 cos2x – sin2x – 3 sin2x = 1 14) 3 sin2x + 2cos2x – 1 = 0

15) 2cos2x + 3sin2x – 8sin2x = 0 16) 3cos2x + 2sin2x – sin2x = 2 + 3

17) sin3x + cos3x = sinx + cosx 18) sin3x + 2sin2xcosx – 3cos3x = 0

*Phương trình đối xứng – Phản đối xứng*

Bài 12 Giải các phương trình sau:

1) 5sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0 2) (cosx – sinx) + 2sin2x – 1 = 0

3) 2sinx + cosx+ 3sin2x = 2 4) sinx – cosx+ 4sin2x = 1

5) tanx + cotx = 2 (sinx + cosx) 6) (1 + sin2x)(cosx – sinx) = cos2x

7) 3(sinx + cosx) – sin2x – 3 = 0 8) 2sin4x + 3(sin2x + cos2x) + 3 = 0

9) cosx + 1

cosx + sinx +

1 sin x =

10

3 10) sin2x – 2 sin x 4 

  + 1 = 0

Phương trình lượng giác không mẫu mực

Bài 13 Giải các phương trình sau:

1) sin25x + 1 = cos23x 2) sin2x – 2sinx + 2 = sin23x

3) sinx + cosx = 2 (2 – sin3x) 4) 2cos2x = 3sin25x + 2

5) (cos4x – cos2x)2 = 4 + cos23x 6) sinx + cosx = tanx + cotx

Phương trình dạng khác (tổng quát)

Bài 14 Giải các phương trình sau:

1) sin24x + sin23x = sin22x + sin2x 2) sin24x + sin23x + sin22x + sin2x = 2

Trang 7

Lượng giác 11 Bài 2 Phương trình lượng giác

3) cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2 4) sin2x + sin2x = cos23x + cos24x

5) 4sin3x + sin5x – 2sinxcos2x = 0 6) sin2x + sin22x = sin23x

7) cos2x – cos8x + cos6x = 1 8) sinx + sin2x + sin3x + sin4x = 0

9) sin2x + cos2x + sin3x = cos3x 10) sin6x.sin2x = sin5x.sinx

11) cos8x.cos5x = cos7x.cos4x 12) sin7x.cosx = sin5x.cos3x

13 2tan2x – 3tanx + 2cot2x + 3cosx – 3 = 0 14) sin3x + sin5x + sin7x = 0

15) cos2x + 4sin4x = 8cos6x 16) sinx = 2 sin5x – cosx

17) 3 + 2sinx.sin3x = 3cos2x 18) sinx+sin2x+sin3x = cosx+cos2x+cos3x 19) sinx+sin2x+sin3x = 1+cosx+cos2x+cos3x 20) 1 + cosx + cos2x + cos3x = 0

21) tanx + cot2x = 2cot4x 22) 2cos2x + sin10x = 1

23) tanx + tan2x = sin3x.cosx 24) 5tanx – 2cotx = 3

25) 1 cos2x sin 2x

cosx 1 cos2x



1 sin 2x

27) (1 – tanx)(1 + sin2x) = 1 + tanx 28) 4sin3x = sinx + cosx

cos2x sin 2x sin 4x  30) sin4x + cos4x =

3 cos6x 4

Phương trình lượng giác có tham số

Bài 15 Định m để phương trình:

2) mcosx – 2m + 1 = (2m – 1)cosx có nghiệm

3) msinx + 1 = 2(sinx + m) vô nghiệm

4) cos2x – sinx.cosx – 2sin2x = m có nghiệm

5) (m + 2)sinx – 2mcosx = 2(m + 1) có nghiệm

6) mcos2x + (m + 1)sin2x = m + 2 có nghiệm

8) (m + 2)sinx + mcosx = 2 vô nghiệm

9) (m2 + 2)cos2x – 2msin2x + 1 = 0 có nghiệm

10) sin2x – 4(cosx – sinx) = m có nghiệm

Phương trình lượng giác trong các đề thi đại học, cao đẳng



cos3x sin3x

2) sin23x – cos24x = sin25x – cos26x ĐH – B – 2002

3) cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 , với x  [0 ; 14] ĐH – D – 2002

4) cot x 1 cos2x sin x2 1sin 2x

5) cot x tan x 4sin 2x 2

sin 2x

6) sinh2x2 4 tan x cos2  2 x2 0

8) (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx ĐH – D – 2004

10) 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0 ĐH – B – 2005

11) sin4x + cos4

x + cos x 4  

 .sin3x 4 32

Trang 8

12)



4

3 x cos 2 1 x 2 cos 3 2

x sin

4 x cos 2

2

cos 2 1 tan( ) 3tan

x

Dự bị 2 ĐH – B – 2005

15) tan32 x1 cosxsin x 2



16) sin2x + cos2x + 3sinx – cosx – 2 = 0 Dự bị 2 ĐH – D – 2005

17)

2(cos x sin x) sin x cosx 0

2 2sin x

18) cot x sin x 1 tan x.tan   x24

20) cos3x.cos3x – sin3x.sin3x =

8

2 3

21) 2sin 4 sin x 1 0

6

22) (2sin2x – 1)tan22x + 3(2cos2x – 1) = 0 Dự bị 1 ĐH – B – 2006

23) cos2x + (1 + 2cosx)(sinx – cosx) = 0 Dự bị 2 ĐH – B – 2006

24) cos3x + sin3x + 2sin2x = 1 Dự bị 1 ĐH – D – 2006

25) 4sin3x + 4sin2x + 3sin2x + 6cosx = 0 Dự bị 2 ĐH – D – 2006

26) (1 + sin2x)cosx + (1 + cos2x)sinx = 1 + sin2x ĐH – A – 2007

28)

2

ĐH – D – 2007

29) sin 2x sin x 1 1 2 cot 2x

2sin x sin2x

30) 2 cos x 2 3 sin x cosx 1 3(sin x2     3 cosx) Dự bị 2 ĐH – A – 2007

4 2

x cos 4

2

x

32) sin 2x cos2x tanx cotx

33) 2 2sin x 12cosx1

34) (1 – tgx)(1 + sin2x) = 1 + tgx Dự bị 2 ĐH – D – 2007

35)

2

ĐH – A – 2008

36) sin3x – 3 cos3x = sinxcos2x – 3 sin2xcosx ĐH – B – 2008

37) 2sinx(1 + cos2x) + sin2x = 1 + 2cosx ĐH – D – 2008

Trang 9

Lượng giác 11 Bài 2 Phương trình lượng giác

III.Bài tập trắc nghiệm :

1 Nghiệm của phương trình sinx = cosx là:

Ⓐ x = 4 + k2 Ⓑ x = – 4 + k2 Ⓒ x = 4 + k2 Ⓓ x = 4 + k2

2 Nghiệm của phương trình 1 – cos2x = 0 là:

Ⓐ x = 2 + k2 Ⓑ x = k2 Ⓒ x = k Ⓓ x = 4 + k2

3 Nghiệm của phương trình tan2x = 0 là:

Ⓐ x = k2 Ⓑ x = k 2 Ⓒ x = k Ⓓ x = 4 + k

4 Nghiệm của phương trình cos 4x = 21 là:

Ⓐ x =   k 8 

4

3

Ⓑ x =    k 8 

3

4

Ⓒ x = 34k8 Ⓓ x = k8

3



5 Nghiệm của phương trình cos

 4

2

2 = 0 là:

Ⓐ x =  k 2 

2 Ⓑ x = (2k 1) Ⓒ Cả A và B Ⓓ Đáp án khác

6 Nghiệm của phương trình cosx + cos 3 = 0 là:

Ⓐ x =  (   3 )  k 2  Ⓑ x =  arccos 3  k 2 

Ⓒ x =  arccos 3 k 2  Ⓓ x = arccos 3  k 2 

7 Nghiệm của phương trình cos

 3

x + 73 = 0 là:

Ⓐ x =   

7

3

7

3 arccos

7

3

7

3 arccos

8 Nghiệm của phương trình tan4x – 1 = 0 là:

Ⓐ x =   k 2 

16 Ⓑ x = 16 k4



Ⓒ x =    k 2 

16 Ⓓ x = 16 k4



9 Nghiệm của phương trình cot3x + 1 = 0 là:

Ⓐ x =   k 2 

12 Ⓒ x = 12 k3



Ⓓ x =  12 k3

10 Nghiệm của phương trình cot(x + 300) +

3

3 = 0 là:

Ⓐ x = 900 + k1800 Ⓑ x = – 300 + k1800 Ⓒ x = –900 + k1800 Ⓓ x = –300 + k3600

11 Nghiệm của phương trình cos(x – 100) + sinx = 0 là:

Ⓐ x = 1400 + k1800 Ⓑ x = –1400 + k3600 Ⓒ x = –1400 + k1800 Ⓓ x = 1400 + k3600

12 Nghiệm của phương trình sin6x = sin 7 là:

Ⓐ x = 42 + k3 Ⓑ x = 7 + k3 Ⓒ Cả 2 nghiệm trên Ⓓ Kết quả khác

13 Nghiệm của phương trình sinx – cos

 3

x = 0 là:

Ⓐ x = – 24 – k 2 Ⓑ x = 24 – k 2 Ⓒ x = –24 – k2 Ⓓ x = 24 – k2

14 Nghiệm của phương trình sin(2x + 300) = sinx là:

Ⓐ x = 300 + k3600 Ⓑ x = 500 + k1200 Ⓒ Cả 2 nghiệm trên Ⓓ Kết quả khác

15 Nghiệm của phương trình cot3x = 0 là:

Ⓐ x = 2 + k Ⓑ x = 6 + k Ⓒ x = 2 + k2 Ⓓ x = 6 + k 3

16 Một nghiệm của phương trình sin2x – cosx = 0 là:

Trang 10

Ⓐ x = 2 + k23 Ⓑ x = 6 + k2 Ⓒ x = 2 + k Ⓓ x = 6 + k23

17 Nghiệm của phương trình sinx + sin(x – 100) = 0 là:

Ⓐ x = 50 + k1800 Ⓑ x = –50 + k1800 Ⓒx = 50 + k3600 Ⓓ x = –50 + k3600

18 Nghiệm của phương trình tan(x – 100) + cot2x = 0 là:

Ⓐ x = 1000 – k1800 Ⓑ x = –1000 – k1800 Ⓒ x = 800 – k1800 Ⓓ x = 800 + k1800

19 Số nghiệm của phương trình sin2x =  21 trên (–  ; 0) là:

20 Số nghiệm của phương trình cos(x – 2) =

2

3 trên [0 ; ] là:

21 Số nghiệm của phương trình tan(x – 100) = 1 trên (–150 ; 150) là:

22 Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

Ⓐ cos(2x – 1) + 273 = 0 Ⓑ 2008cosx – 2007 = 0

Ⓒ (1 + 2)cos7x + 1 = 0 Ⓓ cosx + cos2007 = 0

23 Với giá trị nào của m thì phương trình sinx + m + 1 = 0 có nghiệm.

24 Với giá trị nào của m thì phương trình sinx – m2 + 1 = 0 vô nghiệm

Ⓐ m  – 1 Ⓑ m<– 2 m> 2 Ⓒ – 2  m  2 Ⓓ m  – 1.

25 Giá trị của m để phương trình (m + 1)cosx + 1 – m = 0 có nghiệm là:

26 Giá trị của m để phương trình (m + 1)cosx + 1 – m = 0 vô nghiệm là:

27 Số nghiệm của phương trình 2sin2x – 1= 0 trên khoảng (– 2;) là:

28 Tập nghiệm của phương trình tanx + 1= 0 trên

 2

3

;

2 là:

 4

3

;

4

3

; 0

;

4

3

; 0

;

29 Nghiệm của phương trình 2sinx – 2= 0 là:

Ⓐ x = 4+ k2 ; x =34 + k2 Ⓑ x = 4+ k ; x =34 + k

Ⓒ x = – 4+ k2 ; x = – 34 + k2 Ⓓ x = – 4+ k ; x = – 34 + k

30 Nghiệm của phương trình 2sin(2x – 100) + 1 = 0 là:

x 20 0k180 ;x 500  0 k1800 x200 k90 ; x 1000  0k900

x200k180 ; x 1000  0k1800 x200 k360 ; x 1000  0k900

31 Nghiệm của phương trình 2cos3x – 3= 0 là:

Ⓐ x =18 + k2 Ⓑ x =18 + k Ⓒ x =18 + k23 Ⓓ x =18 + k3

32 Nghiệm của phương trình sin2x – sinx – 2= 0 là:

Ⓐ x = – 2 + k2 Ⓑ x = arcsin2 + k2

Ⓒ x =  – arcsin2 + k2 Ⓓ Cả ba đều đúng

33 Nghiệm của phương trình 2sin2x – sinx + 1 – 2 = 0 là:

Ⓐ x = 2+ k Ⓑ x = – 2+ k2 Ⓒ x =k Ⓓ Đáp án khác

34 Nghiệm của phương trình sin2x + cosx + 1 = 0 là:

Ⓐ x =  + k2 Ⓑ x = (2k + 1) Ⓒ Cả hai đúng Ⓓ Đáp án khác

Ngày đăng: 17/11/2015, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w