CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN NGƯ I HDI C A VI T NAM ỜI HDI CỦA VIỆT NAM ỦA VIỆT NAM ỆT NAMxếp hạng thế giới... Phổ thông: Nguồn: Phụ lục Đề án xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán
Trang 1PHỤ LỤC
CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM 2009-2020
Trang 2Bảng 1.a SỐ TRƯỜNG Ở CÁC CẤP HỌC GIAI ĐOẠN 2000-2008
n v : Tr ng Đơn vị: Trường ị: Trường ường
học 2000-2001 (+; -)
5 Trường CĐ và ĐH
- ĐH, trường ĐH,
học viện
86
Trang 3Bảng 1.b SỐ LƯỢNG HỌC SINH, SINH VIÊN GIAI ĐOẠN 2000-2008
n v
Đơn vị: Trường ị: Trường : Ng ường i
2000-2001 366.698 2.113.574 9.751.431 5.918.153 2.199.814 255.323 792.000 875.592 2.481 NCS
14.817 hvch 2001-2002 367.410 2.120.345 9.336.913 6.254.254 2.328.965 271.175 1.051.500 923.176 2.798 NCS
18.616 hvch 2002-2003 403.549 2.143.881 8.841.004 6.497.548 2.452.891 309.807 1.074.100 960.692 3.313 NCS
23.841 hvch 2003-2004 413.784 2.172.899 8.350.191 6.612.099 2.616.207 360.392 1.145.100 1.032.440 4.061 NCS
28.970 hvch 2004-2005 421.436 2.332.658 7.773.484 6.670.714 2.802.101 466.504 1.207.000 1.319.754 4.070 NCS
34.200 hvch 2005-2006 513.423 2.511.239 7.321.739 6.458.518 2.976.872 500.252 1.322.000 1.522.000 4.460 NCS
34.600 hvch 2006-2007 530.085 2.617.167 7.041.312 6.128.457 3.111.280 515.670 1.340.000 1.540.201 4.518 NCS
38.461 hvch 2007-2008 508.694 2.687.037 6.871.795 5.858.484 3.070.023 614.516 1.696.500 1.603.484 43.000 NCS
và hvch Nguồn: Số liệu thống kê giáo dục Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ GD&ĐT; Tổng cục Dạy nghề – Bộ LĐ, TB&XH
Nguồn: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ GD&ĐT
Trang 4Quy mô giáo dục mầm non và phổ thông qua các năm
0
2,000,000
4,000,000
6,000,000
8,000,000
10,000,000
12,000,000
Nhà trẻ 366,698 367,410 403,549 413,784 421,436 513,423 530,085 508,694 Mẫu giáo 2,113,574 2,120,345 2,143,881 2,172,899 2,332,658 2,511,239 2,617,167 2,687,037 Tiểu học 9,751,431 9,336,913 8,841,004 8,350,191 7,773,484 7,321,739 7,041,312 6,871,795 THCS 5,918,153 6,254,254 6,497,548 6,612,099 6,670,714 6,458,518 6,128,457 5,858,484 THPT 2,199,814 2,328,965 2,452,891 2,616,207 2,802,101 2,976,872 3,111,280 3,070,023
2000-2001 2001-2002 2002-2003 2003-2004 2004-2005 2005-2006 2006-2007 2007-2008
Trang 5Quy mô đào tạo qua các năm
0
200,000
400,000
600,000
800,000
1,000,000
1,200,000
1,400,000
1,600,000
1,800,000
Dạy nghề 792,000 1,051,500 1,074,100 1,145,100 1,207,000 1,322,000 1,340,000 1,696,500
CĐ, ĐH 875,592 923,176 960,692 1,032,440 1,319,754 1,522,000 1,415,563 1,603,484
2000-2001 2001-2002 2002-2003 2003-2004 2004-2005 2005-2006 2006-2007 2007-2008
Trang 6Bảng 2.a KẾT QUẢ THI OLYMPIC QUỐC TẾ GIAI ĐOẠN 2001 – 2007
(Số huy chương/số dự thi)
Nguồn: Thống kê giáo dục Bộ GD&ĐT
Số huy chương qua các kỳ thi Olympic quốc tế
0
1
2
3
4
5
6
7
Trang 7Bảng 2.b CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN NGƯ I (HDI) C A VI T NAM ỜI (HDI) CỦA VIỆT NAM ỦA VIỆT NAM ỆT NAM
xếp hạng thế giới
Trang 8Bảng 3 TỶ LỆ ĐI HỌC ĐÚNG TUỔI Ở GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG
n v : %
Đơn vị: Trường ị: Trường
Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
Trang 9Bảng 4 TỶ LỆ HỌC SINH, SINH VIÊN NGOÀI CÔNG LẬP GIAI ĐOẠN 2001 – 2007
n v :%
Đơn vị: Trường ị: Trường
Cấp học, trình độ
đào tạo
1 Mầm non:
2 Phổ thông:
Nguồn: Số liệu Thống kê giáo dục , Bộ GD&ĐT
Tỷ lệ học sinh, sinh viên ngoài công lập
0 5 10 15 20 25 30 35 40
45
2000-01 2001-02 2002-03 2003-04 2004-05 2005-06 2006-07
Trang 10Bảng 5 T×nh h×nh ph¸t triÓn trêng phæ th«ng d©n téc néi tró
B¸n tró côm
x·
PTDTNT
PTDTNT
tØnh
PTDTNT
Trẻ em khuyết tật được đi học
0 50000 100000
150000
200000
250000
300000
Trẻ em khuyết tật được đi học 42000 268938
Trang 11Bảng 6.a TỶ LỆ ĐẠT CHUẨN TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CỦA GIÁO VIÊN MẦM NON VÀ
PHỔ THÔNG GIAI ĐOẠN 2001 – 2007
n v :%
Đơn vị: Trường ị: Trường
2 Phổ thông:
Nguồn: Phụ lục Đề án xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục
Bảng 6.b CƠ CẤU TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CỦA GIÁO VIÊN TRUNG CẤP CHUYÊN
NGHIỆP
Đơn vị:%
Trong đó:
Nguồn: Số liệu Thống kê giáo dục, Bộ GD&ĐT
Bảng 6.c CƠ CẤU TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CỦA GIẢNG VIÊN CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC
Đơn vị:%
Trong đó:
Chia theo trình độ chuyên môn
Nguồn: Số liệu Thống kê giáo dục, Bộ GD&ĐT
Trang 12Bảng 7.a TÌNH HÌNH CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
Năm
NSNN chi cho GDĐT
trong GDP
(%)
NSNN chi cho GDĐT (% so với tổng chi NSNN)
Trong đó:
Chi thường xuyên
(% so với tổng chi về GDĐT)
Chi Chương trình MTQG
(% so với tổng chi về GDĐT)
Chi đầu tư
(% so với tổng chi về GDĐT)
Nguồn: Số liệu thống kê giáo dục Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ GD&ĐT
Ghi chú: (*) Tỷ lệ này sẽ là 19,7% nếu tính cả nguồn trái phiếu Chính phủ chi cho chương trình kiên
cố hóa trường học
Tỷ lệ chi NSSN cho GD-ĐT qua các năm
4 6 8 10 12 14 16 18 20
Trang 13Bảng 7.b CƠ CẤU CHI NSNN THEO CẤP HỌC VÀ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
Cấp học,
trình độ đào tạo
Cơ cấu
(tỷ đồng)
Cơ cấu
(tỷ đồng)
Cơ cấu
(tỷ đồng)
Cơ cấu
(tỷ đồng)
Tổng chi NSNN cho
GD-ĐT
Trong đó:
- Trung học phổ thông 11,02 2.149 10,48 2.367 9,35 3.170 10,33 5.663
- Trung cấp chuyên
- Cao đẳng, đại học 9,22 1.798 8,97 2.026 9,71 3.294 8,91 4.881
- Chi đào tạo khác 13,27 2.587 15,19 3.433 16,75 5.670 14,43 7.907
Nguồn: Vụ KH-TC, Bộ GD&ĐT
Ghi chú : Chi giáo dục, đào tạo khác bao gồm : Chi giáo dục thường xuyên ; chi đào tạo học sinh Lào, Campuchia ; Chi hỗ trợ đào tạo các Tổng công ty, các doanh nghiệp vừa và nhỏ ; Chi đào tạo khối An ninh, Quốc phòng
2006
n v : T ng
Đơn vị: Trường ị: Trường ỷ đồng đồng
Chi của Nhà nước và người dân cho giáo
dục
Tỷ trọng chi của dân/tổng chi cho giáo dục
(%)
Nguồn: - Niên giám thống kê 2006;
- Kết quả điều tra Mức sống hộ gia đình các năm 2002, 2004, 2006
- Chi của người dân cho GD-ĐT bao gồm: học phí, đóng góp xây dựng trường, sách giáo
khoa, dụng cụ học tập, học thêm, học trái tuyến
Trang 14Bảng 8 DỰ BÁO QUY MÔ HỌC SINH, SINH VIÊN GIAI ĐOẠN 2008-2020
2007 (thực
Qui mô học sinh, sinh
1 Học sinh mầm non 3,322,826 3,388,232 3,485,751 3,596,254 3,695,536 3,795,722 3,977,925 4,201,927 4,427,967 4,532,754 4,638,385 4,744,861 4,852,188 4,960,366
- Công lập 1,412,252 1,442,247 1,471,499 1,496,214 1,581,499 1,697,850 1,735,680 1,795,975 1,855,920 1,878,062 1,899,904 1,921,440 1,942,666 1,981,239
- Ngoài công lập 1,910,574 1,945,984 2,014,251 2,100,040 2,114,038 2,097,872 2,242,245 2,405,952 2,572,047 2,654,693 2,738,481 2,823,421 2,909,522 2,979,127
Tỷ lệ% ngoài công lập 57.5 57.4 57.8 58.4 57.2 55.3 56.4 57.3 58.1 58.6 59 59.5 60 60.1
Số trẻ em thuộc diện chính
sách ( 28% học sinh ) 930,391 948,705 976,010 1,006,951 1,034,750 1,062,802 1,113,819 1,176,539 1,239,831 1,269,171 1,298,748 1,328,561 1,358,613 1,388,903
Dân số ( 1- 5 tuổi ) 7,977,915 8,017,700 8,057,789 8,089,685 8,130,133 8,170,784 8,210,217 8,250,583 8,291,048 8,331,612 8,372,275 8,413,038 8,453,902 8,494,867
1.1 Nhà trẻ 611,659 653,137 695,015 776,100 818,979 862,268 945,360 1,068,847 1,193,546 1,239,498 1,285,879 1,332,693 1,379,943 1,427,632
- Công lập 152,915 156,753 159,853 170,742 171,986 172,454 189,072 213,769 238,709 247,900 257,176 266,539 275,989 285,526
- Ngoài công lập 458,744 496,384 535,161 605,358 646,994 689,815 756,288 855,078 954,837 991,598 1,028,703 1,066,154 1,103,954 1,142,106
Dân số (0- 2 tuổi ) 3,822,869 3,841,984 3,861,194 3,880,499 3,899,902 3,919,401 3,938,998 3,958,693 3,978,487 3,998,379 4,018,371 4,038,463 4,058,655 4,078,949
1.2 Mẫu giáo 3-5 tuổi 2,711,167 2,735,094 2,790,736 2,820,154 2,876,557 2,933,454 3,032,565 3,133,079 3,234,421 3,293,257 3,352,506 3,412,169 3,472,245 3,532,734
- Công lập 1,259,337 1,285,494 1,311,646 1,325,472 1,409,513 1,525,396 1,546,608 1,582,205 1,617,210 1,630,162 1,642,728 1,654,902 1,666,677 1,695,712
- Ngoài công lập 1,451,830 1,449,600 1,479,090 1,494,682 1,467,044 1,408,058 1,485,957 1,550,874 1,617,210 1,663,095 1,709,778 1,757,267 1,805,567 1,837,022
Dân số (3- 5 tuổi ) 4,155,045 4,175,717 4,196,595 4,209,185 4,230,231 4,251,382 4,271,218 4,291,890 4,312,561 4,333,232 4,353,904 4,374,575 4,395,247 4,415,918
Trong đó mẫu giáo 5 tuổi 1.208.605
1.234.25
- Công lập 568.044 617.127 689.395 763.739 796.53 829.9 838.199 846.581 863.772 872.41 881.134 889.945 898.845 907.833
- Ngoài công lập 640.56 617.127 564.051 509.159 531.02 553.267 558.8 564.388 575.848 581.607 587.423 593.297 599.23 605.222
Trang 15- Ngoài công lập 36,771 37,145 37,522 37,672 37,861 38,438 45,654 52,941 70,941 89,120 107,479 111,617 126,649 145,465
Miễn giảm 100%
Dân số ( 6- 10 tuổi ) 6,892,357 6,926,819 6,961,453 6,989,299 7,024,245 7,059,366 7,094,663 7,130,137 7,165,787 7,201,616 7,237,624 7,273,812 7,310,181 7,346,732
2.2- HS THCS 6,135,777 6,269,230 6,438,294 6,567,748 6,704,807 6,843,072 6,877,287 6,911,674 6,946,232 7,052,197 7,087,458 7,122,896 7,158,510 7,194,303
- Công lập 6,043,740 6,156,384 6,309,528 6,423,258 6,537,187 6,671,995 6,698,478 6,725,058 6,751,737 6,847,684 6,874,835 6,909,209 6,943,755 6,978,474
- Ngoài công lập 92,037 112,846 128,766 144,490 167,620 171,077 178,809 186,615 194,494 204,514 212,624 213,687 214,755 215,829
Số học sinh thuộc diện
chính sách ( 28% học sinh) 1,718,018 1,755,384 1,802,722 1,838,970 1,877,346 1,916,060 1,925,640 1,935,269 1,944,945 1,974,615 1,984,488 1,994,411 2,004,383 2,014,405
Dân số ( 11- 14 tuổi ) 6,817,530 6,851,618 6,885,876 6,913,419 6,947,986 6,982,726 7,017,640 7,052,728 7,087,992 7,123,432 7,159,049 7,194,844 7,230,818 7,266,972
- Dân tộc nội trú cấp 2 44,800 45,000 48,000 50,000 52,000 54,000 56,000 58,250 60,500 62,500 65,000 67,000 69,000 70,000
2.3- HS THPT 3,070,023 3,164,658 3,281,163 3,411,278 3,560,236 3,711,834 3,885,638 4,019,921 4,155,449 4,350,236 4,488,574 4,628,186 4,827,959 5,029,615
- Công lập 2,238,141 2,167,791 2,231,191 2,285,556 2,349,756 2,449,810 2,564,521 2,653,148 2,701,042 2,784,151 2,827,802 2,869,475 2,945,055 3,017,769
- Ngoài công lập 831,882 996,867 1,049,972 1,125,722 1,210,480 1,262,024 1,321,117 1,366,773 1,454,407 1,566,085 1,660,772 1,758,711 1,882,904 2,011,846
Số học sinh thuộc diện
chính sách ( 28% học sinh
công lập ) 597,827 644,582 700,132 746,615 764,050 793,126 822,708 852,801 870,030 876,026 881,714 887,084 892,124 896,825
Dân số ( 15- 17 tuổi ) 5,545,708 5,601,165 5,657,177 5,685,463 5,742,317 5,799,740 5,857,738 5,916,315 5,975,478 6,035,233 6,095,585 6,156,541 6,218,107 6,280,288
Dân tộc nội trú cấp 3 21,409 22,500 24,000 25,000 26,000 27,000 28,000 29,000 30,000 31,000 32,000 33,000 34,000 35,000
II- Học sinh viên khối
Đào tạo 3,900,339 4,418,900 4,862,800 5,396,020 5,727,800 6,061,000 6,475,535 7,046,687 7,559,721 8,161,623 8,732,093 9,350,658 9,919,311 10,407,869
3 Số học sinh học nghề 1,656,439 2,016,200 2,278,200 2,640,800 2,806,200 2,926,700 3,073,035 3,226,687 3,388,021 3,557,423 3,735,293 3,922,058 4,118,161 4,324,069
3.1 Dạy nghề dài hạn 499.639 616.5 712.2 870.8 1.022.600 1.141.000 1.198.051 1.257.952 1.320.851 1.386.893 1.456.238 1.529.049 1.605.501 1.685.776
- Công lập 477.139 577.358 661.02 804.3 931.6 1.023.600 1.066.265 1.106.998 1.149.140 1.192.728 1.237.802 1.299.692 1.364.676 1.432.910
- Ngoài công lập 22.5 39.142 51.18 66.5 91 117400 131.786 150.954 171.711 194.165 218.436 229.357 240.825 252.866
- Tỷ lệ % ngoài công lập 4,5% 6,3% 7,2% 7,6% 8,9% 10,3% 11,0% 12,0% 13,0% 14,0% 15,0% 15,0% 15,0% 15,0%
Số học sinh thuộc diện
chính sách ( 24% HS dài
3.2 Dạy nghề ngắn hạn 1.156.762 699.85 783 885 891.8 892.85 656.245 590.62 516.793 542.632 569.764 598.252 628.165 659.573
- Công lập 439.584 699.85 783 885 891.8 892.85 1.218.740 1.378.114 1.550.378 1.627.897 1.709.292 1.794.757 1.884.494 1.978.719
Trang 16- Công lập 493,700 536,400 590,400 630,000 643,000 646,000 653,250 660,000 715,000 768,000 819,000 868,000 884,500 646,000
- Ngoài công lập 131,200 173,500 229,600 270,000 288,900 304,000 321,750 340,000 385,000 432,000 481,000 532,000 565,500 304,000
Số học sinh thuộc diện
chính sách ( 24% học sinh) 118,488 128,736 196,800 216,000 223,656 228,000 234,000 240,000 264,000 288,000 312,000 336,000 348,000 360,000
5 Đại học Cao Đẳng 1,574,900 1,646,900 1,714,200 1,799,920 1,930,000 2,119,900 2,360,000 2,750,000 3,000,000 3,330,000 3,620,000 3,950,000 4,270,000 4,500,000
- Công lập 1,320,700 1,358,396 1,396,486 1,447,934 1,533,100 1,662,520 1,803,400 2,046,000 2,154,000 2,306,400 2,414,600 2,534,000 2,629,700 2,695,000
- Ngoài công lập 254,200 288,504 317,714 351,986 396,900 457,380 556,600 704,000 846,000 1,023,600 1,205,400 1,416,000 1,640,300 1,805,000
5.1 Cao đẳng 374,900 396,900 399,200 399,920 420,000 449,900 490,000 550,000 600,000 700,000 770,000 850,000 920,000 1,000,000
- Công lập 324,700 333,396 331,336 327,934 340,200 359,920 382,200 418,000 450,000 518,000 562,100 612,000 653,200 700,000
- Ngoài công lập 50,200 63,504 67,864 71,986 79,800 89,980 107,800 132,000 150,000 182,000 207,900 238,000 266,800 300,000
Số học sinh thuộc diện
chính sách ( 23% học sinh) 86,227 91,287 91,816 91,982 96,600 103,477 112,700 126,500 138,000 161,000 177,100 195,500 211,600 230,000
5.2 Đại học 1,200,000 1,250,000 1,315,000 1,400,000 1,510,000 1,670,000 1,870,000 2,200,000 2,400,000 2,630,000 2,850,000 3,100,000 3,350,000 3,500,000
- Công lập 996,000 1,025,000 1,065,150 1,120,000 1,192,900 1,302,600 1,421,200 1,628,000 1,704,000 1,788,400 1,852,500 1,922,000 1,976,500 1,995,000
- Ngoài công lập 204,000 225,000 249,850 280,000 317,100 367,400 448,800 572,000 696,000 841,600 997,500 1,178,000 1,373,500 1,505,000
Số học sinh thuộc diện
chính sách ( 23% học sinh) 229,080 235,750 244,985 322,000 347,300 384,100 430,100 506,000 552,000 604,900 655,500 713,000 770,500 805,000
6 Sau Đại học 44,100 45,900 50,400 55,300 59,700 64,400 67,500 70,000 71,700 74,200 76,800 78,600 81,150 83,800
- Thạc sỹ 38,900 40,000 43,600 47,400 50,600 54,000 56,700 58,800 60,100 62,200 64,300 65,600 67,600 69,700
- Nghiên cứu sinh 5,200 5,900 6,800 7,900 9,100 10,400 10,800 11,200 11,600 12,000 12,500 13,000 13,550 14,100