1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08

16 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Trường học Bộ Giáo Dục & Đào Tạo
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Phụ lục
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 523 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN NGƯ I HDI C A VI T NAM ỜI HDI CỦA VIỆT NAM ỦA VIỆT NAM ỆT NAMxếp hạng thế giới... Phổ thông: Nguồn: Phụ lục Đề án xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán

Trang 1

PHỤ LỤC

CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM 2009-2020

Trang 2

Bảng 1.a SỐ TRƯỜNG Ở CÁC CẤP HỌC GIAI ĐOẠN 2000-2008

n v : Tr ng Đơn vị: Trường ị: Trường ường

học 2000-2001 (+; -)

5 Trường CĐ và ĐH

- ĐH, trường ĐH,

học viện

86

Trang 3

Bảng 1.b SỐ LƯỢNG HỌC SINH, SINH VIÊN GIAI ĐOẠN 2000-2008

n v

Đơn vị: Trường ị: Trường : Ng ường i

2000-2001 366.698 2.113.574 9.751.431 5.918.153 2.199.814 255.323 792.000 875.592 2.481 NCS

14.817 hvch 2001-2002 367.410 2.120.345 9.336.913 6.254.254 2.328.965 271.175 1.051.500 923.176 2.798 NCS

18.616 hvch 2002-2003 403.549 2.143.881 8.841.004 6.497.548 2.452.891 309.807 1.074.100 960.692 3.313 NCS

23.841 hvch 2003-2004 413.784 2.172.899 8.350.191 6.612.099 2.616.207 360.392 1.145.100 1.032.440 4.061 NCS

28.970 hvch 2004-2005 421.436 2.332.658 7.773.484 6.670.714 2.802.101 466.504 1.207.000 1.319.754 4.070 NCS

34.200 hvch 2005-2006 513.423 2.511.239 7.321.739 6.458.518 2.976.872 500.252 1.322.000 1.522.000 4.460 NCS

34.600 hvch 2006-2007 530.085 2.617.167 7.041.312 6.128.457 3.111.280 515.670 1.340.000 1.540.201 4.518 NCS

38.461 hvch 2007-2008 508.694 2.687.037 6.871.795 5.858.484 3.070.023 614.516 1.696.500 1.603.484 43.000 NCS

và hvch Nguồn: Số liệu thống kê giáo dục Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ GD&ĐT; Tổng cục Dạy nghề – Bộ LĐ, TB&XH

Nguồn: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ GD&ĐT

Trang 4

Quy mô giáo dục mầm non và phổ thông qua các năm

0

2,000,000

4,000,000

6,000,000

8,000,000

10,000,000

12,000,000

Nhà trẻ 366,698 367,410 403,549 413,784 421,436 513,423 530,085 508,694 Mẫu giáo 2,113,574 2,120,345 2,143,881 2,172,899 2,332,658 2,511,239 2,617,167 2,687,037 Tiểu học 9,751,431 9,336,913 8,841,004 8,350,191 7,773,484 7,321,739 7,041,312 6,871,795 THCS 5,918,153 6,254,254 6,497,548 6,612,099 6,670,714 6,458,518 6,128,457 5,858,484 THPT 2,199,814 2,328,965 2,452,891 2,616,207 2,802,101 2,976,872 3,111,280 3,070,023

2000-2001 2001-2002 2002-2003 2003-2004 2004-2005 2005-2006 2006-2007 2007-2008

Trang 5

Quy mô đào tạo qua các năm

0

200,000

400,000

600,000

800,000

1,000,000

1,200,000

1,400,000

1,600,000

1,800,000

Dạy nghề 792,000 1,051,500 1,074,100 1,145,100 1,207,000 1,322,000 1,340,000 1,696,500

CĐ, ĐH 875,592 923,176 960,692 1,032,440 1,319,754 1,522,000 1,415,563 1,603,484

2000-2001 2001-2002 2002-2003 2003-2004 2004-2005 2005-2006 2006-2007 2007-2008

Trang 6

Bảng 2.a KẾT QUẢ THI OLYMPIC QUỐC TẾ GIAI ĐOẠN 2001 – 2007

(Số huy chương/số dự thi)

Nguồn: Thống kê giáo dục Bộ GD&ĐT

Số huy chương qua các kỳ thi Olympic quốc tế

0

1

2

3

4

5

6

7

Trang 7

Bảng 2.b CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN NGƯ I (HDI) C A VI T NAM ỜI (HDI) CỦA VIỆT NAM ỦA VIỆT NAM ỆT NAM

xếp hạng thế giới

Trang 8

Bảng 3 TỶ LỆ ĐI HỌC ĐÚNG TUỔI Ở GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG

n v : %

Đơn vị: Trường ị: Trường

Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

100

Trang 9

Bảng 4 TỶ LỆ HỌC SINH, SINH VIÊN NGOÀI CÔNG LẬP GIAI ĐOẠN 2001 – 2007

n v :%

Đơn vị: Trường ị: Trường

Cấp học, trình độ

đào tạo

1 Mầm non:

2 Phổ thông:

Nguồn: Số liệu Thống kê giáo dục , Bộ GD&ĐT

Tỷ lệ học sinh, sinh viên ngoài công lập

0 5 10 15 20 25 30 35 40

45

2000-01 2001-02 2002-03 2003-04 2004-05 2005-06 2006-07

Trang 10

Bảng 5 T×nh h×nh ph¸t triÓn trêng phæ th«ng d©n téc néi tró

B¸n tró côm

PTDTNT

PTDTNT

tØnh

PTDTNT

Trẻ em khuyết tật được đi học

0 50000 100000

150000

200000

250000

300000

Trẻ em khuyết tật được đi học 42000 268938

Trang 11

Bảng 6.a TỶ LỆ ĐẠT CHUẨN TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CỦA GIÁO VIÊN MẦM NON VÀ

PHỔ THÔNG GIAI ĐOẠN 2001 – 2007

n v :%

Đơn vị: Trường ị: Trường

2 Phổ thông:

Nguồn: Phụ lục Đề án xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục

Bảng 6.b CƠ CẤU TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CỦA GIÁO VIÊN TRUNG CẤP CHUYÊN

NGHIỆP

Đơn vị:%

Trong đó:

Nguồn: Số liệu Thống kê giáo dục, Bộ GD&ĐT

Bảng 6.c CƠ CẤU TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CỦA GIẢNG VIÊN CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC

Đơn vị:%

Trong đó:

Chia theo trình độ chuyên môn

Nguồn: Số liệu Thống kê giáo dục, Bộ GD&ĐT

Trang 12

Bảng 7.a TÌNH HÌNH CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

Năm

NSNN chi cho GDĐT

trong GDP

(%)

NSNN chi cho GDĐT (% so với tổng chi NSNN)

Trong đó:

Chi thường xuyên

(% so với tổng chi về GDĐT)

Chi Chương trình MTQG

(% so với tổng chi về GDĐT)

Chi đầu tư

(% so với tổng chi về GDĐT)

Nguồn: Số liệu thống kê giáo dục Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ GD&ĐT

Ghi chú: (*) Tỷ lệ này sẽ là 19,7% nếu tính cả nguồn trái phiếu Chính phủ chi cho chương trình kiên

cố hóa trường học

Tỷ lệ chi NSSN cho GD-ĐT qua các năm

4 6 8 10 12 14 16 18 20

Trang 13

Bảng 7.b CƠ CẤU CHI NSNN THEO CẤP HỌC VÀ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO

Cấp học,

trình độ đào tạo

Cơ cấu

(tỷ đồng)

Cơ cấu

(tỷ đồng)

Cơ cấu

(tỷ đồng)

Cơ cấu

(tỷ đồng)

Tổng chi NSNN cho

GD-ĐT

Trong đó:

- Trung học phổ thông 11,02 2.149 10,48 2.367 9,35 3.170 10,33 5.663

- Trung cấp chuyên

- Cao đẳng, đại học 9,22 1.798 8,97 2.026 9,71 3.294 8,91 4.881

- Chi đào tạo khác 13,27 2.587 15,19 3.433 16,75 5.670 14,43 7.907

Nguồn: Vụ KH-TC, Bộ GD&ĐT

Ghi chú : Chi giáo dục, đào tạo khác bao gồm : Chi giáo dục thường xuyên ; chi đào tạo học sinh Lào, Campuchia ; Chi hỗ trợ đào tạo các Tổng công ty, các doanh nghiệp vừa và nhỏ ; Chi đào tạo khối An ninh, Quốc phòng

2006

n v : T ng

Đơn vị: Trường ị: Trường ỷ đồng đồng

Chi của Nhà nước và người dân cho giáo

dục

Tỷ trọng chi của dân/tổng chi cho giáo dục

(%)

Nguồn: - Niên giám thống kê 2006;

- Kết quả điều tra Mức sống hộ gia đình các năm 2002, 2004, 2006

- Chi của người dân cho GD-ĐT bao gồm: học phí, đóng góp xây dựng trường, sách giáo

khoa, dụng cụ học tập, học thêm, học trái tuyến

Trang 14

Bảng 8 DỰ BÁO QUY MÔ HỌC SINH, SINH VIÊN GIAI ĐOẠN 2008-2020

2007 (thực

Qui mô học sinh, sinh

1 Học sinh mầm non 3,322,826 3,388,232 3,485,751 3,596,254 3,695,536 3,795,722 3,977,925 4,201,927 4,427,967 4,532,754 4,638,385 4,744,861 4,852,188 4,960,366

- Công lập 1,412,252 1,442,247 1,471,499 1,496,214 1,581,499 1,697,850 1,735,680 1,795,975 1,855,920 1,878,062 1,899,904 1,921,440 1,942,666 1,981,239

- Ngoài công lập 1,910,574 1,945,984 2,014,251 2,100,040 2,114,038 2,097,872 2,242,245 2,405,952 2,572,047 2,654,693 2,738,481 2,823,421 2,909,522 2,979,127

Tỷ lệ% ngoài công lập 57.5 57.4 57.8 58.4 57.2 55.3 56.4 57.3 58.1 58.6 59 59.5 60 60.1

Số trẻ em thuộc diện chính

sách ( 28% học sinh ) 930,391 948,705 976,010 1,006,951 1,034,750 1,062,802 1,113,819 1,176,539 1,239,831 1,269,171 1,298,748 1,328,561 1,358,613 1,388,903

Dân số ( 1- 5 tuổi ) 7,977,915 8,017,700 8,057,789 8,089,685 8,130,133 8,170,784 8,210,217 8,250,583 8,291,048 8,331,612 8,372,275 8,413,038 8,453,902 8,494,867

1.1 Nhà trẻ 611,659 653,137 695,015 776,100 818,979 862,268 945,360 1,068,847 1,193,546 1,239,498 1,285,879 1,332,693 1,379,943 1,427,632

- Công lập 152,915 156,753 159,853 170,742 171,986 172,454 189,072 213,769 238,709 247,900 257,176 266,539 275,989 285,526

- Ngoài công lập 458,744 496,384 535,161 605,358 646,994 689,815 756,288 855,078 954,837 991,598 1,028,703 1,066,154 1,103,954 1,142,106

Dân số (0- 2 tuổi ) 3,822,869 3,841,984 3,861,194 3,880,499 3,899,902 3,919,401 3,938,998 3,958,693 3,978,487 3,998,379 4,018,371 4,038,463 4,058,655 4,078,949

1.2 Mẫu giáo 3-5 tuổi 2,711,167 2,735,094 2,790,736 2,820,154 2,876,557 2,933,454 3,032,565 3,133,079 3,234,421 3,293,257 3,352,506 3,412,169 3,472,245 3,532,734

- Công lập 1,259,337 1,285,494 1,311,646 1,325,472 1,409,513 1,525,396 1,546,608 1,582,205 1,617,210 1,630,162 1,642,728 1,654,902 1,666,677 1,695,712

- Ngoài công lập 1,451,830 1,449,600 1,479,090 1,494,682 1,467,044 1,408,058 1,485,957 1,550,874 1,617,210 1,663,095 1,709,778 1,757,267 1,805,567 1,837,022

Dân số (3- 5 tuổi ) 4,155,045 4,175,717 4,196,595 4,209,185 4,230,231 4,251,382 4,271,218 4,291,890 4,312,561 4,333,232 4,353,904 4,374,575 4,395,247 4,415,918

Trong đó mẫu giáo 5 tuổi 1.208.605

1.234.25

- Công lập 568.044 617.127 689.395 763.739 796.53 829.9 838.199 846.581 863.772 872.41 881.134 889.945 898.845 907.833

- Ngoài công lập 640.56 617.127 564.051 509.159 531.02 553.267 558.8 564.388 575.848 581.607 587.423 593.297 599.23 605.222

Trang 15

- Ngoài công lập 36,771 37,145 37,522 37,672 37,861 38,438 45,654 52,941 70,941 89,120 107,479 111,617 126,649 145,465

Miễn giảm 100%

Dân số ( 6- 10 tuổi ) 6,892,357 6,926,819 6,961,453 6,989,299 7,024,245 7,059,366 7,094,663 7,130,137 7,165,787 7,201,616 7,237,624 7,273,812 7,310,181 7,346,732

2.2- HS THCS 6,135,777 6,269,230 6,438,294 6,567,748 6,704,807 6,843,072 6,877,287 6,911,674 6,946,232 7,052,197 7,087,458 7,122,896 7,158,510 7,194,303

- Công lập 6,043,740 6,156,384 6,309,528 6,423,258 6,537,187 6,671,995 6,698,478 6,725,058 6,751,737 6,847,684 6,874,835 6,909,209 6,943,755 6,978,474

- Ngoài công lập 92,037 112,846 128,766 144,490 167,620 171,077 178,809 186,615 194,494 204,514 212,624 213,687 214,755 215,829

Số học sinh thuộc diện

chính sách ( 28% học sinh) 1,718,018 1,755,384 1,802,722 1,838,970 1,877,346 1,916,060 1,925,640 1,935,269 1,944,945 1,974,615 1,984,488 1,994,411 2,004,383 2,014,405

Dân số ( 11- 14 tuổi ) 6,817,530 6,851,618 6,885,876 6,913,419 6,947,986 6,982,726 7,017,640 7,052,728 7,087,992 7,123,432 7,159,049 7,194,844 7,230,818 7,266,972

- Dân tộc nội trú cấp 2 44,800 45,000 48,000 50,000 52,000 54,000 56,000 58,250 60,500 62,500 65,000 67,000 69,000 70,000

2.3- HS THPT 3,070,023 3,164,658 3,281,163 3,411,278 3,560,236 3,711,834 3,885,638 4,019,921 4,155,449 4,350,236 4,488,574 4,628,186 4,827,959 5,029,615

- Công lập 2,238,141 2,167,791 2,231,191 2,285,556 2,349,756 2,449,810 2,564,521 2,653,148 2,701,042 2,784,151 2,827,802 2,869,475 2,945,055 3,017,769

- Ngoài công lập 831,882 996,867 1,049,972 1,125,722 1,210,480 1,262,024 1,321,117 1,366,773 1,454,407 1,566,085 1,660,772 1,758,711 1,882,904 2,011,846

Số học sinh thuộc diện

chính sách ( 28% học sinh

công lập ) 597,827 644,582 700,132 746,615 764,050 793,126 822,708 852,801 870,030 876,026 881,714 887,084 892,124 896,825

Dân số ( 15- 17 tuổi ) 5,545,708 5,601,165 5,657,177 5,685,463 5,742,317 5,799,740 5,857,738 5,916,315 5,975,478 6,035,233 6,095,585 6,156,541 6,218,107 6,280,288

Dân tộc nội trú cấp 3 21,409 22,500 24,000 25,000 26,000 27,000 28,000 29,000 30,000 31,000 32,000 33,000 34,000 35,000

II- Học sinh viên khối

Đào tạo 3,900,339 4,418,900 4,862,800 5,396,020 5,727,800 6,061,000 6,475,535 7,046,687 7,559,721 8,161,623 8,732,093 9,350,658 9,919,311 10,407,869

3 Số học sinh học nghề 1,656,439 2,016,200 2,278,200 2,640,800 2,806,200 2,926,700 3,073,035 3,226,687 3,388,021 3,557,423 3,735,293 3,922,058 4,118,161 4,324,069

3.1 Dạy nghề dài hạn 499.639 616.5 712.2 870.8 1.022.600 1.141.000 1.198.051 1.257.952 1.320.851 1.386.893 1.456.238 1.529.049 1.605.501 1.685.776

- Công lập 477.139 577.358 661.02 804.3 931.6 1.023.600 1.066.265 1.106.998 1.149.140 1.192.728 1.237.802 1.299.692 1.364.676 1.432.910

- Ngoài công lập 22.5 39.142 51.18 66.5 91 117400 131.786 150.954 171.711 194.165 218.436 229.357 240.825 252.866

- Tỷ lệ % ngoài công lập 4,5% 6,3% 7,2% 7,6% 8,9% 10,3% 11,0% 12,0% 13,0% 14,0% 15,0% 15,0% 15,0% 15,0%

Số học sinh thuộc diện

chính sách ( 24% HS dài

3.2 Dạy nghề ngắn hạn 1.156.762 699.85 783 885 891.8 892.85 656.245 590.62 516.793 542.632 569.764 598.252 628.165 659.573

- Công lập 439.584 699.85 783 885 891.8 892.85 1.218.740 1.378.114 1.550.378 1.627.897 1.709.292 1.794.757 1.884.494 1.978.719

Trang 16

- Công lập 493,700 536,400 590,400 630,000 643,000 646,000 653,250 660,000 715,000 768,000 819,000 868,000 884,500 646,000

- Ngoài công lập 131,200 173,500 229,600 270,000 288,900 304,000 321,750 340,000 385,000 432,000 481,000 532,000 565,500 304,000

Số học sinh thuộc diện

chính sách ( 24% học sinh) 118,488 128,736 196,800 216,000 223,656 228,000 234,000 240,000 264,000 288,000 312,000 336,000 348,000 360,000

5 Đại học Cao Đẳng 1,574,900 1,646,900 1,714,200 1,799,920 1,930,000 2,119,900 2,360,000 2,750,000 3,000,000 3,330,000 3,620,000 3,950,000 4,270,000 4,500,000

- Công lập 1,320,700 1,358,396 1,396,486 1,447,934 1,533,100 1,662,520 1,803,400 2,046,000 2,154,000 2,306,400 2,414,600 2,534,000 2,629,700 2,695,000

- Ngoài công lập 254,200 288,504 317,714 351,986 396,900 457,380 556,600 704,000 846,000 1,023,600 1,205,400 1,416,000 1,640,300 1,805,000

5.1 Cao đẳng 374,900 396,900 399,200 399,920 420,000 449,900 490,000 550,000 600,000 700,000 770,000 850,000 920,000 1,000,000

- Công lập 324,700 333,396 331,336 327,934 340,200 359,920 382,200 418,000 450,000 518,000 562,100 612,000 653,200 700,000

- Ngoài công lập 50,200 63,504 67,864 71,986 79,800 89,980 107,800 132,000 150,000 182,000 207,900 238,000 266,800 300,000

Số học sinh thuộc diện

chính sách ( 23% học sinh) 86,227 91,287 91,816 91,982 96,600 103,477 112,700 126,500 138,000 161,000 177,100 195,500 211,600 230,000

5.2 Đại học 1,200,000 1,250,000 1,315,000 1,400,000 1,510,000 1,670,000 1,870,000 2,200,000 2,400,000 2,630,000 2,850,000 3,100,000 3,350,000 3,500,000

- Công lập 996,000 1,025,000 1,065,150 1,120,000 1,192,900 1,302,600 1,421,200 1,628,000 1,704,000 1,788,400 1,852,500 1,922,000 1,976,500 1,995,000

- Ngoài công lập 204,000 225,000 249,850 280,000 317,100 367,400 448,800 572,000 696,000 841,600 997,500 1,178,000 1,373,500 1,505,000

Số học sinh thuộc diện

chính sách ( 23% học sinh) 229,080 235,750 244,985 322,000 347,300 384,100 430,100 506,000 552,000 604,900 655,500 713,000 770,500 805,000

6 Sau Đại học 44,100 45,900 50,400 55,300 59,700 64,400 67,500 70,000 71,700 74,200 76,800 78,600 81,150 83,800

- Thạc sỹ 38,900 40,000 43,600 47,400 50,600 54,000 56,700 58,800 60,100 62,200 64,300 65,600 67,600 69,700

- Nghiên cứu sinh 5,200 5,900 6,800 7,900 9,100 10,400 10,800 11,200 11,600 12,000 12,500 13,000 13,550 14,100

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.a.  SỐ TRƯỜNG  Ở CÁC CẤP HỌC GIAI ĐOẠN 2000-2008 - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 1.a. SỐ TRƯỜNG Ở CÁC CẤP HỌC GIAI ĐOẠN 2000-2008 (Trang 2)
Bảng 1.b. SỐ LƯỢNG HỌC SINH, SINH VIÊN GIAI ĐOẠN 2000-2008 - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 1.b. SỐ LƯỢNG HỌC SINH, SINH VIÊN GIAI ĐOẠN 2000-2008 (Trang 3)
Bảng 2.a. KẾT QUẢ THI OLYMPIC QUỐC TẾ GIAI ĐOẠN 2001 – 2007 - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 2.a. KẾT QUẢ THI OLYMPIC QUỐC TẾ GIAI ĐOẠN 2001 – 2007 (Trang 6)
Bảng 2.b.  CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN NGƯ ỜI (HDI) CỦA VIỆT NAM I (HDI) C A VI T NAM ỦA VIỆT NAM ỆT NAM - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 2.b. CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN NGƯ ỜI (HDI) CỦA VIỆT NAM I (HDI) C A VI T NAM ỦA VIỆT NAM ỆT NAM (Trang 7)
Bảng 3. TỶ LỆ ĐI HỌC ĐÚNG TUỔI Ở GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 3. TỶ LỆ ĐI HỌC ĐÚNG TUỔI Ở GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG (Trang 8)
Bảng 4. TỶ LỆ HỌC SINH, SINH VIÊN NGOÀI CÔNG LẬP GIAI ĐOẠN 2001 – 2007 - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 4. TỶ LỆ HỌC SINH, SINH VIÊN NGOÀI CÔNG LẬP GIAI ĐOẠN 2001 – 2007 (Trang 9)
Bảng 5. Tình hình phát triển trờng phổ thông dân tộc nội trú - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 5. Tình hình phát triển trờng phổ thông dân tộc nội trú (Trang 10)
Bảng 6.c. CƠ CẤU TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CỦA GIẢNG VIÊN CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 6.c. CƠ CẤU TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CỦA GIẢNG VIÊN CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC (Trang 11)
Bảng 6.a. TỶ LỆ ĐẠT CHUẨN TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CỦA GIÁO VIÊN MẦM NON VÀ - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 6.a. TỶ LỆ ĐẠT CHUẨN TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CỦA GIÁO VIÊN MẦM NON VÀ (Trang 11)
Bảng 7.a. TÌNH HÌNH CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 7.a. TÌNH HÌNH CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO (Trang 12)
Bảng 7.b. CƠ CẤU CHI NSNN THEO CẤP HỌC VÀ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 7.b. CƠ CẤU CHI NSNN THEO CẤP HỌC VÀ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO (Trang 13)
Bảng 8.  DỰ BÁO QUY MÔ HỌC SINH, SINH VIÊN GIAI ĐOẠN 2008-2020 - Phụ lục chất lượng GD 14 ngày 31-12-08
Bảng 8. DỰ BÁO QUY MÔ HỌC SINH, SINH VIÊN GIAI ĐOẠN 2008-2020 (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w