1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THỰC HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CASIO ĐỂ GIẢI TOÁN THÔNG KÊ LỚP 1O

13 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 741 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

THỰC HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CASIO ĐỂ GIẢI TOÁN THÔNG KÊ LỚP 1O

TRƯỜNG THPT NGÔ TRÍ HÒA – DIỄN CHÂU – NGHỆ AN

Thực hiện: GV NGUYỄN TRÍ HẠNH

28 tháng 3 năm 2011

Trang 2

 Yêu cầu: Tính độ dài mẫu, tính số trung bình, tính độ lệch chuẩn và phương sai

Thực hiện: GV NGUYỄN TRÍ HẠNH

Trang 3

Một số dạng máy tính cầm tay CASIO

Máy Casio fx-570ES

Máy Casio fx-570ES.plus

Máy Casio fx-570MS

Máy Casio fx-500MS

Trang 4

30 25 40 35 45 45 45 25 30 25 45 45

Bảng phân bố tần số – tần suất

Giá trị Tần số Tần suất

Sử dụng máy tính

Casio fx-570ES

Thực hiện theo các bước sau:

SHIFT

1 SET UP  4 Xuất hiện Frequeney?1:ON 2: OFF

Nếu muốn khai báo tần số thì bấm 1, không muốn thì bấm 2

1 2 3

3

25

Nhập số liệu

= 30 = 35 = 40 = 45 =

Tính số trung bình:

SHIFT 1 5 2 = (kết quả: )x≈35, 41666

Tính độ lệch chuẩn:

SHIFT 1 5 3 = (kết quả: )s ≈7,626

Tính độ dài mẫu; số trung bình;

độ lệch chuẩn và phương sai ?

Tính độ dài mẫu:

SHIFT 1 5 Var 1 = (kết quả: n=24 )

Trang 5

Bài 1 Năng suất lúa hè thu của một đơn vị A được thể hiện như sau:

Bảng phân bố tần số – tần suất

Giá trị Tần số Tần suất

Sử dụng máy tính

Casio fx-500ES

Thực hiện theo các bước sau:

SHIFT

1 SET UP  4 Frequeney?

1:ON 2: OFF

Xuất hiện

Nếu muốn khai báo tần số thì bấm 1, không muốn thì bấm 2

1 2 3

3

25

Nhập số liệu

= 30 = 35 = 40 = 45 =

Tính số trung bình:

SHIFT 1 5 2 = (kết quả: )x≈35, 41666

Tính độ lệch chuẩn:

SHIFT 1 5 3 = (kết quả: )s ≈7,626

Tính phương sai:

x 2 = (kết quả: )s2 ≈58,1597

Tính độ dài mẫu; số trung bình;

độ lệch chuẩn và phương sai ?

Tính độ dài mẫu:

SHIFT 1 5 Var 1 = (kết quả: n=24 )

Trang 6

30 25 40 35 45 45 45 25 30 25 45 45

Bảng phân bố tần số – tần suất

Giá trị Tần số Tần suất

Sử dụng máy tính Casio fx-570ES.plus

Thực hiện theo các bước sau:

SHIFT

1 SET UP  4 Frequeney?

1:ON 2: OFF

Xuất hiện

Nếu muốn khai báo tần số thì bấm 1, không muốn thì bấm 2

1 2 3

3

25

Nhập số liệu

= 30 = 35 = 40 = 45 =

Tính số trung bình:

SHIFT 1 4 2 = (kết quả: )x≈35, 41666

Tính độ lệch chuẩn:

SHIFT 1 4 3 = (kết quả: )s ≈7,626

Tính độ dài mẫu; số trung bình;

độ lệch chuẩn và phương sai ?

Tính độ dài mẫu:

SHIFT 1 4 Var 1 = (kết quả: n=24 )

Trang 7

Bài 1 Năng suất lúa hè thu của một đơn vị A được thể hiện như sau:

Bảng phân bố tần số – tần suất

Giá trị Tần số Tần suất

Sử dụng máy tính

Casio fx-500MS

Thực hiện theo các bước sau:

ON

1 MODE 2

Tính số trung bình:

SHIFT S-VAR 1 = (kết quả: )x≈35, 41666

Tính độ lệch chuẩn:

SHIFT S-VAR 2 = (kết quả: )s ≈7,626

Tính phương sai:

x 2 = (kết quả: )s2 ≈58,1597

Tính độ dài mẫu; số trung bình;

độ lệch chuẩn và phương sai ?

Tính độ dài mẫu:

SHIFT S-SUM 3 = (kết quả: n=24 )

25

2 Nhập số liệu

SHIFT ; 5 DT 30 SHIFT ; 5 DT 35 SHIFT ; 4 DT

40 SHIFT ; 3 DT 45 SHIFT ; 7 DT

Trang 8

30 25 40 35 45 45 45 25 30 25 45 45

Bảng phân bố tần số – tần suất

Giá trị Tần số Tần suất

Sử dụng máy tính Casio fx-570MS

Thực hiện theo các bước sau:

ON

1 MODE MODE

Tính số trung bình:

SHIFT S-VAR 1 = (kết quả: )x≈35, 41666

Tính độ lệch chuẩn:

SHIFT S-VAR 2 = (kết quả: )s ≈7,626

Tính độ dài mẫu; số trung bình;

độ lệch chuẩn và phương sai ?

Tính độ dài mẫu:

SHIFT S-SUM 3 = (kết quả: n=24 )

25

2 Nhập số liệu

SHIFT ; 5 DT 30 SHIFT ; 5 DT 35 SHIFT ; 4 DT

40 SHIFT ; 3 DT 45 SHIFT ; 7 DT

1

Trang 9

Bài 2 Kiểm tra lại 1 lít xăng lấy từ các cửa hàng bán lẻ xăng dầu tại hai

thành phố A và B, người ta ghi nhận được các số liệu sau:

Tại thành phố ATại thành phố B

Thể tích (ml) 960 970 980 990 1000 1010

Số cửa hàng 2 3 7 6 6 1

Thể tích (ml) 970 980 990 1000 1010

Số cửa hàng 5 10 15 8 2

a/ Tính thể tích xăng trung bình mà các cửa hàng đã bán cho khách hàng ở mỗi thành phố b/ Tính độ lệch chuẩn và phương sai ( chính xác đến hàng phần trăm)

c/ Nêu ý nghĩa của các kết quả vừa tìm được.

Tại thành phố ATại thành phố B

độ dài mẫu

Số trung bình

Độ lệch chuẩn

Phương sai

Kết quả

985, 6

12,99

2 168, 64

So sánh phương sai và độ lệch chuẩn, ta thấy:

Tại thành phố B mức độ bán thiếu phổ biến hơn ở thành phố A

Trang 10

(giờ) 1250 1350 1450 1550 1650 1750 1850 1950

Số bóng 15 20 36 48 42 34 30 25

a/ Tính tuổi thọ của mỗi bóng đèn.

b/ Tính độ lệch chuẩn và phương sai ( chính xác đến hàng phần trăm).

Kết quả : Độ dài mẫu Số trung bình Độ lệch chuẩn Phương sai

1621,6

xs ≈ 197,06 s2 ≈ 38833, 44 250

n =

Bài 4 Thống kê số tiền lãi ( quy tròn) của một cửa hàng trong năm 2005.

người ta ghi nhận được các số liệu sau: (đơn vị: triệu đồng)

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tiền lãi 12 15 18 13 13 16 18 14 15 17 20 17

Tính số trung bình, độ lệch chuẩn và phương sai.

Kết quả : Độ dài mẫu Số trung bình Độ lệch chuẩn Phương sai

Tiền lãi 12 13 14 15 16 17 18 20

Số tháng 1 2 1 2 1 2 2 1

Bảng phân bố tần số

Trang 11

Bài 5: Điểm trung bình từng môn học của hai học sinh An và

Bình trong năm học vừa qua được cho trong bảng sau:

Môn Điểm của An Điểm của Bình

Toán Vật lí Hóa học Sinh học Ngữ văn Lịch sử Địa lí Tiếng Anh Thể dục Công nghệ Giáo dục CD

8,0 7,5 7,8 8,3 7,0 8,0 8,2 9,0 8,0 8,3 9,0

8,5 9,5 9,5 8,5 5,0 5,5 6,0 9,0 9,0 8,5 10

Hãy tính điểm

trung bình môn

của An và Bình?

(Không kể hệ

số)

Nhận xét học

lực của hai bạn

Điểm TB của An: 8 7,5 7,8 8,3 7 8 8, 2 9 8 8,3 9

8,1 11

An:8,1

Điểm TB của Bình: 8,5 9,5 9,5 8,5 5 5,5 6 9 9 8,5 10 8,1

11

Bình:8,1

Trong Thống Kê người ta dùng:

chênh lệch giữa các giá trị của bảng số liệu.

Thực hành Thống kê lớp 10 trên máy Casio

Trang 12

Môn Điểm của An Điểm của Bình

Vật lí 7.5 9.5

Hóa học 7.8 9.5

Sinh học 8.3 8.5

Lịch sử 8 5.5

Địa lí 8.2 6

Tiếng Anh 9 9

Công nghệ 8.3 8.5

a/ Tính điểm trung bình của hai bạn An và Bình

b/ Tính độ lệch chuẩn và phương sai

Điểm trung bình

Điểm 5 5,5 6 7 7,5 7,8 8 8,2 8,3 8,5 9 9,5 10

An 0 0 0 1 1 1 3 1 2 0 2 0 0 Bình 1 1 1 0 0 0 0 0 0 3 2 2 1

Của bạn An: x = 8,1 Của bạn Bình: x ≈ 8,1

Nhận xét: Mặc dù điểm BQ bằng nhau, nhưng qua bảng điểm thì Bạn An học đều các môn hơn bạn Bình

Độ lệch chuẩn

Của bạn An: s ≈ 0,5560 Của bạn Bình: s ≈ 1,6627

Phương sai

Của bạn An: Của bạn Bình:

Trang 13

Tiết học kết thúc

Bài tập về nhà:

Giải các bài tập trang 177, 178, 179 (SGK 10 NC)

Thầy chúc các em thành công

Thực hiện: GV NGUYỄN TRÍ HẠNH

28 tháng 3 năm 2011

Ngày đăng: 03/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w