1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 12 (Tg. Nguyễn Đình Đức)

3 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng vào viết công thức và tính phân tử khối của chất.. Kỹ năng : Viết đúng công thức hoá học và tính phân tử khối.. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM - Cách viết công thức hóa học của 1 chất.. Tì

Trang 1

Tiết 12, Tuần 6 Ngày soạn:

25/9/2010

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Biết được CTHH của đơn chất, hợp chất, ý nghĩa của CTHH.

Vận dụng vào viết công thức và tính phân tử khối của chất

2 Kỹ năng : Viết đúng công thức hoá học và tính phân tử khối.

3 Thái độ : Học sinh yêu thích bộ môn

II KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

- Cách viết công thức hóa học của 1 chất

- Ý nghĩa của công thức hóa học

III CHUẨN BỊ :

1.GV: Hình vẽ mô hình kim loại đồng , khí Hyđro, Nước.

2 HS: Đọc trước nội dung bài học ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp (1’) :

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài mới: Ta đã học kí hiệu hoá học dùng để biểu diễn nguyên tố hoá học Thế còn chất được biểu diễn bằng cách nào ? Bài học này chúng ta cùng tìm hiểu

b Các hoạt động chính:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Tìm hiểu về công thức hoá học của đơn chất ( 10’)

- GV: Cho HS quan sát

mô hình của mẫu kim loại

đồng

- GV: Hạt đồng do những

nguyên tử nào tạo thành ?

- GV: CTHH của đơn chất

chính là KHHH của nó

- GV: Lấy ví dụ: Fe, S,

Cu,

-GV: Yêu cầu HS lấy

thêm những ví dụ khác

- GV: Cho HS quan sát

hình 1.11(a,b) trang 23

- GV: Một phân tử khí

oxi hoặc hidro do bao

nhieu nguyên tử liên kết

- HS: quan sát

- HS:Gồm nhiều nguyên

tử đồng xếp khít nhau

- HS: Lắng nghe

- HS: Theo dõi ví dụ của GV

- HS: Al, K, P……

-HS: Quan sát

-HS: Mỗi phân tử trên gồm 2 nguyên tử liên kết với nhau

CTHH dùng để biểu diễn chất

I- CÔNG THỨC HOÁ HỌC CỦA ĐƠN CHẤT :

Cách ghi : Ax

A : KHHH của nguyên tố

x : chữ số chỉ số nguyên tử

có trong phân tử chất ( ghi

ở chân mỗi kí hiệu )

Ví dụ :

- CTHH đơn chất Oxy: O2

(Khí oxi gồm 2 nguyên tử oxi liên kết với nhau)

Trang 2

với nhau

- GV: Hướng dẫn HS cách

biểu thị công thức hoá học

của các đơn chất ấy

- GV: Cho HS ghi kí hiệu

của Khí Clo ,khí Nitơ

- GV : Cacbon , Lưu

huỳnh…… KHHH chính

là CTHH

- HS: Lắng nghe

-HS: Khí Clo: Cl2 , Khí Nitơ : N2

-HS: Nghe và ghi nhớ

- CTHH của đơn chất đồng : Cu

Hoạt động 2 Tìm hiểu về công thức hoá học của hợp chất ( 12’)

- GV cho HS quan sát

hình 1.12, 1.13 trang 23

-GV hỏi: Nước tạo thành

từ những nguyên tố nào ?

Mỗi nguyên tố có mấy

nguyên tử?

- GV: Hướng dẫn HS viết

công thức hoá học của

nước : H2O

- GV hướng dẫn cách viết

công thức dạng chung :

AxBy

-GV: Hướng dẫn trường

hợp chất gồm nhiều

nguyên tố

- GV: Hướng dẫn cách

ghép thành nhóm nguyên

Ví dụ : CaCO3 , H2 SO4

* Chú ý cho HS cách đọc

tên chất và cách đọc công

thức hoá học

- HS: quan sát hình

-HS: Gồm 1 nguyên tử

H , 2 nguyên tử O

-HS: Tập ghi theo hướng dẫn của GV

-HS: Ghi vở

-HS: Nghe và ghi nhớ

-HS: Tập ghép theo hướng dẫn của GV

II- CÔNG THỨC HOÁ HỌC CỦA HỢP CHẤT :

- CTHH của hợp chất gồm 2,3 hay nhiều KHHH của nhiều nguyên tố hoá học

- Cách ghi : AxBy… A,B,…là các KHHH của các nguyên tố cấu tạo nên chất

x,y,… là chỉ số nguyên

tử của mỗi nguyên tố có trong phân tử chất ( ghi ở chân mỗi kí hiệu )

Ví dụ : Phân tử nước gồm

2 H liên kết 1 O → CTHH của nước : H2O

Hoạt động 3 Tim hiểu ý nghĩa của công thức hoá học(13’).

-GV hỏi: Qua công thức

hoá học của một chất ta

biết gì ?

- GV: Lấy ví dụ cụ thể :

+Hãy cho biết khí Clo do

nguyên tố nào tạo ra?

+Co mấy nguyên tử Clo

trong 1 phân tử ?

-HS: Suy nghĩ câu hỏi của GV

-HS: Đọc ví dụ 2a và trả lời:

+ Do 1 nguyên tố tạo ra

+ Có 2 nguyên tử

III Ý nghĩa của CTHH:

Mỗi công thức hoá học chỉ một phân tử của chất ( trừ đơn chất kim loại và một

số phi kim ) Công thức hoá học cho biết :

- Nguyên tố tạo ra chất

Trang 3

+Phân tử khối bằng bao

nhiêu ?

- GV: Lưu ý cách viết H2

và 2H , cách biểu thị

chúng và cách viết cho

chính xác

- Hướng dẫn HS làm bài

tập 4 trang 34

+ PTK: 71

-HS: Theo dõi và ghi nhớ

-HS: Làm bài tập theo hướng dẫn của GV

- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

Phân tử khối của chất

3 Củng cố (6’):

GV hướng dẫn HS làm bài tập 2, 3 SGK/33 – 34

4 Dặn dò (2’):

Làm bài tập 1, 4 trang SGK /33 – 34

Đọc trước bài: hoá trị.

Ngày đăng: 16/11/2015, 08:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.11(a,b) trang 23. - Tiết 12 (Tg. Nguyễn Đình Đức)
Hình 1.11 (a,b) trang 23 (Trang 1)
Hình 1.12, 1.13 trang 23 . - Tiết 12 (Tg. Nguyễn Đình Đức)
Hình 1.12 1.13 trang 23 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w