1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 5 (Tg. Nguyễn Đình Đức)

3 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Biết được thế nào là nguyên tử, hạt nhân nguyên tử, lớp electron.. - GV: Các chất được tạo nên từ những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện gọi là nguyên tửb. - Nguyên tử là h

Trang 1

Tiết 5, Tuần 3 Ngày soạn: 5/9/2010

Bài 4: NGUYÊN TỬ

I MỤC TIÊU:

Sau bài này HS phải:

1 Kiến thức:

Biết được thế nào là nguyên tử, hạt nhân nguyên tử, lớp electron

Vận dụng những kiến thức đã học vào trong tính toán

2 Kĩ năng:

Rèn kĩ năng nhận biết hạt e,p,n trong nguyên tử, tính toán

3 Thái độ:

Có thái độ yêu thích học bộ môn hoá học

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Mô hình nguyên tử của một số nguyên tử thường gặp

Chuẩn bị một số bảng phụ bài tập

2 HS:Xem bài mới trước khi lên lớp

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp(1’):

2/Kiểm tra (không)

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ta biết mọi vật thể tự nhiên cũng như nhân tạo đều đựơc tạo ra

từ chất này hay chất khác Thế còn các chất được tạo ra từ đâu?

b Các hoạt động chính:

Hoạt động 1: Nguyên tử là gì?(15’).

- GV: Các chất được tạo

nên từ những hạt vô cùng

nhỏ, trung hòa về điện gọi

là nguyên tử

- GV: Vậy nguyên tử là

gì ?

- GV thuyết trình: Có hàng

triệu chất khác nhau nhưng

chỉ có trên một trăm loại

nguyên tử

- GV: Treo tranh mô hình

một nguyên tử Yêu cầu HS

- HS :Nghe giảng

- HS trả lời: Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

- HS: Lắng nghe

- HS : Trả lời : hạt nhân và

vỏ electron

I.Nguyên tử là gì?

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện

- Nguyên tử gồm:

+ Một hạt nhân mang điện tích dương

+ Vỏ tạo bởi 1 hay nhiều electron mang điện tích âm

- Electron + Kí hiệu: e + Điện tích ; -1

Trang 2

nêu cấu tạo của nguyên tử

đó, từ đó rút ra kết luận

nguyên tử được cấu tạo như

thế nào?

- GV: Yêu cầu HS đọc

thông tin SGK và cho biết

đặc điểm của hạt electron?

- GV: Nhận xét và bổ sung

-HS trả lời:

Hạt electron mang điện tích

âm (-1), có khối lượng vô cùng nhỏ (9,1095.10-28 g), kí hiệu: e

- HS: Nghe và ghi vở

+ Khối lượng vô cùg nhỏ (9,1095.10-28)

Hoạt động 2: Hạt nhân nguyên tử(10’).

- GV giới thiệu: Hạt nhân

nguyên tử được tạo bởi 2

loại hạt là proton và nơtron

- GV: Cho HS đọc thông tin

SGK và nêu đặc điểm của

từng loại hạt?

- GV: Nguyên tử có cùng số

proton trong hat nhân đựơc

gọi là nguyên tử cùng loại

- GV: Em có nhận xét gì về

số proton và số electron

trong nguyên tử?

- GV: Em hãy so sánh khối

lượng của hạt electron vơi

hạt proton, hạt notron?

- GV: Vì vậy khối lượng

của hạt nhân được coi là

khối lượng nguyên tử

- HS: Nghe giảng và ghi nhớ

- HS: Đọc thông tin và trả lời:

+ Hạt proton:

Kí hiệu : p Điện tích : dương Khối lượng:1,6726.10-24 gam + Hạt notron

Kí hiệu: n Không mang điện

Khối lượng: 1,6748.10-24

gam

- HS: Lắng nghe, ghi nhớ

-HS: Số p = Số e

- HS: m p ; m n ? m e(gấp 10.000 lần)

-HS: Nghe, ghi vở

II Hạt nhân nguyên tử

- Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và nơ tron

a Hạt proton: (p) Điện tích : dương

b Hạt nơtron(n) Không mang điện

- Các nguyên tử có cùng

số proton trong hạt nhân được gọi là các nguyên tử cùng loại

- Nguyên tử trung hoà về điện nên:

Số p = Số e

mnguyên tử = mhạt nhân = mp +

mn

Hoạt động 3: Lớp electron(10’)

- GV: Giới thiệu cấu tạo

lơp e

- GV: Giới thiệu mô hình

nguyên tử oxi

- GV: Treo mô hình nguyên

- HS: Nghe giảng và ghi bài

- HS: Lắng nghe

- HS: Quan sát mô hình

III Lớp electron

- Electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân

và ắp xếp thành từng lớp

- Mỗi lớp có một só

Trang 3

tử hidro và natri Yêu cầu

HS cho biết số p, số n, số e,

số lớp e, số e lớp ngoài

cùng của từng nguyên tử

- GV:YC HS báo cáo kết

quả

- GV: Nhận xét

- HS: Thảo luận theo nhóm trong 3’ và thực hiện các yêu cầu của GV

-HS: Báo cáo

-HS: Sửa bài vào vở bài tập

electron nhất định

- Nhờ có electron mà các electron có khả năng liên kết với nhau

4.Cũng cố (6'):

Yêu cầu HS nhắc lại những kiến thức cần nhớ

Yêu cầu HS làm BT1 và BT5

5 Dặn dò về nhà(2’):

Xem trước bài “nguyên tố hoá học”

Bài tập về nhà:2,3,4/ 15 Kí duyệt

Ngày đăng: 16/11/2015, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w