1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 18 (G.án của Đồng Thị Thanh)

4 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phân biệt hai loại từ ghép Hán Việt: từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ - Có ý thức sử dụng từ ngữ Hán Việt đúng nghĩa, phù hợp với hoàn cnhe giao tiếp II.. Ở bài này, chúng ta sẽ

Trang 1

Tiết 18

Tuần: 5 Tiếng Việt

TỪ HÁN VIỆT

I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

- Hiểu được thế nào là yếu tố Hán Việt

- Phân biệt hai loại từ ghép Hán Việt: từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ

- Có ý thức sử dụng từ ngữ Hán Việt đúng nghĩa, phù hợp với hoàn cnhe giao tiếp

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

1 Kiến thức

- Khái niệm từ Hán Việt, yếu tố Hán Việt

- Các loại từ ghép Hán Việt

2 Kỹ năng:

- Nhận biết từ Hán Việt, các loại ghép Hán Việt

- Mở rộng vốn từ Hán Việt

3 Tư tưởng:

- Biết yêu quý, giữ gìn từ Hán Việt và làm trong sáng, phong phú hơn từ thuần

Việt

III CHUẨN BỊ

1 GV: Soạn bài TLTham khảo

2 HS: Học bài cũ và soạn bài, bảng phụ

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’) Mỗi lớp 2 em

? Thế nào là đại từ? Lấy ví dụ về đại từ và đặt câu?

? Vẽ hệ thống phân loại đại từ bằng sơ đồ?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài (1’)

Ở lớp 6 , chúng ta đã biết thế nào là từ Hán Việt Ở bài này, chúng ta sẽ tìm hiểu về yếu tố cấu tạo từ Hán Việt và từ ghép Hán Việt

b Tiến trình hoạt động

Hoạt động 1(11’)

Học sinh đọc lại bài thơ

chữ Hán “Nam quốc sơn

hà”

? Giải nghĩa các tiếng

“Nam; quốc; sơn; hà”?

- Học sinh đọc phần phiên âm

- Nam: phương nam

- Quốc: nước

I Đơn vị cấu tạo từ Hán việt.

Trang 2

(Nam quốc và sơn hà 2

từ HV, các tiếng tạo nên

2 từ này có nghĩa)

? Trong 4 tiếng trên,

tiếng nào dùng như một

từ đơn để đặt câu (dùng

độc lập)?

Đưa ví dụ so sánh (VD:

Có thể nói: nhân dân ta

có một lòng nồng nàn

yêu nước – không thể nói

yêu quốc; hoặc chỉ

nói “trèo núi” không thể

nói “trèo sơn”.)

? Giải nghĩa tiếng

“thiên” trong ví dụ sau?

Gọi học sinh đọc ghi

nhớ

Hoạt động 2(10’)

Cho học sinh đọc ví dụ

1

? Các từ “sơn hà”; “xâm

phạm”;“giang sơn” thuộc

loại từ ghép nào?

? “Ái quốc; thủ môn;

chiến thắng” thuộc loại

từ ghép nào?

? Trong 3 từ ghép trên,

tìm tiếng chính và tiếng

phụ?

? Trật tự của từ ghép HV

có gì giống và khác từ

thuần việt?

? “thiên thư; bạch mã; tái

phạm” thuộc loại từ ghép

nào?

? Nhận xét về trật tự của

các từ ghép trên?

- Sơn: núi

- Hà: sông

- Nam: có thể dùng độc lập

VD: phương Nam, người miền Nam …

- Các tiếng: quốc, sơn;

hà,không dùng độc lập mà chỉ làm yếu tố cấu tạo từ ghép (nam quốc; quốc gia;

sơn hà; giang sơn)

- (1) “thiên” trong thiên kỷ; thiên lý mã “nghìn”

còn “thiên” trong thiên đo

về Thăng Long là “dời”

- Học sinh đọc

- Từ ghép đẳng lập

- Từ ghép chính phụ

- Ái ; thủ; thắng

- Giống: Tiếng chính đứng trước , tiếng phụ đứng sau

- Từ ghép chính phụ

- Khác: Trật tự yếu tố khác từ ghép thuần việt, yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau

- Từ “nam” có thể dùng độc lập

- Từ “quốc, sơn, hà” làm yếu tố cấu tạo từ ghép Hán việt

- Từ “thiên” đồng âm khác nghĩa

* Ghi nhớ: SGK tr 69

II Từ ghép Hán việt.

1.Từ ghép đẳng lập

2.Từ ghép chính phụ

- Giống từ ghép thuần việt tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau

- Khác từ ghép thuần việt: yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau

Trang 3

Hoạt động 3(15’)

Hướng dẫn học sinh về

nhà làm (sử dụng từ điển

Hán việt để phân tích

nghĩa của các yếu tố

đồng âm)

Gợi ý cho học sinh làm

theo mẫu

Cho học sinh đọc bài

tập2

Hướng dẫn cách làm: tìm

nghĩa các yếu tố  tìm

nghĩa của từ  từ ghép

 yếu tố chính – phụ

? Xếp các từ ghép vào

nhóm thích hợp?

- Học sinh làm ở nhà

Cư: đế cư, tản cư … Sơn: sơn hà; giang sơn … Bại: bại hư; thất bại … Học sinh thảo luận – trình bày

a Hữu ích, phát thanh, bảo mật, phong hoả b.Thi nhân, đại thắng, tân binh, hậu đi,

3 Ghi nhớ

III Luyện tập

1 Bài tập 1 Hoa 1: Bông hoa, cơ quan sinh sản của thực vật Hoa 2: Đẹp tốt

Phi 1: bay Phi 2: Tri với Phi 3: vợ lẽ của vua Tham 1: Ham muốn nhiều Tham 2: Dự vào Gia 1 : nhà

Gia 2: Thêm

2 Bài tập 2 Quốc: quốc kỳ, quốc gia, quốc huy, quốc doanh, quốc tế, quốc ngữ, quốc thiều, quốc tịch (chính phụ )Ái quốc , cường quốc

Đế: đế chế, đế đô, đế kinh , đế nghiệp, đế quốc,

đế vị : ( chính phụ ) Đế vương ( đẳng lập )

Cư: cư dân, cư sĩ, cư xá Tản cư, quần cư, định cư ,

di cư, du cư, dân cư ( chính phụ ) Cư trú, cư ngụ ( đẳng lập )

3 Bài tập 3

a Hữu ích, phát thanh, bảo mật, phong hoả

b Thi nhân, đại thắng, tân binh, hậu đi,

4 Củng cố(2’)

Phần nghi nhớ

5 Dặn dò (1’)

- Xem kỹ các ví dụ trong bài học, học thuộc ghi nhớ

Trang 4

- Tìm hiểu nghĩa của các yếu tố Hán Việt xuất hieenh nhiều trong các văn bản đã học

- Làm những bài tập còn lại

- Ôn tập tập làm văn – tiết sau trả bài kiểm tra

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 15/11/2015, 02:33

w