GV chuyên soạn giảng Tập đọc Về quê ngoại I- Mục tiêu: HS đọc đúng toàn bài, đọc to, rõ ràng, rành mạch, học thuộc bài.. Toán Tính giá trị của biểu thức Tiếp I- Mục tiêu: Giúp cho HS
Trang 1Tuần 16
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010 Sáng :
Chào cờ I.Mục tiêu :
- HS nắm đợc những u điểm đã đạt đợc trong tuần trớc và phơng hớng, hoạt
động tuần tiếp theo
- Rèn thói quen thực hiện tốt nền nếp và nội quy trờng lớp
- Giáo dục h/s ý thức đạo đức
II Nội dung :
Nhà trờng và Đội triển khai
–––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc-Kể chuyên
Đôi bạn
I- Mục tiêu: A- Tập đọc.
HS đọc đúng, trôi chảy toàn bài, to, rõ ràng, rành mạch
Rèn kỹ năng đọc đúng 1 số từ ngữ: Nờm nợp, lấp lánh, lăn tăn, lớt thớt,
Phân biệt lời dẫn chuyện, lời nhân vật
Đọc hiểu, hiểu nghĩa 1 số từ ngữ khó: Sơ tán, sao sa, công viên, tuyệt vọng
Hiểu đợc nội dung bài và giáo dục HS yêu quý, kính trọng tình cảm tốt đẹp của ngời làng quê và ngời thành phố
HS K- G: TLCH5.Rèn KNS : Tự nhận thức, Xđ giá trị, lắng nghe tích cực
B- Kể chuyện:
- Rèn kỹ năng nói, kể lại đợc từng đoạn theo gợi ý; tự nhiên, thay đổi giọng phù hợp
- Rèn kỹ năng nghe cho HS
HS K- G: kể lại toàn bộ câu chuyện
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ chép gợi ý cho truyện kể
III- Hoạt động dạy học: Tập đọc.
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc bài: Nhà rông ở Tây
Nguyên
- Nhà rông thờng để làm gì ?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung: Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- GV cho HS quan sát tranh
+ Luyện đọc câu:
- GV giải nghĩa từ sơ tán
- HD tìm từ khó đọc, dễ lẫn
+ Luyện đọc đoạn:
Đoạn 1:
- Đoạn này đọc với giọng thế nào?
Đoạn 2:
- Đoạn này chú ý đọc ở dấu câu nào?
- HD đọc ngắt câu, đặt câu: Công viên
Đoạn 3:
- Đoạn này khi đọc ta chú ý giọng của ai?
giọng đọc thế nào ?
- Cần nhấn giọng những từ nào?
- GV cho 3 HS đọc nối tiếp đoạn
+ Tìm hiểu bài:
- Thành và Mến kết bạn vào dịp nào?
- Đặt câu với từ: Sơ tán
- 2 HS đọc
- HS trả lời, nhận xét
- HS nghe
- HS theo dõi
- HS quan sát tranh, nêu nội dung
- HS đọc từng câu
- HS tìm và đọc
- 1 HS đọc, nhận xét
- Chậm, thong thả
- 1 HS đọc, nhận xét
- Dấu chấm than: Thất thanh, hoảng hốt.
- 1 HS đọc, nhận xét
- Ngời bố, trầm xuống cảm động
- HS nêu
- HS nhận xét
- HS đọc thầm đoạn 1
- HS trả lời, nhận xét
- HS trả lời
Trang 2- Lần đầu ra thị xã Mến thấy có gì lạ?
- Giảng từ: Sao sa
- Hỏi nội dung đoạn 1
- ở công viên có những trò chơi gì?
- ở công viên Mến có hành động gì đáng
khen?
- Giảng từ: Tuyệt vọng
- Em thấy mến có đức tính gì?
- Nêu nội dung đoạn 2
- Em hiểu câu nói của ngời bố nh thế
nào?
- GV chốt lại: Câu nói đó ca ngợi phẩm
chất tốt đẹp của ngời làng quê, sẵn sàng
giúp đỡ ngời khác
- GV cho HS K- G trả lời câu 5
- GV chốt lại: Tình cảm gia đình của
Thành với Mến
- Qua chuyện em hiểu thêm điều gì?
+ Luyện đọc lại:
- GV đọc đoạn 2,3
- GV cho HS đọc lại đoạn 3
- GV cho HS đọc cả bài
- 1 HS đọc to đoạn 2, lớp theo dõi và
đọc thầm
- 1 HS đọc đoạn 3
- HS phát biểu theo ý hiểu
- HS nghe
- 1 HS đọc, nhận xét
- 1 HS đọc
Kể chuyện
- GV giao nhiệm vụ
- HD kể cả câu chuyện
- GV treo bảng phụ
- GV cho kể mẫu đoạn 1
- GV cho HS kể theo cặp
- GV cho HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- GV cho HS K- G kể toàn bộ câu
chuyện
3.Củng cố, dặn dò:
- Em có suy nghĩ gì về những ngời sống ở
làng quê sau khi học xong bài này ?
- Về kể lại cho ngời thân nghe câu
chuyện này
- HS đọc thầm gợi ý
- 1 HS kể, nhận xét
- HS làm việc
- 3 HS kể
- 1 HS kể
Toán Làm quen với biểu thức I- Mục tiêu:
Bớc đầu cho HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức
Biết tính giá trị của biểu thức đơn giản
Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi BT2
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS chữa lại bài 4,5 (77,78)
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ dạy
b Nội dung: + Làm quen với biểu thức
Một số ví dụ cụ thể:
- GV nêu các biểu thức SGK
Ví dụ : 126 + 51
- GV ta có 126 cộng 51 Ta cũng nói đây
là biểu thức 126 cộng 51
- Tơng tự biểu thức khác
- GV cho HS lấy thêm ví dụ
- 2 HS chữa bài
- HS nghe
- 2 HS đọc lại
- Cho 1 số HS nhắc lại
Trang 3+ Giá trị của biểu thức:
- Chúng ta xét biểu thức 126 + 51
Vậy 126 + 51 = 177
- Ta nói 177 là giá trị của biểu thức 126
cộng 51
- Tơng tự tìm giá trị biểu thức còn lại
+ Thực hành:
Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS làm theo mẫu
- GV cho HS nêu cách làm
Nêu các giá trị của biểu thức?
Bài tập 2:
- GV cho HS nháp và tìm giá trị tơng
ứng với các biểu thức
- GV cùng HS chữa bài trên bnảg phụ
3 Củng cố, dặn dò:
- Về tìm thêm các biểu thức và tìm giá
trị các biểu thức
- HS tìm kết quả giấy nháp
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm nháp
- HS nêu lại
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm nháp
Chiều : Đ/c Nhuần soạn giảng
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010 Sáng : Đ/c Nhuần soạn giảng
Chiều : GV chuyên soạn giảng
Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010 Sáng Âm nhạc
Kể chuyện âm nhạc: cá heo với âm nhạc.
Giới thiệu tên nốt nhạc qua trò chơi.
GV chuyên soạn giảng
Tập đọc
Về quê ngoại I- Mục tiêu:
HS đọc đúng toàn bài, đọc to, rõ ràng, rành mạch, học thuộc bài
Rèn kỹ năng đọc đúng một số từ ngữ: Sen nở, ríu rít, rơm phơi, thuyền trôi,
Biết ngắt nhịp giữa các dòng thơ
Hiểu đợc 1 số từ ngữ: Hơng trời, chân đất
Giáo dục HS có ý thức yêu cảnh đẹp quê hơng đất nớc, yêu mến những ngời nông dân làm ra lúa gạo
GDMT: Môi trờng thiên nhiên và cảnh vật ở nông thôn thật đẹp đẽ và đáng yêu
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài thơ, tranh minh hoạ SGK
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS kể lại chuyện: Đôi bạn.
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung: Luyện đọc:
- GV đọc diễn cảm toàn bài, cho HS quan
sát tranh
- GV cho HS luyện đọc câu
- HD đọc phát âm
- GV cho HS đọc liên câu
- HD đọc khổ thơ (6 câu là 1khổ thơ đầu,
4 câu cuối là khổ thơ 2)
- HS nghe
- HS nghe và đọc thầm theo, HS quan sát tranh SGK
- HS đọc từng dòng thơ
- HS đọc 2 câu, 2 dòng
- 2 HS đọc 2 khổ thơ
Trang 4- HD cách ngắt nhịp.
- GV cho HS thi đọc 2 khổ thơ
+ Tìm hiểu bài:
- HD đọc thầm từng khổ thơ
- Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê ?
- Câu nào cho biết điều đó
- Quê ngoại bạn ở đâu ?
- ở quê có gì lạ?
GV: Lồng ghép GDMT
- GV cho HS đọc khổ thơ 2
- Bạn nhỏ nghĩ gì về những ngời làm ra
hạt gạo ?
- Chuyến về thăm quê ngoại đã làm bạn
nhỏ thay đổi gì ?
+ Học thuộc lòng: GV treo bảng phụ
- GV đọc cả bài
- HD đọc thuộc từng khổ thơ
- HD đọc thuộc cả bài
3 Củng cố- Dặn dò:
- Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
- Về chuẩn bị bài sau
- HS đọc và phát hiện
- 2 HS đọc
- HS đọc cả bài
- ở thành phố
- “ở trong phố đâu”
- ở nông thôn
- HS suy nghĩ trả lời
- HS đọc thầm
- HS trả lời, nhận xét
- Bạn yêu thêm cuộc sống, yêu thêm con ngời
- HS nghe
Toán
Tính giá trị của biểu thức (Tiếp)
I- Mục tiêu:
Giúp cho HS biết cách tính giá trị của biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ ,nhân, chia
Vận dụng để giải các bài toán có liên quan đến tính giá trị của biểu thức để xá định giá trị
đúng sai của biểu thức
Giáo dục HS có ý thức trong học tập, tự chiếm lĩnh kiến thức
II- Đồ dùng dạy học:
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS làm bảng con:
Tính: 46 – 18 + 24
24 x 3 : 4 81 : 9 x 7
Chữa bài, nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung: HD tính giá trị biểu thức:
60 + 35 : 5 = 60 + 7
= 67
- Yêu cầu HS tự thực hiện
- GV cùng HS chữa và nêu thành quy tắc
- Cho HS vận dụng tính
86 – 10 x 4
- GV cùng HS chữa bài
+ Luyện tập – Thực hành:
Bài tập 1:
- HS đọc y/c và làm bảng con theo
nhóm
- GV cùng HS chữa bài
Bài tập 2: GV đa bảng phụ
HD cách làm
Nhận xét, chữa bài
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS đọc đầu bài
- HS thực hiện biểu thức trên bảng
- HS làm nháp
- HS nghe
- 1 HS đọc biểu thức, HS khác quan sát trên bảng
- 1 HS lên bảng thực hiện, HS khác làm nháp
- HS theo dõi và ghi nhớ ( HS khá
giỏi nêu thành quy tắc )
- 1 HS lên bảng thực hiện, HS ở dới làm nháp
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
và làm bảng con
- 3 HS chữa bài trên bảng lớp
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS điền kết quả trên bảng phụ
Trang 5- HD học sinh cách tóm tắt và cánh giải.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV thu chấm và chữa bài
Bài tập 4( Dành cho HS K- G)
- Yêu cầu HS đọc đầu bài
- Cho HS hoạt động nhóm đôi
- GV quan sát và kiểm tra
- Gọi HS nêu cách xếp hình
- GV cùng HS nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhắc HS nhớ cách tính giá trị biểu
thức
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS tóm tắt và làm vở
- 1 HS lên bảng chữa
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS làm việc cá nhân, xếp hình lên mặt bàn
Luyện từ và câu
Từ ngữ về thành thị và nông thôn, dấu phẩy I- Mục tiêu:
HS mở rộng vố từ về thành thị, nông thôn Tiếp tục luyện về dấu phẩy
Tìm đợc các từ ngữ về thành thị và nông thôn; biết tên các sự vật và công việc thờng thấy ở thành phố và nông thôn; đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
Giáo dục HS yêu quý những ngời ở nông thôn, biết kính trọng những ngời lao động ở nông thôn
II- Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Việt Nam có tên các tỉnh, thành, huyện, thị
- Bảng phụ chép bài tập 3
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: GV cho HS chữa
bài 1, 3 tiết trớc
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu.
b Nội dung: Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 1:
- GV cho HS hoạt động nhóm đôi
- GV ghi bảng
- GV cho HS nhận xét
- GV cho HS quan sát trên bản đồ để biết
tên các thành phố
Bài tập 2:
- GV cho HS làm bài trong vở bài tập
- GV cùng HS chữa bài
- HS đọc lại các từ chỉ sự vật ở thành
phố, chỉ sự vật ở nông thôn
Bài tập 3:
- GV cho HS theo dõi trên bảng phụ
- Yêu cầu HS làm bài vở bài tập
- GV cùng HS chữa bài
- GV cho HS đọc cả bài, chú ý ngắt hơi
đúng dấu phẩy
- Nêu nội dung của đoạn trích?
3 Củng cố dặn dò:
- Nhắc HS về đọc lại đoạn văn bài tập 3
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng
- HS nghe
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm việc trên giấy nháp
- Đại diện các nhóm nêu kết quả
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm bài trong vở bài tập
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 1 HS lên bảng
Chiều Tiếng Việt (tăng)
Luyện: Từ ngữ về các dân tộc,thành thị, nông thôn
dấu phẩy I- Mục tiêu:
Trang 6Củng cố từ ngữ về các dân tộc; dùng từ của 1 số vùng miền khác nhau, củng cố về cách dấu phảy
Rèn kỹ năng thực hành biết dùng từ chính xác và dùng khi viết câu
Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu môn học
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi BT1
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào giờ.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1: GV treo bảng phụ
- Xếp tên các dân tộc vào 4 cột (miền
Bắc, miền Trung, Tây Nguyên, miền
Nam)
- Tày, Nùng, Ba Na, Ê Đê, Khơ me, Dao,
Tà ôi; Kinh; ……
- GV cho HS làm vào nháp, đổi vở kiểm
tra nhau
- GV chữa bài cho HS
Bài tập 2: Tìm 1 số từ chỉ sự vật của các
vùng dân tộc ít ngời
- Ví dụ: Nhà sàn…
- GV cho HS làm vào nháp, đổi vở kiểm
tra nhau
- GV cùng HS chữa bài
Bài tập 3: Ghi dấu phẩy vào chỗ thích
hợp của mỗi câu sau:
Những cặp chào mào thoắt đậu thoắt
bay liến thoắng gọi nhau choách
choách.
Bầy chim gọi nhau trêu ghẹo nhau
trò chuyện ríu rít.
- Gọi HS chữa bài, nhận xét
Bài tập 4: (Dành cho HS khá giỏi):
- Phân biệt nghĩa các từ: Vàng hoe, vàng
tơi, vàng ối, vàng xuộm
Đặt câu với 1 từ trên mà em thích
- GV chốt lại ý đúng
Vàng hoe: Màu vàng nhạt, nhng tơi, ánh
lên
3 Củng cố dặn dò:
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
- HS làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài
- HS khá giỏi đọc đầu bài và làm bài vào vở
3 HS trả lời miệng, HS khác nhận xét
Toán (tăng) Luyện tập về tính giá trị biểu thức I- Mục tiêu:
Củng cố lại cách cách tính giá trị của biểu thức cho HS, vận dụng để giải bài tập
Rèn kỹ năng thực hành cho HS, HS vận dụng đẻ làm các bài tập dúng, nhanh
Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích học toán
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi BT2
Trang 7II- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào giờ.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
Bài tập 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng
50 – 27 + 3 = ?
a 20 c 26
b 23 d 16
18 : 3 + 81 : 3 = ?
a 29 c 36
b 33 d 34
- GV gọi HS chữa bài nhận xét
Bài tập 2: Điền Đ hay S vào chỗ chấm
50 – 28 – 2 = 50 – 26
= 24 ……
30 : 3 x 2 = 10 x 2
= 20 ……
18 : 9 + 25 x 3 = 2 + 25 x 3
= 27 x 3
= 81 …
- GV cho HS làm bài nháp
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét chốt bài đúng
Bài tập 3: Có 6 bạn đi mua 9 hộp bút,
mỗi hộp có 20 cái Hỏi mỗi bạn mua bao
nhiêu cái ? (biết mỗi bạn có số bút nh
nhau)
- GV cho HS tóm tắt giải vở
- GV thu chấm, nhận xét, chữa bài
Bài tập 4 (Dành cho HS khá giỏi)
- Thêm dấu ngoặc vào biểu thức sau để
biểu thức có giá trị là 45
3 x 8 + 22 : 2
- GV cho HS làm bài
- Gọi HS chữa bài
- GV chốt lại bài giải đúng
3 Củng cố dặn dò:
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhắc HS về chú ý lại cách tính giá trị
của biểu thức
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm bài vào vở nháp
- HS làm bài vào vở nháp
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
- 1 HS lên chữa
( HS K- G)
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm bài, 1 HS chữa
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng
Tập đọc Anh đom đóm
I- Mục tiêu:
HS đọc đúng toàn bài, đọc to, rõ ràng, rành mạch; học thuộc bài thơ
Đọc đúng 1 số từ ngữ khó đọc: Gác núi, lan dần, làn gió mát, lặng lẽ, long lanh,
Hiểu đợc 1 số từ ngữ: Đom đóm, cỏ bợ, vạc
Giáo dục HS thấy đợc đom đóm rất chuyên cần, cuộc sống loài vật ở làng quê vào ban
đêm rất đẹp, sinh động
II- Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ trong SGK
III- Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS kể lại câu chuyện: Mồ Côi xử kiện.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Nội dung: +Luyện đọc:
- 2 HS kể
- HS nghe
Trang 8- GV đọc lần 1.
- GV cho HS quan sát tranh, nêu nội dung
bức tranh
- HD đọc câu và từng khổ thơ
- HD ngắt nghỉ hơi ở dấu câu và sau mỗi
dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
+ Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Đọc thầm 2 khổ thơ đầu
- Từ ngữ nào tả đức tính của anh đom đóm?
- Đặt câu với từ: chuyên cần
- Anh đóm thấy những cảnh gì trong đêm?
- Tìm một hình ảnh đẹp của anh đom đóm
trong bài thơ
- Em thấy anh đom đóm trong bài thơ là
ngời nh thế nào?
+ Học thuộc lòng:
- GV cho HS đọc lại
- HD đọc nhấn giọng
- HD đọc thuộc lòng
- HD đọc thi nối tiếp 6 khổ thơ
- GV cho HS đọc cả bài
- GV cùng HS nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
Qua bài thơ này, em học đợc điều gì ở anh
Đom Đóm?
Về học thuộc bài
- HS nghe và đọc theo
- 1 HS nhận xét
- 6 HS đọc nối tiếp 6 khổ thơ
- Đọc nhóm đôi
- HS đọc thầm
- Chuyên cần
- …thấy chị Cò Bợ ru con,
- Anh Đóm quay vòng…
- Anh rất chăm chỉ…
HS đọc thầm khổ thơ 3,4,5
- 1 HS đọc cả bài
- 6 HS đọc
- 1 số HS đọc
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010 Sáng Tự nhiên và Xã hội
Làng quê và đô thị I- Mục tiêu:
HS phân biệt đợc làng quê và đô thị về nhân dân, đờng xá và hoạt động giao thông Nêu đợc một số đặc điểm của làng quê hoặc đô thị
Kể tên đợc một số phong cách, công việc đặc trng của làng quê và đô thị
HS K- G: Kể đợc về làng nơi em đang sống
Giáo dục HS yêu quý và gắn bó nơi mình đang sống
GDKNS: Tìm kiếm và xử lí thông tin, t duy sáng tạo
II- Đồ dùng dạy học.
- Hình vẽ minh hoạ trong SGK, giấy và bút vẽ
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu một số hoạt động công nghiệp?
? Các hoạt động nào đợc gọi là hoạt động
thơng mại?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu phong cảnh, nhà
cửa, đờng xá
- GV cho HS quan sát tranh SGK
- GV cho HS ghi nhanh vào nháp về các ý
quan sát đợc: Phong cảnh, nhà cửa …
- Hoạt động sinh sống chủ yếu của nhân dân
- Đờng xá, hoạt động giao thông, cây cối
- GV cho HS nêu: GV ghi nhanh
- HS trả lời
- Nhận xét , bổ sung
- HS quan sát tranh
- HS ghi nháp
- 1 số HS nhắc lại
Trang 9- GV cho HS so sánh sự khác nhau giữa
làng quê, đô thị
- GV kết luận:
* Hoạt động 2:
- GV cho HS thảo luận nhóm về nghề
nghiệp của ngời dân
- GV cho HS liên hệ với nhân dân nơi
mình đang sống
- GV kết luận:
* Hoạt động 3:
- GV cho HS vẽ tranh về nơi em đang ở
- GV cho HS trình bày
3 Củng cố dặn dò:
- So sánh sự khác nhau giữa làng quê, đô
thị?
- Chú ý về hoàn thiện bức tranh
- HS thảo luận nhóm đôi; đại diện nhóm nêu kết quả
- Làng quê: Trồng trọt, chăn nuôi, chài lới, nghề thủ công …
- Đô thị: Làm trong công sở, cửa hàng, nhà máy …
- HS vẽ tranh
- HS nêu ý tởng của bức tranh
Tập Viết
Ôn chữ hoa : M I- Mục tiêu:
HS ôn lại cách viết chữ hoa M viết từ và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
Rèn kỹ năng viết đúng chữ hoa Mviết sạch đẹp
Giáo dục HS có ý thức rèn luyện chữ viết
II- Đồ dùng dạy học
-Mẫu chữ viết hoa M.
- Vở tập viết
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 HS lên bảng viết Lờ Lợi
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
b Nội dung
*Hớng dẫn viết bảng con
- Hớng dẫn tìm các chữ viết hoa
- GV viết mẫu nhắc lại cách viết
M, T, B
- Hớng dẫn viết bảng con
* Hớng dẫn viết từ ứng dụng
- GV giới thiêu: Mạc Thị Bưởi
Mạc Thị Bưởi
- GV hớng dẫn cách viết
- GV quan sát, sửa cho HS
- GV cùng HS nhận xét
* Hớng dẫn tập câu ứng dụng
Một cõy làm chẳng lờn non
Ba cõy chụm lại nờn hũn nỳi cao
GV giải nghĩa HS hiểu
- Hớng dẫn viết các chữ hoa:
Một, Ba
* Hớng dẫn viết vở
- GV nêu yêu cầu viết bài
HS nêu tên bài học
- 1 HS : M, T, B
- HS theo dõi GV viết
- 2 HS nhắc lại cách viết
- HS tập viết bảng
- 1 HS đọc từ
- HS tập viết bảng con, 2 HS lên bảng
- 2 HS nhận xét
- 1 HS đọc câu, HS khác theo dõi
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS viết bảng
- HS lắng nghe và viết bài
HS theo dõi
ȁȁȁȁ
ȁȁȁȁȁ
ȁȁȁȁȁ
ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ
Trang 10- GV quan sát nhắc nhở cách viết.
- GV chấm và chữa bài
GV chấm nhanh 5-7 bài Nêu nhận xét để cả lớp rút
kinh nghiệm
GV nhận xét tiết học
3 Củng cố, dặn dò :
- Học thuộc lòng câu ứng dụng
- Chuẩn bị bài sau
Toán Luyện tập
I- Mục tiêu:
Biết tính giá trị của biểu thức các dạng: chỉ có phép cộng, phép trừ; Chỉ có phép nhân, phép chia; Có các phép cộng, trừ, nhân, chia
Vận dụng để làm tính và giải bài tập dới dạng biểu thức
Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
II- Đồ dùng dạy học:
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS làm bảng con:
243 + 10 x 5 52 x 5 – 120
95 – 45 : 5
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung: Luyện tập thực hành
Bài tập 1:
- GV cho HS nhận xét biểu thức
- Yêu cầu HS làm nháp
- GV cùng HS chữa bài
Bài tập 2:
- GV cho HS giải nháp 2 biểu thức phần
a và nêu nhận xét
- GV cho HS làm tiếp các câu khác
Bài tập 3:
- GV cho HS làm nháp và chữa
- Chú ý: Tính giá trị biểu thức rồi so
sánh điền dấu
Bài tập 4 (Dành cho HS K- G)
- GV cho HS sử dụng bộ xếp hình xếp
thành hình cái nhà
- GV kiểm tra và nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV tóm tắt nội dung bài
- Về nhà xem lại các BT
- 3 HS chữa bài
- HS nghe
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- 2 HS nhận xét
- 2 HS lên bảng
- HS nêu cách thực hiện
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- 2 HS lên bảng
- 2 HS lên bảng
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- 3 HS lên bảng
1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS tập xếp
Thủ công Cắt, dán chữ E
I Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ E
- Kẻ, cắt, dán đợc chữ E đúng quy trình kĩ thuật
- HS thích cắt, dán chữ
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ E
- Giấy TC , bút màu , kéo thớc kẻ, bút chì
- Tranh quy trình kẻ, cắt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra: KT sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới