2- Ôn các vần oang, oac: - Tìm tiếng trong bài có vần oang - Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac 3- Hiểu nội dung bài: - Cây bàng thân thiết với các trờng học.. - GV chia nhóm và giao v
Trang 1Tuần 32
Tiết 1
Ngày soạn: 23/4/2006 Ngày giảng: 24/4/2006 Thứ hai ngày 24 tháng 4 năm 2006
Chào cờ
Tiết 2+3 Tập đọc:
Bài 38: Cây bàng
A- Mục đích, Yêu cầu:
1- HS đọc bài cây bàng, luyện đọc các TN, sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Biết ngắt hơi sau dấy phẩy
2- Ôn các vần oang, oac:
- Tìm tiếng trong bài có vần oang
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac
3- Hiểu nội dung bài:
- Cây bàng thân thiết với các trờng học
- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: Mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu); Mùa xuân (lộc non xanh mơn mởn); Mùa hè (tán lá xanh um); Mùa thu (quả chín vàng)
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết: Râm bụt, nhởn nhơ
- Gọi HS đọc lại "Sau cơn ma"
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng viết
- 1 vài em đọc
15phút
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc
+ Luyện đọc tiếng, từ
H: Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s,
kh, l, tr, ch
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Cho HS ghép: khẳng khiu, trụi lá
- 1HS khá đọc, lớp đọc thầm
- HS tìm và đọc Cn, nhóm
- HS sử dụng bộ đồ dùng
Trang 2+ Luyện đọc câu:
H: Bài có mấy câu ?
H: Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần
làm gì ?
- GV HD và giao việc
- GV theo dõi và cho HS đọc lại những
chỗ yếu
+ Luyện đọc đoạn bài:
H: Bài có mấy đoạn ?
H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em
H: Tìm tiếng trong bài có vần oang ?
H: Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oan ở
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:
+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2
H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi
- Tán lá xanh um, che mát
Trang 3H: Mùa thu cây bàng NTN ?
+ GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc lại cả bài
- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
H: Nêu yêu cầu bài luyện nói ?
- GV chia nhóm và giao việc
- GV chia nhóm và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Kể tên những cây đợc trồng ở trờng em
- HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây đợc trồng ở sân trờng
- Cử đại diện nhóm nêu trớc lớp
I- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra và chấm 3, 4 bài viết ở nhà của
- Chữ Ư viết thêm chữ U nhng thêm dấu phụ
- HS theo dõi
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
Trang 45 phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
- HS viết kết dòng GV kiểm tra, sửa sai rồi
mới viết dòng sau
+ GV chấm 5 - 6 bài tậi lớp
- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- 1, 2 HS đọc
- HS nhận xét theo yêu cầu
- HS theo dõi và luyện viết trên bảng con
- Ngồi ngay ngắn
- HS tập tô, viết theo mẫu
- HS chữa lỗi trong bài viết
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS xem đồng hồ ở các thời điểm
Trang 5H: Bài yêu cầu gì ?
Bài 2: Sách
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
H: Biểu thức gồm mấy phép tính ?
Gồm có mấy số cần cộng trừ ?
H: Ta phải tính theo TT nào ?
- Gọi HS lên bảng chữa HS khác nêu
H: Bài yêu cầu ?
H: Để tính đợc độ dài của đoạn AC ta làm
- Nối đồng hồ với câu thích hợp
- Đọc câu sau đó xem đồng hồ chiếu
- Lấy số đo của đoạn thẳng AB cộng với số đo của đoạn BC
Trang 6Thứ ba ngày 25 tháng 04 năm 2006 Thể dục:
Tiết 32: Bài thể dục - Trò chơi:
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Ôn bài thể dụ, tiếp tục trò chơi "Tâng cầu"
2- Kĩ năng: Biết thực hiện động tác trong bài TD 1 cách chính xác
- Nâng cao thành tích tâng cầu
3- Giáo dục: Yêu thích môn học
II- Địa điểm, ph ơng tiện:
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị một còi, cầu cho HS
III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
2 lần2x8nhịp
- Lần 1: HS tập theo GV
- Lần 2: Tập theo sự đk' của lớp trởng
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS
Trang 72- Chuyền cầu theo tổ
- GV phổ biến nội dung và giao việc
- HS chuyền cầu theo tổ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Thành hai hàng dọc
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHXL
Tiết 2 Chính tả (TC):
Tiết 19: Cây bàng
A- Mục đích, yêu cầu:
- Chép lại chính xác đoạn cuối bài cây bàng từ "Xuân sang đến hết bài"
- Điền đúng vần oang và oac, chữ g hoặc gh
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: Tiếng chim, bóng râm
- Chấm một số bài phải viết lại ở nhà
- GV nên nhận xét sau KT
- Hai HS lên bảng viết
13phút
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Hớng dẫn học sinh tập chép
- Treo bảng phụ lên bảng
H: Cây bàng thay đổi NTN vào mùa
xuân, hè, thu ?
- GV đọc cho HS viết: lộc non, kẽ lá,
xuâng sang, khoảng sân
- GV theo dõi, NX, sửa sai
+ Cho HS chép bài vào vở
- GV KT t thế ngồi, cách cầm bút
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- 2 HS đọc đoạn văn trên bảng
- Mùa xuân: Những lộc non chồi ra
- Mùa hè: Lá xanh um
- Mùa thu: quả chín vàng
- HS viết từng từ trên bảng con
- HS chép chính tả
Trang 8- Đọc bài cho HS soát lỗi
+ GV chấm 4 - 5 bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- HS soát lỗi trong vở bằng bút chì (đổi vở)
- Chữa lỗi ra lề
7phút
3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
a- Điền vần: oang hay oac
H: Nêu Y/c của bài ?
1- HS đọc trơn cả bài đi học: Luyện đọc các từ Lên nơng, tới lớp, hơng rừng,
suối Luyện đọc nghỉ hơi khi viết dòng thơ, khổ thơ
2- Ôn các vần ăn, ăng:
- Tìm tiếng trong bài có vần ăng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng
3- Hiểu nội dung bài:
- Bạn nhỏ tự đến trờng một mình, không có mẹ dắt tay Đờng từ nhà đến trờng rất
đẹp Bạn yêu mái trờng sinh, yêu cô giáo, bạn hát rất hay
B- Đồ dùng dạy - học:
5phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Cây bàng
H: Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa
- GV nhận xét sau KT
- 2, 3 HS đọc
Trang 9II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
+ Luyện đọc đoạn bài:
- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- GV đọc mẫu lần 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm
- HS tìm và luyện đọcl: lêNhà nớcơng, tới lớp
r: rừng cây, râm mátx: xoè ô
H: Tìm tiếng trong bài có vần ăng ?
H: Tìm tiếng chứa vần ăn, ăng ở ngoài
4- Tìm hiểu bài và luyện nói
a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
Trang 10H: Tìm những câu thơ trong bài ứng với
nội dung bức tranh
GV nói:
Câu thơ nào minh hoạ tranh 1 ?
Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh 2 ?
Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3 ?
Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4 ?
- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc
những câu thơ minh hoạ tranh đó
- HS quan sát
- HS giơ tay, bạn nào đợc chỉ định thì
đọc, ai đọc đúng sẽ đợc thởng
"Trờng của em be béNằm lặng rừng cây
Cô giáo trẻDạy hayHơng rừng
Trò chơi: Thi viết những câu thơ minh
hoạ theo tranh
- NX chung giờ học:
: Đọc lại bài; chuẩn bị trớc bài
"Nói dối hại thân"
- HS chơi thi giữa các tổ
Trang 11- Cho HS tự đọc đề toán, hiểu, tóm tắt, tự
giải bài toán
Giỏ 1 có: 48 quả cam
Giỏ 2 có: 31 quả cam
Tất cả có: quả cam ?
H: Bài toán cho biết gì ?
H: Bài toán hỏi gì ?
H: Thao tác nào cần phải thực hiện ?
H: Phép tính tơng ứng là gì ?
- Gọi HS nhận xét, GV sửa sai
- Điền dấu thích hợp vào ô trống
- Tính kết quả của hai vế sau đó lấy kết quả của vế trái so sánh với kết quả của vế phải rồi điền dấu
- HS làm bài trong sách, 2 HS lên bảng
- HS làm trong sách, 1 HS lên bảng
- Cả lớp NX, sửa chữa
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảngBài giải
Thanh gỗ còn lại dài :
- Cả hai giỏ có bao nhiêu quả
- Gộp số cam của hai giỏ lại
- Phép cộng
- HS giải vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giảiCả hai giỏ cam có tất cả số quả:
48 + 31 = 79 (quả)
Đ/s: 79 quả cam
Trang 12III- Củng cố - Dặn dò:
+ Trò chơi: giải toán nhanh
- GV NX chung giờ học
: Luyện giải toán ở nhà
- Các tổ cử đại diện chơi thi
Ngày soạn: 25/04/2006 Ngày giảng: 26/04/2006
Thứ t ngày 26 tháng 04 năm 2006 Thủ công:
Tiết 33: Căt, dán và tranh trí hình ngôi nhà (T1) A- Mục tiêu:
- HS vận dụng những kiến thức đã học vào bài "Cắt, dán và trang trí ngôi nhà"
- Cắt, dán đợc ngôi nhà mà em yêu thích
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của gáo viên:
- Bài mẫu 1 ngôi nhà có trang trí
2 phút II- Kiểm tra bài cũ:- KT sự chuẩn bị của HS
III- Dạy - học bài mới:
2 phút 1- Giới thiệu bài: Trực tiếp
- Lật mặt trái của tờ giấy mầu vẽ hình chữ nhật có
cạnh dài 8 ô, rộng 50 sau đó cắt rời đợchình mái
Trang 13- Nhận xét sản phẩm của HS qua tiết học
- Nhận xét thái độ học tập và sự chuẩn bị của HS
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS viết: Khoảng trời, rách toạc
- Chấm 1, 3 bài viết ở nhà của HS
- GV nhận xét sau kt
- 2 HS lên bảng viết
10phút
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
Trang 143- Hớng dẫn viết vần, từ ứng dụng.
- Treo chữ mẫu
- Cho HS viết vần: ăng, măng non
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ GV chấm một số bài tại lớp
- Nêu và chữa một số lỗi sai phổ biến
- HS tập viết theo mẫu trong vở
A- Mục đích - Yêu cầu:
- Nghe, viết hai khổ thơ đầu bài "Đi học" Tập trình bày cách ghi thơ 5 chữ
- Điền đúng vần ăn hoặc ăng; chữ ng hoặc ngh
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS viết: Xuân sang, lộc non
- KT và chấm một số bài HS phải viết lại
- GV nêu nhận xét sau KT
- 2 HS lên bảng
13phút
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
Trang 15- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ GV đọc chính tả cho HS viết
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
+ GV Chấm một số bài tại lớp
- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến
Rừng cây, lên nơng, rất hay
Mỹ thuật:
Tiết 32: Vẽ đờng diềm trên áo, váy A- Mục tiêu:
Trang 16- Biết vẽ đờng diềm trên áo, váy và vẽ màu theo ý thích
3- Thái độ: Yêu thích cái đẹp.
B- Đồ dùng dạy - học:
1- Giáo viên: - Một số đồ vật có trang trí đờng diềm
- 1 số hình minh hoạ và các bớc vẽ đờng diềm
2- Học sinh: - Vở tập vẽ 1
- Màu vẽ
C- Các hoạt động dạy - học:
1- Giới thiệu đờng diềm:
- Cho HS xem một số đồ vật có trang trí đờng
diềm (áo, váy, túi )…
H: Đờng diềm đợc trang trí ở đâu ?
H: Trang trí đờng diềm có làm cho váy áo đợc
không ?
H: Lớp ta có bạn nào mặc váy áo đợc trang trí
đ-ờng diềm ?
+ GV nói: đờng diềm đợc sử dụng trong nhiều
việc trang trí quần, áo, váy và trang phục của
Trang 17- Vẽ mầu nền
+ Vẽ mầu vào váy áo theo ý thích
- Vẽ mầu thuỳ ý
- Có thể nói không vẽ mầu, để trắng
Chú ý: Màu váy, áo khác với màu đờng diềm
- Chọn màu cho phù hợp, hài hoà, vẽ mầu đều
- Màu nổi, rõ và tơi sáng
: Quan sát các loại hoa (về hình dáng và màu
Bài 30: Nói dối hại thân
A- Mục đích, yêu cầu:
1- Học sinh đọc trơn cả bài "Nói dối hại thân" luyện đọc các TN, bỗng, giả vở, kêu toáng, tức tốc, hoảng hốt
2- Ôn các vần ít, vần uýt:
- Tìm tiếng trong bài có vần it
- Tìm tiếng ngoài bài có vần it, uyt
3- Hiểu nội dung bài:
Qua câu chuyện chú bé chăn cừu nói dối, hiểu lời khuyên của bài: không nên nói dối làm mất lòng tin của ngời khác, sẽ có lúc hại tới bản thân
B- Đồ dùng dạy - học:
- Phóng to tranh minh hoạ trong SGK
- Bộ chữ học vần
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 18T/g Giáo viên H/s
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: Hơng rừng, nớc suối
- Gọi HS đọc bài "Đi học"
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
H: Bài có mấy câu ?
H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải làm gì ?
- HD và giao việc
- GV theo dõi, cho HS đọc lại những chỗ yếu
+ Luyện đọc đoạn, bài
H: Bài có mấy đoạn
H: Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm gì ?
- HS luyện đọc nối tiếp (CN)
- Bài có hai đoạn
H: Tìm tiếng trong bài có vần it ?
H: Tìm từ có tiếng chứa vần it, uyt ở ngoài bài ?
- Y/c HS điền vần it hay uyt ?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- GV nhận xét giờ học
- HS tìm và phân tích: thịtit: Quả mít, mù mịt…
uyt: xe buýt, huýt còi …
- HS điền và nêu miệngMít chín thơm phức
Xe buyt đầy khách
- Cả lớp đọc lại bài (1lần)
Trang 19- Y/c HS kể lại chuyện
H: Câu chuyện khuyên ta điều gì ?
10phút
b- Luyện nói:
H: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- GV chia nhóm và giao việc
- Gọi một số nhóm lên đóng vai trớc lớp
- Nói lời khuyên chú bé chăn cừu
- HS đóng vai theo nhóm 4 (một em đóng vai ngời chăn cừu, 3 em đóng vai HS)
- Mỗi em tìm một lời khuyên
để nói với cậu bé chăn cừu
Trang 20Tiết 4 Kể chuyện:
Tiết 32: Cô chủ không biết quý tình bạn
A- Mục đích - Yêu cầu:
- Nghe cô giáo kể, dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng
đoạn, sau đó kể toàn bộ câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa của chuyện: Ai không biết quý tình bạn ngời đó sẽ cô độc
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS kể chuyện "Con rồng, cháu tiên"
- GV nhận xét, cho điểm
27phút
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Giáo viên kể chuyện:
- GV kể mẫu hai lần
Lần 2: Kể trên tranh
3- Hớng dẫn HS kể từng đoạn theo tranh
- Cho HS quan sát tranh 1
- Cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV theo dõi, chỉnh sửa
5- Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện
H: Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?
- HS chú ý nghe
- HS quan sát
- Cô bé đang ôm gà mái và vuốt ve bộ lông của nó
Gà trống đứng ngoài hàng rào
rũ xuống vẻ ỉu xìu
- Vì sao cô bé đổi gà trống lấy gà mái
- Không nên có bạn mới lại quên bạn cũ
Trang 21- Cho HS bình chọn ngời kể chuyện hay nhất,
hiểu nội dung câu chuyện - HS bình chọn theo Y/c
- Rèn kỹ năng đo độ dài đoạn thẳng
B- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
5phút I- Kiểm tra bài cũ:
- Trả và nhận xét bài kiểm tra - HS chú ý nghe
- HS làm trong sách, 1 HS lên bảng
- HS làm vào sách rồi nêu miệng kết quả
Trang 22- Gọi HS đọc Y/c của bài ?
- Y/c HS nêu cách làm ?
Bài 5:
Bài yêu cầu gì ?
- Y/c HS dùng thớc có vạch để đo độ dài đt rồi
viết kết quả số đo trên đt đó
a- 6 , 3 , 4 , 9b- 5 , 7 , 3 , 8
- Đo độ dài các đoạn thẳng
- HS đo trong sách; 3 HS lên bảng
Đoạn AB: 5cm MN: 9cm PQ: 2cm
Âm nhạc:
Tiết 32: Ôn bài hát đờng và chân
A- Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu, thuộc lời ca
- Thực hiện đợc các động tác phụ hoạ
B- Giáo viên chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác bài ca
- Chuẩn bị động tác phụ hoạ: Nhún chân tại chỗ, tay thả lỏng, vung tự nhiên
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 23- Cho cả lớp hát lại toàn bài.
- Yêu cầu HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- GV làm mẫu những tiếng hát luyến láy
+ Cho HS hát nối tiếp theo nhóm
Yêu cầu HS sử dụng nhạc cụ gõ đệm theo
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm
- Yêu cầu học sinh thực hành
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho học sinh
- Cho HS biểu diễn
- GV nhận xét, đánh giá
- HS theo dõi
- HS thực hiện CN, nhóm, lớp
- HS biểu diễn: Song ca, tam
ca, tốp ca, đơn ca
1- Kiến thức: - Nắm đợc cách chào hỏi phù hợp
2- Kỹ năng: - Biết cách chào hỏi khi gặp gỡ
- Biết phân biệt cách chào hỏi đúng và cha đúng
Trang 24B- Tài liệu và ph ơng tiện:
- GV chuẩn bị một số tình huống để đóng vai về cách chào hỏi
C- Các hoạt động dạy - học:
3phút
I- Kiểm tra bài cũ:
H: Nêu cách đi bộ đúng quy định ?
2- Hoạt động 2: Thảo luận lớp
H: Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống
Đúng ghi đ, sai ghi s
+ gặp thầy cô ở ngoài đờng em vừa chạy vừa
+ Gặp thầy giáo ở ngoài đờng em đứng nghiêm
chỉnh chào: Em chào thầy ạ đ
+ GV chốt ý: Cần chào hỏi khi gặp gỡ, nhng
phải chào hỏi phù hợp với từng tình huống để
- HS làm BT (CN) theo phiếu
- 1 HS lên bảng chữa
- Lớp NX, bổ sung
- HS chú ý nghe
Trang 251- Kiến thức: Giúp HS biết
- Nhận xét trời có gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh
- GV giới thiệu tiêu đề bài học: (ghi bảng)
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Mục tiêu: HS biết các dấu hiệu khi trời đang có gió qua các hình ảnh trong SGK
và phân biệt dấu hiệu cho biết có gió nhẹ, gió mạnh
Cách tiến hành:
Bớc 1:
- HD HS tìm bài 31 SGK - HS mở sách trang 66
- Y/c HS trả lời câu hỏi ?
- GV gợi ý: So sánh trạng thái của các lá cờ để
tìm ra sự khác biệt vào những lúc có gió và
không có gió
Cũng tơng tự với ngọn cỏ lau
- Với câu hỏi "Nếu những gì bạn nhận thấy khi
có gió thổ vào ngời"
- GV Y/c HS lấy quyển vở quạt vào mình và đa
ra nhận xét
- GV Y.c HS quan sát hình vẽ cậu bé đang cầm
quạt phe phẩy trong SGK và nói với nhau cảm
giác của cậu bé
Bớc 2:
- GV Y/c một số cặp lên hỏi và trả lời nhau
tr-ớc lớp
* Kết luận: Khi trời lặng gió cây cối đứng im
Gió làm co lá cây ngọn cỏ lay động Gió mạnh
hơn làm cho cây cối nghiêng ngả.(Giáo viên
giảngthêm cho hs về bão)
- Hoạt động 2: Quan sát ngoài trời
- HS (theo cặp) quan sát tranh
và trả lời các câu hỏi ở tranh trang 66 SGK
- HS lấy vở quạt vào mình và
đa ra nhận xét
- 1 số cặp lên hỏi và trả lời
- HS khác nhẫnét bổ sung
Trang 26có gió Gió mạnh hay gió nhẹ
Và chính cảm nhận trong mỗi ngời mà ta biết
đợc là khi có gió nặng hay gió nhẹ
- Khi trời lặng gió cây cối đứng im
- Gió mạnh hơn, cả cành lá đung đa
- Khi gió thổi vào ngời ta cảm thấy mát (nếu
- Bạn quản trò hô "gió mạnh" các bạn chạy
nhanh để chong chóng quay tít
- Bạn quản trò hô "trời lặng gió " các bạn đứng
để chong chóng ngừng quay
IV- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học: Khen những em học
tốt
- Dặn HS học bài Xem trớc bài sau
Tiết 5 Sinh hoạt lớp:
Nhận xét tuần 32 A- Nhận xét chung:
1- Ưu điểm: - Đi học đúng giờ
- Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài
- Ngoan, lễ phép với thầy cô
- Có ý thức luyện viết tốt
Trang 27- Duy trì tốt những u điểm của tuần qua
- Khắc phục những tồn tại của lớp
Tìm tiếng mà em biết có vần inh, uynh
3- Hiểu nội dung:
- Bác đa th vất vả trong việc đa th tới mọi nhà các em cần yêu mến và chăm sóc bác cũng nh những ngời lao động khác
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đọc bài "Nói dối có hại thân"
H: Khi sói đến thật chú kêu cứu có ai đến giúp
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
Trang 282- Hớng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc tiếng từ khó
- Y/c HS tìm và nêu GV đồng thời ghi bảng
- GV theo dõi và chỉnh sửa
+ Cho HS luyện đọc câu:
H: Bài có mấy câu ?
H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải làm gì ?
- Giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS đọc lại những
chỗ yếu
+ Luyện đọc đoạn, bài
H: Bài có mấy đoạn ?
H: Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm gì ?
- HS đọc nối tiếp bài, tổ
- Nghỉ hơi lâu hơn dấu chấm
- Lớp đọc ĐT 1 lần
10phút
3- Ôn các vần inh, uynh:
H: Tìm tiếng trong bài có vần inh
H: Tìm từ có tiếng chứa vần inh, uynh ?
- GV theo dõi, NX
- GV nhận xét giờ học
- HS tìm: Minh
- HS tìm thi giữa các nhóm inh: Trắng tinh, cái kính,…uynh: Phụ huynh, khuỳnh tay
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 1
H: Nhận đợc th của bố Minh muốn làm gì ?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
H: Thấy Bác đa th mồ hôi nhễ nhại, Minh đã
làm gì ?
- 3,4 HS đọc
- Nhận đợc th của bố Minh muốn chạy nhanh về nhà khoe với mẹ
- 4 HS đọc
- Thấy bác đa th mồ hôi nhễ nhại Minh chạy vào nhà rót nớc lạnh mời bác uống
Trang 29H: Em thấy bạn Minh là ngời nh thế nào ?
H: Nếu là em, em có làm nh vậy không
+ GV đọc mẫu lần 2
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Bạn là ngời ngoai, biết quan tâm và yêu mến ngời khác
H: Đề bài luyện nói hôm nay là gì ?
- GV chia nhóm và giao việc
- GV theo dõi và uốn nắn thêm
- Nói lời chào hỏi của Minh với Bác đa the
- HS dựa vào tranh đóng vai
I- Kiểm tra bài cũ:
- KT và chấm 3, 4 bài viết ở nhà
- GV nhận xét sau KT
- HS KT chéo
II- Dạy - hoc bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
Trang 30- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Treo mẫu chữ: vần, từ ứng dụng
lên bảng
- GV hớng dẫn và viết mẫu
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- HS theo dõi quy trình viết
- HS tô chữ trên không sau đó tập viết trên bảng con
- 2 HS đọc phần ứng dụng, quan sát, nhận xét về cỡ chữ, khoảng cách, nối nét
- HS luyện viết trên bảng con
3- Hớng dẫn HS viết vào vở
- GV KT t thế ngồi, cách cầm bút, giao việc
- GV theo dõi và giúp HS yếu
+ GV chấm 4, 5 bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- HS luyện viết trong vở theo hớng dẫn
- HS chữa lỗi sai trong vở
4- Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Thi viết đúng, nhanh
- Nhận xét chung giờ học
: Luyện viết phần bài ở nhà
- HS chơi thi giữa các nhóm
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 5
Toán:
Tiết 129: Ôn tập các số đến 10(tiêt2) A- Mục tiêu:
- HS làm và nêu miệng kết quả
Trang 31- Yêu cầu nhận xét các phép tính trong phân a
để nắm vững hơn về tính chất giao hoán của
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Thứ ba ngày 02 tháng 05 năm 2006
Tiết 33: Đội hình - Đội ngũ - Trò chơi A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Ôn kĩ năng đội hình đội ngũ
- Tiếp tục ôn tâng cầu
2- Kĩ năng: - Biết thực hiện các KN về đội hình đội ngũ ở mức cơ bản đúng,
nhanh
- Biết tâng cầu đúng KT
Trang 32II- Địa điểm - Ph ơng tiện:
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị 1 còi và quả cầu
III- Nội dung và ph ơng pháp giảng dạy:
2- Thuyền cầu theo nhóm 2 ngời:
- GV chia nhóm, giao cho nhóm trởng
điều khiển
C- Phần kết thúc:
- Hồi tĩn: Đi thờng theo nhịp
- Nhận xét giờ học (khen, nhắc nhở, giao
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Các nhóm chơi theo yêu cầu
- GV theo dõi, Hớng dẫn thêm
- HS nghe, viết đoạn "Bác đa th mồ hôi nhễ nhại" trong bài tập đọc
Trang 33I- KiÓm tra bµi cò:
- Yªu cÇu viÕt: Trêng cña em be bÐ n»m nÆng
II- D¹y - häc bµi míi:
1- Giíi thiÖu bµi: (trùc tiÕp)
2- Híng dÉn HS nghe, viÕt bµi chÝnh t¶:
- HS nghe vµ viÕt vµo vë
- HS nghe vµ so¸t lçi
Trang 34Tiết
3+4
Tập đọc:
Bài 32: Làm anh A- Mục tiêu:
1- Đọc trơn cả bài thơ làm anh - luyện đọc các TN: Làm anh, ngời lớn, dỗ dành, dịu dàng, luyện đọc thơ 4 chữ
2- Ôn các vần ia, uya:
- Tìm tiếng trong bài có vần uya
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ia, uya
3- Hiểu nội dung bài:
Anh chị phải yêu thơng, nhờng nhịn em
I- Kiểm tra bài:
- Yêu cầu HS đọc bài "Bác đa th" và trả lời câu
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc tiếng khó:
- Cho HS tìm các từ có tiếng chứa âm d, l GV
đồng thời ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV nhận xét, cho HS đọc lại những chỗ yếu
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS luyện đọc 2 dòng thơ một
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn bài;
- Cho HS luyện đọc theo khổ thơ
- GV theo dõi và cho HS đọc lại những chỗ yếu
- GV đọc mẫu lần 1
- 1 HS khá đọc lớp đọc thầm
H: Tìm tiếng trong bài có vần ia ?
H: Tìm tiếng ngoài bài có vần ia, uya ?
- GV nhận xét tiết học
- ia: đỏ tía, mỉa mai
- uya: đêm khuya, khuya khoắt
- Cả lớp đọc lại bài (1lần)
Trang 35Tiết 2
15phút
4- Tìm hiểu bài và luyện nói:
a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
+ Cho HS đọc khổ thơ 1
+ Cho HS đọc khổ thơ 2
H: Anh phải làm gì khi em bé khóc
H: Khi em ngã anh phải làm gì ?
+ Cho HS đọc khổ thơ 3
- Anh phải làm gì khi chia quà cho em ?
+ Khi có đồ chơi đẹp em phải làm gì ?
+ Cho HS đọc khổ thơ cuối
H: Muốn làm anh em phải có tình cảm nh thế
nào đối với em bé ?
- Nhờng cho em đồ chơi đẹp
- Phải yêu con bé
H: Nêu đề tài luyện nói
- GV chia nhóm và giao việc
Trò chơi: Thi viết tiếng có vần ia, uya
- Nhận xét giờ học và giao bài về
Giúp HS củng cố về:
- Cấu tạo của các số trong phạm vi 10
- Phép cộng và phép trừ các số trong phạm vi 10
- Giải toán có lời văn
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
Trang 36- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng tóm tắt:
Lan gấp: 10 cái thuyềnCho em:4 cái thuyềnLan còn: cái thuyền ?
đó nối 2 điểm lại với nhau ta có
đoạn thẳng MN dài 10 cm
- HS thực hành vẽ trong vở, 1HS lên bảng chữa
94
Trang 37Ngày soạn: 03/05/2005 Ngày giảng: 04/05/2005
Thứ t ngày 04 tháng 05 năm 2005 Thủ công:
Tiết 33: Căt, dán và tranh trí hình ngôi nhà (T1) A- Mục tiêu:
- HS vận dụng những kiến thức đã học vào bài "Cắt, dán và trang trí ngôi nhà"
- Cắt, dán đợc ngôi nhà mà em yêu thích
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của gáo viên:
- Bài mẫu 1 ngôi nhà có trang trí
III- Dạy - học bài mới:
2 phút 1- Giới thiệu bài: Trực tiếp
- Lật mặt trái của tờ giấy mầu vẽ hình chữ nhật có
cạnh dài 8 ô, rộng 50 sau đó cắt rời đợchình mái
Trang 38+ Kẻ, cắt cửa sổ, cửa ra vào
+ Cửa ra vào: Vẽ và cắt hình chữ nhật có cạnh dài4
- Nhận xét sản phẩm của HS qua tiết học
- Nhận xét thái độ học tập và sự chuẩn bị của HS
I- Kiểm tra bài cũ:
- KT HS viết, bình minh, lặng thinh
- KT và chấm 1 số bài viết ở nhà của HS
- Nêu nhận xét sau KT
- 2 HS lên bảng viết
10
phút
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tếp)
- Chữ Y hoa gồm 2 nét: Nét móc 2 đầu và nét khuyết dới giống chữ Y viết thờng khác
ở kích cỡ, cao 8 li
- HS theo dõi, tập tô trên không, tập viết trên bảng con
- HS quan sát, nhận xét về
số nét, kích cỡ