1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 19.Thúy Liễu

17 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc - Giáo viên đọc mẫu - Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: + HS đọc nối tiếp từng câu và luyện phát âm từ khó + Đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ khó - HS luyện

Trang 1

Thứ 2 ngày 14 tháng 1 năm 2008

Buổi sáng

Tiết 1

Chào cờ

-Tiết 4-5

Tập đọc - Kể chuyện Hai bà trng

I Mục tiêu

- Ngắt, nghỉ đúng hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện

- Hiểu đợc nội dung truyện: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trng

- Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ kể lại đựoc nội dung câu chuyện

II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ bài tập đọc, các đoạn truyện, bảng phụ

III Hoạt động dạy - học

A Mở đầu: GV giới thiệu tên 7 chủ điểm của STV 3- tập 2.

B Dạy bài mới

Tập đọc HĐ1 Giới thiệu bài (giáo viên cho HS quan sát tranh và giới thiệu bài)

HĐ2 Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

+ HS đọc nối tiếp từng câu và luyện phát âm từ khó

+ Đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ khó

- HS luyện đọc theo nhóm (nhóm 4)

- Giáo viên tổ chức thi đọc giữa các nhóm

HĐ3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

2 HS đọc toàn bài

? Nêu những tội ác của giặc đối với nhân dân ta?

? Hai Bà Trng có tài và có chí lớn nh thế nào?

? Vì sao Hai Bà Trng khởi nghĩa?

? Hãy tìm những chi tiết nói lên khí thế của đoàn quân khởi nghĩa?

? Kết quả của cuộc khởi nghĩa nh thế nào?

- Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính Hai Bà Trng?

HĐ4 Luyện đọc lại

- GV đọc đoạn 3

- HS thi đọc đoạn văn

Kể chuyện.

HĐ5 Xác định yêu cầu và kể mẫu.

- Gọi HS đọc yêu cầu của phần kể chuyện

- GV hớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

HĐ6 Kể theo nhóm (nhóm 4).

HĐ7 Kể trớc lớp

- 4HS nối tiếp kể lại 4 đoạn của câu truyện

Tuần 19

Trang 2

- 2HS kể lại toàn bộ câu chuyện.

IV Củng cố - dặn dò:

? Câu chuyện này giúp các em hiểu đợc điều gì?

- GV nhận xét chung giờ học

-Tiết 2

Toán Tiết 91: Các số có bốn chữ số

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết các số có bốn chữ số (các chữ số đều khác 0)

- Bớc đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ

số theo vị trí của nó ở từng hàng

- Bớc đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số

II Đồ dùng dạy- học

4 tấm bìa (mỗi tấm bìa 100 ô vuông)

2 tấm bìa (mỗi tấm bìa 10 ô vuông)

3 ô vuông lẻ

III Hoạt động dạy- học

HĐ1.GV giới thiệu bài.

HĐ2 Giới thiệu số có 4 chữ số:

- HS lấy ra 1 tấm bìa rồi quan sát, nhận xét tấm bìa có mấy cột, mấy hàng (nh SGK)

? Mỗi tấm bìa có mấy ô vuông? (100 ô vuông)

- HS lấy 10 tấm bìa xếp thành 1 nhóm, GV nêu câu hỏi:

? 10 tấm bìa có mấy ô vuông? (1000 ô vuông)

- HS lấy 4 tấm bìa xếp thành nhóm 2:

? Nhóm thứ 2 có mấy ô vuông? (400 ô vuông)

- HS lấy 2 cột, mỗi cột có 10 ô vuông:

? Hai cột có tất cả bao nhiêu ô vuông? (20 ô vuông)

- HS lấy 3 ô vuông xếp thành nhóm 4

? Nhóm 4 có tất cả bao nhiêu ô vuông? (3 ô vuông)

* GV kết luận: Vậy nhóm 1 có 1000 ô vuông, nhóm 2 có 400 ô vuông, nhóm 3

có 20 ô vuông, nhóm 4 có 3 ô vuông

- HS quan sát bảng các hàng, từ hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn rồi nhận xét:

1423

Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị

Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mơi ba

HĐ3 GV đa ra các số: 4323; 6425

- HS nêu các hàng theo thứ tự từ trái sang phải, từ phải sang trái

- HS đọc số

HĐ4 Luyện tập thực hành

- Yêu cầu HS làm các bài tập 1, 2, 3, 4 ở VBT trang 3, 4

- HS làm bài GV theo dõi hớng dẫn thêm cho những HS còn lúng túng Dự kiến chữa bài 3

a 1984, 1985, 1986, 1987, 1988, 1990

b 2681, 2682, 2683, 2684, 2685, 2686

c 9512, 9513, 9514, 9515, 9516, 9517

III Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét chung giờ học

Trang 3

-Tiết 5

Thủ công

ôn tập chơng II: Cắt, dán chữ cái đơn giản

I Mục tiêu: Giúp HS

- Thực hành cắt, dán một số chữ cái đơn giản đã học, qua đó đánh giá đợc kiến thức kĩ năng của HS

II Chuẩn bị: Giấy thủ công, kéo, hồ dán,

III Các hoạt động dạy- học

HĐ1.GV nêu yêu cầu giờ học.

HĐ2 HS nhắc tên các chữ đẵ học cắt, dán ở chơng II: I, T, H, U, V, E

- HS nhắc lại quy trình cắt, dán các chữ cái trên

HĐ3 GV tổ chức cho HS thực hành

- HS thực hành cắt, dán một số chữ cái trên

- GV theo dõi giúp đỡ thêm cho những HS còn lúng túng

GV lu ý HS: Cắt, dán những chữ cha thành thạo

HĐ4 Đánh giá sản phẩm

Hoàn thành A

Hoàn thành tốt A+

- Cha hoàn thành cho HS về nhà thực hiện tiếp

- Gv nhận xét tiết học

-Buổi chiều

Tiết 1

Luyện Tiếng Việt Luyện về dấu câu: Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi

I Mục tiêu:

Củng cố kĩ năng sử dụng dấu phẩy, dấu chấm, dấu hỏi thông qua các bài tập thực hành

II Các hoạt động dạy và học

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Hớng dẫn luyện tập thực hành

GV hớng dẫn HS làm các bìa tập sau:

Bài 1 Em điền dấu chấm hay dấu phẩy vào mỗi chỗ chấm trong đoạn văn sau:

Đờng vào bản tôi phải vợt qua một con suối nớc bốn mùa trong veo nớc trờn qua kẽ đá lách qua những mỏm đá ngầm tung bọt trắng xóa nh trải thảm hoa đón mời khách gần xa đi về thăm bản bên đờng là sờn núi thoai thoải núi

cứ vơn mình lên cao cao mãi con đờng men theo một bãi vầu cây mọc san sát thẳng tắp dày nh ống đũa con đờng đã nhiều làn đa tiễn ngời bản tôi đi công tác và cũng từng đón mừng cô giáo về bản dạy chữ dù ai đi đâu về

đâu khi bàn chân đã bến hòn đá hòn đất trên con đờng thân thuộc ấy thì chắc chắn sẽ hẹn ngày quay lại

Bài 2 Em có thể đặt dấu phẩy, dấu chấm hỏi vào chỗ nào trong mỗi câu sau:

a ếch con ngoan ngoan chăm chỉ và thông minh

b Nắng cuối thu vàng ong dù giữa tra cũng chỉ dìu dịu

c Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì

d Trời xanh ngắt trên cao xanh nh dòng sông trong trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố

e Bạn Lan học giỏi nhất lớp sao

Bài dành thêm cho HS KG:

* Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi nội dung tự chọn

Trang 4

- HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ thêm cho những HS còn lúng túng.

- Gọi HS chữa bài, GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

III Củng cố, dặn dò

Gv nhận xét tiết học

-Tiết 2

Tiếng Anh

(GV chuyên trách dạy)

-Tiết 3

H ớng dẫn thực hành Luyện viết tuần 19

I Mục tiêu

- HS nghe-viết đúng bài: Hai Bà Trng

- Viết đẹp, trình bày bài đúng quy định

- Rèn tính cẩn thận khi viết bài

II Hoạt động dạy và học

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 HS luyện viết bài

- 1 HS đọc bài Hai Bà Trng

? Nêu nội dung chính của bài?

? Bài viết sử dụng những dấu câu nào?

? Trong bài những chữ nào cần phải viết hoa? Vì sao?

- HS tìm và luyện viết từ khó viết

- GV đọc cho HS viết bài

- GV đọc cho HS khảo bài

- Hai HS ngồi cạnh nhau đổi vở cho nhau để kiểm tra lỗi chính tả, GV theo dõi kiểm tra chữ viết của HS

HĐ3 Nhận xét và đánh giá

- GV xem 1 số bài và nhận xét chữ viết của HS

- Nhận xét tiết học

-Thứ 3 ngày 15 tháng 1 năm 2008

Buổi sáng

Tiết 1

Toán Tiết 92: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS

- Đọc, viết số có bốn chữ số

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số

- Làm quen bớc đầu với số tròn nghìn

II Hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: 3 HS đọc số: 4881 ; 4885 ; 2431

2 HS viết số: Ba nghìn năm trăm sáu mơi sáu; Bảy nghìn sáu trăm sáu mơi mốt

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

B Bài mới.

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Luyện tập, thực hành

- Yêu cầu HS làm các bìa tập 1, 2, 3 trang 5

Trang 5

- HS làm bài, giáo viên theo dõi giúp đỡ thêm HS yếu Sau khi làm xong

HS đổi chéo vở để kiểm tra Dự kiến chữa bài 3

Bài 3 Củng cố cho học sinh về số lớn nhất có 3 chữ số, số bé nhất có 4 chữ số, các số tròn nghìn

a Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999

b Số bé nhất có 4 chữ số là: 1000

c Các số tròn nghìn từ 4000 đến 9000 là: 5000, 6000, 7000, 8000

III Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

-Tiết 2

Tập đọc Báo cáo kết quả tháng thi đua noi gơng

chú bộ đội

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc đúng một số từ khó, ví dụ: noi gơng, liên hoan, đoạt giải, khen th-ởng

- Biết đọc bài trôi chảy, rõ ràng, rành mạch từng nội dung, đúng giọng một bản báo cáo

- Hiểu đợc nội dung một báo cáo hoạt động của tổ, lớp Rèn cho HS thói quen mạnh dạn, tự tin khi điều khiển một cuộc họp tổ, họp lớp

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Hoạt động dạy- học:

A Bài cũ: HS tiếp nối kể lại câu chuyện: Hai Bà Trng

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài.

HĐ2 Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài: giọng đọc rõ ràng, rành mạch, dứt khoát

- HS đọc tiếp nối các câu kết hợp luyện đọc từ khó

- HS tiếp nối đọc đoạn (3 đoạn)

- GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ khó, ví dụ: Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam

- HS luyện đọc nhóm (nhóm 3 HS)

- Thi đọc giữa các nhóm

HĐ3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

1HS đọc toàn bài

? Theo em, báo cáo trên là của ai?

? Bạn đó báo cáo với những ai?

? Bản báo cáo gồm những nội dung nào?

? Báo cáo kết quả thi đua trong tháng để làm gì?

HĐ4 Luyện đọc lại bài

- GV tổ chức cho HS đọc lại bằng trò chơi: Gắn đúng vào nội dung báo cáo

- 3 HS thi đọc toàn bài

IV Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét chung giờ học

- Dặn HS: nhớ lại những gì mà tổ mình, lớp mình đẵ làm đợc trong tháng vừa qua để chuẩn bị học tiết TLV sắp tới

-Tiết 3

Âm nhạc

(GV chuyên trách dạy)

Trang 6

-Tiết 4

Chính tả (Nghe - viết) Hai Bà Trng

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nghe - viết chính xác đoạn 4 của truyện Hai Bà Trng Viết hoa đúng tên riêng

- Điền đúng vào chỗ trống l/n, iết/iếc Tìm từ chứa tiếng bắt đầu l / n

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ

III Hoạt động dạy - học:

HĐ1 Giáo viên giới thiệu bài

HĐ2 Hớng dẫn HS chuẩn bị

- Giáo viên đọc đoạn 4 của bài 1 HS đọc lại đoạn văn:

? Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính Hai Bà Trng?

- Giáo viên yêu cầu HS tìm tên riêng trong bài chính tả: Tô Định, Hai Bà Trng

? Các tên riêng đó viết nh thế nào?

- HS luyện viết từ khó vào giấy nháp Ví dụ: sụp đổ, khởi nghĩa, lịch sử

- Giáo viên đọc bài, HS viết; Chấm 1 số bài và nhận xét chữ viết của HS

HĐ3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 1 1 HS nêu yêu cầu, 2HS ngồi cạnh nhau thảo luận để hoàn thành bài tập

HS chữa bài tập Giáo viên cùng HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Đáp án: lành lặn, nao núng, lanh lảnh

Bài 2 Giáo viên tổ chức cho HS hoàn thành bài tập qua trò chơi: Thi tiếp sức Cách chơi: Chia lớp thành 3 nhóm, chia bảng thành 6 cột, khi nghe hiệu lệnh của giáo viên, lợt đầu 3 HS/3nhóm viết nhanh lên bảng theo cột đợc phân công Viết xong trao phấn cho bạn thứ hai trong nhóm Cứ nh thế cho đến khi hết lợt Nhóm nào xong nhanh nhất, có kết quả đúng, nhóm đó thắng cuộc

III Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên nhận xét chữ viết của HS

- Nhận xét giờ học

-Buổi chiều

Tiết 1

Luyện toán Luyện tập: Các số có 4 chữ số

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc, viết số có 4 chữ số (các số có chữ số 0 )

- Viết số thích hợp vào dãy số

- Tìm và viết số liền trớc, liền sau

- Giải toán có lời văn

II Hoạt động dạy học

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Luyện tập thực hành

- GV hớng dẫn HS làm các bài tập sau:

Bài 1 Nối mỗi số với cách đọc các số đó

3015 Ba nghìn hai trăm mời lăm

3005 Ba nghìn một trăm linh năm

3105 Ba nghìn không trăm mời lăm

3215 Ba nghìn không trăm linh năm

Bài 2 Khoanh tròn chữ viết trớc dòng viết số thích hợp vào dấu chấm

Trang 7

a 5 200 ; 5 300 ; ; ; ;

A 5 200 ; 5300 ; 5 400 ; 5 500 ; 5 600 B 5 200 ; 5 300 ; 5 310 ; 5 320 ; 5 300 b 4 597 ; 4 598; ; ; ;

A 4 597 ; 4 598 ; 4 599 ; 4 600 ; 4 601 B 4 597 ; 4 598 ; 4 599 ; 4 690 ; 4 691 Bài 3 Ghi số liền trớc, liền sau vào các dòng sau: Số liền tr ớc Số đã cho Số liền sau 1 530

1 659

3 745

1 899

Bài 4 Dành cho HS KG a Hãy viết các số có 3 chữ số từ các chữ số: 1, 2,3 b Hãy viết các số có 4 chữ số từ các chữ số: 1, 2, 3, 4 - HS làm bài GV theo dõi giúp đỡ thêm cho những HS còn lúng túng - GV hớng dẫn HS làm bài 4 viết số theo sơ đồ cây III Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học

-Tiết 2 Tự nhiên xã hội Vệ sinh môi trờng (tiếp theo) I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết: 1 Nêu tác hại của việc ngời, gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi trờng và sức khoẻ con ngời 2 Những hành vi đúng để giữ cho nhà tiêu hợp vệ sinh II Đồ dùng dạy - học: Các hình trang 70, 71 SGK III Hoạt động dạy - học: HĐ1 Giáo viên nêu yêu cầu giờ học HĐ2 Quan sát tranh (thảo luận cặp đôi). * Tiến hành: Bớc 1: Quan sát cá nhân (quan sát các hình 70, 71 – SGK) Bớc 2: HS nhận xét những gì quan sát thấy trong hình Bớc 3: Thảo luận nhóm (nhóm 4) ? Nêu tác hại của việc ngời và gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi trờng và sức khoẻ con ngời, nêu ví dụ cụ thể ? Cần làm gì để tránh những hiện tợng trên Bớc 4: Các nhóm trình bày kết quả thảo luận, giáo viên nhận xét và kết luận: Phân và nớc tiểu là chất cặn bã của quá trình tiêu hoá và bài tiết

HĐ3 Thảo luận nhóm

* Tiến hành:

Bớc 1: Giáo viên chia nhóm HS và yêu cầu các em quan sát H3, 4 - 71 SGK và trả lời theo gợi ý:

? Chỉ và nói các loại nhà tiêu có trong hình

Bớc 2: Thảo luận nhóm 4

Thảo luận theo các câu sau:

? ở địa phơng em thờng sử dụng loại nhà tiêu nào?

Trang 8

? Bạn và những ngời trong gia đình cần làm gì để giữ cho nhà tiêu luôn sạch sẽ?

? Đối với vật nuôi thì cần làm gì để phân vật nuôi không làm ô nhiễm môi trờng?

- Thảo luận nhóm, sau đó giáo viên gọi một số nhóm lên trình bày, giáo viên cùng HS nhận xét

- Giáo viên kết luận: Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh, xử lý phân ngời và động vật hợp lý sẽ góp phần chống ô nhiễm môi trờng, không khí, đất và nớc

III Củng cố - dặn dò:

- 4HS đọc mục: Bạn cần biết

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Dặn HS: Giữ sạch môi trờng xung quanh

-Tiết 3

Tiếng Anh

(GV chuyên trách dạy)

-Thứ 4 ngày 16 tháng 1 năm 2008

Buổi sáng

Tiết 1

Toán

Tiết 93: Các số có bốn chữ số (tiếp theo).

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết các số có 4 chữ số (trờng hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0)

- Đọc, viết các số có 4 chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng

để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số

- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số có 4 chữ số

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ kẻ sẵn bảng ở bài học (95)

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

HĐ1.Giáo viên nêu yêu cầu bài học.

HĐ2 Giới thiệu số có 4 chữ số, các trờng hợp có chữ số 0:

- Giáo viên yêu cầu HS quan sát, nhận xét bảng trong phần bài học rồi tự viết số, đọc số

Ví dụ: ở dòng đầu gốm 2 nghìn, không trăm, không chục, không đơn vị Ta có

số 2000, đọc là Hai nghìn

Dòng 2: có 2 nghìn, 7 trăm, 0 chục, 0 đơn vị Ta có số 2700 đọc là: Hai nghìn bảy trăm

- HS hoàn thành viết số, đọc số trong bảng

- Giáo viên gọi nhiều HS đọc số

- Giáo viên lu ý HS: Khi đọc số, viết số đều đọc, viết từ trái sang phải (từ hàng cao đến hàng thấp hơn)

- Giáo viên đọc số, HS viết số vào bảng con

Năm nghìn không trăm linh một: 5001 Bốn nghìn: 4000

HĐ3 Luyện tập thực hành

- Yêu cầu HS làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 6

- HS làm bài, giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm

- HS đổi chéo bài để kiểm tra sau khi đã làm xong Chữa bài 4 lên bảng Bài 4: HS thi tìm điền nhanh (3HS đại diện 3 tổ) sau khi làm xong bài giáo viên cùng HS bình chọn nhóm trình bày đúng, nhanh

Trang 9

Đáp án:

a 5000 ; 6000 ; 7000 ; 8000 ; 9000

b 4100 ; 4200 ; 4300 ; 4400 ; 4500

c 7010 ; 702 0 ; 7030 ; 7040 ; 7050

III Củng cố - dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

-Tiết 2

Luyện từ và câu Nhân hoá ôn tập cách đặt

và trả lời câu hỏi Khi nào?

I Mục tiêu

- Nhận biết đợc hiện tợng nhân hoá, các cách nhân hoá

- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Hoạt động dạy - học

HĐ1 Giới thiệu bài.

HĐ2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 1: HS đọc yêu cầu bài tập 1:

- HS trao đổi theo cặp, viết câu trả lời ra giấy nháp

- 3 HS đại diện 3 tổ lên chữa bài, trình bày kết quả Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

* GV kết luận: Con Đom Đóm trong bài thơ đợc gọi bằng “ anh” là từ dùng để gọi ngời, tính nết và hoạt động của con Đom Đóm đợc tả bằng những từ ngữ chỉ tính nết và hoạt động của con ngời Nh vậy là con Đom Đóm đã đợc nhân hoá

- HS hoàn thành bài vào vở BTTV

Bài tập 2 HS đọc yêu cầu đề bài, GV nêu câu hỏi

? Có những con vật nào trong bài thơ?

? Anh Đom Đóm đợc gọi nh thế nào?

- 1 HS đọc thành tiếng bài thơ Anh Đom Đóm

- HS suy nghĩ làm việc cá nhân để hoàn thành bài tập

- HS chữa bài, HS theo dõi sửa sai

Đáp án: Cò Bợ Chị Ru con

Vạc Thím Lặng lẽ mò tôm.

Bài 3 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV hớng dẫn HS làm bài: đọc kĩ từng câu văn, xác định đúng bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi Khi nào?

- 2HS ngồi cạnh nhau thảo luận để tìm ra đáp án

- HS phát biểu ý kiến, GV cùng HS chốt lại lời giải đúng

Đáp án:

a Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi trời đã tối.

b Tối mai, anh Đom Đóm lại đi gác.

c Chúng em học bài thơ anh Đom Đóm trong học kì I.

Bài 4 HS đọc yêu cầu, giáo viên hớng dẫn hS làm bài

- 1HS đọc câu hỏi, 1HS trả lời

- GV cùng HS chốt lại lời giải đúng

IV Củng cố - dặn dò:

- HS nhắc lại nội dung vừa học

- Giáo viên nhận xét giờ học

-Tiết 3

Tin học

(GV chuyên trách dạy)

Trang 10

-Tiết 4

Thể dục

(GV chuyên trách dạy)

-Buổi chiều

Tiết 1

Luyên Mĩ thuật

(GV chuyên trách dạy)

-Tiết 2

Tin học

(GV chuyên trách dạy)

-Tiết 3

Hoạt động ngoài giờ Phát động tết vì bạn nghèo

I Mục tiêu: Giúp HS

Có lòng tơng thân tơng ái, giúp đỡ bạn nghèo

II Các hoạt động dạy học

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 GV phát động trong lớp

- Nêu mục đích của đợt phát động

- Mức huy động ít nhất là 2000 đồng

- Hình thức: Cả lớp quyên góp nộp cho lớp trởng

HĐ3 Tổng kết, dặn dò

-Thứ 5 ngày 17 tháng 1 năm 2008

Buổi sáng

Tiết 1

Toán Tiết 94: Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết câu tạo thập phân của số có bốn chữ số

- Biết viết số có bốn chữ số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu

A Bài cũ: GV gọi HS đọc số: 8009 ; 5617 ; 6010 ; 6002.

B Bài mới

HĐ1 GV giới thiệu bài.

HĐ2 GV hớng dẫn HS viết số có 4 chữ số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn

vị

5247 = 5000 + 200 + 40 + 7

2030 = 2000 + 30

- GV lu ý HS: nếu tổng có số hạng bằng 0 thì có thể bỏ số hạng đó đi

- Giáo viên gọi nhiều hS đọc số: 9683, 7070, 2 HS lên bảng viết thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị

HĐ3 Luyện tập thực hành

- Yêu cầu HS làm các bài 1, 2, 3, 4 (trang 7)

- HS làm bài, giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm

Ngày đăng: 12/11/2015, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w