1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA dai so 7 tron bo

118 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 4,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên treo bảng phụ giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa 3 tập hợp số Thì Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Học sinh làm bài vàovở 1HS trình bày bàitrên bảng Nhận

Trang 1

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:+ Hiểu đợc định nghĩa số hữu tỉ , biết biểu diễn số

hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

+ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q

+ Rèn cho HS kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh hai số hữu tỉ

II,Phơng tiện dạy học :

Gv: Sgk ; bảng phụ

HS: dụng cụ ; sgk ; vở

III, Phơng pháp:

Vấn đáp, tìm tòi.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ, chuyển tiếp bài mới:

GV treo bảng phụ, yêu

cầu học sinh làm bài

Yêu cầu HS khác nhận

xét

Học sinh lên bảng thực hiện

HS nhận xét, thống nhất ý kiến

Điền số thích hợp vào chỗ (…)

2 6 14 2

5

= = = =

1 3 14 0,5

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm số hữu tỉ

Dựa vào phần kiểm

Q

- 5 học sinh lấy ví dụ

HS làm theo nhóm

Đại diện 1 nhómtrình bày kết quả trênbảng

Với n

Trang 2

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

số N, Z, Q?

Giáo viên treo bảng

phụ giới thiệu sơ đồ

biểu thị mối quan hệ

giữa 3 tập hợp số

Thì

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Học sinh làm bài vàovở

1HS trình bày bàitrên bảng

Nhận xét

Hs làm nhápLên bảng trình bày

2 HS lên bảng làm, mỗi em một phần

Hs làm nháp1HS trình bày bài trênbảng

HS khác nhận xét, bổ sung

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

2 =−

0 -2/3

=

− -1 0 1

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ

Hoạt động của thầy

b) *x y Q, ∈ thì x = y hoặc x > y hoặc x < y

Trang 3

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7 ,

HS:……

Làm ?5(SGK-7)

Làm tập 3a (SGK-8)

* x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y

1 0

-1

Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biể diễn số hữu tỉ trên trục

+ Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II.Phương tiện dạy học :

Gv:+ Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ.+ Một số bài tập

III, Phơng pháp: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên treo bảng phụ

HS 2 làm bài tập 2

1, Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?

Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

2, So sánh các số hữu tỉ x và y, biết:

3 , 0,75;

Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10')

Trang 4

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7 Cho x=- 0,5, y =

4

3

−Tính x + y; x - y

Giáo viên gọi 2 học

Học sinh bổ sungHọc sinh tự làm vào

vở, 1hs báo cáo kết quả,các học sinh khác xác nhận kq

2HS nêu quy tắc

Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làmCả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm

x=

m

b y m

a; = ( a,b,m ∈Z m≠0)

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=+

VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

= +

= +

= +

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế

Chuyển 3

7

− ở vế trái sang về phải thành 3

7

+ Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu

Một hs đọc “Chú ý”

SGK-9

2Hs lên bảng Hs1 làm câu a,bHs2 làm câu c,dCả lớp làm vào vở

x x x

Trang 5

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

Tiờt: 3 Đ3 Nhân, chia số hữu tỉ

Ngày soạn : Ngày Giảng:

I, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

Kĩ năng:Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II,Phơng tiện dạy học

Gv: Bảng phụ

Hs: Bảng nhóm

III, Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề vấn đề

III, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên chép bài tập lên

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ

Nêu quy tắc nhân hai

phân số?

Nhắc lại khái niệm số

hữu tỉ? Vậy để nhân hai

Trang 6

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7hữu tỉ ?

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép

Hs đọc ví dụ:(SGK- 11)

Hai Hs lên bảng thựchiện

Nhận xét

Ví dụ:(SGK- 11)

Bài tập 11(SGK-12) Tính:

2 21 2.21 1.3 3,

7 8 7.8 1.4 4

15 6 15 9, 0, 24

4 25 4 10

a b

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ

2 học sinh lên bảng làm,cả lớp làm bài sau đónhận xét bài làm của bạn

Học sinh làm vào vở Nhận xét

Học sinh thảo luậnnhóm 3 phút

1 Hs đại diện 1 nhómtrình bày kết quả trên bản

2 Chia hai số hữu tỉ

-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y≠0) là x:y hay x

y

Hoạt động 5: Củng cố

Trang 7

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7-Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?

-Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?-Bài tập 13a,c(SGK-12)

Hoạt động 6:

Hớng dẫn Làm các bài tập 12,13, 14,15, 16 (SGK-12, 13)

Tuần: 2

Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I, Mục tiêu:

Sau khi họcxong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1:Kiến thức: Hs nắm đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định đợc

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2,Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chiasố hữu tỉ, số thập phân.Vận dụng tính chất

của phép toán để tính toán một cách hợp lí

II, PHương tiện dạy học

III Phơng pháp:

Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm

III, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Nhắc lại khái niệm giá trị

tuyệt đối của một số nguyên?

Gv khẳng định GTTĐ của

số hữu tỉ cũng có khái niệm

tơng tự

Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ?

Giáo viên treo bảng phụ nội

Đại diện nhóm báocáo kq

Các nhóm nhận xét,

đánh giá

Học sinh lấy ví dụ

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

?1 Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x = 3,5 = 3,5 nếu x = 4

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

Trang 8

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7 Tìm x biết 2 1 2

Giáo viên cho một số thập

- Lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảnglàm

Nhận xét, bổ sung

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân:

* Ví dụ:a) (-1,13) + (-0,264)

= -( − 1,13 + − 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + ( − 0, 408 : 0,34 − ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -(− 3,16 − 0, 263 )

=-(3,116- 0,263) = -2,853

b)(-3,7).(-2,16)= +( − 3,7 2,16 − ) = 3,7.2,16 = 7,992

Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

Nghiên cứu kĩ bài học

I, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1:Kiến thức: Củng cố lại cho HS giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , các phép toán

III Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Trang 9

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

a b

3, Tính nhanh:

,6,3 ( 3,7) 3,7 2,7,( 6,5).2,8 2,8.( 3,5)

a b

Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm nh

thế nào?

Gv chốt lại: Các phân số

bằng nhau biểu diễn cùng

một số hữu tỉ

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm nh

Một hs lên bảng làm

Các học sinh khác nhậnxét

Đọc bài

Hs đứng tại chỗ nêucách làm

Hs hoạt động theonhóm

Ba hs đại diện cho banhóm lên bảng thựchiện

Các nhóm khác nhậnxét

trên bảng

Nhận xét

II, Luy ện t ập Bài 21(SGK- 15)

35

− , 26

65

− ,34

− biểu diễncùng một số hữu tỉ

Trang 10

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

a = → = ±a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0

 + − + =

 

* Nếu a= -1,5; b= -0,75M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

32, 34 SBT

Tuần: 3

Tiết: 6 Ngày Soạn: 22/8/2010 Ngày Giảng: 01/9 /2010

Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ

:

I, Mục tiêu:Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1:Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữ tỉ ,

biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa

2:Kĩ năng:Rèn kĩ năng tính luỹ thừa của của một số hữu tỉ, vận dụng các quy tác tính

giải bài tập

II.Phơng tiện dạy học :

Trang 11

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

GV:Bảng phụ ghi bài tập ?4 , HS:

III Phơng pháp: Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa luỹ thừa

bậc n đối với số tự nhiên a?

Viết 4 và 8 dới dạng hai

Gv nói rõ từng kí hiệu

Gv giới thiệu quy ớc:

Hs hoạt động theonhóm

Hai hs đại diện cho hainhóm lên bảng thựchiện

Các nhóm khác nhậnxét

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Lớp nhận xét

2 Tích và thơng 2 luỹ thừa cùng cơ số:

Với x∈Q ; m,n∈N; x≠0

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (m≥n)

?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5b) (-0,25)5 : (-0,25)3

= (0,25)5-3 = (-0,25)2

Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa

Yêu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm

mối quan hệ giữa 2; 3 và 6

HS làm nháp 2.3 = 62.5 = 10

3 Luỹ thừa của lu ỹ th ừ a (10')

?3

Trang 12

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 72; 5 và 10

Nêu cách làm tổng quát?

Củng cố:

Yêu cầu học sinh làm ?4

Giáo viên đa bài tập đúng

Hai hs đại diện cho hainhóm lên bảng thựchiện

Các nhóm khác nhậnxét

a, Sai vì

3 4 7

3 4 2

2 2 2 (2 ) 2

=

=b) sai vì

2 3 5

2 3 6

5 5 5 (5 ) 5

Tiết : 7 Ngày Soạn:31/8 /2010 Ngày Giảng:06/9/ 2010

Tiết:7Đ6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

Kiến thức:hs nắm chắc quy tắc về luỹ thừa của một tích luỹ thừa của một thơng

Kĩ năng:Rèn kĩ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán

II,Phơng tiện dạy học :

Gv: Bảng phụ

Hs: Bảng nhóm

III, Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên ra bài tập kiểm

Trang 13

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7Yêu cầu làm ?1

2HS trình bày kết quả

trên bảngNhận xét

HS nêu công thức tổngquát

Học sinh phát biểu bằnglời

HS làm ?2 ở nháp

1 HS trình bày kết quả

trên bảngLớp nhận xét

I Luỹ thừa của một tích (12')

?1 a)(2.5) 10= 2 =10.10 100=

2 52 2 =4.25 100=

( )2 2 22.5 2 5

Hoạt động3 : Luỹ thừa của một thơng

Yêu cầu học hinh làm ?3

x y

HS làm bài vào vở nháp

Nhận xét

HS làm bài vào vở3HS trình bày kết quả

3

23

322

5 5

2 2

Trang 14

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

( )

3 3

2,52,5

Hoạt động4 : Hớng dẫn học bài ở nhà:

- Nghiên cứu kĩ bài Tìm cách chứng tỏ công thức ( 0 )

n n n

I, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1:Kiến thức:Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa.

- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập

2:Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa .

II, Phơng tiện dạy học :

Gv: Bảng phụ

Hs: Bảng nhóm

III, Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên ra bài tập

Yêu cầu hai học sinh lên

bảng làm

Cả lớp làm vào vở

HS1: Viết các biểu thứcsau dới dạng luỹ thừa củamột số hữu tỉ:

a, 254.28 b, 208:28HS2: Tìm giá trị của cácbiểu thức:

( ) ( )

5

2 3

6 10

Trang 15

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7Giáo viên yêu cầu học

Nhận xét

HS làm bài vào vở

Hs chuẩn bị tại chỗ ít phút1Hs lên bảng trình bày

Hs khác nhận xét

HS đọc bài

Hs nêu cách làmLàm làm tại chỗ ít phútMỗi HS trình bày kết quả

Đại diện hai nhóm lêntrình bày kết quả, mỗinhóm một phần trên bảngNhận xét

HS làm bài theo nhóm

HS trình bày kết quả trênbảng

II, Luy ện t ập Bài tập 38(SGK-22)

)

1144

4

3 4

2(2x−1) =4

Trang 16

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

x x x x

x x x x

I, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

Kiến thức: hs nắm đợc thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ

thức Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết tỉ lệ thức, rèn kĩ năng chứng minh tỉ lệ thức

II, Phơng tiện dạy học :

Gv: Bảng phụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức

III, Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

tỉ số của hai số? Cho VD?

Hoạt động 2: Định nghĩaQua phần kiểm tra

Trang 17

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

1) 3 : 72

Hoạt động 3:Tính chấtYêu cầu hs nghiên

a c

b = dabd cbd

b = d

ad bc=Nhận xét

Trang 18

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

Tuần: 5

Tiết : 10 Ngày Soạn:8/9 /2010 Ngày Giảng: 15/9 /2010

Luyệntập

I, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

Kiến thức:Củng cố cho HS khái niệm về tỉ lệ thức , các tính chất của tỉ lệ thức

Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập tỉ lệ thức, vận dụng tỉ lệ thức, chứng minh tỉ lệ thức

II, Phơng tiện dạy học :

Gv: Bảng phụ ghi bài tập 50 (SGK – 27)

Hs: Bảng nhóm

III, Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút

,2,7

,2,7 6,3

Yêu cầu học sinh đọc bài

Yêu cầu của bài ?

Đọc bàiTìm ôchữ

Tìm số trong các tỉ lệthức

HS làm theo nhóm Nhóm 1,5 làm 4 câu đầu

Bài tập 49 (tr26-SGK)

35 525 35 100)3,5 : 5, 25 :

c và 3: 7

651 15196,51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

Trang 19

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7Trình bày kết quả ?

Nhóm 3, 7 làm 3 câu tiếptheo

Nhóm 4 , 8 làm 4 câucuối

Các nhóm sau khi làmxong , điiền kết quả chữ

tìm đợc vào bảng phụ trênbảng

Nhận xét

Đọc bài

Đứng tại chỗ trả lờiGiải thích

Bài 52 (tr – 28 SGK)

c, là câu trả lời đúngBài 55 b (SNC)

Đ6 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:- hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2:Kĩ năng:Có kĩ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán

chia tỉ lệ

II,PH ư ơng ti ện d ạy h ọc:

Trang 20

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

III, Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv ra bài tập kiểm tra

Yêu cầu hs1 lên bảng làm

hs2 đứng tại chỗ trả lời

Hs1: Lập tất cả các tỉ lệthức có thể đợc từ đẳngthức sau:

7.(-28) = (-49).4Hs2: Thế nào là tỉ lệ thức

? cho ví dụ?

Các tính chất của tỉ lệthức?

Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhauYêu cầu làm ?1

Nêu dự đoán tổng quát ?

Yêu cầu học sinh làmviệc theo nhóm

HS làm bài vào vở

Đại diện một nhóm lêntrình bày kết quả trênbảng

Theo tính chất của dãy tỉ số bằngnhau, ta có:

16 2

2 5

Trang 21

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7 Hoạt đông 3: Chú ý:

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7Clần lợt là a, b, c

Ta có:

a = =b c

Bài tập 57 (SGK-30)Gọi số viên bi của 3 bạn Minh,Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c

Ta có:

a = =b c và a+b+c = 44

444

I, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:- Củng cố cho HS tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau để giải các bài toán tỉ lệ

II, Phơng tiện dạy học :

Gv: Bảng phụ

Hs: Bảng nhóm

III, Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Gv ra bài tập

Yêu cầu hai học sinh

lên bảng làm

Hs1: Tìm hai số x và ybiết rằng:

= và x+y = -21HS2: Tìm các số a, b, cbiết rằng:

= = vàa+b-c=-20Hoạt động 2: Tổ chức luyện tậpYêu cầu của bài ?

Bài 60 (SGK-31)

Tìm x trong các tỉ lệ thức:

Trang 22

La thị thuý NgÇn - Trường THCS Tân Linh Đại Từ Giáo An Đại Số 7Tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn

§¹i diÖn mét nhãm lªntr×nh bµy kÕt qu¶ trªnb¶ng

HS lµm bµi vµo vë

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶

trªn b¶ngNhËn xÐt

HS lµm bµi theo nhãm

Ýt phót

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶

trªn b¶ngNhËn xÐt

1 2 3 2: 1 :

6 25354

x x x x x

8 12 15 8 12 15 5

+ −

⇒ x= 2.8 = 16 y= 2.12 = 24

z = 2 15 = 30

Bµi tËp 62 (SGK-31) T×m x, y biÕt

x = y vµ x.y=10 Gi¶i:

= −

 = −

Bµi 80 (SBT-14)

Trang 23

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

Giải:

Gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 lần lợt là a,

b, c, d ta có : a:9 = b:8 = c:7 = d:6 và b- d =70

2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng viết dạng thập phân của phân số

II.Phơng tiện dạy học :

Gv: Bảng phụ

Hs: Bảng nhóm

III Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV ra bài tập Viết các phân số sau dới

dạng số thập phân:

3203725

=

=Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoànDùng câu hỏi đề bài để vào

Ví dụ 1:

3 0,15 37 1,48

Ví dụ 2:

Trang 24

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7sao?

Yêu cầu hs làm ví dụ 2

GV giới thiệu số thập phân

hữu hạn

HS làm nháp 1HS đọc kết quả trên bảng

Chữ số 6 lặp lại vô hạn

1

9= o,(1) : 2

3= 0,(6) 5

6= 0,8(3); −17

11 = -1,(54)

6= 0,8(3); −17

11 = -1,(54)

Dạng thập phân vô hạn tuần hoàn

Dạng thập phân vô hạn tuần hoàn

HS lấy ví dụ

HS làm nháp

1 HSđọc kết quả trên bảng

=

5 0,41(6)

18= o,3(8)

Nhận xét

HS làm bài vào vở1HS trình bày kết quả

999 = 0,(001) ; 1

9999= 0,(0001);

1999 9= 0,(000…1)

Trang 25

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

Có nhận xét gì về các số

hữu tỉ?

= = 1 =12 = 40,(12) 0,(01).12 12

0,(234) 0,(001).223 234

999 = 234 = 56

999 111Nhận xét 2 (SGK-83)Hoạt động 4: Củng cố

Yêu cầu học sinh trả lời câu

hỏi ở đầu bài

Bài tập 65, 67

Trả lờiLàm các bài tập

Trang 26

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

I Mục tiêu:Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:- Củng cố cho HS về số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết phân số dạng số thập phân và ngợc lại

II Phơng tiện dạy học :

Gv: Bảng phụ

Hs: Bảng nhóm

III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũGv: Đa ra câu hỏi và bài

2 HS trình bày kết quả

trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở 1HS trình bày kết quả

trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở

II, Luyện tập Bài tập 68(SGK-34)

a, -Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn là:

5 3 14

; ;

8 20 35

−-Các phân số viết đợc dới dạng số thập vô hạn tuần hoàn là:

Bài tập 70 (SGK-35)

Trang 27

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7Nhận xét ?

Đại diện một nhóm lên trình bày

0,3(13) = 0, 31313131

Vậy 0,(31) = 0, 3(13)

Hoạt động 3: Hớng dẫn học bài ở nhà

I Mục tiêu:Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:hs có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong

thực tiễn

2 Kĩ năng:- Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số, sử dụng đúng

các thuật ngữ trong bài

II Phơng tiện dạy học

Gv: Bảng phụ hoặc máy chiếu

Hs; Bảng nhóm

III Phơng pháp:Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra Biểu diễn các số sau

trên trục số:

4; 4,3; 4,9; 5

Một hs lên bảng trình bày

Hs khác nhận xét

Trang 28

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7Gv: Dựa vào phần

kiểm tra bài cũ ->

vào bài

Hoạt động 2: Ví dụLấy ví dụ ở phần

5Lấy số nguyên gần

số đó nhất

HS làm nhápNhận xét

*Kết luận: (SGK)

?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm việc theo nhóm

Đại diện nhóm lên trình bày trên bảng

2 Quy ớc làm tròn số(SGK)

?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 (SGK- 36)7,923 ≈ 7,92

17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00Bài 74 (SGK – 36)

Điểm trung bình môn toán của bạn Cờng

7 8 6 10 (7 6 5 9).2 8.3 x

15

=

Trang 29

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày trên bảng

Nhận xét

= 109

15 =7,2(6) ≈7,3Bài 100 (SBT)a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154

= 9,3093 ≈ 9,31b) ( 2, 635 + 8,3 ) – ( 6,002 + 0,16 )

= 10,935 – 6,162 = 4,773 ≈ 4,77c) 96,3 3,007 = 289,5741 ≈ 289,57d) 4,508 : 0,19 = 28,9894…

II Phơng tiện dạy học : HS:Máy tính bỏ túi

III.Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập

Yêu cầu 2 hs lên bảng

làm bài

HS1: Phát biểu quy ớc làm tròn số

Làm bài 76(SGK)HS2: Bài tập 77(SGK)

I,Chữa bài tập

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tậpLàm bài 78 SGK

Đờng chéo của màn hình dài là :

21 2,54 ≈ 53,34 (cm)

Bài tập 79 (SGK-38)

Chu vi của hình chữ nhật là(dài + rộng) 2 = (10,234 + 4,7).2 = 29,886 ≈ 30 mDiện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2

Trang 30

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7Nhận xét ?

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả

trên bảngNhận xét

HS làm bài vào vởNhận xét

Cách 1:

14,61 - 7,15 + 3,2≈15 - 7 + 3 =11Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 ≈ 11

b) 7,56 5,173Cách 1:

7,56 5,173 ≈ 8 5 = 40Cách 2:

7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95 : 14,2

Cách 1:

73,95 : 14,2 ≈ 74: 14 ≈ 5,28≈5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,815

7,3Cách 1: ≈ 22.1

7 ≈ 3Cách 2:

21,73.0,815 2,42602 2

Bài tập: Thực hiện phép tính rồi

làm tròn đến hàng thập phân thứ hai

a) [ 0,(6) + 0,(45)] : 0,(18)b) [0,(8)+ 0,(36) + 0,(144)]: 0,(27)

Giải :a) [ 0,(6) + 0,(45)] : 0,(18 )

33 2 =

37

6 = 6,1(6) ≈ 6,17b)[0,(8)+ 0,(36) + 0,(144)]: 0,(27)

Trang 31

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

_

Tuần: 9

Tiết : 17 Ngày Soạn:5/10 /2010 Ngày Giảng: 11/10/ 2010

Đ11 số vô tỉ khái niệm về căn bậc hai

I Mục tiêu:Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: hs có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số

không âm

2 Kĩ năng: HS biết sử dụngkí hiệu

II Ph ơng tiện dạy học : GV: Bảng phụ hình 5 SGK

III Ph ơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập Yêu cầu 1 hs lên bảng làm ý

Hoạt động 2: Khái niệm số vô tỉ

GV giới thiệu số vô tỉ

Có bao nhiêu số vô tỉ

Lấy ví dụ ?

Đọc baì toánHãy nhận xét số x?

S = 2x.x = 2 ; x > 0

x = 1,41421356237095…

x ∉Q

HS làm nháp Giả sử x∈Q ⇒x = m

n ( m,n)=1 m,n ∈ Z

x2 = 2 ⇒( m

n )

2 =2 ⇒ m22

n = 2

⇒m2 = 2n2 ⇒m2M2 ⇒m M2

⇒m = 2k ⇒m2 = 4k2

⇒4k2 = 2n2 ⇒n2 = 2k2

⇒n2M2 ⇒n M2⇒ ( m,n) ≠1

Trái giả thiết Vậy x∉Q

n ( m,n)=1 m,n ∈ Z

x = 1,41421356 là số vô tỉ

Định nghĩa số vô tỉ

(SGK)

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I

Trang 32

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

Hoạt động 3: Khái niệm về căn bậc haiQuay lại câu kiểm tra

3Nhận xét

x = 2Các căn bậc hai của 3 là 3;

- 3Các căn bậc hai của 10 là

10;

- 10Các căn bậc hai của 25 là

25 5 = ; - 25 = − 5

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

2 ∈ I

Tơng tự CM x2 = 2thì x không là số hữu tỉ

2 Khái niệm căn bậc hai

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

* Định nghĩa: SGK

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là0

* Chú ý: Không đợc viết

4 = ±2

Mà viết: Số dơng 4 có hai căn bậc hai là: 4 2= và − 4 = −2

?2

- Căn bậc hai của 3 là 3 và3

- căn bậc hai của 10 là 10 và10

Trang 33

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

1 Kiến thức:- hs nhận biết đợc số thực là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ, biết

đợc biểu diễn thập phân số số thực, hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số tử N đến Z, Q và R

2 Kĩ năng: HS biết so sánh hai số thực, thực hiện phép toán.

II PHơng tiện dạy học

GV: Bảng phụ hình 5 SGK, bài tập 87, 89(SGK-44)

III Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

số tp, 2 số vô tỉHs2: Bài tập 85(SGK-42)

Hoạt động 2: Số thựcVậy thế nào là số thực?

Số thực đợc biểu diễn dới

HS đứng tại chỗ lấy ví dụ

Số hữu tỉ gọi chung là số thực

x∈Q hoặc x∈I

HS hoạt động theo nhóm

1 Hs đại diên cho 1 nhómlêntrình bày kết quả trên bảng

7 11

5; -0,234; 1,(45);

2; 3

Định nghĩa : (SGK)Tập hợp số thực kí hiệu R

N, Q , I ⊂R

?1 Cách viết x ∈R cho ta biết x là

số thực

x∈R ⇒x ∈Q hoặc x ∈IBài 87(SGK-44)

Trang 34

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7Biểu diễn số 2 trên trục

I Mục tiêu:Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về số thực, thứ tự trên tập số thực, các phép tính

trên số thực, căn bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán biến đổi, kĩ năng trình bày bài

II.Phơng tiện dạy học :

Gv: Bảng phụ ghi bài tập phần kiểm tra, bài tập 91

III Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập

Nhận xét?

Hai hs lên bảng thực hiện

Mỗi hs một phầnNhận xét

I, CHữa bài tập 1.Điền vào ô vuông

2 Q 0,375(27) I -2 R N Z Q -5 I I R

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Gv yêu cầu đọc bài

Yêu cầu của bài là gì? Học sinh đọc bàiHs

Lên bảng điền

II, Luyện tập Bài 91(SGK-45)

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Trang 35

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7Nhận xét?

Lớp nhận xét

HS hoạt động theo nhóm ít phút

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày

Nhận xét

Hs chép bài

Tự làm tại chỗ ít phút Lên bảng thực hiệnNhận xét

HS làm bài vào vở

Học sinh làm tại chỗ ít phút

x (3,2 - 1,2) = -4,9 - 2,7 2x = -7,6

9 2

+ ).2 65 2 65

.

3 = 6 3 = 9 Bài tập 1:Tính

a/ 0,36 + 0,49 b/ 4 25

9 + 36Giải

a/Giả sử 5là số hữu tỉ 5=m

n ( m,n ∈Z, n#0 ; ( m, n)=1)( 5)2 =

2 2

m

n = 5  m

2 = 5n2 => m2 M

Trang 36

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

5

=> m M 5=> m=5k do m2 = 5n2

=> (5k)2 = 5n2 => n2 = 5k2

=> n2M 5 => n M 5=> (m,n) #1 trái vớigiả thiết => 5 ∉Q => 5 ∈Ib/ Giả sử 2- 5 ∈Q => 2- 5= a∈Q

(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức của chơng I: các phép tính về số hữu tỉ, các tính

chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kĩ năng:Thông qua việc giải bài tập củng cố các kĩ năng cần thiết cho học sinh

II Phơng tiện dạy học:

Gv: Bảng phụ ghi các phép toán trong Q Máy tính bỏ túi

Hs: Máy tính bỏ túi

III Ph ơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv kiểm tra sự chuẩn bị về

nhà của học sinh

Hoạt động 2: Tổ chức ôn tậpYêu cầu HS trả lời các câu

hỏi theo các nội dung của

giáo viên đa ra

Hs khác nhận xét, sửa sai

N

Trang 37

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

Giá trị tuyệt đối của một số

Đại diện hai nhóm lêntrình bày kết quả trên bảng

Bài 96 SGK a) 41 5 4 0,5 16

Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà

- Ôn lại toàn bộ lí thuyết còn lại theo câu hỏi cuối chơng

- Làm bài 97, 99, 100 SGK

Trang 38

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Tiếp tục hệ thống hoá kiến thức của chơng I: các phép tính về số hữu tỉ,

các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn cho Hs kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

để giải bài toán

- Thông qua việc giải bài tập củng cố các kĩ năng cần thiết cho học sinh

II Phơng tiện dạy học:

Gv: Máy tính bỏ túi Hs: Máy tính bỏ túi

III Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập Hs1: Tính:

[0,(3) + 0,( 81)] : 0, (36)Hs2:

( 0,36 + 0,81 ) 04

I, CHữa bài tập

Hoạt động 2: Tổ chức ôn tậpYêu cầu học sinh đọc

Các nhóm khác nhận xét

HS làm nháp

1 HS trình bày kết quả trênbảng

1 HS trình bày kết quả trênbảng

Nhận xét

HS làm nháp

1 HS trình bày kết quả trênbảng

Nhận xét

II, Luyện tập Bài tập 100 (SGK - 49)

Số tiền lãi hàng tháng là:

2062400 200000

104006

g)Lãi xuất hàng tháng là:

10400

100% 0,52%

2000000 ì =Bài 102 (SGK- 50)

Từ tỉ lệ thức a c

b = d (a, b, c, d, ≠0;

a≠ ±b, c≠ ±d), hãy suy ra các tỉ lệ thức sau:

a, a+b c+d=

b d

C⇒a = bk, c = dkCó

Từ

Trang 39

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7

Yêu cầu học sinh đọc

1HS trình bày trên bảng

Nhận xét

HS làm nháp

1 HS trình bày kết quả trênbảng

x, y ta có :x: y = 3 : 5 và x + y = 12 800 000

đồng

và 8 000 000 đồng

Bài 105(SGK- 50)Tính giá trị của các biểu thức sau:

Tuần:11

Tiết : 22 Ngày Soạn:22/10 /2010 Ngày Giảng: 27/10/ 2010

Kiểm tra 1 tiết

- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức chơng I của HS

- Đánh giá kĩ năng vận dụng kiến thức giải bài tập, trình bày lời giải của HS

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Ma trận ra đề

Trang 40

La thị thuý Ngần - Trường THCS Tõn Linh Đại Từ Giỏo An Đại Số 7 Các cấp độ t duy

Nội dung kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Các phép toán trong Q 1 4 1 4

Luỹ thừa Căn bậc hai 1 0,5 1 1 2 1,5

Tỉ lệ thức, tính chất của dãy

Tổng 1 2 1 0,5 3 7,5 5 10

III Kiểm tra

Câu 1 Trong cỏc cõu sau, cõu nào sai

A.Nếu a là số thực thỡ a là số hữu tỉ hoặc số vụ tỉ

B.Nếu b là số vụ tỉ thỡ b viết được dưới dạng số thập phõn vụ hạn khụng tuần hoàn C.Nếu c là số vụ tỉ thỡ c cũng là số thực

Bài 3: (2,5 điểm ) Trong đợt trồng cây do nhà trờng phát động Ba lớp 7A , 7B và

7C đã trồng đợc 270 cây Tính số cây mỗi lớp trồng đợc, biết rằng số cây của lớp 7A , 7B và 7C trồng theo tỉ lệ 2 ;3; 4.

Ngày đăng: 23/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm số hữu tỉ - GA dai so 7 tron bo
o ạt động 2: Hình thành khái niệm số hữu tỉ (Trang 1)
Bảng làm các phần a, - GA dai so 7 tron bo
Bảng l àm các phần a, (Trang 8)
Độ? Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì? - GA dai so 7 tron bo
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì? (Trang 59)
Đồ thị hàm số - GA dai so 7 tron bo
th ị hàm số (Trang 60)
Đồ thị của hàm số  ⇔ - GA dai so 7 tron bo
th ị của hàm số ⇔ (Trang 61)
Bảng phụ - GA dai so 7 tron bo
Bảng ph ụ (Trang 62)
Đồ thị của - GA dai so 7 tron bo
th ị của (Trang 63)
Đồ thị hàm số là đờng thẳng OC - GA dai so 7 tron bo
th ị hàm số là đờng thẳng OC (Trang 67)
Bảng chữa bài kiểm - GA dai so 7 tron bo
Bảng ch ữa bài kiểm (Trang 68)
Bảng số liệu ban đầu ở 1 cuộc - GA dai so 7 tron bo
Bảng s ố liệu ban đầu ở 1 cuộc (Trang 69)
Bảng   tần   số   ta - GA dai so 7 tron bo
ng tần số ta (Trang 72)
Bảng phụ. - GA dai so 7 tron bo
Bảng ph ụ (Trang 74)
Bảng tần số. - GA dai so 7 tron bo
Bảng t ần số (Trang 83)
Bảng tần số. - GA dai so 7 tron bo
Bảng t ần số (Trang 85)
Bảng chữa HS1: Chữa bài 16 SBT - GA dai so 7 tron bo
Bảng ch ữa HS1: Chữa bài 16 SBT (Trang 91)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w