- HS đọc thầm lại từng đoạn và trả lời các câu hỏi tìm hiểu nội dung của bài.. Kiểm tra bài cũ: 5’- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện một trí khôn lại từng đoạn chuyện trong nhóm.. Bài tập yêu
Trang 1Tuần 22
Thứ hai, ngày 9 tháng 2 năm 2009
Tập đọc Một trí khôn hơn hai trăm trí khôn
I/ Mục tiêu:
- Đọc lu loát cả bài Đọc đúng các từ khó, dễ lẫn, ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ Phân biệt đợc lời các nhân vật với lời ngời dẫn chuyện
- Hiểu nghĩa các từ mới: ngầm, cuống quýt, đắn đo, thình lình, coi thờng, …
- Hiểu đợc ý nghĩa của chuyện : Câu chuyện ca ngợi sự thông minh, nhanh nhẹn của gà rừng Đồng thời khuyên chúng ta phải biết khiêm tốn, không nên kiêu căng, coi thờng ngời khác
II/ Đồ dùng dạy – học: học: - Tranh minh họa trong bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu, đoạn cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài vè chim
- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài
- Lần lợt từng HS đọc bài trong nhóm của mình
- Các nhóm cử đại diện thi đọc cá nhân
Trang 2- Coi thờng nghĩa là gì?
- GV cho HS luyện đọc cá nhân, theo
nhóm sau đó các nhóm thi đọc đoạn cuối
- GV nhận xét và kết luận
3 Củng cố dặn dò 3’
- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét
giờ học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị
bài sau: Cò và Cuốc.
- Tỏ ý khinh thờng
- Không thể trốn đi đâu đợc
- HS đọc đoạn và tìm hiểu từng đoạn
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
* HS trao đổi và trả lời
Lúc khó khăn , hoạn nạn mới biết ai khôn
- HS luyện đọc cá nhân, theo nhóm sau
đó các nhóm cử đại diện thi đọc
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay
- HS nêu lại ý nghĩa của câu chuyện
Kể chuyện Một trí khôn hơn hai trăm trí khôn
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện Dựa vào trí nhớ và gợi ý của GV kểlại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện với giọng hấp dẫn và sinh động, phù hợp nội dung
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy – học: học: Bảng ghi sẵn gợi ý nội dung từng đoạn
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Trang 31 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu kể lại
chuyện Chim sơn ca và bông cúc trắng
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài: 1’
2.2- Hớng dẫn HS kể chuyện: 30’
- Treo 2 bức tranh và hỏi: Bức tranh minh
họa cho câu chuyện nào?
* Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài 1
- GV hớng dẫn HS đặt tên cho từng đoạn
của câu chuyện
- Mẫu: + Đoạn 1: Chú Chồn kiêu ngạo…
- Vậy theo con, tên của từng đoạn truyện
phải thể hiện đợc điều gì?
- Gọi mỗi nhóm kể nối tiếp nội dung từng
đoạn Sau đó 2 em thi kể cả câu chuyện
- HS dới lớp theo dõi và nhận xét
- HS quan sát tranh và trả lời
- Cả lớp nhận xét, thống nhất ý kiến
* HS đọc yêu cầu của bài tập 1
Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn
- HS đọc mẫu và giải thích vì sao có thể đặt tên cho đoạn nh vậy?
- Tên của từng đoạn truyện phải thể hiện đợc nội dung của đoạn đó
- HS suy nghĩ và trả lời
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS thảo luận theo nhóm đặt tên cho các đoạn truyện phù hợp với nội dung của từng đoạn
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- HS nghe viết chính xác trình bày đúng 1 đoạn trong chuyện
- Luyện viết các âm dễ lẫn r / gi / d.
- Giáo dục HS ý thức viết chữ đẹp
II/ Chuẩn bị: - GV : Phấn màu, bảng phụ.
HS : bảng con, vở Chính tả
III/ Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- GV cho HS viết các tiếng bắt đầu bằng
ch/ tr - HS viết bảng con, bảng lớp.- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
Trang 42 Bài mới.
2.1: Giới thiệu bài: 1’
2.2: Hớng dẫn HS viết chính tả: 25’
- GV đọc bài chính tả
- GV hỏi: Việc gì xảy ra với gà rừng và
chồn trong lúc dạo chơi?
+ Tìm câu nói của ngời thợ săn?
+ Câu nói đó dặt trong dấu gì?
- HS viết bảng con từ: buổi sáng, cuống
quýt, reo lên.
- GV nhận xét và giúp HS sửa sai
* GV hớng dẫn HS cách trình bày và đọc
cho HS viết bài
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
- GV chấm một số bài, nhận xét và chữa
lỗi sai phổ biến
3 Luyện tập: 7’
Bài 2.a
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bảng con, GV chữa bài
- HS đổi vở cho bạn để soát lỗi
- HS đọc bài, làm bài theo nhóm
- HS làm bài cá nhân, 1 em làm vào bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả
Trang 5Tập đọc Chim rừng tây nguyên
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc lu loát đợc cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Giọng đọc khi êm ả, khi vui, khi sảng khoái Biết nhấn giọng ở từ ngữ gợi tả
- Hiểu đợc ý nghĩa của các từ mới: chao lợn, rợp, hoà âm, thanh mảnh
- Hiểu đợc nội dung bài: Bài văn cho ta thấy sự phong phú, đa dạng và cuộc sống đông vui, nhộn nhịp của các loài chim trong rừng Tây Nguyên
II/ Đồ dùng dạy – học: học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn câu, từ cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ: 4’
- 2 học sinh đọc bài Một trí khôn hơn hai
- Yêu cầu HS đọc và tìm cách ngắt giọng
và luyện đọc các câu dài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
- Chia nhóm HS, mỗi nhóm có 3 HS và yêu
cầu đọc bài trong nhóm
- Con thích nhất cảnh nào ở hồ Y-rơ-pao?
- Con thích loài chim nào nhất, vì sao?
y-rơ-pao, ríu rít, lợn, nhào lộn,
- HS đọc nối tiếp câu
- Một HS đọc cả lớp theo dõi SGK
- Tìm cách ngắt giọng và luyện đọc
- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài
- Lần lợt từng HS đọc bài trong nhóm cuả mình
- Các nhóm cử đại diện thi đọc cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3,4
- HS đọc thầm lại từng đoạn và trả lời các câu hỏi tìm hiểu nội dung của bài
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Trả lời theo suy nghĩ
- Trả lời theo suy nghĩ
- HS nêu lại nội dung của bài
Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy
Trang 6I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về các loài chim
- Hiểu đợc các câu thành ngữ trong bài
- Biết sử dụng dấu chấm , dấu phẩy thích hợp trong mỗi đoạn văn
II/ Đồ dùng dạy – học: học: - Tranh minh họa các loài chim trong bài
- Bài tập 2 víêt vào băng giấy, thẻ từ ghi tên các loài chim
- Bài tập 3 viết sẵn vào bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi HS nhận xét và chữa bài
- Chỉ hình minh hoạ từng loài chim và
yêu cầu HS gọi tên
Bài 2
- GV gắn các băng giấy có ghi nội dung
bài tập 2 lên bảng Cho HS thảo luận
Bài 3- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Treo bảng phụ gọi 1 HS đọc đoạn văn
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhân xét, chữa bài
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn
- Quan sát hình minh hoạ
- Đọc lại tên các loài chim
- Cả lớp nói tên loài chim theo tay GV chỉ
- Chia nhóm 4 HS, thảo luận trong 5 phút
- Biết viết chữ S hoa theo cở nhỏ và vừa
- Biết viết cụm từ ứng dụng sáo tắm thì ma theo cỡ nhỏ, viết đúng mẫu, đều nét
Trang 7- HS:Vở tập viết, tập hai
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1 Giới thiệu bài 1’
2 Hớng dẫn tập viết 35’
2.1 Hớng dẫn viết chữ hoa S.
- GV cho HS quan sát chữ S hoa mẫu
GV hớng dẫn HS quan sát và nêu cấu tạo
của chữ S hoa
- Nêu cách viết chữ L hoa
- GV giảng lại quy trình viết, vừa giảng
vừa víêt mẫu trong khung chữ
* Yêu cầu HS viết chữ S trong không
trung và bảng con
- Sửa lỗi cho từng HS
2.2 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng.
- Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng
- Cụm từ sáo tắm thì ma có mấy chữ? Là
những chữ nào?
- Những chữ nào có cùng chiều cao với
chữ S hoa và cao mấy li?
- Các chữ còn lại cao mấy li?
- Hãy nêu vị trí các dấu thanh có trong
cụm từ
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
nào?
- Yêu cầu HS viết chữ sáo vào bảng con
- GV sửa lỗi cho từng HS
2.3 Hớng dẫn viết vào vở tập viết.
- HS đọc lu loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc với giọng vui tơi, nhẹ nhàng
- HS đọc và hiểu từ mới trong bài và nội dung bài
- Giáo dục HS yêu thích ngời chăm chỉ lao động
II/ Chuẩn bị Phấn màu.
III/ Các hoạt động dạy - học.
Trang 81 Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS đọc bài chim rừng Tây Nguyên.
- GV nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài 1’
2.2 Luyện đọc 13’
- GV đọc mẫu toàn bài
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: HS đọc nối tiếp, mỗi em
đọc 1 câu và đọc từ đọc sai ( nếu có)
- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS đọc nối tiếp
từng đoạn, chú ý câu dài:
+ Phải có lúc vất vả lội bùn/ mới có khi
đ-ợc thảnh thơi bay trên trời cao.//
câu 3: Lời khuyên của cò.
Khi lao động không ngại vất vả khó nhọc
Phải lao động mới có cuộc sống sung
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS luyện đọc câu dài
- Giải nghĩa từ mới.
Cò và Cuốc I/ Mục tiêu: Giúp HS:
HS nghe viết trình bày đúng đoạn viết
III/ Các hoạt động dạy – học: học
Trang 91 Kiểm tra bài cũ 5’
- HS viết reo hò, bánh dẻo, giữ gìn.
2 Bài mới
21 Giới thiệu bài 1’
2.2- Hớng dẫn HS viết chính tả: 25’
- GV đọc bài chính tả
- Đoạn viết nói về chuyện gì?
- Câu hỏi của cò, cuốc đợc đặt sau dấu câu
cho HS viết bài
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
- GV chấm một số bài, nhận xét và chữa
lỗi sai phổ biến
- Dấu hai chấm, dấu gạch đầu dòng
- HS viết từ khó vào bảng con
- Cả lớp nhận xét, sửa sai
- HS viết chính tả vào vở
- HS đổi vở cho bạn soát lỗi
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm vở bài tập, 2 em làm vào bảng phụ
Biết đáp lại lời xin lỗi trong các tình huống đơn giản
Nghe và nhận xét đợc ý kiến của các bạn trong lớp
Sắp xếp đợc các câu đã cho thành 1 đoạn văn
II/ Đồ dùng dạy - học.
Các tình huống viết ra băng giấy
Bài tập 3 chép sẵn ra bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy - học.
Trang 101 Kiểm tra bài cũ 4’
- Treo tranh minh hoạ và đặt câu hỏi tìm
hiểu nội dung tranh
+ Bức tranh minh hoạ điều gì?
+ Khi đánh rơi sách bạn HS đã nói gì?
- Đoạn văn tả về loài chim gì?
- Yêu cầu HS tự làm và phần bài làm của
mình
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò.
- GV củng cố bài, nhận xét tiết học
- Dặn HS về tập đáp lời cảm ơn, xin lỗi
khi giao tiếp
- 5 HS đọc đoạn văn viết về một loài chim mà con yêu thích
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi tìm hiểu nội dung tranh
- Một bạn đánh rơi quyển sách của mộtbạn ngồi bên cạnh
- Bạn nói: Xin lỗi, tớ vô ý quá!
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
HS đọc trôi chảy toàn bài, ngắt hơi đúng chỗ, phân biệt giọng kể, giọng nhânvật
HS hiểu từ mới và nội dung bài
Giáo dục HS trí thông minh, tinh thần đề cao cảnh giác
Trang 111 Kiểm tra bài cũ.
- HS đọc bài có và cuốc, trả lời câu hỏi
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Luyện đọc.
a GV đọc mẫu toàn bài.
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp Chú ý câu:
Sói mừng sơn,/ mon men lại phía sau,/
định lừa miếng/ đớp sâu vào đùi ngựa
cho ngựa hết đờng chạy.//
- Các nhóm đọc bài thảo luận 5 câu hỏi
- Thèm rỏ dãi ( HS giải thích từ rỏ dãi)
- Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho ngựa
- Biết mu của sói Ngựa nói mình bị đau
ở chân sau nhờ sói làm ơn xem giúp
- Sói tởng đánh lừa đợc ngựa, mon men lại phía sau ngựa, lừa miếng đớp vào đùingựa Ngựa thấy sói cúi xuống đúng tầm, liền tung vó đá một cú trời giáng làm sói bật ngửa, bốn cẳng huơ giữa trời, kính vỡ tan, mũ văng ra
- Sói và ngựa( đây là tên 2 nhân vật)Lừa ngời lại bị ngời lừa( đó là nội dung câu chuyện)
Anh ngựa thông minh( đó là tên nhân vật đúng ca ngợi)
Trang 12- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của GV kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung
câu chuyện Bác sĩ sói Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp đợc với lời kể điệu bộ,
nét mặt Phối hợp đợc với các bạn để dựng lại câu chuyện
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy – học: học : 4 tranh minh hoạ trong SGK phóng to.
III/ Các hoạt động dạy - học.
Trang 131 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện một trí khôn
lại từng đoạn chuyện trong nhóm
- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn truyện trớc
- GV giao bài tập về nhà cho HS
- HS 1 kể lại đoạn 1, 2 HS 1 kể đoạn
3, 4
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Bức tranh vẽ 1 chú ngựa đang ăn cỏ
và 1 con sói đang thèm thịt ngựa đến rỏdãi
- Sói mặc áo khoác trắng, đầu đội 1 chiếc mũ có thêu chữ thập đỏ, mắt đeo kính, cổ đeo ống nghe
- Sói mon men lại gần ngựa, dỗ dành ngựa để nó khám bệnh cho Ngựa bình tĩnh để đối phó với sói
- Ngựa tung vó đá cho sói 1 cú nh trời giáng Sói bị hất tung về phía sau, mũ văng ra, kính vỡ tan,
Bác sĩ sói I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Chép đúng, không mắc lỗi đoạn văn tóm tắt truyện bác sĩ sói.
Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n, uơc/ơt.
II/ Đồ dùng dạy học.
Bảng ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả
III/ Các hoạt động dạy – học: học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
Trang 14- HS viết 3 tiếng bắt đầu từ r/d/gi.
- Tìm tên riêng trong đoạn chép
- Lời của sói đặt trong dấu gì?
GV hớng dẫn HS viết bảng con từ khó:
- GV nhận xét, giúp HS sửa sai
- GV hớng dân HS chép bài vào vở
- GV quan sát, giúp đỡ HS uốn nắn
- GV chấm, chữa bài
2.3 Luyện tập.
Bài 2.a
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm vở, làm bảng phụ
- HS chấm, chữa bài:
Nối liền ngọn lửa
lối đi một nửa
Bài 3.a
- Làm tơng tự bài 2.a
- Chữa tiếng bắt đầu bằng l/n.
+ l: lúa, lao động, làm lụng,
+n: nồi, nơng rẫy, nối liền,
- Dấu ngoặc kép sau dấu hai chấp
- HS viết bảng con: chữa, giúp, trời
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
HS đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ ràng
HS đọc hiểu từ mới trong bài và nội dung bài
Giáo dục HS có ý thức tuân theo theo nội quy
II/ Chuẩn bị - Tranh minh hoạ bài tập đọc.
- Bảng ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ 4’
- HS đọc và trả lời câu hỏi bài bác sĩ sói
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài 1’
2.2 Luyện đọc 12’
a GV đọc mẫu toàn bài.
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
Trang 15Câu 1: Nội quy đạo khỉ có 4 điều.
Câu 2: 4 điều ghi trong 4 mục SGK
Câu 3: Khỉ nâu khoái chí vì bản nội quy
này bảo vệ loài khỉ Yêu cầu mọi ngời giữ
- GV giao bài tập về nhà cho HS
- HS nối tíêp đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ mới
- HS đọc và trả lời câu hỏi SGK
III/ Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 1.
- GV hớng dẫn HS thảo luận theo nhóm
và thi đua giữa hai đội
- GV tổ chức cho HS thi giữa 2 đội
- HS thảo luận theo nhóm và cử đại diện nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc
Bài tập yêu cầu chúng ta trả lời câu hỏi về đặc điểm của các con vật
- HS thảo luận theo cặp: Thực hành hỏi đáp về các con vật
Trang 16 HS viết chữ T hoa theo cỡ vừa và nhỏ Biết viết cụm từ ứng dụng.
Viết đúng mẫu, đều nét, và nối mẫu đúng quy định
II/ Chuẩn bị.
- Mẫu chữ T hoa trong khung chữ có đủ các đờng kẻ và đánh số các đờng kẻ
III/ Các hoạt động dạy – học: học
1 Kiểm tra bài cũ 4’
- HS đọc cụm từ sáo tắm thì ma Cả lớp
viết vào bảng con
2 Bài mới 30’
2.1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu tiết học
2.2 Hớng dẫn Viết chữ T hoa.
a HS quan sát nhận xét chữ T
- GV hỏi HS trả lời
+ Chữ T cao mấy li?
- Cách viết: GV vừa viết mẫu, vừa phân
tích
+ Nét 1: Đặt bút giữa đờng kẻ 4, 5 viết nét
cong trái nhỏ Đặt bút trên đờng kẻ 6
+ Nét 2: Từ điểm đặt bút nét 1 viết nét lợn
ngang từ trái sang phải Đặt bút trên đờng
kẻ 6
+ Nét 3: Từ điểm đặt bút nét 2, víêt tiếp nét
cong trái to, nét cong trái này cắt nét lợn
ngang tạo vòng xoắn nhỏ ở đầu chữ rồi
chạy xuống dới, phần cuối chữ uốn vào
- HS viết bài vào vở
- GV thu chấm 1/2 số bài
- HS nêu sự hiểu của mình về cụm từ
- HS nêu nhận xét độ cao các con chữ
- HS viết bảng lớp, bảng con
- HS viết bài trong vở tập viết
Chính tả (Nghe-viết) Ngày hội đua voi ở tây nguyên.
Trang 17I/ Mục tiêu: Giúp HS:
HS nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài
Làm đúng các bài tập phân biệt l/n, uơc/ơt
II/ Chuẩn bị.
Bảng ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả
III/ Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ 5’
+ Ngày hội đua thuyền ở Tây Nguyên
diễn ra ngày nào?
+ Tìm câu tả đàn voi ngày hội?
+ Chữ nào trong bài viết hoa? tại sao?
- GV cho HS viết bảng con các từ khó:
- GV nhận xét, giúp HS sửa sai
b GV đọc cho HS viết chính tả
- GV đọc cho HS soát lỗi
c Chấm, chữa bài.
- GV giao bài tập về nhà cho HS
- HS viết : củi lửa, bắt chuớc,
- HS nghe và viết bài
- HS đổi vở cho bạn soát lỗi
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở, 1 em làm vào bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, bổ sung và thống nhất kết quả
Tranh minh hoạ bài tập 1( nếu có)
Bảng nội quy của trờng
III/ Các hoạt động dạy - học.
Trang 181 Kiểm tra bài cũ 3’
- HS lên nói và đáp lời xin lỗi trong bất
Bài 1 ( miệng)- HS nêu yêu cầu bài 1.
- GV cho HS quan sát tranh và đọc lại
lời của các nhân vật trong tranh
- GV tuyên dơng nhóm nói tốt
Bài 2.( miệng)- HS nêu yêu cầu bài.
- GV giúp HS hiểu các tình huống trong
bài
- HS thảo luận với tình huống a,b,c
- Các nhóm trình bày
a Trông nó dễ thơng quá !/ nó giống con
hơu trong fiml thế mẹ nhỉ!/
b Thế cơ à! / Nó giỏi quá mẹ nhỉ!/ Vào
rừng mà gặp nó thì nguy mẹ nhỉ!/
c May quá cháu xin gặp bạn ấy 1 chút
ạ!/
Bài 3- HS nêu yêu cầu bài.
- HS đọc nội quy trờng
- Cho HS chọn 1 nội quy mà mình thích
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát tranh và đọc lời của nhân vật trong tranh theo cặp
Tuần 24
Thứ hai, ngày 23 tháng 2 năm 2009
Tập đọc Quả tim khỉ I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- HS đọc trôi chảy toàn bài Phân bịêt giọng ngời kể , nhân vật
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, và giữa các cụm từ
- HS đọc hiểu từ mới, hiểu nội dung bài
II/ Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc.
Bảng phụ ghi sẵn các từ, các câu luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy - học.
Tiết 1
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- HS đọc thuộc lòng bài thơ S tử xuất quân
và trả lời câu hỏi
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài 1’
2.2 Luyện đọc: 29’
- GV đọc mẫu toàn bài
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Tiết 2
2.3 Tìm hiểu bài: 14’
- GV cho HS đọc thầm từng đoạn, nêu
câu hỏi trong SGK và yêu cầu HS trả lời
- Cá sấu giả vờ mời khỉ đến nhà mình, khỉ nhận lời ngồi lên lng nó Đi đã xa
bờ cá sấu mới nói nó cần quả tim khỉ
để dâng cho vua cá sấu ăn
- Khỉ giả vờ sẵn sàng giúp cá sấu, bảo cá sấu quay lại bờ để lấy quả tim khỉ
Trang 20- GV cho HS luyện đọc phân vai theo
- HS nêu lại ý nghĩa của truyện
Chính tả (Nghe- viết) Quả tim khỉ
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
HS nghe víê trình bày đúng 1 đoạn trong bài Quả tim khỉ.
Làm đúng các bài tập phân biệt
Rèn HS viết vở sạch chữ đẹp
II/ Chuẩn bị.
Bảng phụ ghi sẵn các bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy – học: học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- HS viết bảng con : Tây Nguyên, Ê-Đê
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài 1’
2.2: Hớng dẫn HS viết chính tả: 24’
- GV đọc mẫu đoạn viết
Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung của bài
- Cho HS nhận xét
+ Chữ nào trong bài viết hoa tại sao?
+ Lời của khỉ, cá sấu đặt trong dấu gì?
- HS đọc thầm toàn bài chính tả
* GV đọc cho HS viết vào vở.
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
* Chấm, chữa bài.
- GV thu chấm một số bài, nhận xét bài
viết của HS Giúp HS sửa lỗi
2.3 Hớng dẫn làm bài tập 7’
Bài 2.a
- HS nêu yêu cầu bài
- Lớp làm vở bài tập, 2 em chữa bài
* HS nghe GV đọc và viết bài
- HS đổi vở cho bạn để soát lỗi
- HS thu vở để GV chấm
- 2 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm vào nháp, 1 em làm bài trên bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm theo nhóm ba trên bảng phụ, gắn bảng
- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả
Trang 21 Luyện tập về dấu chấm, dấu phẩy.
Hiểu đợc các câu thành ngữ trong bài
II/ Chuẩn bị
Tranh minh hoạ trong bài
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2,3
Thẻ từ có ghi các đặc điểm và tên con vật
III/ Các hoạt động dạy – học: học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- HS lên hỏi đáp bài tập 1, 2, tuần trớc
- HS nêu yêu cầu bài
- HS nêu tên các con vật trong tranh
- Các cặp trao đổi theo cặp sau đó vài
em nối tiếp nhau nêu trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS nhắc lại nội dung chính của bài
Trang 22Tập viết Chữ hoa: U, Ư I/ Mục tiêu: Giúp HS:
HS nắm chắc quy trình viết chữ U, Ư theo các cỡ
Viết đúng, đẹp và cụm từ ứng dụng
II/ Chuẩn bị: GV: Mẫu chữ U, Ư đặt trong khung chữ, có đủ các đờng kẻ và
đánh số các đờng kẻ
HS: Vở tập viết 2, tập hai
III/ Các hoạt động dạy – học: học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS đọc lại cụm từ: Thẳng nh ruột ngựa
U , Ư cao 5 li, gồm 2 nét móc 2 đầu và
nét móc ngợc phải, chữ Ư thêm dấu đầu
- Phân tích cụm từ: Ươm cây gây rừng là
việc làm thờng xuyên để phát triển rừng,
chống lũ lụt thiên tai.
- HS phân tích độ cao của cụm từ
- HS viết bảng vào bảng con chữ U, Ư
- HS viết bài vào vở
Tập đọc Voi nhà I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Trang 23 HS đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ mới, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, chuyển giọng phù hợp.
HS đọc hiểu từ mới và hiểu nội dung bài
Giáo dục HS yêu quý loài vật
II/ Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.
Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy – học: học
1 Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS đọc bài : Gấu trắng là chúa tò mò.
2 Bài mới.
2.1- Giới thiệu bài: 1’
2.2- Luyện đọc: 12’
a GV đọc mẫu toàn bài.
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
+ Đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trớc lớp
- Cho HS nối tiếp đọc từng đoạn kết hợp
h-ớng dẫn đọc câu khó, giải nghĩa từ mới
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV nhận xét và giúp HS sửa lỗi về đọc
2.3- Tìm hiểu bài 10’
- GV cho HS đọc thầm SGK, trả lời câu hỏi
Câu 1: Vì xe bị xa xuống vũng lầy, không
đi đợc
Câu 2: Mọi ngời sợ con voi đập tan xe Tứ
chộp lấy khẩu súng định bắn Tấn ngăn lại
GV hỏi: theo em con voi rừng mà đập tan
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS nối tiếp nhau đọc và giải nghĩa từ
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Vài HS đọc bài, cả lớp nhận xét
- HS đọc thầm trong SGK và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
- Cả lớp nhận xét, bổ sung câu trả lờicủa bạn
- HS luyện đọc lại trong nhóm đôi.+ Thi đọc giữa các nhóm
- HS nêu lại nội dung chính của bài
Chính tả (Nghe- viết) voi nhà
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Nghe viết chính xác , trình bày đúng đoạn văn trong bài
Làm đúng các bài tập phân biệt s/x.
II/ Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập chính tả
III/ Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS viết 3 tiếng có âm đầu s/x
- GV nhận xét
2 Bài mới.
- HS viết bảng con , bảng lớp
Trang 242.1 Giới thiệu bài: 1’
2.2 Hớng dẫn nghe viết 25’
- GV đọc bài chính tả: Voi nhà.
- Cho HS nêu ý chính của đoạn viết
+ Câu nào trong bài có dấu gạch ngang?
+ Câu nào có dấu chấm than?
- GV hớng dẫn HS viết bảng từ khó
GV hớng dẫn HS sửa lỗi chính tả
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV chấm một số bài, nhận xét và chữa
lỗi sai phổ biến
- HS viết bảng con: huơ, quặp
Rèn luyện kĩ năng nói: Đáp lại lời phủ định trong giao tiếp
HS có kỹ năng nghe và trả lời câu hỏi
II/ Chuẩn bị: Các tình huống giao tiếp viết vào giấy.
III/ Các hoạt động dạy – học: học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS lên làm bài tập 2.a,b tuần 23
- GV chia theo 3 nhóm, các nhóm thảo
luận với các tình huống a,b,c (SGK)
- HS thảo luận nhóm 3về tình huống
GV đa ra sau đó vài nhóm thể hiện
tr-ớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung tình huống của bạn
- HS thảo luận theo nhóm 3, mỗi nhóm thảo luận một tình huống và trình bày trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung tình huống của bạn
Trang 25- HS nêu yêu cầu bài.
- HS đọc câu hỏi quan sát tranh trả lời
- GV kể chuyện Vì sao? với giọng vui dí
- Yêu cầu HS xem lại bài
- HS quan sát và nói về tranh theo nhóm
- Rèn luyện kĩ năng kể chuyện theo tranh Phân vai dựng lại câu chuyện
- HS có kỹ năng nghe và đánh giá lời kể của bạn
II/ Chuẩn bị
- Tranh trong SGK
III/ Các hoạt động dạy – học: học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS lên kể câu chyện Bác sĩ sói.
Phân vai dựng lại câu chuyện
- GV chia theo 3 nhóm, các nhóm thảo
- HS tập kể chuyện theo tranh
* HS tập nhìn tranh kể chuyện theo nhóm
- HS trình bày trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS tập kể trong nhóm theo cách phân vai
- Đại diện một số nhóm đóng vai trình bày trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu lại nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
Trang 26dặn HS về kể cho ngời thân nghe.
Tuần 26
Thứ hai, ngày 9 tháng 3 năm 2009
Tập đọc tôm càng và cá con I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- HS đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ khó, dễ lẫn Nghỉ hơi đúng sau dấuphẩy, dấu chấm, giữa các cụm từ Phân biệt đợc lời các nhân vật
- HS đọc hiểu từ mới: búng càng, nhìn trân trân, quẹo.
- Hiểu đợc nội dung bài: Câu chuyện ca ngợi tình bạn đẹp đẽ, sẵn sàng cứu nhaukhi hoạn nạn của Tôm Càng và Cá Con
II/ Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc.
Bảng phụ ghi sẵn các từ, các câu luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy - học.
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- HS đọc thuộc lòng bài thơ Bé nhìn biển
và trả lời câu hỏi tìm hiểu nội dung bài
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài 1’
2.2 Luyện đọc: 29’
- GV đọc mẫu toàn bài
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
nắc nỏm, ngoặt, quẹo, phục lăn … .
- HS đọc nối tiếp từng đoạn và giải
Tiết 2
2.3 Tìm hiểu bài 15’
Trang 27*GV cho HS đọc đoạn 1- 2 và trả lời câu
hỏi:
- Tôm Càng đang làm gì dới đáy sông?
- Khi đó cậu ta gặp một con vật có hình
dáng nh thế nào?
- Đuôi của cá con có ích lợi gì?
- Tôm Càng có thái độ nh thế nào đối với
theo cách phân vai sau đó các nhóm cử
đại diện thi đọc trớc lớp
- GV quan sát giúp đỡ các nhóm luỵên
- Giao bài tập về nhà cho HS
- HS đọc đoạn 1 và 2 sau đó trả lời câu hỏi do GV đa ra
- HS nêu lại ý nghĩa của câu chuyện
Chính tả (Tập chép) vì sao cá không biết nói?
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Chép lại chính xác đoạn truyện vui: Vì sao cá không biết nói?
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/d
- HS có ý thức viết cẩn thận, sạch đẹp, đúng mẫu
II/ Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ ghi sẵn đoạn truyện: Vì sao cá không biết nói? III/ Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS viết bảng con: cái chăn, con trăn, - HS viết bảng con , bảng lớp.- Cả lớp nhận xét, sửa sai.
Trang 28- Cho HS tìm hiểu nội dung đoạn viết:
+ Câu chuyện kể về ai? Việt hỏi anh
điều gì?
+ Lân trả lời em nh thế nào? Câu trả lời
ấy có gì đáng buồn cời?
- GV hớng dẫn HS viết bảng từ khó
GV hớng dẫn HS sửa lỗi
* GV cho HS chép bài vào vở
- GV chấm một số bài, nhận xét và chữa
lỗi sai phổ biến
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết viết chữ hoa X theo cỡ vừa và nhỏ, viết đúng mẫu
- Viết đúng, đẹp và cụm từ ứng dụng: Xuôi chèo mát lái
II/ Chuẩn bị: - GV: Mẫu chữ X đặt trong khung chữ.
- HS: Vở tập viết 2, tập hai
III/ Các hoạt động dạy – học: học
Trang 291 Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS viết bảng con chữ: V, Việt Nam
- GV nhận xét, giúp HS sửa sai
- GV giải nghĩa cụm từ ứng dụng
- Phân tích cụm từ: Xuôi chèo mát lái.
- HS phân tích độ cao của các chữ trong
- Dặn HS về luyện viết bài ở nhà
- HS đọc viết vào bảng con
- Cả lớp nhận xét, sửa sai
- HS quan sát chữ mẫu và phân tích chữ X mẫu
- HS viết bài vào vở
- HS thu vở cho GV chấm
- HS nêu lại nội dung của bài
Tập đọc sông hơng I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- HS đọc trôi chảy toàn bài Đọc bài với giọng chậm rãi, ngỡng mộ vẻ đẹp của sông Hơng Nhấn giọng những từ ngữ gợi cảm, gợi tả
- HS đọc hiểu từ mới: Sắc độ, đặc ân, êm đềm, lụa đào.
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp thơ mộng của sông Hơng, một đặc ân mà thiên nhiên dành cho Sứ Huế
- Giáo dục HS lòng yêu quê hơng
II/ Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.
Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy – học: học
Trang 301 Kiểm tra bài cũ: 4’
a GV đọc mẫu toàn bài.
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
+ Đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trớc lớp
- Cho HS nối tiếp đọc từng đoạn kết hợp
h-ớng dẫn đọc câu khó, giải nghĩa từ mới
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV nhận xét và giúp HS sửa lỗi về đọc
2.3- Tìm hiểu bài 10’
- GV cho HS đọc thầm SGK, trả lời câu hỏi
- Vào mùa hè sông Hơng đổi màu nh thế
nào? Do đâu mà sông Hơng có sự thay đổi
ấy?
- Những đêm trăng sáng sông Hơng thay
đổi nh thế nào? Vì sao? …
+ GV giảng từ: lung linh dát vàng.
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS nối tiếp nhau đọc và giải nghĩa
- HS trả lời kết hợp nhìn tranh liên hệ
- Cả lớp nhận xét, bổ sung câu trả lờicủa bạn
- HS luyện đọc lại trong nhóm đôi.+ Thi đọc giữa các nhóm
- HS nêu lại nội dung chính của bài
Kể chuyện tôm càng và cá con I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của GV, HS kể lại đợc từng đoạn va cả câu chuyện theo vai, phân biệt đúng giọng các nhân vật, phối hợp kể thật sinh động
- HS nghe và đánh giá đúng lời kể của bạn
II/ Chuẩn bị
- Tranh trong SGK
III/ Các hoạt động dạy – học: học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS lên kể câu chuyện Sơn Tinh, Thuỷ
Tinh.
- GV nhận xét
- 2 - 3 em lên kể
Trang 31Phân vai dựng lại câu chuyện
- GV chia theo 3 nhóm, các nhóm thảo
- Yêu cầu HS nêu nội dung câu chuyện,
dặn HS về kể cho ngời thân nghe
- HS quan sát tranh trong SGK, mỗi emquan sát một tranh
- HS tập kể chuyện theo tranh
* HS tập nhìn tranh kể chuyện theo nhóm
- HS trình bày trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS tập kể trong nhóm theo cách phân vai
- Đại diện một số nhóm đóng vai trình bày trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu lại nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
Chính tả (Nghe- viết) sông hơng
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài Sông Hơng
Làm đúng các bài tập phân biệt r/d/gi.
II/ Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập 2a.
III/ Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS viết 3 tiếng có âm đầu r/d/
- GV nhận xét
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài: 1’
2.2 Hớng dẫn nghe viết 25’
- GV đọc đoạn viết trong bài: Sông Hơng
- Cho HS nêu ý chính của đoạn viết
+ Đoạn trích viết về cảnh đẹp nào?
+ Đoạn văn miêu tả cảnh đẹp của sông
H-ơng vào thời điểm nào?
* GV hớng dẫn HS viết bảng từ khó
GV hớng dẫn HS sửa lỗi chính tả
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV chấm một số bài, nhận xét và chữa
lỗi sai phổ biến
Trang 32Bài 2.a: - GV cho HS nêu yêu cầu bài và
- Dặn HS về viết lại cho đẹp
- 2 em đọc yêu cầu của bài tập
Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về các con vật sống ở dới nớc
Luyện tập về cách dùng dấu phẩy trong đoạn văn
II/ Chuẩn bị
Tranh minh hoạ trong bài Thẻ ghi tên các loài cá
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3
III/ Các hoạt động dạy – học: học
Trang 331 Kiểm tra bài cũ 5’
- HS viết bảng các từ có tiếng biển
- HS nêu yêu cầu bài
- HS nêu tên các loài cá trong tranh
- GV ghi bảng
- GV nhận xét, kết luận
Bài 2
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh
hoạ, đọc tên các con vật trong tranh
- GV giao bài tập về nhà cho HS
- HS viết vào bảng con
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS làm bài theo nhóm trên bảng phụ
- Các nhóm trình bày bài làm
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc
- HS làm cá nhân vào vở, 2 em làm vàobảng phụ, gắn bảng
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS nhắc lại nội dung chính của bài
Tập làm văn
Đáp lời đồng ý - tả ngắn về biển
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đáp lời nói của mình trong một số tình huống giao tiệp đồng ý Trả lời và viết đợc đoạn văn ngắng tả về biển
- Biết nghe và đánh giá lời nói của bạn
II/ Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ cảnh biển
III/ Các hoạt động dạy – học: học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS lên làm bài tập 2.a,b tuần 25
Trang 34- Các nhóm thảo luận rồi thực hành đóng
vai trớc lớp
- GV nhận xét, giúp HS sửa lỗi trong giao
tiếp
Bài 2
- GV treo tranh vẽ cảnh biển Hớng dẫn
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
- GV gọi vài HS đọc bài làm
- GV cho điểm những bài làm tốt và
tuyên dơng
3 Củng cố, dặn dò 2’
- GV củng cố bài, nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS xem lại bài
- HS thảo luận nhóm 2 về tình huống
GV đa ra sau đó vài nhóm thể hiện
tr-ớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung tình huống của bạn
- HS thảo luận theo nhóm 2, HS trình bày với bạn bài văn của mình thông qua tranh vẽ
- GV mời một số HS trình bày trớc lớp
- Đọc lu loát đợc cả bài Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng, biết phân biệt lời kể và lời nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ: cầu hôn, lễ vật, ván
- Hiểu nội dung bài: Chuyện giải thích nạn lụt ở nớc ta là do thuỷ tinh ghen tức Sơn tinh gây ra
II/ Đồ dùng dạy – học: học : Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III/ Các hoạt động dạy – học: học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
Trang 351 Kiểm tra bài cũ 4’
- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài: Voi
nhà vàTrả lời câu hỏi
đọc của từng nhân vật trong truyện
- Cho HS luyện đọc theo nhóm theo
c Thuỷ Tinh Đánh Sơn Tinh bằng cách
nào? Sơn Tinh Đánh Thuỷ Tinh bằng
- GV giao bài tập về nhà cho HS
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS đọc nối tiếp đoạn 2 lần kết hợp
giải nghĩa từ mới: cầu hôn, lễ vật,
- HS trả lời các câu hỏi do GV đa ra
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng Biết
đọc bài thơ với giọng vui tơi hồn nhiên
- Hiểu nghĩa các từ: bễ, còng, sóng lừng
- Hiểu nội dung bài: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh nh trẻ con
- Học thuộc lòng bài thơ
II/ Đồ dùng dạy – học: học : Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi 2 HS lên bảng đọc bài: Sơn Tinh- - 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
Tiết 2
Trang 36Thuỷ Tinh và trả lời câu hỏi tìm hiểu ND
- Cho HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS đọc nối tiếp câu, kết hợp luyện
đọc từ khó: Sóng lừng, lon ton, to lớn
- HS đọc nối tiếp đoạn 2 lần kết hợp
giải nghĩa từ mới: bễ, còng, sóng
lừng
* HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Vài HS nối tiếp nhau đọc bài
- Cả lớp nhận xét, sửa sai
- Các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
- HS đọc thầm từng khổ thơ và trả lời các câu hỏi tìm hiểu nội dung bài
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Vài HS nêu nội dung chính của bài.Nhiều học sinh đọc khổ mình thích giảithích lý do
Trang 37Kể chuyện Sơn tinh thuỷ tinh I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết sắp xếp tranh theo đúng thứ tự câu chuyện Kể đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện theo tranh
- Biết phối hợp lời kể với giọng điệu, cử chỉ, điệu bộ thích hợp
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ SGK
III/ hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 4 HS lên bảng, yêu cầu kể lại
chuyện Quả tim Khỉ.
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới: 30’
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hớng dẫn kể chuyện
a, Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo nội
dung câu chuyện
- GV hớng dẫn các nhóm thảo luận
Yêu cầu các nhóm trình bày trớc lớp
- Giáo viên nhận xét tơng dơng
b Kể từng đoạn câu chuyện theo các
tranh và kể toàn bộ câu chuyện
- Dặn HS về nhà kể chuyện cho ngời thân
nghe và chuẩn bị bài sau
- 4 HS lên bảng kể chuyện
- HS dới lớp theo dõi và nhận xét
Học sinh nói nội dung tranh 1, 2, 3.Học sinh thảo luận nhóm đôi xếp các bức tranh theo thứ tự
- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
- HS dới lớp nhận xét, bổ sung
* Học sinh kể theo nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn theo tranh sau đó vài em thi kể toàn bộ câu chuyện
- HS nêu lại ý nghĩa của câu chuyện
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS nêu lại ý nghĩa của câu chuyện
Trang 38tập làm văn
Đáp lời đồng ý, quan sát tranh và trả lời câu hỏi
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đáp lời đồng ý trong giao tiếp thông thờng
- Quan sát tranh một cảnh biển trả lời đúng câu hỏi về cảnh trong tranh
II/ Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ cảnh biển trong SCK
III/ Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ 4’
- Gọi 2 HS lên bảng đối thoại 1 em nói
câu phủ định em kia đáp lời phủ định
(chủ đề bất kỳ: Muôn thú, sông biển )
- GV giao nhiệm vụ cho HS thảo luận
theo nhóm đóng vai tình huống trong bài
Giáo viên cùng HS nhận xét tuyên dơng
nhóm nói đúng tình huống
Bài 2:
Yêu cầu HS nêu nội dung bài
- GV chia nhóm và giao cho các nhóm
thảo luận, đóng vai xử lí tình huống 2
- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm có câu
trả lời hay
Bài 3:
GV nêu yêu cầu của bài
GV khuyến khích HS suy nghĩ trả lời câu
hỏi theo nhiều cách
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thực hành thảo luận theo nhóm
đôi sắm vai Hà, bố Dũng theo yêu cầu của GV
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu yêu cầu của bài
- 1 cặp học sinh làm mẫu tình huống 1
- HS thảo luận sắm vai với tình huống 2
- Các nhóm trình bày trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS quan sát tranh và trả lời từng câu hỏi trong SGK để viết thành một đoạn văn 1 em làm vào bảng phụ
- HS nối tiếp trình bày bài viết của mình
- HS nêu lại nội dung bài
Trang 39Chính tả (Tập chép) Sơn tinh thuỷ tinh I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhìn bảng và chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn từ Hùng Vơng thứ mời
tám … cầu hôn công chúa trong bài tập đọc Sơn Tinh Thuỷ Tinh.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biết ch/ tr, dấu hỏi, dấu ngã.
- Giáo dục HS ý thức viết chữ đẹp
II/ Chuẩn bị: - GV : Phấn màu, bảng phụ chép sẵn bài tập 2.
- HS : bảng con, vở Chính tả
III/ Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- GV cho HS viết các từ: huơ, sâu bọ,
- GV hỏi: Đoạn văn giới thiệu điều gì?
- HS viết bảng con từ: tuyệt trần, công
chúa, chàng trai.
- GV nhận xét và giúp HS sửa sai
* GV hớng dẫn HS cách trình bày
- HS nhìn bảng chép bài
- GV cho HS soát lỗi
- GV chấm một số bài, nhận xét và chữa
lỗi sai phổ biến
3 Luyện tập: 7’
Bài 2
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bảng con, GV chữa bài
- HS đổi vở cho bạn để soát lỗi
- HS đọc yêu cầu của bài
- Kiểm tra đọc nội dung các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Ôn các bài tập đọc phát âm rõ ràng, tốc độ 50 phút/một chữ Ngắt nghỉ hơi
đúng Trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài đọc
- Ôn luyện cách đặt câu hỏi trả lời Khi nào? Ôn luyện cách đáp lời cảm ơn của ngời khác
Trang 40II- Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: 5’
GV cho HS đọc bài: Sông Hơng và trả lời câu hỏi 2, 3 của bài
- GV nhận xét, cho điểm
2- Ôn tập: 30’
a- Giới thiệu bài: 1’
b- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng: 10’
GV nêu yêu cầu của phần kiểm tra đọc Hớng dẫn HS thực hiện theo yêu cầu của bài
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc sau đó chuẩn bị và đọc bài (Kiểm tra 3- 4 em)
- GV kết hợp hỏi nội dung đoạn đọc để kiểm tra khả năng đọc hiểu của HS
- GV đánh giá cho điểm
c- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào? 15’
Bài 2 (SGK/77): GV hớng dẫn HS đọc hiểu yêu cầu của bài và làm bài tập.
- HS làm bài vào nháp, sau đó trình bày kết quả
- GV hỏi: + Câu hỏi Khi nào? dùng để hỏi về nội dung gì?
- HS trả lời, cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả
Bài 3: GV hớng dẫn HS làm bài cá nhân vào vở.
HS đặt câu hỏi Khi nào? cho phần in đậm
- HS làm vào vở, 2 em làm bài trên bảng phụ
- HS trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
d- Ôn luyện cách đáp lời cảm ơn của ngời khác: 6’
- GV hớng dẫn HS trao đổi theo cặp sau đó đóng vai, trình bày trớc lớp
- GV gọi vài cặp lên đóng vai các tình huống đáp lời cảm ơn
- Kiểm tra đọc nội dung các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Ôn các bài tập đọc, phát âm rõ ràng, tốc độ 50 phút/một chữ Ngắt nghỉ hơi
đúng Trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài đọc
- Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi Luyện cách dùng dấu chấm
II- Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
III- Các hoạt động dạy học:
1- Hớng dẫn HS ôn tập: 35’
a- Giới thiệu bài: 1’
b- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng: 10’
GV nêu yêu cầu của phần kiểm tra đọc Hớng dẫn HS thực hiện theo yêu cầu của bài
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc sau đó chuẩn bị và đọc bài (Kiểm tra 3- 4 em)
- GV kết hợp hỏi nội dung đoạn đọc để kiểm tra khả năng đọc hiểu của HS