1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de+dap an hk2 11NC 2011

3 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng : SAC ⊥ AHK 3 Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD Học sinh khơng dùng tài liệu.. Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC : 2010-2011

MƠN : TỐN – LỚP 11 N ÂNG CAO

Thời gian làm bài : 90 phút , khơng kể thời gian giao đề

Câu 1 : (1 điểm) Giải phương trình f ' x( ) =0 biết f x( ) =2cosx sin2x+

Câu 2 : (2 điểm)

1) Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số cộng biết cấp số cộng đó có số hạng đầu bằng 2 , số hạng thứ hai bằng 5 và số hạng cuối bằng 599

2) Cho cấp số nhân thỏa mãn : 3 2

4 2

 − =

 Tìm số hạng đầu u và công bội q 1

Câu 3 : (2 điểm)

x 2

lim

→ −

− +

4

2

1



x

nÕu x > 4 x

y f x

a x nÕu x 4 Tìm tham số a để hàm số f liên tục tại x = 4

Câu 4 : (2 điểm)

1) Chứng minh hàm số y x sin x= thỏa mãn hệ thức : x.y 2 y ' sin x− ( − )+x.y '' 0=

2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( )C của hàm số :y x= 3−5x2+2,biết tiếp tuyến đi Qua điểm N(0; 9)

Câu 5 : (3 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O, cạnh AB = a 3 , SA⊥(ABCD)và SA = a.

1) Chứng minh rằng: BC ⊥(SAB)

2) Kẻ AH SB⊥ và AK SD⊥ Chứng minh rằng : (SAC) (⊥ AHK)

3) Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD và ) (ABCD)

Học sinh khơng dùng tài liệu Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh : ……… ……số báo danh : ……… Chữ kí của giám thị 1:……… …Chữ kí của giám thị 2 :………

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM – TOÁN 11 - NC

1 1 Đ

2

1

2

5

0.25 0.25 0.25 0.25

2 1

®iỊu kiƯn

q 1

 =



⇔ 

 = −



1 200 u

3 1 q 2

0.5

0.5

2

3 2

2 2

x 2

= lim

11

→−

0.5

0.5

2

( ) ( ) 4

4 2x 1 3

= −

Hàm số f liên tục tại x0 = 4 khi a=1

2hoặc a = 1

2

0.25 0.25 0.25

0.25

.y ' sin x x.cos x

.y '' 2.cos x x.sin x

Chứng minh được : x.y 2 y ' sin x− ( − )+x.y '' 0=

0.25 0.25 0.5

2

.f ' x =3x −10x

Pttt với đồ thị (C) tại điểm M(x0,y0) là:

( 2 ) ( ) 3 2

Do tt đi qua N(0;9) nên ta có:

2x −5x + = ⇔7 0 x = −1 y = −4

.Pttt cần tìm là: y = 13 x + 9

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 3

5 3 Đ 1) Chứng minh: BC⊥(SAB)

BC AB (ABCD lµ h×nh vu«ng )

AB SA A

0.25 0.25 0.25 0.25 2) Chứng minh (SAC) (AHK)⊥

CM:

AH AK A

⇒ ⊥

màSC⊂(SAC) (SAC) (AHK)

0.25 0.25 0.25

0.25

3) ( SBD , ABCD ) ?·( ) ( ) =

Ta có:.BD = (SBD) (ABCD)∩ (1)

AC ⊥BD AC( ⊂(ABCD) )(2)



AC SA A

AC∩SO O= (4)

Từ (1), (2), (3) và (4) suy ra ( (·SBD , ABCD = ·) ( ) ) (SO, AC)

Xét tam giác SAO vuông tại A, ta có:

·

a 6

2

SOA 39

Vậy ( (·SBD , ABCD) ( ) ) ≈390

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 07/11/2015, 17:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w