1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de+dap an hk2 2011

3 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 -2011

MÔN TOÁN 11 Thời gian : 90 phút

**********************

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH : (7 điểm)

CÂU 1: (2 điểm)

Cho hàm số f(x) = sin2x và g(x) = cos2x+3x + 3

Giải phương trình f ‘ (x) = g ‘(x)

CÂU 2: (1 điểm)

Tính giới hạn của hàm số sau:

2

3 3 3 2

lim

+

x

x

CÂU 3: (1 điểm)

Cho hàm số y = cot2x CMR y’ +2y2+2 = 0

CÂU 4: (3 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi , SA⊥(ABCD), gọi

K là trung điểm SC

a/ Chứng minh: BD ⊥SC

b/ Chứng minh: (BKD)⊥(ABCD)

c/ Xác định và tính góc giữa AC và (SAB) , biết SA = AB = a ; BSD^ = 60o

II/ PHẦN RIÊNG (3điểm):

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1/Theo chương trình Chuẩn:

CÂU 5a: (1 điểm)Cho hàm số f(x) =

= +

+

1) x (NÕu 2 6ax

1) x NÕu ( 1

6 7

x

x

3 x

Định a để hàm số liên tục tại điểm x0 = 1

CÂU 6a: (2 điểm)Cho hàm số y = .

1

1 2

+

x

x

Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số trên biết tiếp tuyến của đồ thị song song với đường thẳng y = -3x+2

2/Theo chương trình nâng cao:

CÂU 5b: (2 điểm)

1/ Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng có 6 số hạng biết tổng của 3 số hạng đầu là 171 và tổng của 3 số hạng cuối là 279

2/ Chứng minh rằng phương trình x4 -2x3 –x2 +2x = 0 có ít nhất 3 nghiệm thuộc (-2;3)

CÂU 6b: (1 điểm)

Cho hàm số y = f(x) =

1 +

x

m x

có đồ thị (C ) Đường thẳng (d) đi qua điểm A(0;7) có hệ số góc bằng 2 Tìm m để d là tiếp tuyến với

(C )

(HẾT)

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TOÁN 11

I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH : (7 điểm)

CÂU 1 f’(x) = 2sinx.cosx = sin2x

g’(x) = -2sin2x + 3

Do f’(x) = g’ (x) ⇒sin2x = -2sin2x+3 ⇔sin2x = 1

⇔x = , ( )

π

(0.5 điểm) (0.5 điểm) (0.5 điểm) (0.5 điểm) CÂU 2

2

3 3 3 lim

2 −

− +

x

x =limx→2(x−2)(3(x3−x2+)3+3)

=

2 1

(0.5 điểm)

(0.5 điểm)

CÂU 3 y’= -2(1+cot22x)

Do y’ +2y2+2 = -2(1+cot22x) +2cot22x+2 = 0 (đpcm)

(0.5 điểm) (0.5 điểm) CÂU 4

a/ Chứng minh: BD ⊥SC

SA BD

AC BD

SC ⊂ (SAC) ⇒BDSC

b/ CM : (BKD)⊥(ABCD) Gọi O = AC ∩ BD

) (

//

ABCD KO

ABCD SA

SA KO

KO⊂(BKD) ⇒(BKD) ⊥(ABCD)

c/ Xác định góc:( AC, (SAB))

Gọi H là hình chiếu vuông góc của C xuống AB

SA CH

AB CH

CH(SAB) ⇒AH là hình chiếu của AC xuống (SAB)

⇒( AC, (SAB)) = ^

CAB

(0.25 điểm)

(0.5 điểm) (0.5 điểm) (0.5 điểm) (0.25 điểm)

(0.25 điểm)

C

S

K H

D

O

Trang 3

• Tính sđ(CAB)

SD = SB = a 2 ; ^

DSA= 60o ⇒ ∆SBD đều ⇒BD = a 2

sin(OAB^ ) =

2

2 2

=

a

a AB OB

⇒ ^

OAB= 45o

(0.25 điểm) (0.25 điểm)

(0.25 điểm)

II/ PHẦN RIÊNG (3điểm)

1/THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

CÂU 5a

4 1

) 6 )(

1 ( 1

6 7 )

(

2 3

1

lim 1

lim 1

− +

=

+

=

x x x x

x x x

f

x x

x

f( 1 ) = 6a+ 2

Để hàm số liên tục thì limxf1(x)= f(1) ⇔6a +2 = - 4

⇔a = -1

(0.5 điểm) (0.25 điểm)

(0.25 điểm) Câu 6a Do tt // đt y = -3x+2 nên hsg của tt k = -3

⇒ 3

) 1 (

3

2 = −

=

=

=

=

1 0

5 2

y x

y x

Vậy có 2 pttt y = -3x+11 ; y = -3x-1

(0.5 điểm) (0.5 điểm) (0.5 điểm) (0.5 điểm)

2/THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

CÂU 5b

1 /

= + +

= + +

279

171 6 5 4

3 2 1

u u u

u u u

= +

= +

279 12

3

171 3

3 1

1

d u

d u

=

= 12

45 1

d u

2/ Đặt f(x) = x4 -2x3 –x2 +2x ;Hàm số liên tục trên [-2 ; 3]

) 0

2

1 ( ).

2 ( 16

15 )

2

1 (

24 ) 2 (

<



=

=

f f f

f

Tương tự ) 0

2

1 ( ).

2

1

f

) 0

2

3 ( ).

2

1

f

Vậy phương trình có ít nhất 3 nghiệm thuộc (-2 ; 3 )

(0.5 điểm) (0.5 điểm)

(0.25 điểm)

(0.25 điểm) (0.25 điểm)

(0.25 điểm) CÂU 6b Đường thẳng (d) đi qua điểm A(0;7) có hệ số góc bằng 2 có

pt y = 2x+7

Do (d) tiếp xúc với ( C) nên ta có hpt

( ) ( )



= + +

+

= +

2 2

) 1 ( 1

1 7 2 1 2

x m

x x

m x

đk x≠-1

Giải hpt ta được x = -1(loại) ; x = -2(nhận) thế vào (1) ta được m = 1

(0.25 điểm) (0.5 điểm)

(0.25 điểm)

Ngày đăng: 03/11/2015, 22:03

Xem thêm

w