1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de+dap an hk2 10CB 2011

3 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC.. Viết phương trình đường tròn C đi qua ba điểm A, B, C.. Hãy viết phương trình tổng − quát của đường thẳng ∆' đối xứng với đường thẳng ∆

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC : 2010-2011

MƠN : TỐN – LỚP 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 90 phút , khơng kể thời gian giao đề

CÂU I (2 điểm)

π

α = < α < π α

α −

α +

2 2

7 Cho sin ; với

1 Tính cos

1 6tan

3

2 Tính giá trị của biểu thức : A =

1 4sin

4

CÂU II (3 điểm) Giải các bất phương trình sau:

+ + > −

− + − >

2

x 1

1 x 1

x 2

2 x 3 2x 1 2

CÂU III (2 điểm)

1 Tính giá trị biểu thức : P = sin19π+cos(−23π)

2 Chứng minh đẳng thức : + + =

cosx cos4x cos7x cot4x sinx sin4x sin7x

CÂU IV (2 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A( 1 ; -2 ) , B ( 1 ; 2 ) , C ( 5 ; 2 )

1 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC

2 Viết phương trình đường tròn ( C ) đi qua ba điểm A, B, C

CÂU V (1 điểm)

Cho đường thẳng ∆: 3x + 4y 1 = 0 và điểm M ( 1 ; 1 ) Hãy viết phương trình tổng − quát của đường thẳng ∆' đối xứng với đường thẳng ∆ qua M

HẾT

Học sinh khơng dùng tài liệu Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh : ……… số báo danh : ……… Chữ kí của giám thị 1:………Chữ kí của giám thị 2 :………

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKII – TOÁN 10 CƠ BẢN

CÂU I 1

cos sin 1

⇒cosα = ± 1 sin− 2α = ± 1− 7

16 = ±3

4

π < α < π ⇒ α < α − 3

Do cos 0 Vậy cos =

2 4

0.25 0.25 0.25 0.25

CÂU I 2

(1 điểm)

α

α =

α

sin tan

cos = 7 : (−3)= − 7

=

+

7 1 6

9 3 A

7 1 4

16 4 =13

6

0.25 0.25 0.25

0.25

CÂU II

1

(1 điểm)

+ + > − ⇔ − − >

BXD:

x −∞ −1

2 1 2 +∞

− − 2

2x x 1 + 0 − 0 + +

x 2 − − − 0 +

VT của (*) − 0 + 0 − +

Tập nghiệm: S (= −1 ; 1) (2 ; + )∪ ∞

2

0.25 0.25

0.25 0.25

CÂU II

2

(2 điểm) ( )

− + − >

x 3 2x 1 2 (*)

* tương đương với hai hệ:

 ≥

 >

x 3 (I)

3x 6 Hoặc  <

 >

x 3 (II)

x 0

(I) S [3 ; + )

⇒ 2 =

(II) S (0 ; 3)

Tập nghiệm (*) : S (0 ; 3) [3 ; + ) = (0 ; + )= ∪ ∞ ∞

0.5 0.5

0.25 0.25 0.5

Trang 3

CÂU III

1

(1 điểm)

P sin( 6 ) cos( 4 )

=sinπ+cosπ

= 3 + 3 = 3

2 2

0.5 0.25 0.25

CÂU III

2

(1 điểm)

+ + =

cosx cos4x cos7x cot4x sinx sin4x sin7x (1)

+

2cos4xcos3x cos4x 2sin4xcos3x sin4x = +

+

cos4x(2cos3x 1) sin4x(2cos3x 1) = cos4x

sim4x = cot4x

0.25 0.25 0.25 0.25

CÂU IV

1

(1 điểm)

Đường thẳng AC có vectơ chỉ phương AC (4 ; 4)uuur=

Suy ra một vectơ pháp tuyến là n ( 4 ; 4)r= −

Đường thẳng AC đi qua A(1 ; -2) có vectơ pháp tuyến

= −

r

n ( 4 ; 4) có phương trình : − 4(x – 1) + 4(y + 2) = 0

⇔AC: x y 3 0− − =

0.25 0.25

0.25 0.25

CÂU IV

2

(1 điểm)

Phương trình đường tròn ( C) dạng: x2+y2−2ax 2by c 0− + =

A(1 ; -2) ∈(C)⇔ 5 - 2a + 4b + c = 0

B(1 ; 2) ∈(C)⇔ 5 -2a - 4b + c = 0

C(5 ; 2) ∈(C)⇔ 29 - 10a – 4b + c = 0

− + + = −

⇒ − − + = −

− − + = −

2a 4b c 5 2a 4b c 5 10a 4b c 29

 =

⇔  =

 =

a 3

b 0

c 1 Vậy (C) : x2+y2 −6x 1 0 Hoặc + = (x 3)− 2+y2 =8

0.25 0.25 0.25

0.25

CÂU V

g g

' song song ' đối xứng qua M

d(M, ') = d(M, )

∆' : 3x 4y c 0 , đk: c -1+ + = ≠

3.1 4.1 c 3.1 4.1 1 d(M, ') d(M, )

9 16 9 16  = −

⇔  −

c 1 ( loại)

c = 13 (nhận) Vậy ∆' : 3x 4y 13 0+ − =

0.25 0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 07/11/2015, 17:33

w