a Giải phương trình sin 3x cos 2x sinx.. Viết phương trình mặt cầu S có tâm I và tiếp xúc với d.. Nhận xét: Cách 1 áp dụng khi ta tìm được cụ thể tọa độ các điểm cực trị theo m.. Cá
Trang 1ĐỀ SỐ 04
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx33mx2 2 1 , với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 khi m 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số 1 có hai điểm cực trị A , B sao cho A , B và M1; 2 thẳng hàng
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình sin 3x cos 2x sinx
b) Tìm các số thực x , y thỏa mãn đẳng thức (3 2 ) 2
i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình 2 1
2
log xlog x 1 1 0
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
x y,
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân
9 4
2
x
x
Câu 6 (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC A B C có mặt phẳng ' ' ' A BC vuông góc với mặt phẳng ' ABC
Hai tam giác A BC và ' ABC là những tam giác đều có cạnh bằng 2a Tính theo a thể tích khối lăng
trụ ABC A B C và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ' ' ' BCC B ' '
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A 3; 4 , 1
; 1 2
I
là tâm đường tròn ngoại tiếp và J3; 1 là tâm đường tròn nội tiếp tam giác Xác định tọa độ đỉnh B và C
của tam giác ABC , biết B có hoành độ dương
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 2
:
và điểm
3; 3;2
I Tính khoảng cách từ I đến d Viết phương trình mặt cầu S có tâm I và tiếp xúc với d
Câu 9 (0,5 điểm) Cho Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ
các chữ số 1, 2, 3, 4, 6 Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , tính xác xuất để số được chọn chia hết cho 3
Câu 10 (1,0 điểm) Cho a , b , c là các số thực thỏa mãn điều kiện
a b a b b c c Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức
P a b c
… Hết……
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………
Trang 2Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 a) Với m , hàm số trở thành: 1 y x33x2 2
● Tập xác định: D
● Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y'3x26x ; ' y hoặc 0 x 0 x 2
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0 và 2; ;
nghịch biến trên khoảng 0;2
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x , 0 yCD 2;
đạt cực tiểu tại x , 2 yCT 2
- Giới hạn tại vơ cực: lim
; và lim
- Bảng biến thiên
● Đồ thị hàm số đi qua các điểm đặc biệt , 1; 2 3;2
x
2
y
1
-2
b) Ta cĩ y'3x26mx 3x x 2m; 'y hoặc 0 x 0 x 2m
Đồ thị hàm số 1 cĩ hai điểm cực trị y' cĩ hai nghiệm phân biệt 0
2m 0 m 0
Tọa độ các điểm cực trị A 0;2 và B m2 ;24m3
Suy ra MA 1; 4, MB2m1; 44m3
Để A , B và M thẳng hàng 1 4 4m34 2 m1
4m38m 0 m0 hoặc m 2
Trang 3Đối chiếu điều kiện tồn tại cực trị ta được giá trị m cần tìm là: m 2
Cách 2 Ta có y'3x26mx ; ' y hoặc 0 x 0 x 2m
Đồ thị hàm số 1 có hai điểm cực trị y' có hai nghiệm phân biệt 0
2m 0 m 0
m
y x y m x
Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị A , B là d y: 2m x2 2
Yêu cầu bài toán M d 2 2m2.1 2 m 2
Đối chiếu điều kiện tồn tại cực trị ta được giá trị m cần tìm là: m 2
Nhận xét: Cách 1 áp dụng khi ta tìm được cụ thể tọa độ các điểm cực trị theo m Cách 2 cho trường hợp ta không tìm được cụ thể tọa độ các điểm cực trị
Câu 2
a) Phương trình đã cho tương đương với sin 3xsinxcos 2x 0
2 cos 2 sinx xcos 2x 0 cos 2 2 sinx x 10
● cos 2 0 2
x x k x k
k
●
2 6
7
6
k
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:
6
2 6
k
b) Ta có
2
3 2
2 3
i
13
xi y 3 4i 6 5i 3yx4y i 6 5i
Câu 3 Điều kiện: 0
1
x
x x
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương với
log xlog x1 1 log x x1log 2
x x 1 2 x2 hoặc x 2 0 x 1 x 2
Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là: x 2
Trang 4Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
2
Điều kiện:
2 2
Theo bất đẳng thức Cauchy , ta có
8x248x 81y2 216 108 0 1'
Lại theo bất đẳng thức Cauchy , ta có
2x260x 54 270 0
4x2120x 108 540 0 2 '
Lấy 1' 2 ' 4x2 24x 27y2 108y1440
4 32 27 22 0 3 0 3
Thay vào hệ và đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của hệ phương trình là: x y ; 3;2
Câu 5 Ta có
9 4
2
x
x
2
1
tdt dx dx x tdt x
1
t
x
, suy ra
2
2 1
x
t
2
2 2
4 1
t
t
Đổi cận: với x thì 4 2
2
t , với x thì 9 7
3
t
Khi đó
2
1
t
t
Trang 5M
H
C'
B' A'
C
B
A
7 3 2 2
●
9
2
4
1 2
x
Đặt t x22x t2 x22x, suy ra tdtx1dx
Đổi cận: với x thì 4 t 2 2, với x thì 9 t 3 7
3 7
3 7
2 2
2 2
●
2
2 2
x x
Đặt t x x , suy ra 2
tdx
Đổi cận: với x thì 4 t 2 2, với x thì 9 t 3 7
2 2
2 2
t
3 7 2 2 2 ln
Câu 6 Gọi H là trung điểm BC
Do tam giác A BC đều nên suy ra '' A H BC
Mà A BC vuông góc với ' ABC theo giao tuyến BC nên A H' ABC
Trang 6Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
Ta có SABC a2 3; ' 3
2
A B
Do đó V ABC A B C ' ' ' SABC 'A H 3a3 (đvtt)
Do AA song song với ' BCC B Khi đó ' '
, ' ' ', ' '
d A BCC B d A BCC B
Gọi M là trung điểm B C , do tam giác ' ' '' ' A B C đều nên ' A M B C' '
Gọi K là hình chiếu của A trên HM , suy ra '' A K HM
Ta có B C' 'A HM' nên B C' 'A K'
Do đó A K' BCC B' ' nên d A BCC B ', ' ' A K '
Trong tam giác vuông HA M , ta có '
'
2
A K
Vậy , ' ' ' 6
2
a
Cách 2 Phương pháp tọa độ hóa
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ:
0; 0; 0
H O , Ox HA , Oy HB, Oz HA' Lấy a , khi đó 1 A 3; 0; 0, B0;1; 0, A' 0; 0; 3
Suy ra C0; 1; 0 và B ' 3;1; 3
Mặt phẳng BCC B đi qua ba điểm: ' ' B0;1;0, C0; 1; 0 ,
' 3;1; 3
B nên có phương trình BCC B' ' : x z 0
Khoảng cách từ A đến BCC B là ' '
a
Vậy khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCC B bằng ' ' 6
2
a
Câu 7 Phân tích hướng giải: Đề bài cho tọa độ đỉnh A và tọa độ điểm I tâmđường tròn ngoại tiếp tam
giác nên ta viết được phương trình đường tròn C ngoại tiếp tam giác ABC Để tìm tọa độ đỉnh B và C
ta cần tìm phương trình đường thẳng BC hoặc một phương trình đường cong nào đó chứa B và C Khi đó tọa độ điểm B và C là giao điểm của đường vừa tìm với đường tròn C
z
x A
B C
A'
B'
H
C'
y
Trang 7J
D
I
C
B
A
Đường tròn C ngoại tiếp tam giác ABC có tâm 1; 1
2
I
, bán kính
5 5 2
R IA nên
C x y
Phân giác trong góc A đi qua A 3; 4 và J3; 1 nên AJ :x 3 0
Gọi D AJ C nên tọa độ D x y thỏa mãn hệ: ;
2
2
3
1
x
x y
6
x y
Suy ra D3; 6 (do D A)
Ta có
1 3
1 2
, suy ra
DJC A C C C DCJ
Do đó: DJ DC 1
Tương tự, ta có DJ DB 2
Từ 1 và 2 , ta có DJ DC DB
Điều này chứng tỏ B và C thuộc đường tròn tâm D3; 6 , bán kính DJ Vậy tọa độ điểm B và C là 5 nghiệm của hệ :
2
2
6 1
2
x
y
6
x y
Đối chiếu điều kiện bài toán ta chọn B6; 2 , C 2; 6
Cách 2 Đường thẳng BC có VTPT 5; 5
2
ID
nên BC :x2y c 0
2
IJ Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Áp dụng hệ thức Ơle ta có:
2 2
Với 5 , 5 5 5 0
5
c
● Nếu c , ta có 0 BC :x2y Lúc này 0 P A BC/ , 5 P J BC/ 5
Trang 8Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
Suy ra A và J khác phía với BC Điều này vô lý vì tâm đường tròn nội tiếp tam giác phải nằm miền
trong tam giác
● Vậy ta chọn BC :x2y10 Tọa độ của B , C là nghiệm của hệ: 0
2
2
1
x
y
6
x y
Đối chiếu điều kiện bài toán ta chọn B6; 2 , C 2; 6
Nhận xét: Các em nên chọn Cách 1 Ở đây tôi trình bày Cách 2 chỉ tham khảo thêm vì hệ thức Ơle không có trong SGK
Câu 8 Đường thẳng d đi qua điểm M0; 2; 0 và có VTCP u 1; 2;2
Suy ra MI 3; 1;2 và u MI, 2; 4; 5
Khi đó
9
u MI
d I d
u
Mặt cầu S có tâm I3; 3;2 và tiếp xúc với d nên bán kính R 5
Vì vậy 2 2 2
Câu 9 Số phần tử của S là: A 53 60
Từ năm chữ số đã cho ta có bốn bộ gồm ba chữ số có tổng chia hết cho 3 là 1, 2, 3 , 1, 2, 6 , 2, 3, 4 ,
2, 4, 6 Mỗi bộ ba chữ số này ta lập được 6 số thuộc tập hợp S Vậy trong S có 6.4 24 số chia hết cho
3
Xác suất để số được chọn chia hết cho 3 là: 24 2
60 5
Câu 10 Gọi D là tập giá trị của P Khi đó mD khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:
Trang 9
2
2 2
1
2 9
m
x y
m
Từ đó x , y là nghiệm của phương trình bậc hai:
2
X X m
18X26mXm29m27 0 2
Hệ 1 có nghiệm a , b , c khi và chỉ khi phương trình 2 có nghiệm không âm
2
9 3 21
0 18
m
P
; 9 3 15 2
Do đó giá trị nhỏ nhất của P là 9 3 21
2
; giá trị lớn nhất của P là 93 15