1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 24

6 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C.. Tìm trên C những điểm M , sao cho tiếp tuyến tại M lập với hai tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất.. Tính thể tích khối lăng trụ đã c

Trang 1

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: Toán (đề 24)

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!

https://www.facebook.com/profile.php?id=100005223169289

Câu I (2 điểm) Cho hàm số 1

( ) 1

x

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

2 Tìm trên (C) những điểm M , sao cho tiếp tuyến tại M lập với hai tiệm cận một tam giác có chu

vi nhỏ nhất

Câu II (1 điểm)

tan 2cos

2

x

Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I = 

4

4 sin

dx x x

x

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có ACa BC, 2 ,a ACB1200và đường thẳng A C'

tạo với mặt phẳng ABB A' ' góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng 0

A B CC theo a

Câu V (1 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1 Chứng minh rằng:

1

Câu VI (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, các đỉnh A, B thuộc đường thẳng y = 2,

phương trình cạnh BC: 3x  y20 Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 3

Câu VII (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng

d 1 :

Lập phương trình đường thẳng d cắt d 1 và d 2 và vuông góc với mặt phẳng (P): 2 x y   5 z   3 0

Câu VIII (1 điểm) Giải phương trình 8log4 x2   9 3 2log (4 x  3)2  10 log (  2 x  3)2

Câu IX (1 điểm) Giải bất phương trình:    2 

x  xx  xx  (x y  R, )

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Trang 2

Hướng dẫn

Câu I:

1

a) Txđ D  / 1 

b) Sự biến thiên:

 Chiều biến thiên: '

2

2 0

x

(;1) và (1;+ )

 Cực trị: hàm số không có cực trị

 Giới hạn và tiệm cận:

x y

đt y  là tiệm cận ngang 1

 Bảng biến thiên:

x  1  

y

1





1 c) Đồ thị

2

0 0 0

1

1

x

x

0 2

1 2

x

Gọi A là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng B là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận

0 0

3

1

x

x

0

4

1

x

2

Áp dụng Bđt AM – GM, ta có c 2.2 22 4 4 2 4

Vậy, c nhỏ nhất bằng 4 2 , khi 4

Trang 3

 

0

1

2

2

0

4

1

1

1

x

x

x

x

Câu

II

(1đ)

x

Pt

2 cos

2 cos

x

x

x

 Xét pt (1) t/m đk nên nghiệm x k ,k , của (1) cũng là nghiệm pt đã cho (2) sinxcosx2 2 cos (sinx xcos )x 2 2 cos2x0

Nếu sinx  , (3) 0 cosx 0, vô lý

Nếu sinxcosx là nghiệm 0  2 sin 2x  , vô lý 0

Vậy nghiệm của pt (3) cũng là nghiệm của pt đã cho

4

2

4 4

5

4

k x



 

k

x k x kx  , với k 

Câu III :

Câu IV :

Trang 4

Trong (ABC), kẻ CHABHAB, suy ra CH ABB A' '

2 0

.s in120

ABC

a

ABACBCAC BCaABa

7

ABC

CH

AB

Xét tam giác vuông AA’C ta được: ' ' 2 2 35

7

a

AAA CAC

Suy ra:

3

105 '

14

ABC

a

VSAA

Do CC'/ /AA'CC'/ /ABB A' ' Suy ra:

7

a

d A B CCd CC ABB Ad C ABB ACH

Câu V

Ta có VT =

abab  bcbc  acac

(b )(2b ) (c )(2c ) (a )(2a )

Vì a, b, c dương và abc = 1 nên đặt a y,b z,c x

   với x, y, z > 0

(y 2 )(z z 2 )y (z 2 )(x x 2 )z (x 2 )(y y 2 )x

=

yz zyzx xzxy yx

2

yz zyyzyzyzyzyzyz

Suy ra

2 2

2

yz zyyz (1)

Tương tự có

2 2

2

zx xzxz (2);

2 2

2

xy yxyx (3)

Trang 5

Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta được VT 2( 2 2 2 2 2 2)

9

Lại có

yzxzyx =

2 2 2

= 1(( 2 2) ( 2 2) ( 2 2))( 21 2 21 2 21 2) 3 1.9 3 3

2 xyyzzx yzxzyx   2  2 (BĐT Netbit)

Suy ra VT 2 3 1

9 2 3

Câu VI

Câu VII

Viết lại

z t

1

1

1 2

2

  

  

 

,

2

2

2 :

1 2

  

  



.

t

1 2

1 1

  

 

Câu VIII

Trang 6

Câu IX

Ngày đăng: 31/07/2015, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm