Xác định m để hàm số 1 có cực trị, đồng thời đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân.. có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa ADa
Trang 1KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Toán (đề 20)
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!
https://www.facebook.com/profile.php?id=100005223169289
Câu I (2 điểm) Cho hàm số 3 2
yx x mx (1) với m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0
2 Xác định m để hàm số (1) có cực trị, đồng thời đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của
đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân
Câu II (1 điểm)
Giải phương trình:
tan 2 (sin sin 3 )
Câu III (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường : P :y x2 4x 3 và hai
tiếp tuyến của (P) tại hai điểm A0 ; 3 , B3 ; 0
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với
ABa ADa , tam giác SAB cân tại S và mặt phẳng (SAB vuông góc với mặt phẳng ) (ABCD Biết góc giữa mặt phẳng () SAC và mặt phẳng () ABCD bằng ) 60 Tính thể tích khối 0 chóp S ABCD Gọi H là trung điểm cạnh AB tính góc giữa hai đường thẳng CH và SD
Câu V (1 điểm) ) Chứng minh rằng với mọi số thực dương a b c ta có: , ,
1
a ab ac b bc ba c ca cb
Câu VI (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I3;3 và AC 2BD Điểm
4
2;
3
M
thuộc đường thẳng AB, điểm 3;13
3
N
thuộc đường thẳng CD Viết phương trình đường chéo BD biết đỉnh B có hoành độ nhỏ hơn 3
Câu VII (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A2 ; 4 ; 1,B 1 ; 4 ; 0
0 ; 0 ; 3
C .Xác định tâm và bán kính đường tròn (ABC)
Câu VIII (1 điểm) Tìm n nguyên dương thỏa mãn: C +3 C +7 C + +(2 - 1) C =3 - 2 - 6480 n 1 n 2 n 3 n n n 2 n n
Câu IX (1 điểm) Giải bất phương trình: 3 2
3 x 1 2x 3x 1
CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !
Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Trang 2Hướng dẫn
:
Câu Nội dung
I
1
Tập xác định: D =
Sự biến thiên:
2
x
x
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (; 0) và (2; +), nghịch biến trên khoảng (0; 2)
- Cực trị: + Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và yCT = y(2) = 2;
+ Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và yCĐ = y(0) = 2
- Giới hạn: lim , lim
Bảng biến thiên:
- Đồ thị:
+ Giao Ox ……
+ Giao Oy ……
- Đồ thị nhận điểm I(1; 0) là tâm đối xứng
2
Hàm số có cực trị y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt ' 9 3m 0 m 3 (1)
yx x mx y x y x
Đường thẳng d qua 2 điểm cực trị của đths có pt: ( 2 2) 2
y x
Đường thẳng d cắt 2 trục Ox và Oy lần lượt tại 6 ; 0 , 0;6
m
m
Với m = 6 thìABO do đó so với điều kiện ta nhận 3
2
m
II 1
ĐK: cosx 0, cos 3x 0
Pt tan sinx x tan 3 sin 3x x tan 2 (sinx x sin 3 )x
(tan tan 2 ) sin (tan 3 tan 2 ) sin 3 0 sin( ) sin( )
cos cos 2 cos 3 cos 2
0 y’(x)
y(x)
2
2
+
x
y
1
2
2
2
Trang 3sin 0 sin 3 sin
0 cos 3 cos
x
sin 0 sin 0 ( ) sin 2 0 cos 0 ( )
x k
III
Câu III
' 0 4
' 3 2
y
y
+ Phương trình tiếp tuyến 1 của (P) tại A có dạng:
1
1
y x
+ Phương trình tiếp tuyến 2 của (P) tại B có dạng:
2
2
Dựa vào đồ thị ta có diện tích hình phẳng cần tìm là:
3
3 2
3 0
2
3
3 2
2
1
3
x dx x x x dx
2
3 0
2
9 4
(đvdt)
Trang 4IV
đỉnh S
Gọi H là trung điểm của AB
0
60
SKH Xét 2 tam giác đồng dạng
2
a
6
a KH
HK
Gọi V là thể tích khối chóp
3 ABCD
2
Gọi M là điểm đối xứng với H qua A Ta có (CH SD, ) (SD DM, )
Từ giả thiết ta có DA(SBA) SAD vuông tại A
2
2
SM SH HM a
2
7 11
cos
2
SDM
Vậy cos( , ) 7 11
33
CH SD ( , ) 45 17 22 o
CH SD
Trang 5V
(ab a)( c) ( ab ac) a bc2a bc (a bc) 0
2
(a b a)( c) ( ab ac)
(a b a )( c) ab ac Dấu “=” xảy ra khi a bc
Hoàn toàn tương tự, ta có:
b bc ba b c a ,
c ca cb c a b
Cộng vế theo vế ta có:
1
a a b a c b bc ba c ca c b Dấu “=” xảy ra abc
VI Tọa độ điểm N’ đối xứng với điểm N qua I là ' 3;5
3
N
Đường thẳng AB đi qua M, N’ có phương trình: x 3y 2 0
IH d I AB
Do AC 2BD nên IA 2IB Đặt IBx 0, ta có phương trình
2
x x
Trang 6Đặt B x y , Do IB 2 và BAB nên tọa độ B là nghiệm của hệ:
2 2 2
14
4 3
5 18 16 0
3 2
3 2 0
5
x
x
y
x y
Do B có hoành độ nhỏ hơn 3 nên ta chọn 14 8;
5 5
B
Vậy, phương trình đường chéo BD là: 7x y 18 0
V
II
Xác định tâm và bán kính đường tròn (ABC)
Ta có: AB 3 ; 0 ; 1 , AC 2 ; 4 ; 4 , BC1 ; 4 ; 3
Suy ra: Tam giác ABC vuông tại B
Gọi I , R lần lượt là tâm và bán kính đường tròn (ABC), ta có:
I là trung điểm cạnh AC nên I1 ; 2 ; 1
1 3
2
R AB
* Viết phương trình đường tròn (ABC)
Gọi (S) là mặt cầu tâm I1 ; 2 ; 1 bán kính R 3 thì phương trình mặt cầu (S) có
dạng : x 12 y 22 z 12 9
Đường tròn (ABC) là giao của mặt phẳng (ABC) và mặt cầu (S) nên các điểm nằm
trên đường tròn có tọa độ thỏa hệ sau
12 22 12 9
2 5 6 18 0
Hệ trên chính là phương trình đường tròn (ABC)
c
V
II
I
Xét 0 1 2 2 3 3
1 x n C n C x n C x n C x n C x n n. n
+ Với x = 2 ta có: 0 1 2 3
3n C n 2C n 4C n 8C n 2 n C n n (1)
+ Với x = 1 ta có: 0 1 2 3
2n C n C nC n C n C n n (2) + Lấy (1) – (2) ta được: 1 2 3
3 7 2 1 3 2
n n n n
3n 2n 3 n 2n 6480 3n 3n 6480 0 3n 81 n 4
IX Điều kiện: 2 x3.Đặt t x22 3x với x 2, 3
t
; y' 0 3 x 2 x 2 x 1
Bảng biến thiên:
Trang 7Từ BBT suy ra: t 5,5
t x x x x xt nên phương trình trở thành:
2
t
Xét hàm số
2
14
t
f t
t
với t 5,5
, ta có:
2 2
14
t
đồng biến trên 5,5
Phương trình có nghiệm thực 5 5 9 5 11
f m f m
Vậy, phương trình có nghiệm thực khi 9 5 11