1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khi đó hãy viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác MT1T2.. Ghi chỳ: - Thớ sinh khụng được sử dụng bất cứ tài liệu gỡ!. - Cỏ
Trang 1KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015
Mụn: Toỏn (đề 30)
Thời gian làm bài: 180 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
Đề thi được soạn theo cấu trỳc mới nhất 2015!(Kốm đỏp ỏn chi tiết tại)!
https://www.facebook.com/profile.php?id=100005223169289
x x có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Với mỗi điểm M thuộc (C) kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với (C)?
Cõu II (1 điểm)
Giải phương trỡnh: sin 3 sin 2 sin
Cõu III (1 điểm) Tớnh tớch phõn: I =
1 2 2 2
e x
dx
x x
cạnh bên SA = SB = SC = 3 Gọi K , L lần lượt là trung điểm của AC và BC Trên cạnh SA, SB lần lượt lấy các điểm M, N sao cho SM = BN = 1 Tính thể tích của tứ diện LMNK
Cõu V (1 điểm) ): Cho n là số nguyên lẻ và n > 2 Chứng minh rằng với mọi a khác 0 luôn có:
Cõu VI (1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình :
2 2
x y Chứng minh rằng với mỗi điểm M(m; 3) trên đường thẳng y = 3 ta luôn tìm được hai điểm T1,
T2 trên trục hoành, sao cho các đường thẳng MT1, MT2 là tiếp tuyến của (C) Khi đó hãy viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác MT1T2
Cõu VII (1 điểm) Trong khụng gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A2;3;1 , B1; 2; 0 , C1;1; 2 Tỡm tọa độ trực tõm H và tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC
Cõu VIII (1 điểm) Với giá trị nào của x và y thì 3 số u1 8xlog2y, u2 2xlog2y, u3 5 y
theo thứ tự đó, đồng thời lập thành một cấp số cộng và một cấp số nhân
2
CHÚC CÁC EM THÀNH CễNG !
Ghi chỳ: - Thớ sinh khụng được sử dụng bất cứ tài liệu gỡ!
- Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm!
Trang 2Hướng dẫn
Cõu I: M thuộc đồ thị (C) suy ra M(a; a3
- 3a2 + 2) đường thẳng (d) tiếp xúc với (C) tại T(x0;y0) thì (d) có phương trình:
y = (3x02
- 6x0)(x - x0) + x03
- 3x02 + 2
Do M (d) nên:
3 2 2 3 2
a a x x ax x x
2 2
ax x a x aa
0 0
3
0 2
a
ax x
0
0
3 2
a x
2
a
a a M I(1; 0) có một tiếp tuyến duy nhất
2
a
a a M I(1; 0) có hai tiếp tuyến
Cõu II
Đặt
4
t x
khi đó phương trình trở thành
sin 3 sin 2 sin sin 3 cos 2 sin *
2
3
2
cos 2 sin sin 3 0
cos 2 sin 3sin 4sin 0
sin cos 2 3 4 sin 0
sin cos 2 3 2 1 cos 2 0
sin 3cos 2 1 0
sin 0
,
1
arccos cos 2
3
t k t
k l Z
t
Suy ra : 4
arccos
Vậy phương trình có nghiệm
4
, 1arccos 1
Cõu III :
2
1 1
2 0
0
4
1
0
x
Trang 3………
Cõu IV :
đ) Lấy điểm E thuộc SA sao cho AE =1 suy ra NE // AB//KL
6
NKL EKL MEKL MNKL EKM SKC
S S V V S S
Mặt khác khoảng cách từ L đến mặt phẳng (MKE) bằng
2
BK
6
MEKL SABC
N
M
E
C
B A
S
Cõu V
Coi a là ẩn , điều kiện a khác 0
Đặt
2! 3! 1 ! 1 !
n
n
Suy ra
n
n
Khi đó:
'
!
2! 4! 1 ! '
!
n
n
n
a
u u
n
u v
n a
n
với mọi a và n lẻ, n > 2
Đặt vế trái củabất đẳng thứccần chứng minh là f(a)
Do u + v > 0, a 0
f a
f a
Ta có bảng biến thiên
a - 0 +
f’(a) + 0 -
khi a < 0 khi a > 0
Trang 4f(a)
1
Vậy, từ bảng biến thiên ta có f(a) < 1 (đpcm)
Cõu VI
Đường tròn (C) có tâm I(0 ; 1) bán kính R = 1
Điểm T thuộc trục hoành thì T(t; 0)
Điểm M(m; 3) thuộc đường thẳng y = 3 , ta có:
Phương trình đường thẳng MT:
3 3 3 0
3
t m
Do MT là tiếp tuyến của (C) nên khoảng cách từ tâm I của (C) đến MT bằng 1, hay:
2 2
3
3
t m
Do phươgn trình (*) luôn có hai nghiệm t1, t2 với mọi m nên luôn tồn tại hai điểm T1(t1; 0) và T2(t2; 0) để MT1 và
MT2 là tiếp tuyến của (C)
*) Theo định lí Viét có t1 + t2 = -2m Phương trình đường tròn (C1) ngoại tiếp tam giác MT1T2 có dạng:
x2y2 2ax2by c 0
Vì M, T1, T2 thuộc đường tròn (C1) nên có hệ:
2
2
2
(I)
Giải hệ (I) ta có:
2
2 2 3
m b c
Vậy phương trình của (C1) là:
2 2 2
x y mx m y
Cõu VII
H x y z; ; là trực tõm của tam giỏc ABC khi và chỉ khi BH AC CH, AB H, ABC
2 15
29
15
3
2 29 1
; ;
15 15 3
x
AH AB AC
z
H
I x y z; ; là tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC khi và chỉ khi AI BI CI I, ABC
Trang 5
2
AI BI
AI AB AC
14
15
61 14 61 1
, ,
30 15 30 3
1
3
x
z
Cõu VIII
Nếu các số u u u đồng thời lập thành cấp số cộng và cấp số nhân thì 1, 2, 3
1 3 2 2
2
u u u
Suy ra u u là nghiệm của phương trình: 1, 3 x22u x u2 22 0xu2
Vậy u1u2 u3
Vậy theo Câu ra ta có:
2
log
x y x y
x y
y
Từ (1) 3x3log2 yxlog2 y 2 log2 y, thay vào (2) ta được:
1
2
y
Cõu IX
Đặt 1 log2
1
m a
m
, bất phương trình đã cho trở thành:
2
3a x 2ax2a0 (1) BPT (1) thỏa mãn với mọi x khi và chỉ khi:
2
3 3
6 3
6
a a
a
a a
a
Với a > 6 ta có: 1 log2 6
1
m m
log2 1 5
m
m 1 32
m
m 31 1
32 m
(1)
(2)