và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC.. Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên AC.. Tìm tọa độ điểm B, biết diện tích của hình chữ nhật bằng 6, điểm B có tung độ dương và phương tr
Trang 1ĐỀ SỐ 01
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
1
x y
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0, biết x0 là nghiệm dương của phương trình 4 ' 3y 0
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình sin 2xcos 2x 2 sinx1
b) Cho số phức z thỏa mãn z z 3 z z 5 12i Tìm phần thực và phần ảo của số phức
1
Câu 3 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx 4x2
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 4x 1 x22x 2 1 x
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân ln 2
0
1
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC a, cạnh bên SA2a Tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng SBC và đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm A 0;2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên AC Trên tia đối của BH lấy điểm E sao cho
BE AC Tìm tọa độ điểm B, biết diện tích của hình chữ nhật bằng 6, điểm B có tung độ dương
và phương trình đường thẳng DE x: y 0
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;1; 1 , B1;1;2,
1;2; 2
C và mặt phẳng P :x2y2z 1 0 Tính khoảng cách từ trung điểm M của AB đến
P và viết phương trình đường thẳng đi qua C đồng thời vuông góc với AB, song song với P
Câu 9 (0,5 điểm) Có 8 người khách bước ngẫu nhiên vào một cửa hàng có ba quầy Tính xác suất
để 3 người cùng đến quầy thứ nhất
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện 1
2z x y z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
P
… Hết……
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 a)
● Tập xác định: D \ 1
● Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
2
3
1
x
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ;1 và 1;
- Giới hạn và tiệm cận:
lim lim 2
x y x y ; tiệm cận ngang: y 2
1
lim
x
1
lim
x
y ; tiệm cận đứng: x 1
- Bảng biến thiên
● Đồ thị C cắt Ox tại 1; 0
2
, cắt Oy tại 0; 1 và nhận giao điểm I 1;2 của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
x
y
1 2
b) Ta có
2
3 '
1
y
x
nên 4 ' 3 0 ' 3
4
2 2
3
1 4
1
x x
x x
Vì x là nghiệm dương của phương trình 0 4 ' 3y 0 nên ta chọn x0 3
Với x03, suy ra
0 0 0
x y
4
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm 3 37 3 23
Trang 3Câu 2 a) Phương trình 2 sin cosx x 1 cos 2x2 sinx 0
2
2 sin cos 2 sin 2 sin 0
2 sin cos sin 1 0
● sinx 0 x k , k
●
2
2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x k ,
2
x k , k
b) Đặt z a bi a b Từ giả thiết, suy ra: ,
2
a
b b
● Với
1
2
a
b , ta có z 1 2i suy ra
1 1 1 2 1 2 3
Do đó số phức w có phần thực bằng 0 , phần ảo bằng 3
● Với
1
2
a
b , ta có z 1 2i suy ra
1 1 1 2 12 2
Do đó số phức w có phần thực bằng 2 , phần ảo bằng 1
Câu 3 Tập xác định:
2;2
Ta có f x xác định và liên tục trên đoạn
2;2
2
4 2
;
x
Ta có f 2 0; f 2 2; f 2 2
Vậy giá trị nhỏ nhất của f x bằng 2 khi x 2;
giá trị lớn nhất của f x bằng 2 khi 2 x
Trang 4Câu 4 Điều kiện:
1
4
Với điều kiện trên ta có 1 x 0 nên bất phương trình tương đương với
2 2
Đặt
2
b x x a b, 0, bất phương trình trở thành
2 22 2 22 22 2 2 0
Với ab , ta có 4x 1 x22x 4x 1 x22x
x26x 1 0 x 3 10
Đối chiếu điều kiện, ta được tập nghiệm của bất phương trình là
3 10; 3 10
Nhận xét Để ý thấy đây chính là một bất đẳng thức ngược nên nghiệm của bất phương trình là dấu ‘’=’’ xảy
ra trong bất đẳng thức Bằng cách đặt ẩn phụ ta đưa về dạng A2 0 A0
Câu 5 Ta có ln 2 ln 2
1
●
ln 2
0
x
A xe dx Đặt
● ln 2
0
1
x x
B e e dx Đặt t e x 1 t2 e x 1, suy ra 2tdte dx x
Đổi cận: với x 0 thì 0t ; với x ln 2 thì 1t
1
2
0 0
2
t
Vậy 2 ln 2 1 22 ln 21
Trang 5K
E
M
D
C
B
A
S
Câu 6 Gọi H là trung điểm AC , suy ra SH AC
Mà SAC vuông góc với ABC theo giao tuyến AC nên SH ABC
Do đó SBC , ABCSM HM, SMH
Ta có SA2a, suy ra SC SA2a;
2
a
sin 60
4
a
2
a
2
a
Diện tích tam giác ABC là: 1 2 15
ABC
a
3
S ABC ABC
a
Lấy điểm D sao cho ABCD là hình bành hành Khi đó
, , , 2 ,
a
Gọi K là hình chiếu của H trên SE , suy ra HK SE
Ta có ADSHE nên ADHK
Do đó HK SAD nên d H SAD , HK
Trong tam giác vuông SHE , ta có
8
HK
Vậy , 2 3 5
4
a
Câu 7 Kẻ EF AD F AD Gọi K EFBC
Xét hai tam giác vuông ABC và BKE , ta có
Trang 6Suy ra tam giác EFD vuông cân tại F nên ADE 450
Gọi n a b; với a2b2 là vectơ pháp tuyến của 0
đường thẳng AD , n 1 1; 1 là vectơ pháp tuyến của
đường thẳng DE Ta có
2
2
AD DE n n
2 2 2
0
0
0
a ab
b
● a , chọn 0 b Phương trình đường thẳng 1 AD y : 2 0
Tọa độ điểm D thỏa mãn hệ 0 2;2
D y
Đường thẳng AB qua A và vuông góc AD nên AB x : 0
Vì BAB nên B 0;b với b Ta có 0
ABCD
S AB AD b hoặc b b (loại) 1 Suy ra B 0; 5
● b chọn 0 a Bạn đọc làm tương tự và tìm được 1 B 3;2
Nhận xét Đề bài cho tọa độ điểm A và đường thẳng DE Như thế ta sẽ đi tìm mối liên hệ giữa chúng Từ giả thiết ABCD là hình chữ nhật và BE=AC ta chứng minh được AD hợp với DE một góc 45 0
Câu 8 Tọa độ trung điểm điểm của AB là 1
1;1;
2
M
1
,
3
Ta có AB 0; 0; 3; Mặt phẳng P có VTPT n 1; 2; 2
Đường thẳng đi qua C 1;2; 2 đồng thời vuông góc với AB , song song với P nên có VTCP
, 6; 3; 0
uAB n
Vậy phương trình đường thẳng
1 6
2
z
Câu 9 Mỗi người khách có 3 cách chọn quầy nên có 3 khả năng xảy ra 8
Do đó số phần tử của không gian mẫu là 38
H
K
B
A
Trang 7Gọi A là biến cố '' Có 3 người cùng đến quầy thứ nhất, 5 người còn lại đến quầy thứ hai hoặc ba '' , có hai
giai đoạn:
● Có C cách chọn 3 người khách vào quầy thứ nhất 83
● Còn lại 5 người khách xếp vào hai quầy Mỗi người khách có hai cách chọn (vào quầy thứ hai hoặc thứ ba) Suy ra có 2 cách xếp 5
Do đó số khả năng xảy ra biến cố A là A C83 5.2
Vậy xác suất của biến cố A là 83 5
8
.2
0, 273 3
C
Câu 10
Trước hết ta chứng minh: 2
* với , a b và , x y 0 Thật vậy, 2 2 2
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có:
2
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' a b
x y
2
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: x'' y 1
Tiếp tục áp dụng bất đẳng thức 2
4xy xy , ta được:
2 4
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: x'' y 2
Do đó
2 2
1
P
z
Đặt x y
t
z
2z , suy ra x y z 1;1
2
P
Trang 8Xét hàm 2
1
t
f t
t
,
1
;1 2
Ta có
2
1
1
f t
t
;1 2
Suy ra f t nghịch biến trên 1;1
2
nên 1 3
2
f t f , 1;1
2
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' t 1 x y 1
Suy ra 3
2
P Từ 1 , 2 và 3 , suy ra dấu '' xảy ra khi '' x y
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3
2; khi 2x 2yz