1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn toán kỳ thi thpt Quốc Gia 2016 có đáp án

4 436 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 378,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay H quanh Ox.. Hình chiếu vuông góc của B’ lên ABC là trung điểm H của AB ; góc giữa cạnh bên BB’ và mặt0 đáy bằng 60.. Tính thể tích lăng trụ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 – NĂM HỌC : 2015 – 2016

Môn thi : TOÁN – Khối 12 Thời gian : 180’

Câu 1 : ( 2điểm) Cho hàm số : y x= 3+3x2+m x m (1)2 + , m là tham số

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0

b Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) có hai điểm cực trị là x1, x2 sao cho x12+x22 =4

Câu 2 : ( 1điểm) Giải phương trình: cos 2x 1 2 2 sin x 2 cos x 0

4

π

Câu 3 : ( 1điểm) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi 1 3 2

3

= − và Ox Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh Ox

Câu 4 : ( 1điểm)

a) Cho z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình 2

Tính giá trị biểu thức A = z12+ z22+9 z z1 2

b) Giải phương trình sau trên tập số thực: x 4

7

6

Câu 5 : ( 1điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x 1 y z 1

phẳng (P): x - 2y + 2z + 1 = 0, (Q): 2x + y - 2z + 3 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc d đồng

thời tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q)

Câu 6 : ( 1điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2a, góc ACB

bằng 30 Hình chiếu vuông góc của B’ lên (ABC) là trung điểm H của AB ; góc giữa cạnh bên BB’ và mặt0 đáy bằng 60 Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường AA’ và BC theo a.0

Câu 7 : ( 1điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A Đường thẳng đi qua

trung điểm M của AB và trung điểm N của AC có phương trình x – y + 1 = 0 Gọi K(2;1) là trung điểm của

BC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết diện tích tam giác KMN bằng 1

Câu 8 : ( 1điểm) Giải hệ phương trình: 3 3 ( 2 ) ( 2 )

2

(x, y R) x(x 1) (2 y) y 2y 3

Câu 9 : ( 1điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãna+b+c=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

) ( 4

3 5 ) ( 5 ) (

2 2

2 2

2

b a ca a

c

b bc

c b

a

+ +

+ + +

=

- HẾT

-Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, Giám thị coi thi không được giải thích gì thêm.

Trang 2

ĐÁP ÁN

Cõu 1 Với m = 0 ta có: y = x3 + 3x2

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên:

y’ = 3x2 + 6x (0.25)

y’ = 0 ⇔x = 0 hoặc x = -2 (0.25)

- Giới hạn: xlim y , limx y

→+∞ = +∞ →−∞ = −∞

- Bảng biến thiên: (0.25)

x - ∞ -2 0 +∞

y' + 0 - 0 +

y

- ∞

4 + ∞ 0

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;-2) và(0; +∞)

Hàm số nghịch biến trên (-2; 0)

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = -2, yCĐ = 4

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = y(0) = 0

(0.25)

2 Ta có: y’ = 3x2 + 6x + m2 txđ: D = R

Hàm số có cực đại, cực tiểu

⇔ y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt

( ) 2

' 9 3 0

⇔ − < <m (0.25)

( ) ( )

2

2 2

2

2

2 4 0.25

2

4 4 0( ) 0.25

3

m

Cõu 2

( ) 2

cos 2x 1 2 2 sin x 2cos x 0

4 2sin x 2sin x 2cos x 2cos x 0 0.25

π

2

sin x sinx 0 0.25

x k 0.25

s inx 0

k

s inx 1 x k2 0.25

2

 = π

=

Â

Cõu 3 : Phương trỡnh hoành độ giao điểm của ( H)

và Ox

1

x 3 3

=

− = ⇔  = (0.25)

( ) ( ) ( )

2 3

3 2 0

3

6 5 4 0

3

0

1

V x x dx

3

x x x dx

0 25

0 25

0 25

Cõu 4 :

a)

( )

2 1 2

2 2

2 2

= −

2 2

1 2 9 1 2 8 8 9.8 88

7 log 2 log x 0 1

6

− + = ĐK: 0 x 1< ≠

(1) ⇔ 6log 2 3log x 7 0x − 2 + =

2 2

2

6 3log x 7 0 log x

3log x 7log x 6 0 0.25

2

2/3 2

log x 3 x 8(n)

2

=

=



(0.25)

Cõu 5 : Gọi I(1 2t, t, 1 t)+ − − + là tõm mặt cầu

Gt ⇒d(I,(P)) d(I,(Q)) R= =

1 2t 2t 2 2t 1 2 4t t 2 2t 3

x O

y

-2

4

1

Trang 3

5 6t t 7

= − −

  = − (0.25)

(0.25)

( ) (2 ) (2 )2

t 1 I 1;1; 2 , R 2

+ + − + + = (0.25)

Câu 6:

Từ giả thiết suy ra B/H là chiều cao của lăng trụ

Góc giữa cạnh bên BB’ và mặt đáy bằng góc

0

/BH =60

B

o

AB sin 30 BC a= =

o a 3

AC cos30 BC

2

= = (0.25)

2 ABC

a

BH

2

B'H BH.tan 60

2

3 ABC.A 'B'C' ABC

3a

4

= = (0.25)

Ta có AA’ // BB’

Suy ra

=

d H BCC B

Dựng HK⊥BC tại K; HI⊥BKtại I

Suy ra HI⊥(BCC 'B') (0.25)

0 a 3

HK BH.sin 60

4

1 = 1 + 1 ⇒HI =a 15

Vậy (AA ', ) 15

5

=a

d BC (0.25)

Câu 7:

Phương trình AK có dạng: x + y + m =0 ( vì AK vuông góc MN)

K thuộc AK nên m = -3 Phương trình AK : x + y – 3 = 0

I là giao điểm của AK và MN ⇒I(1;2)

MN là đường trung bình nên I là trung điểm AK

(0;3)

(0.25)

1

4

KMN ABC ABC

2 2

=

AK

( )

2 2 2

0 25

ABC BC

AK

KB KC

B, C thuộc đường tròn (C): (x – 2)

2

+ ( y – 1)

2

= 2

Phương trình BC là: x – y – 1 = 0 Tọa độ B, C là nghiệm của hệ:

( ) (2 )2 ( )

0.25

x 3; y 2

− − =



Vậy A(0;3) ; B(1;0); C(3;2)

hoặc A(0;3) B(3;2) C(1;0) (0.25)

Câu 8: Giải hệ phương trình:

2

x(x 1) (2 y) y 2y 3 (2)

2

1

Xét f (t) t= −3 ln( t2+ −1 t) , D = R (0.25)

2 2

1

t 1

+

⇒f đồng biến trên R

Vậy (1)⇔f (x) f ( y)= − ⇔ = −x y (0.25) Thay vào (2)⇒x2+ = +x (x 2) x2−2x 3+

A

+

A/

H

K I

A

B

M

C

N

K I

Trang 4

(x x)(x 2) 0

(x x) (x 2x 3).(x 2)

2

2

(x x)(x 2) 0



KL: nghiệm hpt:

(1+ 7; 1− − 7);(1− 7;( 1− + 7) (0.25)

Câu 9:

Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có

4 5

4

(0.25)

Tương tự, ta có

4

Suy ra

2

2

4 9

2 2

2 2

2

.

( )

4

 + + + 

 ÷  + + + 

 + + + ÷  

2 2

2

2

2

+

cc (1) (0.25)

Xét hàm số

2

2

c

+

(0; 1).

c

Bảng biến thiên:

3

5)

Dựa vào bbt ta có ( ) 1

9

f c ≥ − với mọic∈ (0; 1) (2)

Từ (1) và (2) suy ra 1

, 9

P≥ − dấu đẳng thức xảy ra khi

1 3

Vậy GTNN của P là 1

, 9

3

(0.25)

( )

f c

'( )

f c

1

Ngày đăng: 16/03/2016, 23:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đề thi thử môn toán kỳ thi thpt Quốc Gia 2016 có đáp án
Bảng bi ến thiên: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w