1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 23

6 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 864,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu.. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng ABC.. Tìm tọa độ điểm M trên d sao cho tổng MA + MB nhỏ nhất.. Ghi c

Trang 1

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: Toán (đề 23)

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!

https://www.facebook.com/profile.php?id=100005223169289

Câu I (2 điểm) Cho hàm số: y  x3 3x2 mx 1  (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m0

2 Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu Gọi ( ) là đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu.Tìm giá trị lớn nhất khoảng cách từ điểm I 1 11;

2 4

  đến đường thẳng ( )

Câu II (1 điểm)

tanx cot 2x cot x 1

Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I =

2 4

2

4

1 2 cos

x

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a 3, khoảng cách

90

SABSCB Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và góc giữa

đường thẳng SB với mặt phẳng (ABC)

Câu V (1 điểm) ): Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

Câu VI (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 1), trực tâm H(14; –7), đường

trung tuyến kẻ từ đỉnh B có phương trình: 9x – 5y – 7 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C

Câu VII (1 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0), B(1; 2; 5) và đường thẳng (d) có

Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho tổng MA + MB nhỏ nhất

Câu VIII (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn: 2 z i   z   z 2 iz2  ( ) z 2  4

Câu IX (1 điểm) Giải hệ phương trình

2 2

2

7

x y y

y

 

(x y  R, )

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Trang 2

Hướng dẫn

Câu I:

yx 3x 1 (1)

1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 3 2

yx 3x 1

* Tập xác định: R

* Sự biến thiên:

xlim y xlim x 3x 1 , lim yx

+ Bảng biến thiên:

Bảng biến thiên:

x  0 2 

y + 0 - 0 +

y 1 

 -3 + Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 và 2; 

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2

+ Hàm số đạt cực đại tại x0, yCÐy(0) 1

đạt cực tiểu tại x2, yCT y(2) 3

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;1), cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

Ta có y6x 6; y 0x1

y  đổi dấu khi x qua x = 1

Đồ thị nhận điểm uốn I (1;-1) làm tâm đối xứng

Trang 3

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x

2 Tìm m để hàm số có cực đại,cực tiểu

2

y 3x 6xm Hàm số có cực đại, cực tiểu khi phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt

Tức là cần có:    9 3m0m3

Chia đa thức y cho y, ta được: y y x 1 2m 2 x m 1

Giả sử hàm số có cực đại, cực tiểu tại các điểm x ; y , x ; y1 1  2 2

Vì y (x ) 1 0; y (x ) 2 0 nên phương trình đường thẳng   qua hai điểm cực đại, cực tiểu là:

  hay y m2x 1 2x 1

3

Ta thấy đường thẳng   luôn đi qua điểm cố định A 1; 2

2

  Hệ số góc của đường thẳng

IA là k 3

4

 Kẻ IH    ta thấy d I;  IH IA 5

4

Đẳng thức xảy ra khi IA   2m 2 1 4 m 1

          (TM)

Vậy max d I;  5

4

  khi m 1

Câu

II: Giải phương trình :

Điều kiện : sinx.cosx s inx.cos x 0

Trang 4

Phương trình đã cho tương đương với phương trình:

2 s inx cosx 1

s inx cos2x cos x s inx

cos x s in2x s inx

Giải được

3

3 2

4



Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là: x 3 k2 , (k Z)

4

Câu III : phân

2 4

2 4

1 2 cos

x

Xét:

0

0

Đặt x  t dx dt Đổi cận: ; 0 0

Khi đó:

( )

Suy ra I  1 0

2

1

2 cos

x

cos

x

1

1

1 3

t

       

2

6 6

9

Câu IV :

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB =

BC = a 3, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 3 và

0 90

SABSCB Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và góc giữa

SB với mặt phẳng (ABC)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mp(ABC) Ta có:

(gt)

S

B

A

K

Trang 5

Suy ra tứ giác HABC là một hình vuông

+ Có: AH / /BC(SBC)AH / / (SBC)

[ , ( )] [ , ( )] 2

(1) và (2) suy ra HK (SBC) Từ đó d H SBC[ , ( )]HKa 2 KCHC2HK2  3a22a2 a

Thể tích Khối chóp S.ABC được tính bởi:

3

a

+ Góc giữa SB với mp(ABC) là góc SBH 450 (do SHB vuông cân)

Câu V

Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

Từ giả thiết ta có

P

Áp dung bất đằng thức Cauchy cho 3 số thực dương, ta có:

3 3

3

Tương tự

3 3

3

3 3

3

Cộng vế theo vế các bất đẳng thứ trên ta được:

  

Câu VI

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 1), trực tâm H(14; –7), đường trung tuyến kẻ từ đỉnh B có phương trình: 9x – 5y – 7 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C

5 9

  

  

B, M  BM  B 2 5 ; 5 9b   b M,  2 5 ; 5 9m   m

M là trung điểm BC  C10m6;18m11

Ta có:AH (12; 8), BC(10m5b4;18m9b6),BH (16 5 ; 2 9 ), b   b

(10 8;18 12)



 AH BC 012(10m5b4) 8(18 m9b6)0

2

  (1)

0 (16 5 )(10 8) ( 2 9 )(18 12) 0

 

(2)

2

B  C  

Câu VII

Trang 6

Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 2; 0), B(1; 2; 5) và đường thẳng (d) có phương trình:

Tìm điểm M trên (d) sao cho tổng MA + MB nhỏ nhất

M (d) nên M(1 + 2t; 3 + 2t; t) MA (2 2 ) t 2(1 2 ) t 2t2  9t212t5 (3t2)2 1

MB 4t2(1 2 ) t 2  ( t 5)2  9t2 6t26  (3t1)225

Trong mpOxy xét các vectơ u(3t2; 1), v ( 3t1; 5)

Có: |u v| 3 5 ; | | u  (3t2)21; | |v  ( 3 t1)225

Ta luôn có bất đẳng thức đúng: |u v| | | | | u  v 3 5 (3t2)2 1 ( 3 t1)225

hay MA MB 3 5 Đẳng thức chỉ xảy ra khi u

v

t

t t

 

2

M 

Câu VIII

Tìm số phức z thỏa mãn 2z i  z z 2iz2( )z 2  4

Giả sử z x yi x y( ,  ) Từ giả thiết ta có:

1

xy

 

2 2

3

0

4 1

4

x y

xy

x

 3

3

4

2

2

x

y

  

 

Vậy

3

4 2

Câu IX

1  x2   x 2 yy(*) Xét hàm số   3

f ttt Ta có '  2  

f tt    t Rf t đồng biến trên R

Do đó (*)y x 2.Thay y x 2 vào (2) ta được : 3 2

3x 3 5 2 xx 3x 10x26

   2 

2

12

x

PT (3) vô nghiệm vì với 5 1

2 x

   thì 2

x  x  Vậy hệ có nghiệm duy nhất 2

0

x y

Ngày đăng: 31/07/2015, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm