Tìm tọa độ điểm K là hình chiếu của I trên và viết phương trình mặt phẳng P , biết tam giác IHK vuông cân.. Một bài thi trắc nghiệm khách quan gồm 5 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án
Trang 1ĐỀ SỐ 02
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x33x2mxm 2 1 , với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 khi m 0
b) Tìm m để đồ thị hàm số 1 có hai điểm cực trị có hoành độ x , 1 x thỏa mãn: 2
2 2
1 2 3 1 2 12
x x x x
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Tìm nghiệm x 0; 2 của phương trình cos 3 sin 2 2 sin 2
4
x x x
b) Tìm số phức z thỏa mãn z1 z2i là số thực và z 2 2
Câu 3 (0,5 điểm) Cho hàm số yxtanx Chứng minh rằng x y2 '' 2 x2y2 1y 0
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
9
4
3
x y,
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 0
1
x
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D ,
AD DC , a AB 2a ; cạnh bên SA vuông góc với đáy; mặt phẳng SBC tạo với đáy góc 45 Tính 0
theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB , AC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn 2 2
đường thẳng d: 3x4y35 Tìm tọa độ điểm M thuộc d để từ M kẻ đến 0 C hai tiếp tuyến MA ,
MB (A , B là các tiếp điểm) sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
2
4
y z
nằm trong mặt
phẳng P và điểm I2; 1;2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên P Tìm tọa độ điểm K là hình chiếu của I trên và viết phương trình mặt phẳng P , biết tam giác IHK vuông cân
Câu 9 (0,5 điểm) Một bài thi trắc nghiệm khách quan gồm 5 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời Tính
xác suất để một học sinh làm bài thi được ít nhất 3 câu hỏi
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x , y , z là ba số thực thuộc đoạn 1; 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
4 4
P
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 a) Với m , hàm số trở thành: 0 yx33x2 2
● Tập xác định: D
● Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y'3x26x 3x x 2;
0
2
x y
Hàm số đồng biến trên các khoảng và ; 2 0; ;
nghịch biến trên khoảng 2; 0
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x , 2 yCD 2;
đạt cực tiểu tại x , 0 yCT 2
Giới hạn tại vô cực: lim
x y
; và lim
x y
Bảng biến thiên
● Đồ thị hàm số đi qua các điểm đặc biệt 1;2 , 3; 2
x
y
2
y
-2
b) Ta có y'3x26xm
Đồ thị hàm số 1 có hai điểm cực trị phương trình 'y có hai nghiệm phân biệt 0
'
Khi đó các điểm cực trị có hoành độ x , 1 x là nghiệm của phương trình '2 y Theo Viet, ta có 0
x x và 1 2
3
m
x x Yêu cầu bài toán x12x223x1x212
Trang 3x1x222x x1 23x1x212
222 3 2 12 3
3
m
Đối chiếu điều kiện tồn tại cực trị ta được giá trị m cần tìm là: m 3
Câu 2 a) Phương trình đã cho tương đương với
cosx3 sinx 2 sin 2xcos 2x
2 2
2
x x : phương trình vô nghiệm
4
x x x
2
x
k
2
Vì k nên ta chọn k , suy ra 1 3
2
Vì k nên ta chọn k , suy ra x0
Vậy các nghiệm thỏa yêu cầu bài toán là: 3
2
, x
b) Đặt z a bi a b , suy ra , z a bi
● z1 z 2ia 1 bi a 2b i
a2b2 a 2b2a b 2i
Để z1 z2i là số thực 2a b 2 0 b 2 2a
5a28a hoặc 4 0 a 2 2
5
a
Với a , suy ra 2 b Ta được số phức 2 z 2 2i
Trang 4Với 2
5
a , suy ra 14
5
b Ta được số phức 2 14
z i
Vậy có hai số phức thỏa mãn bài toán là: z 2 2i hoặc 2 14
z i
Câu 3 Ta có
2
' tan
cos
x
x
y
Do đó
2
2
cos
x
x x
Vậy x y2 '' 2 x2y2 1y 0
Câu 4 Ta có
9
4
2 3
Điều kiện:
1 1
x
Đặt
Khi đó 1 trở thành 2 2 1 1 2 2.1 1
Phương trình 2 trở thành
Áp dụng bất đẳng thức
2
m n m n với mọi x y, và m n, 0
Ta được
2
1
a b
Xét hàm số
2
2
t
f t
t với t 1a b
Ta có
2 2
4
2
f t
t
, 1t
Suy ra f t đồng biến trên 1; nên 1 1
3
Trang 5E
I
B A
S
Từ * và * * , suy ra
2
1
a b
2
1 1 4
a b
2
Với 1
2
a b , ta được
1
1
Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của hệ đã cho là ; 5; 3
x y
Nhận xét Bài toán kết hợp khá nhiều kiến thức: Đặt ẩn phụ, đánh giá, xét hàm Đây thực sự là một bài toán khó
Câu 5 Ta có
3
2
Đặt t , suy ra dt x 1 dx
Đổi cận: với x thì 0 t , với 1 x thì 1 t 2
Khi đó:
2
6 ln 2
2
Câu 6 Gọi I là trung điểm AB Suy ra 1
2
CI AD a AB
Do đó tam giác ABC vuông tại C Suy ra BC AC nên:
SBC , ABCDSC AC, SCA
Ta có AC AD2DC2 a 2;
Diện tích hình thang ABCD là:
ABCD
Do đó
3
S ABCD ABCD
a
Lấy điểm E sao cho ACBE là hình bành hành Khi đó
, , ,
d SB AC d AC SBE d A SBE
Trang 6d
M
B
A
I
Vì ACBE là hình bình hành và ACB 900 nên ACBE là hình chữ nhật, suy ra AE BE
Gọi K là hình chiếu của A trên SE , suy ra AK SE
Ta có BE SAE nên BE AK
Do đó AK SBE nên d A SBE , AK
Trong tam giác vuông SAE , ta có
Vậy d SB AC , AKa
Câu 7 Phân tích hướng giải: Vì M nên ta biểu diễn tọa độ điểm M theo tham số t Để tìm tọa độ M d
ta đi tìm t Từ yếu tố diện tích ta sẽ suy được khoảng cách IM , từ đó suy ra t Thông thường các em sử dụng công thức:
IAB
S IA IB AIB R AIB
Lý luận rằng SIAB lớn nhất khi sinAIB 1 AIB900 Khi đó MAIB là hình vuông, suy ra
2
MI R Ở đây tôi cố tình cho d I d , R 2, thế thì các em không giải ra tham số t và kết luận vô nghiệm Vậy không có điểm M nào thỏa yêu cầu bài toán ???
Đường tròn C có tâm I 2;1 , bán kính R 2 2
Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng d bằng:
9 16
Đặt IM với x x 5
Suy ra
2 8
AI
IH
2
2
8
2 2 x
x
Diện tích tam giác AIB được tính theo công thức:
2 4
8
AIB
x
x
Xét hàm số f x x2 4 8
x
, với x 5
Ta có 2
32 2
f x
Suy ra f x nghịch biến trên 5; nên f x f 5 ,
5;
Suy ra SAIB đạt giá trị lớn nhất bằng 16 2 5 16 34
25 5
f tại x 5 Với x thì M là hình chiếu vuông góc của I trên d 5
Trang 7K
H I
Đường thẳng qua I 2;1 và vuông góc với d nên : 4x3y 5 0
Tọa độ điểm M thỏa mãn hệ 3 4 35 0 5 5; 5
M
Nhận xét: Nếu đề cho d I d , R 2 thì ta làm như trên Còn đề bài cho d I d , R 2 thì ta dùng công
2
IAB
S IA IB AIB
Câu 8 Phân tích cách tìm mặt phẳng P : Thông thường để viết phương trình mặt phẳng ta tìm một điểm
đi qua và một vectơ pháp tuyến Ở bài toán này ta không tìm được VTPT của mặt phẳng P , nhưng dữ kiện bài toán cho liên quan đến khoảng cách nên ta viết phương trình mặt phẳng P ở dạng gọi trước
P :Ax ByCzD với 0 A2B2C2 0
Do K nên K2 t; 1; 4 Suy ra IKt; 0;2
Đường thẳng có vec tơ chỉ phương u 1; 0; 0
Để K là hình chiếu của I trên thì IK IK u 0 t 0
Suy ra K2; 1; 4
Gọi P :Ax ByCzD với 0 A2B2C2 0
Do P nên:
● u vuông góc với VTPT của P
1.A0.B0.C 0 A 0
● K2; 1; 4 P
2A B 4C D0 B D 4C
● Theo giả thiết tam giác IHK vuông cân, suy ra 2
2
IK
d I P
2 2
2 2
2
2
C
Nếu C thì 0 B Khi đó 0 ABC (không thỏa mãn) 0
Do đó C , ta chọn 0 C , suy ra 1 B 1
▪ Với C , 1 B suy ra 1 D nên 3 P :y z 3 0
▪ Với C , 1 B suy ra 1 D nên 5 P : y z 5 0
Vậy P :y hoặc z 3 0 P : y z 5 0
Trang 8Nhận xét: Những bài toán viết phương trình mặt phẳng có liên quan đến khoảng cách hoặc góc thì ta gọi trước như trên
Câu 9 Mỗi câu đều có 4 phương án trả lời Theo quy tắc nhân ta có số phương án trả lời của bài thi là
5
4
Gọi A là biến cố '' Học sinh làm bài thi được ít nhất 3 câu hỏi ''
● Trường hợp 1: Học sinh làm được 5 câu hỏi, có duy nhất 1 khả năng xảy ra vì bài thi có duy nhất 1 đáp
án
● Trường hợp 2: Học sinh làm được 4 câu hỏi, tức là
▪ Làm đúng được 4 câu nên có C cách 54
▪ Làm sai 1 câu nên có C cách chọn phương án sai cho câu đó vì mỗi câu có 3 phương án sai 13
Suy ra số khả năng xảy ra trong trường hợp này là C C 54 31
● Trường hợp 3: Học sinh làm được 3 câu hỏi, tức là
▪ Làm đúng được 3 câu nên có C cách 53
▪ Làm sai 2 câu nên có 1 2
3
C cách chọn phương án sai
Suy ra số khả năng xảy ra trong trường hợp này là 2
3 1
5 3
C C
Do đó số khả năng xảy ra biến cố A là 4 1 3 1 2
5 3 5 3
Vậy xác suất của biến cố A là
5
512 4
A A
Câu 10 Áp dụng bất đẳng thức cơ bản 2
4xy xy , x y, Ta có:
2
2
2
1 1
P
z z
z z
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi : x'' y 1
t
z z
Vì , ,x y z 1; 2 nên t 1; 4
Khi đó:
2 2
1 1
t P
t t
2
1 1
t
f t
t t
, t 1; 4
2 2
2 1 8
t
f t
, t 1; 4
Trang 9Suy ra f t nghịch biến trên 1; 4
nên 4 3 8 17
17
, t 1; 4
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' 4 2
1
t
z
17
Từ 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi và chỉ khi : '' x , y 2 z 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3 8 17
17
; khi x , y 2 z 1