S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C , cạnh huyền bằng 3a.. Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC và 2SBa 14.. S ABC và khoảng cách từ B
Trang 1ĐỀ SỐ 03
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
b) Gọi I là giao điểm hai tiệm cận Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị C , biết tiếp tuyến của C tại M
cắt hai đường tiệm cận tại A và B tạo thành một tam giác IAB có trung tuyến IN 10
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Cho sin cos cot
2
với 0 Tính tan 2015
2
b) Tìm tham số thực m để số phức 1 2 1
1
z
mi
là số thực
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình 25x 10x 22x 1
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2
Câu 5 (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2x23x và đường thẳng 1
y x
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C , cạnh huyền bằng 3a
Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC và 2SBa 14
Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 5 Gọi E , F lần lượt là trung điểm AB , BC ; M là giao điểm của CE và DF Giả sử M 3; 6 và đường thẳng
AD có phương trình x 2y Tìm tọa độ điểm A, biết A có tung độ lớn hơn 2 7 0
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x và đường y z 3 0 thẳng
3
Tính góc tạo bởi giữa d và P Viết phương trình đường thẳng là hình chiếu
vuông góc của d trên P
Câu 9 (0,5 điểm) Tính tổng 2C n05C n18C n211C n3 3n2C n n
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x , y , z là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện x2y26z2 4z x y Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x y
P
z
y x z x y z
… Hết……
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………
Trang 2Hướng dẫn giải Câu 1 a)
● Tập xác định: D \ 1
● Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
2
3
1
x
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ;1 và 1;
- Giới hạn và tiệm cận:
; tiệm cận ngang: y 2
1
lim
x
y
và
1
lim
x
y
; tiệm cận đứng: x 1
- Bảng biến thiên
● Đồ thị C cắt Ox tại 1; 0
2
, cắt Oy tại 0; 1 và nhận giao điểm I 1;2 của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
x y
2
-1
1
b) Gọi ;2 1
1
a
a
, a Tiếp tuyến của 1 C tại M có dạng:
2
:
1 1
a
a a
Trang 3
Ta có d TCĐ 2 4
1;
1
a A a
và dTCNB a2 1;2
Suy ra trung điểm của AB là 2 1
; 1
a
a
Từ giả thiết bài toán, suy ra 2 2 2 1 2
1
a
a
2
9
1
a
2 2
a
Suy ra tọa độ điểm M cần tìm là:
0; 1
M hoặc M 2; 5 hoặc M 4; 3 hoặc M 2;1
2
;
Do đó
2
2
2
2
nên tan 1
2
suy ra cot 1
2
2
z
i
Để z là số thực m2m 2 0 m hoặc 1 m 2
Trang 4Vậy giá trị m cần tìm là: m hoặc 1 m 2
Câu 3 Phương trình đã cho tương đương với
2
x x x
0 2
x
t
, ta thu được phương trình:
2
t
t t
t
Đối chiếu điều kiện, ta chọn t suy ra 1 5 1 0
2
x
x
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x 0
Câu 4 Điều kiện: x 1
Xét hai vec tơ u x 3; x1 ; v 1;1
Khi đó ta có 2
u x x v u v x x
Từ trên và bất phương trình trên ta thấy u v u v *
Mặt khác, ta luôn có u v u v. * *
Từ * và * * suy ra u v u v. Do đó u v , cùng hướng
3
x
Đối chiếu điều kiện ta được tập nghiệm của bất phương trình S 5
Nhận xét Xu hướng mới trong đề minh họa của BGD năm 2015 là có cấu bất phương trình đại số Trong bài này ta đề cập đến ứng dụng của tọa độ vectơ vào giải bất phương trình
Câu 5 Phương trình hoành độ giao điểm của đường cong y2x23x và đường thẳng 1 y2x là: 2
2
x x x x x hoặc x x 1 Diện tích hình phẳng cần tìm là:
S x x x dx x x dx
3
3 2
1 1
x x dx x x x
Câu 6 Gọi M là trung điểm AB ; G là trọng tâm tam giác ABC
Tam giác ABC vuông cân tại C , suy ra
Trang 5E
M G S
C
B A
M F E
B
A
3
CACB và CM AB
a
CM AB ,
a
GM CM ;
2
a
BG BM GM ; SG SB2GB2 a
Diện tích tam giác ABC là:
2
ABC
a
a
Ta có
d B SAC d G SAC
Kẻ GE AC , suy ra GE/ /BC
3
GE
a
GE BC
Gọi K là hình chiếu của G trên SE , suy ra GK SE
Ta có AC SGE nên AC GK
Do đó GK SAC nên d G SAC , GK
Trong tam giác vuông SGE , ta có
3
GK
SG GE
Vậy d B SAC , 3GKa 3
Câu 7 Phân tích hướng giải: Vì A thuộc phương trình đường thẳng AD nên ta biểu diễn tọa độ điểm A
theo tham số t Từ yếu tố bài toán cho điểm M , cạnh hình vuông cùng với các tính chất của hình vuông ta
cố gắng đi tìm khoảng cách AM rồi suy ra t , từ đó có được A
Do A thuộc đường thẳng AD nên A72 ;t t với t 2
Ta có CBE ~DCF c g c Suy ra BCECDF
Mà CDFCFD900, suy ra BCECFD 900
Do đó CMF 900 hay CE DF
Trong tam giác vuông DCF , ta có
DM
Trang 6N'
N
A d
Hai góc ADM và CDF phụ nhau, nên
5
DF
Áp dụng đinh lý hàm số cosin trong tam giác ADM , ta có
AM AD DM AD DM ADM 4 2t 2 6t2 20
5t228t32 0 t 4 hoặc 8
5
t Đối chiếu điều kiện ta chọn t , suy ra 4 A 1; 4
Câu 8 Đường thẳng d qua điểm M3; 0; 0 và có VTCP u 2; 3;2
Mặt phẳng P có VTPT n 1;1;1 Gọi là góc tạo bởi giữa d và P
Ta có
sin
51
17 3
u n
u n
Vậy d hợp với P một góc thỏa mãn:
3 51
sin
51
Gọi A là giao điểm của d và P Khi đó tọa độ của A là nghiệm của hệ:
3
3
3
0 0
; 0
x y
z
x y z
Lấy N1; 3;2 Gọi 'd d là đường thẳng qua N và vuông góc với P , nên có phương trình
' :
Gọi N là hình chiếu của N trên ' P Khi đó N là giao điểm của '' d và P nên N có tọa độ là nghiệm ' của hệ:
0
1
x
z
x y z
Đường thẳng cần tìm thỏa yêu cầu bài toán đi qua A3; 0; 0 và có VTCP AN ' 3; 2;1 nên có phương trình 3
:
x y z
Trang 7Cách 2 Gọi là mặt phẳng chứa d và vuông góc với P Suy ra được xác định là đi qua điểm
3; 0; 0
M và có VTPT n u n, 1; 4; 5
nên có phương trình :x4y5z 3 0 Đường thẳng cần tìm thỏa yêu cầu bài toán là giao tuyến của hai mặt phẳng P và nên
:
x y z
z t
Nhận xét: Cách 1 làm hơi cầu kỳ và dài nhưng dễ hiểu hơn Cách 2 ngắn gọn nhưng đòi hỏi các em phải nắm được giao tuyến của hai mặt phẳng và cách chuyển phương trình giao tuyến của hai mặt phẳng về phương trình tham số
Câu 9 Xét khai triển nhị thức New-ton của 1x3n, ta có
1x3n C n0C x n1 3C x n2 6C x n3 9 C x n n 3n Nhân hai vế cho x , ta được 2
2 1 3 n n0 2 n1 5 n2 8 n2 11 n n 3n 2
x x C x C x C x C x C x
Lấy đạo hàm hai vế theo biến x , ta được
2 1x x nx n x .3 1x n
2C x n0 5C x n1 48C x n2 711C x n2 10 3n2C x n n 3n1
Cho x , ta được 1
2.1 11n 1 .3 1n 1n 2C n 5C n 8C n 11C n 3n2 C n n
Vậy 2C n05C n18C n211C n3 3n2C n n 3n4 2 n1
Câu 10 Đặt x az, y bz với a , b
Thay vào giả thiết, ta có a2b2 6 4a b
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:
a b
ab a b
Khi đó
Trang 8
2
2
2
a b
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: a'' , b a b 2 1
Tiếp tục áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có
3 2
1
b a
và
3 2
1
a b
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' a , 1 b 1 2
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên và kết hợp với P , ta được
a b
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' a2b2 6 4a b 3
Từ 1 , 2 và 3 , suy ra dấu '' xảy ra khi: '' a , 1 b 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1
2
2 , khi x y z