Mục đích – Yêu cầu : - Thực hiện được phép chia hai phân số.. Giới thiệu bài - Trong giờ học này các em sẽ cùng làm các bài tập luyện tập về phép nhân phân số, phép chia phân số, áp dụ
Trang 1Thứ hai, ngày 28 tháng 02 năm 2011.
TỐN:
Tiết 126 : LUYỆN TẬP
I Mục đích – Yêu cầu :
- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số
- Bài tập cần làm : Bài 1, Bài 2
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 - Ổn định
2 - Kiểm tra bài cũ
- Gv gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm
của tiết 126
- GV nhận xét và cho điểm HS
3 - Bài mới
a Giới thiệu bài - Trong giờ học này các
em sẽ cùng làm các bài tập luyện tập về
phép nhân phân số, phép chia phân số, áp
dụng phép nhân, phép chia phân số để giải
các bài tốn cĩ liên quan
b Hướng dẫn luyện tập
Bài 1( 136)
- GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì ?
- GV nhắc khi HS rút gọn phân số phải rút
gọn đến khi được phân số tối giản
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài
- Hát vui
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta tính rồi rút gọn
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập Cĩ thể trình bày bài như sau :
5
3
:
4
3
=
5
3 ×
3
4
=
15
12
=
5
4
;
5
2
:
10
3
=
5
2 ×
3
10
=
15
20
=
3 4
8
9
:
4
3
=
8
9 ×
3
4
=
24
36
=
2
3
;
4
1
:
2
1
=
4
1 ×
1
2
=
4
2
=
2 1
TUẦN 26
Trang 21
:
6
1
=
8
1 ×
1
6
=
8
6
=
4
3
;
* HS cũng có thể rút gọn ngay từ khi tính
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì ?
- Trong phần a, x là gì của phép nhân ?
- Khi biết tích và một thừa số, muốn tìm
thừa số chưa biết ta làm như thế nào ?
- Hãy nêu cách tìm x trong phần b
- GV yêu cầu HS làm bài
a)
5
3 × x =
7 4
x =
7
4
:
5 3
x =
21 20
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp., sau
đó yêu cầu HS dưới lớp kiểm tra lại bài
của mình
Bài 3 : Dành cho hs khá giỏi
- GV yêu cầu HS tự tính
a)
3
2 ×
2
3
=
6
6
= 1 b)
7
4 ×
4
7
=
28
28
=1
- GV chữa bài sau đó hỏi :
+ Phân số
2
3
được gọi là gì của phân số
3
2
?
+ Khi lấy
3
2
nhân với
2
3
thì kết quả là bao nhiêu ?
- GV hỏi tương tự với phần b,c
- GV hỏi : Vậy khi nhân một phân số với
phân số đảo ngược của nó thì được kết quả
là bao nhiêu
- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm x
- x là thừa số chưa biết
- Ta lấy tích chia cho thừa số đâ biết
- x là số chia chưa biết trong phép chia Muốn tìm số chia chúng ta lấy số bị chia chia cho thương
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
b)
8
1
: x =
5 1
x =
8
1
:
5 1
x =
8 5
- HS làm bài vào vở bài tập
c)
2
1 ×
1
2
=
2
2
= 1
- Theo dõi bài chữa của GV, sau đó trả lời câu hỏi
+ Phân số
2
3
được gọi là phân số đảo ngược của phân số
3 2
+ Kết quả là 1
- Khi nhân một phân số với phân số đảo ngược của nó thì kết quả sẽ là 1
Trang 34- Củng cố - dặn dị
- Nhận xét giờ học Tuyên dương hs
- Dặn dị HS về nhà làm các bài tập 4
- Chuẩn bị bài sau
Thứ ba, ngày 01 tháng 03 năm 2011.
TỐN:
Tiết 127: LUYÊN TẬP
I Mục đích – Yêu cầu :
- Thực hiện được phép chia hai phân số, chia số tự nhiên chia cho một phân số
- Bài tập cần làm : Bài 1, Bài 2
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 - Ổn định
2 - Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các bài tập hướng dẫn luyện thêm của
tiết 127
- GV nhận xét và cho điểm HS
3 - Bài mới
a Giới thiệu bài
- Trong giờ học này các em sẽ tiếp tục làm
các bài tập luyện tập về phép chia phân số
b Nội dung bài
* Hướng dẫn luyện tập
Bài 1( 137)
- GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài
HS cĩ thể tính rồi rút gọn cũng cĩ thể rút
gọn ngay trong quá trình tính như đã giới
thiệu trong bài 1, tiết 127
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2( 137)Tính ( theo mẫu)
- GV viết đề bài mẫu lên bảng và yêu cầu
HS : Hãy viết 2 thành phân số, sau đĩ
thực hiện phép tính
- Hát vui
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta tính rồi rút gọn
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 2 phần,
HS cả lớp làm bài vào vở
3
1 120
40 15
8 8
5 8
15 : 8
5 )
; 3
2 84
56 4
7 21
8 7
4 : 21
8 )
14
5 28
10 4
5 7
2 5
4 : 7
2 )
; 6
1 72
12 9
4 8
3 4
9 : 8
3 )
=
=
×
=
=
=
×
=
=
=
×
=
=
=
×
=
d c
b a
- 2 HS thực hiện trên bảng lớp, HS cả lớp làm bài ra giấy nháp :
a) 3:
7
5
=
5
7
3 ×
=
5
21
; b) 4:
3
1
=
1
3
4 ×
=
Trang 4- GV HS mẫu:
2 :
4
3
=
1
2
:
4
3
=
1
2 ×
3
4 3
8
=
- GV nhận xét bài làm của HS, sau đĩ giới
thiệu cách viết tắt như SGK đã trình bày
Bài 3: Dành cho hs khá giỏi
- GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đĩ hỏi:
Để tính giá trị của biểu thức này bằng hai
cách chúng ta phải áp dụng các tính chất
nào ?
+ Phần a , sử dụng tính chất của một tổng
hai phân số với phân số thứ ba
+ Phần b, sử dụng tính chất nhân một hiệu
hai phân số với phân số thứ ba
Cách 1
a) (
3
1
+
5
1) ×
2
1
=
15
8 ×
2
1
=
12 4
b) (
3
1
-5
1)×
2
1
=
15
2 ×
2
1
=
15 1
- GV chữa bài và cho điểm HS
4- Củng cố - dặn dị
- Nhận xét giờ học Tuyên dương hs
- Dặn dị HS về nhà làm các bài tập 4
- Chuẩn bị bài sau
1
12
=12 c) 5:
6
1
=
1
6
5 ×
=
1
30
= 30
- HS cả lớp nghe giảng
- HS làm bài vào vở bài tập Cĩ thể trình bày như sau - 1 HS đọc đề bài, sau đĩ 2 HS phát biểu trước lớp :
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, HS cả lớp làm bài vào vở
Cách 2 a) (
3
1
+
5
1
) ×
2
1
=
3
1 ×
2
1
+
5
1 ×
2
1
=
6
1
+
10
1
=
30 8
b) (
3
1
-5
1)×
2
1
=
3
1 ×
2
1
-
5
1 ×
2
1
=
6
1
-10
1
=
30 2
Thứ tư, ngày 02 tháng 03 năm 2011.
TỐN:
Tiết 128: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục đích – Yêu cầu :
- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên
- Bài tập cần làm : Bài 1(a, b), Bài 2 (a, b), Bài 4
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, gi áo án
- HS: SGK, v ở ghi
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 - Ổn định
2- Kiểm tra bài cũ
- Hát vui
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới
Trang 5- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm
của tiết 128
3- Bài mới
a Giới thiệu bài mới
- Trong giờ học này các em sẽ tiếp tục làm
các bài toán luyện tập về phép chia phân
số
b N ội dung b ài
* Hướng dẫn luyện tập
Bài 1( 137)T ính
- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa
bài trước lớp
Bài 2
- GV viết bài mẫu lên bảng :
4
3
: 2 sau đó yêu cầu HS : Viết 2 thành phân số
có mẫu số là 1 và thực hiện phép tính
- GV giảng cách viết gọn như trong SGK
đã trình bày, sau đó yêu cầu HS làm tiếp
các phần còn lại của bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 3( 138): Tính(Dành cho hs khá giỏi)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi:
Một biểu thức có các dấu phép tính cộng,
trừ, nhân, chia thì chúng ta thực hiện giá
trị theo thứ tự như thế nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
2
3 6
9 2
3 3
3 3
2 : 1 )
5
3 1
3 5
1 3
1 : 5
1 )
; 36
35 4
7 9
5 7
4 : 9 5
=
=
×
=
=
×
=
=
×
=
c
b
- HS thực hiện phép tính :
4
3
: 2 =
4
3
:
1
2
=
4
3 ×
2
1
=
8 3
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Kết quả làm bài đúng : a)
7
5
:3 =
3 7
5
× = 21
5
;b)
2
1
: 5 =
5 2
1
× = 10
1
c)
3
2
:4 =
4 3
2
× = 12
2
=
6 1
- Chúng ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước, thực hiện các phép tính cộng, trừ sau
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
a)
4
3 ×
9
2
+
3
1
=
9 4
2 3
×
×
+
3
1
b)
4
1
:
3
1
-
2
1
=
4
1 ×
3
1
-
2 1
=
6
1
+
3
1
=
6
1
+
6
2
=
4
3
-2
1
=
4
3
-4 2
=
6
3
=
2
1
=
4 1
- GV gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
của bạn, sau đó nhận xét và cho điểm HS
Bài 4
- HS theo dõi bài chữa và tự kiểm tra bài của mình
Trang 6- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV hướng dẫn HS tìm lời giải bài toán :
+ Bài toán cho ta biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Để tính được chu vi và diện tích của
mảnh vườn chúng ta phải biết được những
gì ?
+ Tính chiều rộng của mảnh vườn như thế
nào ?
- GV yêu cầu HS thực hiện tính chiều
rộng, sau đó tính chu vi và diện tích của
mảnh vườn
- GV gọi HS đọc bài làm của mình trước
lớp
- GV chữa bài và cho điểm HS
4- Củng cố - dặn dò
- Hôm nay học bài gì?
- Nhận xét giờ học Tuyên dương hs
- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng
dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài
- Trả lời các câu hỏi của GV để tìm lời giải bài toán :
+ Bài toán cho ta biết chiều dài của mảnh vườn là 60m, chiều rộng là
5
3
chiều dài
+ Tính chu vi và diện tích mảnh vườn
+ Chúng ta phải biết được chiều rộng của mảnh vườn
- Chiều rộng của mảnh vườn là :60 ×
5 3
- HS làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Chiều rộng của mảnh vườn là :
60 ×
5
3
= 36(m) Chu vi của mảnh vườn là : (60 + 36) × 2 = 192 (m) Diện tích của mảnh vườn là :
60 × 36 = 2160 (m²)
Đáp số : Chu vi : 192 m Diện tích : 2160 m²
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2011.
TOÁN:
Tiết 129 :LUYỆN TẬP CHUNG
I Muïc ñích – Yeâu caàu :
- Thực hiện các phép tính với phân số
Trang 7- Bài tập cần làm : Bài 1(a, b), Bài 2 (a, b), Bài 3(a, b), Bài 4 (a, b).
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 - Ổn định
2 - Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm
của tiết 129
- GV nhận xét và cho điểm HS
3 - Bài mới
a Giới thiệu bài mới
- Trong giờ học này chúng ta cùng làm các
bài tốn luyện tập về các phép tính với
phân số
b Nội dung bài
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1( 138) Tính
- GV yêu cầu HS tự làm bài, nhắc HS khi
tìm MSC nên chọn MSC nhỏ nhất cĩ thể
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp
- GV nhận xét và cho điểm HS đã lên bảng
làm bài
Bài 2
- GV tiến hành tương tự như bài tập 1
Bài 3 : Tính
- GV tiến hành tương tự như bài tập 1
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Kết quả bài làm đúng như sau :
a)
3
2
+
5
4
=
15
10
+
15
12
=
15 22
b)
12
5
+
6
1
=
12
5
+
12
2
=
12 7
c)
4
3
+
6
5
=
12
9
+
12
10
=
12 19
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của GV, sau đĩ
tự kiểm tra lại bàu của mình
- Làm bài nhĩm đơi- báo cáo kết quả a)
5
23
- =
3
11 15
69
-
15
55
=
15 14
b)
7
3
-
14
1
=
14
6
-
14
1
=
14 5
c)
6
5
-
4
3
=
12
10
-
12
9
=
12 1
- Chia lớp 3 nhĩm Kết quả làm bài đúng
Trang 8* Lưu ý : HS có thể rút gọn ngay trong
quá trình thực hiện phép tính
Bài 4: Tính
- GV tiến hành tương tự như bài tập 1
Bài 5
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS tìm lời giải của bài
toán :
+ Bài toán cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Để tính được cả hai buổi cửa hàng bán
được bao nhiêu ki - lô - gam đường chúng
ta phải biết được gì ?
+ Chúng ta đã biết được gì về số ki - lô -
gam đường đã bán trong buổi chiều
+ Vậy làm thế nào để tính được số đường
bán trong buổi chiều ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng
a)
4
3 ×
6
5
=
6 4
5 3
×
×
=
24
15
=
8 5
b)
5
4 × 13 =
5
13
4 ×
=
5 52
c) 15 ×
5
4
=
5
4
15 ×
=
5
60
= 12
- HS cả lớp làm bài Kết quả làm bài đúng a)
5
8
:
3
1
=
5
8 ×
1
3
=
5 24
b)
7
3
: 2 =
2 7
3
× = 14
3
c) c) 2 :
4
2
= 2 ×
2
4
=
2
4
2 ×
= 4
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK
- HS trả lời câu hỏi của GV để tìm lời giải bài toán :
+ Bài toán cho biết :
Có : 50 kg đường
Buổi sáng bán : 10kg đường
Buổi chiều bán : số còn lại
+ Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường
+ Biết được buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường
+ Buổi chiều bán được
8
3
số còn lại
+ Tính số ki-lô-gam đường còn lại, sau đó nhân với
8
3
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Số ki-lô-gam đường còn lại là :
50 - 10 = 40 (kg) Buổi chiều bán được số ki-lô-gam đường là :
40 ×
8
3
= 15(kg)
Cả ngày bán được sô ki-lô-gam đường là :
10 + 15 = 25 (kg) Đáp số : 25 kg
Trang 94- Củng cố - dặn dị
- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS về nhà
làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm
và chuẩn bị bài sau
- HS theo dõi bài chữa của GV, sau đĩ đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Thø s¸u, ngµy 04 th¸ng 03 n¨m 2011
TỐN:
Tiết 130 : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục đích – Yêu cầu :
- Thực hiện các phép tính với phân số
- Giải bài tốn cĩ lời văn
- Bài tập cần làm : Bài 1, Bài 3 (a, c), Bài 4
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK giáo án
- HS: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Ổn định
2- KTBC : 3’
- Gọi HS lên bảng lamg các bài tập HD
luyện thêm của tiết 130
- Nhận xét
3 - Bài mới:
a) Giới thiệu bài : 1’: trực tiếp
b) Nội dung bài
* HD HS làm bài tập
Bài 1( 138) Trong các phép tính sau phép
tính nào làm đúng:
- HS thảo luận nhĩm đơi
- GV HD Muốn biết phép tính nào đúng
hay sai chúng ta phải làm NTN?
- Nhận xét
Bài 2( 139) ; Tính(Dành cho hs khá giỏi)
- YC HS làm cá nhân - 3 em lên bảng làm
bài
Bài 3 ( 139) Tính:
- Hát vui
- 2 em thực hiện
- Các nhĩm làm bài và báo cáo kết quả a) sai: b) sai ; c) đúng ; d) sai
- Phải thực hiện quy đồng các phân số
3
1 6 1 2
1 4 1 6
1 1
4 2
1 6
1 4
1 : 2
1 )
4
3 8
6 1
6 4
1 2
1 6
1 : 4
1 2
1 )
48
1 6 4 2
1 1 1 6
1 4
1 2 1
=
×
×
×
×
=
×
×
=
×
=
=
×
×
=
×
=
×
×
×
×
=
×
×
c b
Trang 10- YC HS làm bài nhắc các em chọn mẫu số
chung nhỏ nhất có th
Bài 4( 139)
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán YC chúng ta tìm gì?
Để tính được trước hết chúng ta phải làm
thế nào?
- YC HS làm bài vào vở
4- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học Tuyên dương hs
- Về nhà làm bài tập còn lại và CBBS
6
7 6
8 6
15 3
4 2
5 1
4 3
1 2
5 4
1 : 3
1 2
5 )
12
31 12
1 12
30 12
1 2
5 4
1 3
1 2
5 )
12
13 12
3 12
10 4
1 6
5 4
1 3
1 2
5 )
=
−
=
−
=
×
−
=
−
= +
= +
=
× +
= +
= +
= +
×
c b a
- 2 em
- tính phần bể chưa có nước -Phải lấy cả bể trừ đi phần đã có
Bài giải
Số phần bể đã có nước là:
(
35
29 5
2 7
3 + = bể)
Số phần bể còn lại chưa có nước là:
(
35
6 35
29
1 − = bể)
Đáp số:
35
6
bể
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT