1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Toán 4 - Tuần 26

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 113,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Muïc tieâu: Giuùp HS: - Thực hiện được các phép tính với phân số - Biết giải bài toán có lời văn Baøi taäp caàn laøm 1,3ac,4 II.. Baûng phuï - Học sinh: - Các đồ dùng liên quan tiết họ[r]

Trang 1

Tiết 126: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Thực hiện được phép chia hai phân số

- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số

Bài tập cần làm 1,2

I Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ, Phiếu bài tập

- Học sinh: Các đồ dùng liên quan tiết học

III Lên lớp :

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gv nêu y/c và gọi HS kiểm tra

-Gv nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập :

+ 1HS lên bảng làm bài theo y/c GV + HS nhận xét bài bạn

-HS lắng nghe

Bài 1 :

+ Gọi HS nêu đề bài

+Y/c HS thực hiện phép chia phân số rồi

rút gọn kết quả (đến tối giản)

-GV nhận xét, thu phiếu chấm điểm

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự thực hiện vào phiếu 2HS làm bài trên bảng phụ

- HS khác nhận xét bài bạn Chữa bài a) 3:3 3 4 3 4 12 4

5 4 5 3 5 3 15 5

2 3 2 10 2 10 20 4 :

5 10 5 3 5 3 15 3

9 3 9 4 9 4 36 9 :

8 4 8 3 8 3 24 8

b) 1:1 1 2 1 2 2 1 ;

4 2 4 1 4 1 4 2

TUẦN 26

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 2

;

1 1 1 6 1 6 6 3 :

8 6 8 1 8 1 8 4

1 1 1 10 1 10 1

5 10 5 1 5 1 5

Bài 2 :

+ Gọi HS nêu đề bài, tự làm bài vào vở

-GV y/c HS nêu lại quy tắc tìm thừa số,

tìm số chia

-Cho HS làm bài vào vở

-Giáo viên nhận xét, ghi điểm

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự làm bài vào vở 2HS làm bài trên bảng phụ

- HS khác nhận xét bài bạn a) 3 4 b)

x

x

4:3

7 5

8 5

x

20

21

8

x

Bài 3: Dành cho HS KG

+ Gọi HS nêu đề bài

+ Cho HS tự làm bài vào vở

-GV nhận xét, chữa bài và cho HS nhận

xét:

+Ở mỗi phép nhân, hai phân số đó là hai

phân số đảo ngược với nhau

+Nhân hai phân số đảo ngược với nhau

thì có KQ bằng 1

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- HS làm bài vào vở 3HS làm bài trên bảng phụ

- HS khác nhận xét bài bạn a) 2 3 2 3 1 ; b)

3 2 3 2

4 7 4 7

1

7 4 7 4

b) 1 2 1 2 1

2 1 2 1

Bài 4 : Dành cho HS KG

+ Gọi HS nêu đề bài

+ Cho HS nhắc lại cách tính độ dài đáy

của hình bình hành

+ Cho HS tự giải và chữa bài

-GVnhận xét Chấm vở

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự làm bài vào vở 1HS làm bài trên bảng phụ

- HS khác nhận xét bài bạn

Bài giải Độ dài đáy của hình bình hành là:

 

2 2 : 1

5 5

m

Đáp số: 1m

d) Củng cố - Dặn dò:

-Muốn chia hai phân số ta làm thế nào ?

-Dặn về nhà học bài và làm bài

-2HS nhắc lại

-Về nhà học bài và làm bài

Trang 3

-Nhận xét đánh giá tiết học.

Tiết 127: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Thực hiện được phép chia hai phân số, chia số tự nhiên cho phân số Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số

Bài tập cần làm 1,2

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: Phiếu bài tập Bảng phụ

- Học sinh: - Các đồ dùng liên quan tiết học

III Lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu y/c KT

-Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

Bài 1 :

+ Gọi HS nêu đề bài

- HD HS rút gọn kết quả theo một trong hai

cách sau:

a/ Cách 1: : = x =

7

2 5

4 7

2 4

5

14

5 2 : 28

2 : 10 28

10

Cách 2: : = x =

7

2 5

4 7

2 4

5 14 5

- Cho HS tự làm bài vào vở

-GV nhận xét Chữa bài

Bài 2 :

+ Gọi HS nêu đề bài

- GV HDHS tính và trình bày theo mẫu

- Y/c HS tự làm bài vào vở

+ 2HS lên bảng làm theo y/c GV Nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- Lắng nghe, theo dõi

- HS tự thực hiện vào vở 3HS lên làm bài trên bảng

- HS nhận xét bài bạn b) 3 9: 3 4 3 4 1

8 4 8 9 8 9 6

c) 8 :4 8 7 8 7 2

21 7 21 4 21 4 3

d) 5 15: 5 8 1

8 8   8 15  3

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự làm bài vào vở 3HS làm bài

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 4

-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh.

Bài 3 : Dành cho HS KG

+ Gọi HS nêu đề bài

- Nhắc HS vận dụng tính chất: một tổng nhân

với một số; một hiệu nhân với một số để tính.

- Y/c HS làm bài vào vở 2HS lên bảng giải

bài

- HS khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 4 : Dành cho HS KG

+ Gọi HS nêu đề bài

+GV HDHS làm theo mẫu

+Cho HS tự làm vào vở 1HS làm bảng phụ

-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh

c) Củng cố - Dặn dò:

-Muốn nhân một tổng với một số ta làm như

thế nào?

-Muốn nhân một hiệu với một số ta làm như

ở bảng phụ (mỗi em một phép tính)

- HS khác nhận xét bài bạn

a) 3 :5 3 7 21

b) 4 :1 4 3 12

c) 5 :1 5 6 30

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự làm và chữa bài bạn

a) Cách 1:

3 5 2 15 15 2

     

8 1 8 1 4

15 2 15 2 15

Cách 2:

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

3 5 2 3 2 5 2 3 2 5 2

        

1 1 10 6 66 11

6 10 60 60 60 10

b) Cách làm tương tự phần a

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

+ Theo dõi GV hướng dẫn mẫu Tự làm bài vào vở rồi chữa bài

Kết quả:

Vậy gấp 4 lần

1 1 1 12

3 12   3 1  1

3

1 12

Vậy gấp 3 lần

1 1 1 12

4 12   4 1  1

4

1 12

Vậy gấp 2 lần

1 1 1 12

6 12   6 1  1

6

1 12

-2HS nhắc lại

Trang 5

thế nào?

-Dặn về nhà học bài và làm bài

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Về nhà học bài và làm bài

Tiết 128: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Thực hiện được phép chia hai phân số

- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho số tự nhiên

- Biết tìm phân số của một số

Bài tập cần làm 1ab,2ab,4

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phiếu bài tập Bảng phụ

- Học sinh: Các đồ dùng liên quan tiết học

III Lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gv nêu y/c KT

-Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

c) Luyện tập :

Bài 1 :

+ Gọi HS nêu đề bài

- Cho HS tự làm bài vào vở 3HS lên

bảng giải (HS làm xong câu a,b làm tiếp

câu c)

-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 2 :

+ Gọi HS nêu đề bài

- GV hướng dẫn học sinh tính theo mẫu

- 2HS lên bảng thực hiện theo y/c GV Nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự làm bài rồi chữa bài a) 5:4 5 7 35

9 7    9 4 36

b) 1 1: 1 3 3

5 3    5 1 5

c) 1:2 1 3 3

- HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự làm bài và chữa bài

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 6

và trình bày theo kiểu viết gọn.

- Y/c HS tự làm bài vào vở 3HS lên

bảng giải (HS làm xong câu a,b làm tiếp

câu c)

-GV nhận xét Ghi điểm

Bài 3 : Dành cho HS KG

+Gọi HS nêu đề bài

- Y/c HS vận dụng thứ tự thực hiện các

phép tính trong biểu thức để tính

- Cho HS tự làm bài vào phiếu BT 2HS

làm bảng phụ

- GV nhận xét Chấm điểm

Bài 4 :

+ Gọi HS nêu đề bài

+ GV HDHS tính theo các bước: Tính

chiều rộng; tính chu vi; tính diện tích

mảnh vườn

-Cho HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng

phụ

-GVnhận xét Chấm điểm

d) Củng cố - Dặn dò:

-Muốn thực hiện biểu thức không có dấu

ngoặc đơn nhưng có các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia ta làm thế nào?

-Dặn về nhà học bài và làm bài

-Nhận xét đánh giá tiết học

a) 5: 3 5 5 ; b)

7  7 3  21

: 5

2  2 5  10

c) 2: 4 2 2 1

3  3 4  12  6

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự làm bài và chữa bài trên bảng

4         9 3 6 3 6 6 6 2

b) 1:1 1 1 3 1 3 1 3 2 1

4 3          2 4 1 2 4 2 4 4 4

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

+ HS suy nghĩ tự làm bài vào vở Và chữa bài

Bài giải

Chiều rộng của mảnh vườn

 

3

5

m

 

Chu vi của mảnh vườn

60  36  2 192 m 

Diện tích của mảnh vườn

 2

60  36 2160 m

Đáp số: 2160 m2

-2HS nhắc lại

-Về nhà học bài và làm bài tập

Trang 7

Tiết 129: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Thực hiện được các phép tính với phân số

Bài tập cần làm 1ab,2ab,3ab,4ab

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phiếu bài tập

- Học sinh: Các đồ dùng liên quan tiết học

III Lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu y/c KT

Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

Bài 1:

+ Gọi HS nêu đề bài

- HD HS chọn MSC thích hợp nhất

- GV làm mẫu phần a để HS quan sát

- Cho HS làm vào vở, 2HS làm bảng

phụ

-GV nhận xét, sửa bài

Bài 2 :

+ Gọi HS nêu đề bài

- GV hướng dẫn HS tính và trình bày

tương tự như bài tập 1

- Cho HS làm phần a,b (HS làm xong

- 2HS lên bảng làm theo y/c GV Lớp nhận xét bài bạn

-HS lắng nghe

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS theo dõi -Tự làm vào vở rồi sửa bài a) 2 4 10 12 22

3   5 15  15  15

12   6 12  12  12

c) 3 5 9 10 19

4   6 12  12  12

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự làm vào vở 2HS lên làm bài trên bảng

- HS nhận xét bài bạn

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 8

làm tiếp phần c)

- GV nhận xét

Bài 3 :

+ Gọi 1 em nêu đề bài

- Nhắc HS trình bày theo cách viết gọn

- Cho HS làm phần a,b vào phiếu BT

3HS lên bảng (HS làm xong làm tiếp

phần c)

- GV nhận xét

Bài 4:

+ Gọi 1 em nêu đề bài

- Nhắc HS trình bày theo cách viết gọn

- Cho HS tự làm bài vào phiếu BT 3HS

lên bảng (HS làm xong làm tiếp phần

c)

- GV nhận xét

Bài 5 : Dành cho HS KG

+ Gọi HS nêu đề bài

+Gợi ý HS cách giải:

- Cho HS tự làm bài vào vở 1HS lên

bảng giải

- GV nhận xét, chấm vở

a) 23 11 69 55 14

5  3  15  15  15

7  14  14  14  14

c) 5 3 10 9 1

6   4 12  12  12

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- Tự làm bài và sửa bài

- HS nhận xét bài bạn

a) 3 5 15 5 ; b)

4   6 24  8 4 13 4 13 52

c) 15 4 15 4 60 12

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự làm rồi sửa bài

- Nhận xét bài bạn

a) 8:3 8 1 8 ; b)

5 1    5 3 15 3: 2 3 3

7  7 2  14

c) 2 :2 2 4 8 4

4 1 2 2

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- Lắng nghe GV hướng dẫn

- Tự làm bài vào vở rồi chữa bài

Bài giải

Số ki-lô-gam đường còn lại là:

50 – 10 = 40 (kg) Buổi chiều bán được là:

40 x = 15(kg)3

8

Cả hai buổi bán được là:

10 + 15 = 25 (kg) Đáp số : 25 kg đường -Về nhà học bài và làm bài tập

Trang 9

c) Củng cố - Dặn dò:

- Dặn về nhà học bài và làm bài

-Nhận xét đánh giá tiết học

Tiết 130: LUYỆN TẬP CHUNG

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Thực hiện được các phép tính với phân số

- Biết giải bài toán có lời văn

Bài tập cần làm 1,3ac,4

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: - Phiếu bài tập Bảng phụ

- Học sinh: - Các đồ dùng liên quan tiết học

III Lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu Y/c KT

-GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập :

Bài 1 :

+ Gọi HS nêu đề bài

- Cho HS trao đổi cặp để chỉ ra các phép

tính làm đúng và chỉ ra những chỗ sai

trong từng phép tính làm sai

-Gọi HS nêu miệng KQ

-Giáo viên nhận xét, kết luận

Bài 2 : Dành cho HS KG

+ Gọi 1 em nêu đề bài

- 2HS lên bảng làm theo y/c GV

- HS nhận xét bài bạn

-Lắng nghe GV giới thiệu bài

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự trao đổi theo từng cặp thực hiện

- HS phát biểu ý kiến và nhận xét a,b) Phép tính này sai (chưa quy đồng MS)

c Phép tính này đúng

d Phép tính này sai (chưa đảo ngược PS)

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 10

- Hướng dẫn y/c HS tính và trình bày theo

cách ngắn gọn nhất

- HS tự làm bài vào vở

-GV nhận xét, ghi điểm

Bài 3 :

+ Gọi HS nêu đề bài

- Nhắc HS lựa chọn MSC hợp lí (MSC bé

nhất)

- Cho HS tự làm bài vào phiếu BT (câu

a,c) 3HS lên làm bài trên bảng (em nào

làm xong câu a,c làm tiếp câu b)

- GV nhận xét, ghi điểm

Bài 4:

+ Gọi HS nêu đề bài

+Gợi ý HS các bước giải: -Tìm phân số

chỉ phần bể đã có nước sau hai lần chảy

vào bể

- Tìm phân số chỉ phần bể còn lại chưa có

nước

-Cho HS tự làm bài vào vở 1HS làm

bảng phụ

- HV nhận xét Chấm điểm vở

Bài 5 :

+ Gọi HS nêu đề bài

+Gợi ý HS:

- HS tự làm bài vào vở 3HS lên làm bài trên bảng (mỗi em một phép tính)

- HS nhận xét bài bạn

a) 1 1 1 1 1 1 1

2 4 6 2 4 6 48

 

 

b) 1 1:1 1 1 6 1 1 6 3

2 4 6 2 4 1 2 4 1 4

 

 

c) 1:1 1 1 4 1 1 4 1 1

2 4 6 2 1 6 2 1 6 3

 

 

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- HS tự làm bài và chữa bài

2 3 4 2 3 4 6 4 12 12 12

2 3 4 2 3 4 2 12 12 12 12

c) 5 1 1 5 1 4 5 1 4 5 4 15 8 7

:

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

+ Lắng nghe GV hướng dẫn

- Tự làm bài vào vở

- 1HS lên bảng thực hiện

- HS nhận xét bài bạn và chữa bài

Bài giải

Số phần bể đã có nước là:

(bể)

3 2 29

7   5 35

Số phần bể còn lại chưa có nước là :

(bể)

29 6 1

35 35

 

Đáp số: 6 bể

35

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- Lắng nghe GV hướng dẫn

Trang 11

-Tìm số cà phê lấy ra lần sau

-Tìm số cà phê lấy ra cả hai lần

-Tìm số cà phê còn lại trong kho

-HS tự làm bài vào vở 1HS lên bảng giải

-GV nhận xét, Chấm điểm vở

c) Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học bài và làm bài

- Tự làm bài vào vở

+ HS nhận xét bài bạn

Bài giải

Số cà phê lấy ra lần sau là:

2710 x 2 = 5420 (kg) Số cà phê lấy ra cả hai lần là:

2710 + 5420 = 8130 (kg) Số cà phê còn lại trong kho là:

23450 – 8130 = 15320 (kg) Đáp số: 15320 kg cà phê

-Về nhà học bài và làm bài tập

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:15

w