Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn II/ Phương tiện dạy học : - Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu... Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn
Trang 1Ngày soạn: 27/8/2008
Ngày giảng:
11B1:30/8/2008 11B3:30/8/2008 11B4:30/8/2008
- Dựng được ảnh qua phộp biến hỡnh đó cho
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phộp biến hỡnh
4) Thỏi độ : Cẩn thận trong vẽ hỡnh và trỡnh bày Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III/ Tiến trỡnh bài học :
1 ổn định tổ chức:
11B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Trong mp (P) cho đt d và điểm M Dựng M’ nằm trờn d sao cho MM ' ⊥ d?
-Dựng được bao nhiờu điểm M’ ?
Định nghĩa : (sgk)
F(M) = M’
M’ : ảnh của M qua phộp bh FF(H) = H’
Tỡm ớt nhất hai điểm M’ và M”Quy tắc này khụng phải là phộp biến hỡnh
Củng cố :
Cõu 1: Nội dung cơ bản đó được học ?
Dặn dũ : Xem bài và HĐ đó giải
Xem trước bài “ PHẫP TỊNH TIẾN”
Ngày soạn: 30/8/2008
Ngày giảng:
11B1:13/9/2008 11B3:13/9/2008 11B4:13/9/2008
Trang 2- Phộp tịnh tiến cú cỏc tớnh chất của phộp dời hỡnh
- Biểu thức toạ độ của phộp tịnh tiến
2) Kỹ năng :
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc , một đường trũn qua phộp tịnh tiến
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phộp tịnh tiến
- Hiểu và dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc , một đường trũn qua phộptịnh tiến
4) Thỏi độ : Cẩn thận trong vẽ hỡnh và trỡnh bày Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III/ Tiến trỡnh bài học :
1 ổn định tổ chức:
11B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa phộp biến hỡnh trong mặt phẳng ?
- Trong mp (P) cho vộctơ v r
và điểm M Tỡm M’ sao cho v MM r uuuuur = ' ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức-Xem sgk
v
2) Tớnh chất :(sgk)
Tớnh chất 1 : Nếu
v r
Trang 3-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: BT1/sgk/7 ? HD : M ' = T Mvr( ) ⇔ MM uuuuur r ' = ⇔ v M M uuuuuur ' = − ⇔ v r M = T−vr( ) M '
Câu 3: BT2/sgk/7 ? HD : Dựng các hbh ABB’G và ACC’G , dựng D sao cho A là trung điểm
- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình
- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Viết biểu thức toạ độ của điểm đối xứng với điểm đã cho qua trục Ox hoặc Oy
- Xác định được trục đối xứng của một hình
3) Tư duy : - Hiểu phép đối xứng trục Chuyển bài toán có ndung thực tiễn sang bài toán hh để giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Hiểu được trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng
dụng trong thực tiễn
Trang 411B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Cho biết kn đường trung trực của đoạn thẳng ? VD ?
-Ghi nhận kiến thức-Tái hiện lại định nghĩa-Trình bày lời giải-Nhận xét, ghi nhận
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2) Biểu thức toạ độ :(sgk)a) Ox d ≡ : '
3) Tính chất : (sgk)Tính chất 1 :
4) Trục đối xứng của một hình : Định nghĩa :(sgk)
Trang 5Cõu 4: BT3 /sgk/11 ?
HD : cỏc chữ cỏi cú hỡnh đối xứng trục : V, I, E, T, A, M, W, O
5 Hớng dẫn học ở nhà:
Xem bài và bài tập đó giải
Xem trước bài “PHẫP ĐỐI XỨNG TÂM”
Ngày soạn: 19/9/2008
Ngày giảng:
11B1:27/9/2008 11B3:27/9/2008 11B4:27/9/2008
Đ4: PHẫP ĐỐ I X NG TÂM Ứ
1) Kiến thức :
- Định nghĩa phộp đối tõm
- Phộp đối xứng tõm cú cỏc tớnh chất của phộp dời hỡnh
- Tõm đối xứng của một hỡnh, hỡnh cú tõm đối xứng
- Biểu thức toạ độ của phộp đối xứng qua gốc toạ độ
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc qua phộp đối xứng tõm
- Viết biểu thức toạ độ của điểm đối xứng với điểm đó cho qua gốc toạ độ O
- Xỏc định được tõm đối xứng của một hỡnh
3) Tư duy : - Hiểu phộp đối xứng tõm Chuyển bài toỏn cú ndung thực tiễn sang bài toỏn hh để giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc, một đường trũn qua phộp đối xứngtõm
- Hiểu được tõm đối xứng của một hỡnh và hỡnh cú tõm đối xứng
4) Thỏi độ : Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III/ Tiến trỡnh bài học :
1 ổn định tổ chức:
11B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa phộp đối xứng trục , cỏc tớnh chất?
-Cho biết kn trung điểm của đoạn thẳng ? VD ?
-Tỉm ảnh của A(-3;2) và B(0;-3) qua phộp đối xứng trục Oy ?
-Ghi nhận kiến thức
-Tỏi hiện lại định nghĩa-Trỡnh bày lời giải-Nhận xột, ghi nhận
1 Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : ĐO
M
M' O
M = ẹO M ⇔ IM uuuur = − IM uuur
Trang 63) Tớnh chất : (sgk)Tớnh chất 1 :
4) Trục đối xứng của một hỡnh : Định nghĩa :(sgk)
Xem bài và bài tập đó giải
Xem trước bài “PHẫP QUAY”
Ngày soạn: 27/9/2008
Ngày giảng:
11B1:4/10/2008 11B3:4/10/2008 11B4:4/10/2008
Đ5: PHẫP QUAY
1) Kiến thức :
- Định nghĩa phộp quay
- Phộp quay cú cỏc tớnh chất của phộp dời hỡnh
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc qua phộp quay
- Xỏc định được tõm và gốc quay của một hỡnh
3) Tư duy : - Hiểu phộp quay Chuyển bài toỏn cú ndung thực tiễn sang bài toỏn hh để giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc, một đường trũn qua phộp quay
4) Thỏi độ : Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III/ Tiến trỡnh bài học :
1 ổn định tổ chức:
11B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa phộp đối xứng õm , cỏc tớnh chất?
Trang 7-Tỉm ảnh của A(-3;2) và B(0;-3) qua phép đối xứng tâm O ?
-Tái hiện lại định nghĩa-Trình bày lời giải-Nhận xét, ghi nhận
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2) Tính chất : (sgk)Tính chất 1 :
HD : a) Gọi E là điểm đối xứng C qua tâm D Khí đó Q (O,90o) ( ) C = E
b) Q (O,90o) ( ) B = C Q , (O,90o) ( ) C = D Vậy đường thẳng BC qua phép quay tâm O góc
900 là đường thẳng CD
Câu 3: BT2 /sgk/19 ?
HD : Gọi B là ảnh của A Khi đó B = ( ) 0; 2 Hai điểm A và B = ( ) 0; 2 thuộc d Ảnh của B qua phép quay tâm O góc 900 là A ' = − ( 2;0 ) do đó ảnh của d qua phép quay tâm O góc 900 là đường thẳng BA’ có phương trình x y − + = 2 0
5 Híng dÉn häc ë nhµ:
Xem bài và bài tập đã giải
Xem trước bài “KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU”
Ngµy so¹n: 1/10/2008
Ngµy gi¶ng:
11B1:11/10/2008 11B3:11/10/2008 11B4:11/10/2008
§6: KHÁI NI M PHÉP D I HÌNH & HAI HÌNH B NG NHAU Ệ Ờ Ằ
Trang 84) Thỏi độ : - Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Tớch cực hoạt động trả lời cõu hỏi
- Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III/ Tiến trỡnh bài học :
1 ổn định tổ chức:
11B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Cho Oxy cú A(-3,2 ) , A’(2,3) Chứng minh rằng A’ là ảnh A qua phộp quay tõm O gúc -900 ?
-Tớnh : OA OA OA OA uuur uuur uuuruuur ; '; '
-Trả lời, nhận xột, ghi nhận -Xem VD , nhận xột, ghi nhận-Trỡnh bày bài giải
-Nhận xột -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
1 Khỏi niệm về phộp dời hỡnh : Định nghĩa : (sgk)
Nhận xột : (sgk)
VD1 : (sgk) VD2 : (sgk)
-Trỡnh bày bài giải -Nhận xột
-Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi nhận
Trang 9HD : Gọi phép dời hình đó là F Do F biến AB, BC thành A’B’, B’C’ nên biến các trung điểm
M, N của AB, BC tương ứng thứ tự thành các trung điểm M’, N’ của A’B’, B’C’ Vậy F biến trung tuyến
AM, CN của ∆ ABC tương ứng thứ tự thành các trung tuyến A’M’, C’N’ của ∆ A B C ' ' ' Từ đó suy ra Fbiến trọng tâm G của ∆ABC là giao của AM, CN thành trọng tâm G’ của ∆A B C' ' ' là giao của A’M’, C’N’
5 Híng dÉn häc ë nhµ:
Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài soạn bài “ PHÉP VỊ TỰ “
Trang 103) Tư duy, thái độ :
Phát triển tư duy lô gic cho học sinh rèn luyện cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh:
- Ôn tập bài cũ, làm bài tập về nhà, xem trước bài mới.
III Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức:
11B1………
11B3………
11B4………
2 Kiểm tra bài cũ:
Định nghĩa phép vị tự ? Nªu tÝnh chÊt cña phÐp vÞ tù ?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cơ bản
H :Thế nào là 2 tam giác
⇔ M/N/ = k MN
Nhận xét : (sgk)
Trang 11Yêu cầu HS thực hiện HĐ 4 Thực hiện HĐ 4
Lên bảng làm bài tập Lớp theo dõi, nhận xét
-Gọi A’, C’ trung điểm BA,
BC Tìm ảnh của ABC ∆ qua
1 , 2
3) Hình đồng dạng Định nghĩa : (sgk)
VD2 : (sgk) VD3 : (sgk) Bài tập 1 (33):
Trang 121) Kiến thức :
- Phép biến hình đ/x trục , đ/x tâm, vị tự , phép quay, phép đồng dạng
2) Kỹ năng :
- Biết cách xác định hai hình đồng dạng, tỉ số đồng dạng
3) Tư duy, thái độ :
- Phát triển tư duy lô gic, Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời
câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh:
- Ôn tập bài cũ, làm bài tập về nhà
III Phương pháp dạy học :
- Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
1.Ổn định tổ chức:
11B1………
11B3………
11B4………
2 Kiểm tra bài cũ:
Định nghĩa phép vị tự ? Cho đường tròn (O, R) và điểm I Tìm ảnh của đt qua phép vị
vở nháp -Nhận xét
Trang 13Hoạt động 3 :
BT2/SGK/33
-BT2/SGK/33 ?
-Phép đ/x trục ĐI biến hình thang
IHDC thành hình thang nào ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT2/SGK/33
C B
H
K
I J L
Hoạt động 4 :
BT3/SGK/33
-BT3/SGK/33 ?
-Phép quay Q (O,45 0) biến I thành
điểm nào, toạ độ ? I ' 0, 2 ( )
-Phép V (O, 2) biến I’ thành điểm
nào , toạ độ ? I " 0, 2 ( )
-Đường tròn cần tìm ? ( I ", 2 2 )
-Phương trỉnh đtròn ?
-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
goác ABC ) biến HBA ∆ thành
tam giác nào ? EBF ∆
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Trang 14Họ và tên:………
Lớp:11B
KIỂM TRA I TIẾT
MÔN: HH 11 I)Trắc nghiệm khách quan: (2đ)
Câu 1: Trong các hình sau, hình nào có 3 trục đối xứng :
A Hình bình hành B Tam giác đều.
Câu 2: Trong các mềnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng :
A Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép vị tự là phép dời hình.
B Phép đồng dạng, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình.
C Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình.
D Phép quay, phép đồng dạng, phép vị tự là phép dời hình.
Câu 3: Phép quay nào sau đây biến tam giác đều ABC thành chính nó :
A Phép quay với tâm quay là tâm G của tam giác đều ABC với góc quay là 2 π
B Phép quay với tâm quay là tâm G của tam giác đều ABC với góc quay là
D Cho 2 đường thẳng a b thì có 1 phép tịnh tiến duy nhất biến a thành b.
Câu 5: Trong mp Oxy cho điểm M(1; 1) Trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua Q(O;
0
45 )
Câu 6: Trong mp Oxy cho điểm I(1; 1) và đường thẳng d: 2x + y – 3 = 0 Hỏi phép vị tự tâm I tỷ số
k = -2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau:
Câu 8: Trong mp Oxy cho đường tròn (C) : (x – 1)2 + (y – 1)2 = 4
Hỏi phép vị tự tâm O tỷ số k = 2 biến đường tròn (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn
sau:
A (x – 1)2 + (y – 1)2 = 8 B (x – 2)2 + (y – 2)2 = 8
C (x – 2)2 + (y – 2)2 = 16 D (x + 2)2 + (y + 2)2 = 16
II Tự luận (8 điểm):
Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d) có phương trình x-2y+3=0 và điểm A(1;1) a) Hãy tìm ảnh của (d) qua phép đối xứng tâm O.
b) Hãy tìm ảnh của (d) qua phép vị tự tâm A tỉ số 3.
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn (I;2), trong đó I(1;-1).
a) Hãy tìm ảnh của (I;2) qua việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự
Trang 15
Trang 16
đờng thảng và mặt phẳng trong không gian.
quan hệ song song
- Vận dụng cỏc tớnh chất làm cỏc bài toỏn hỡnh học trong khụng gian
- Tỡm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong khụng gian
- Hiểu cỏc tớnh chất, giao tuyến hai mặt phẳng
4) Thỏi độ : - Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Tớch cực hoạt động trả lời cõu hỏi
- Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
IV Tiến Trỡnh bài hoc:
( ) ( )
3) Hỡnh biểu diễn của một hỡnh
Trang 17Các hình biểu diễn của hình lập phương
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hồn thiện-Ghi nhận kiến thức
trong khơng gian : (sgk)
Quy tắc vẽ hình : (sgk)
Hoạt động 2 : Các
tính chất thừa nhận
-Trình bày như sgk
-Cĩ bao nhiêu đường thẳng đi
qua hai điểm phân biệt ?
-T/c 2 cách xác định mặt
phẳng
-Nếu một đường thẳng cĩ hai
điểm phân biệt thuơc mp thì
I P
II/ Các tính chất thừa nhận : 1) Tính chất 1 : (sgk)
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Cách tìm giao tuyến hai mp ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Trả lời
C
C B A
III/ Cách xác định một mp : 1) Ba cách xác định mp : (sgk)
+Qua ba điểm khơng thẳng hàng+Qua hai đường thẳng cắt nhau+Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngồi đường
2) Một số ví dụ : (sgk) VD1 : (sgk)
VD2 : (sgk)
Trang 18-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
N M
Hoạt động 4 : Ví dụ
4
-VD4 sgk ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Làm ntn tìm được giao điểm
J G
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách xác định mặt phẳng ? Cách tìm giao tuyến hai mặt phẳng ?
Câu 3: Cách t/c ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT10/SGK/53,541/ Vị trí tương đối 2 đường thẳng trong mp ? Trong không gian còn có khả năng nào giữa hai đường thẳng ?
2/ Giao tuyến là gì ? Cách xác định giao tuyến ?
3/ T/c đường trung bình tam giác ?
Trang 19- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian
- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian
- Hiểu các tính chất, giao tuyến hai mặt phẳng
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
B
I
D
C E
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
BT2/SGK/53 :
M d
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
BT3/SGK/53 :
I
3 2 1
d
d d
Trang 20B
G
G G
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
M
D O
N I
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
I M
N
E F
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
BT8/SGK/54 :
Trang 21N A
C
D
B E
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
E D
C
S
N F
BT10/SGK/54 :
j I
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU HAI ĐƯỜNG THẲNG
SONG SONG”
Làm bài tập
1/ Vị trí tương đối 2 đường thẳng trong mp ? Trong không gian còn có khả năng nào giữa hai đường thẳng ?
2/ Giao tuyến là gì ? Cách xác định giao tuyến ?
3/ T/c đường trung bình tam giác ?
4/ Cách chứng minh tứ giác là hbh ?
Trang 2211B3: 05/12;06/12 11B4:05/12;06/12
Tiết: 15-16
- Biết cách phân biệt hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
- Áp dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hai đt song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
- Hiểu nắm được các định lí
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
Tiết 15 11B1: Tiết 16 11B1:
11B3: 11B3:
11B4: 11B4:
2 KiÓm tra bài cũ:
-Vị trí tương đối 2 đường thẳng trong mp ?
tương đối của hai đường thẳng
trong không gian
-Trong không gian còn khả năng
nào về hai dường thẳng , VD ?
-HĐ2/SGK ?
-Xem HĐ1 sgk-Trả lời
-Nhận xét, ghi nhận
a b
a ≡ b
a b
a và b chéo nhau
I Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian : (sgk)
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
II Tính chất :1/ Định lý 1 : (sgk)
b
Trang 23P b
R c
O
c b a
-Xem sgk-Trình bày lời giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2/ Định lý 2 : (sgk)
a Q P
b
Hệ quả : (sgk) VD1 : (sgk) S
-Xem sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
3/ Định lý 3 : (sgk)
VD3 : (sgk)
A
D B
C
Q S
M
N
R P
G
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Nội dung định lí, hệ quả ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT3/SGK/59,601/ Cho đường thẳng d và mp(P) xét số điểm chung của chúng có những khả năng nào ?
2/ Tìm hình ảnh đường thẳng song song trong phòng học, trong thực tế ?
3/ Cách xác định mặt phẳng ?
4/ Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ?
5/ Cách chứng minh 2 đường thẳng song song ?
Ngày soạn: 6/12
Ngày giảng: 11B1: 12/12
11B3: 12/12 11B4: 12/12 TiÕt :17
LuyÖn tËp