- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn.. - Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn.. + HĐ 2: Làm việc nhóm- GV giao việc cho các nhóm: Phát cho mỗi nhóm một số tranh, ảnh về cảnh sinh h
Trang 1Tuần 1:
Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Toán
Tiết : 1 ôN TậP CáC Số ĐếN 100 000
I Mục tiêu Giúp HS :
- ôn tập về đọc viết các số trong phạm vi 100 000 Biết phân tích cấu tạo số.(làm bài:1,2,bài 3:a,viết đợc 2 số.b, dòng 1
- Giáo dục học sinh yêu thich học bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
-Bảng nhóm , bảng con
III Hoạt động trên lớp:
1.ổn định:
2.KTBC: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Trong chơng trình Toán
lớp 3, các em đã đợc học đến số nào ? Trong
tiết học này chúng ta cùng ôn tập về các số
đến 100 000 GV ghi tựa bài lên bảng
b.Dạy học bài mới;–
Bài 1:điền số
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tập, sau
đó yêu cầu HS tự làm bài
Gv hd chữa bài và yêu cầu HS nêu quy luật
của các số trên tia số a và các số trong dãy số
b
Bài 2:GV yêu cầu HS tự làm bài
-Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài
với nhau
- Hd chữa bài trên bảng
Bài 3:GV hd làm phần a và b (dong 1)
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 4:-Hd về nhà
4.Củng cố- Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà
làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm và
chuẩn bị bài cho tiết sau
HS để đồ dùng hoc toán trên bàn
-Số 100 000
-HS lặp lại
-HS nêu yêu cầu -2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm vào vở bài tập
- lần lợt hs chữa bài-nx
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở
- HS kiểm tra bài lẫn nhau,đánh giá bài của bạn
Lần lợt hs đa ra ý kiến đ/g cho điểm
- HS đọc yêu cầu bài tập -2 HS lên bảng làm bài, các HS khác làm bài vào Vở.Sau đó , HS cả lớp n/ x bài làm trên bảng của bạn
- Hs đọc y/c phân tích nêu cách làm
- Làm các bài còn lại và làm VBT
_
Trang 2
Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục tiêu : Giúp HS
- Đọc rành mạch trôi chảy ,bớc đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân vật(Nhà Trò,Dế Mèn)
- Hiểu ND bài: “Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu
-Phát hiện đợcnhững lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn, bớc đầu biết nhận xét về một nhân vật(trả lời các câu hỏi sgk)
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học:
1- Tổ chức
2 Kiểm tra: Giới thiệu qua ND-TV lớp 4
3 Dạy bài mới:
1- Giới thiệu chủ điểm và bài học:
- Cho HS quan sát tranh chủ điểm
- GV giới thiệu truyện Dế Mèn phiêu ký.Bài
TĐ là một trích đoạn
2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc:
- Đọc nối tiếp đoạn - Giúp học sinh hiểu nghĩa
từ - Luyện đọc theo cặp - Luyện đọc cá nhân
- Gv đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài: Chia lớp thành 4 nhóm
- Hớng dẫn đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong H/cảnh?
+Tìm chi tiết cho thấy chị N/Trò yếu ớt?
+ Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, doạ ntn?
+ Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ntn?
+ Tìm H/ảnh n/ hoá mà em thích? Vì sao?
c) Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Nhận xét và hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2
(treo bảng phụ và h/dẵn)
- GV sửa cho học sinh
4 Củng cố- Dặn dò:- Nhận xét giờ học và dặn
chuẩn bị bài sau
- Sĩ số, hát
- Học sinpph lắng nghe
- Mở sách và quan sát tranh
- Học sinh nối tiếp đọc mỗi em một
đoạn( 2-3lợt)
- Luyện phát âm từ khó- Đọc chú thích
- HS đọc theo cặp ( đọc theo bàn)
- Hai em đọc cả bài
- Các nhóm nối tiếp đọc đoạn
- Đang đi nghe tiếng khóc đá cuội
- Thân hình bé nhỏ gầy yếu Cánh Vì
ốm yếu nên lâm vào cảnh nghèo
.chăng tơ chặn đờng,đe ăn thịt
- Lời nói: em đừng sợ Cử chỉ: xoè cả
- Học sinh nêu
- Nhận xétvà bổ xung
- 4 học sinh đọc nối tiếp 4 đoạn của bài
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Nhận xét và bổ xung
Trang 3Lịch sử
Tiết 1 : Môn lịch sử và địa lý
I- Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Môn LS và ĐL ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con ngời Việt Nam , biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nớc và giữ nớc từ thời Hùng Vơng đến buổi đầu thời Nguyễn Biết môn Lịch sử và Địa lý góp phần GD HS tình yêu thiên nhiên,con ngời và đất nớcViệt Nam
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II- Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu– :
1- Tổ chức:
2- Kiểm tra: KT dụng cụ học tập của HS
3- Bài mới:
+ HĐ1: Làm việc cả lớp
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
Giới thiệu vị trí của đất nớc ta và dân c ở mỗi
vùng
+ HĐ 2: Làm việc nhóm- GV giao việc cho các
nhóm: Phát cho mỗi nhóm một số tranh, ảnh về
cảnh sinh hoạt của một số dân tộc, yêu cầu HS tìm
hiểu và mô tả bức tranh và ảnh đó
+ HĐ3: Làm việc cả lớp
Để Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày hôm nay, ông cha
ta đã trải qua hàng ngàn năm dựng nớc và giữ nớc
Em nào có thể kể đợc một sự kiện lịch sử nào
ch-ng minh điều đó ?
- GV kết luận:
+ HĐ 4: Làm việc cả lớp
GVh/dẫn cách học môn lịch sử và địa lý
- Đa ra ví dụ cụ thể, rồi nhận xét
- Nhận xét và lết luận
4 Củng cố- Dặn dò: - Môn lịch sử và địa lý lớp 4
giúp các em hiểu biết điều gì ?
VN xem trớc bài “ làm quen với bản đồ”
- Lớp hát
- HS theo dõi
- HS trình bày và xác định trên bản
đồ vị trí tỉnh, thành phố mà em sống
- Làm việc nhóm 4
- Thảo luận
- Đại diện trình bày trớc lớp
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
n-ớc VN có nét văn hoá riêng song đều
có cùng một Tổ Quốc, một lịch sử VN
- HS nhắc lại
- HS đa ra các dẫn chứng
- Nhận xét và bổ xung
- HS đa ra ý kiến của mình về cách học bộ môn
Trang 4
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Toán
Tiết :2 ôN TậP CáC Số ĐếN 100 000 ( tiếp theo)
I.Mục tiêu : Giúp hs:
-Thực hiện đợc phép cộng,phép trừ các số có đến năm chữ số;nhân(chia)số có đến năm chữ sốvới(cho)số có một chữ số.Biết so sánh,xếp thứ tự(đến 4số)các số đến 100000 Làm bài tập1(cột 1),bài 2(a) bài3(dòng1,2) bài4(b)
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II.Đồ dùng dạy học :
Bảng nhóm- bảng con
III.Hoạt động trên lớp:
1.ổn định:
2.KTBC: Bài 4
- GV chữa bài, nhận xét và ghi điểm cho
HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: -Ghi bài lên bảng
b.H ớng dẫn ôn tập:
Bài 1: -Tính
Giáo viên giao việc
Bài 2:Đặt tính rồi tính
Gv giao việc hd làm bài
Bài 3: So sánh số
Hd làm cá nhân giao việc
Bài 4:
- GV yêu cầu HS tự làm bài
4.Củng cố- Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
-Về nhà làm các bài tập hớng dẫn luyện
thêm
- Chuẩn bị bài tiết sau
-1 HS lên bảng làm bài -10 HS đem VBT lên GV kiểm tra
-Cả lớp theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
-HS nghe GV giới thiệu bài
3 HS nối tiếp nhau thực hiện phép tính trên bảng.ở lớp làm bảng con.Chữa bài
-HS đặt tính rồi thực hiện các phép tính ra bảng con, nêu cách làm
- Lần lợt HS làm miệng trên bảng con Cả lớp theo dõi và nhận xét
So sánh các số và điền dấu >, <, = -2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở -HS nêu cách so sánh
-HS so sánh và xếp theo thứ tự:
a) 56 731; 65 371; 67 351; 75 631
b) 92 678; 82 697; 79 862; 62 978
-HS nêu cách sắp xếp
-HS cả lớp ghi btvn
_
Thể dục
Giới thiệu chơng trình Trò chơi “ Chuyển bóng tiếp sức ”
I- Mục tiêu
- Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4 HS biết đợc một số nội dung cơ bản của chơng trình
để có thái độ học tập đúng
Trang 5- Một số quy định về nội quy yêu cầu tập luyện HS biết đợc những điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ thể dục
- Trò chơi chuyển bóng tiếp sức HS biết cách chơi rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II- Địa điểm- Ph ơng tiện
- Địa điểm: trên sân trờng - Phơng tiện: còi, bóng nhựa
III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
I- Phần mở đầu
- GV nhận lớp
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
học
- Trò chơi: tìm ngời chỉ huy
II- Phần cơ bản
a)GV giới thiệu chơng trình thể dục
- Thời lợng 2T/tuần, học trong 35 tuần
b)Phổ biến nội quy yêu cầu tập luyện
- Quần áo gọn gàng, không đi dép lê, ra vào
lớp phải xin phép
c)Biên chế tổ tập luyện
- GV chia lớp thành 3 tổ
d)Trò chơi: chuyển bóng tiếp sức
- GV làm mẫu và phổ biến luật chơi
- Theo dõi và hớng dẫn học sinh chơi
III- Phần kết thúc
- Tập hợp lớp
- GV hệ thống bài
- Nhận xét đánh giá kết quả học tập
- Dặn dò về nhà tập luyện
- Tập hợp lớp, báo cáo
- Học sinh lắng nghe
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
- Thực hành, chơi
- Học sinh đứng theo đội hình hàng ngang, theo dõi
- Học sinh lắng nghe
- Thực hiện chia lớp thành 3 tổ, bầu tổ tr-ởng
- Theo dõi làm mẫu
- Thực hành chơi thử
- Nhận xét và sửa chữa
- Cả lớp thực hành chơi
- Lớp trởng điều hành tập hợp lớp
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
HS nghe
Luyện từ và câu
Cấu tạo của tiếng
I- Mục tiêu: Giúp HS
1- Nắm đợc cấu tạo cơ bản(gồm ba bộ phận) của đon vị tiếng trong tiếng Việt
2- Biết nhận diện các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng
mẫu(mục III) HS khá giỏi giải đợc câu đố ở BT2 mụcIII
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II- Đồ dùng dạy học :
Trang 6- Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng
III- Các hoạt động dạy học:–
1- Tổ chức
2- Kiểm tra
3- Dạy bài mới
- Giới thiệu bài: SGV-37
- Phần nhận xét:
YC 1:Đếm số tiếng trong câu tục ngữ
YC 2: Đánh vần tiếng : “bầu” và ghi
- GV ghi kq của học sinh lên bảng
YC 3: Phân tích cấu tạo tiếng: “ bầu”
YC 4: Phân tích các tiếng còn lại
- Tổ chức cho HS làm cá nhân
- Nhận xét
+ Tiếng do những b/phận nào t/ thành?
+ Tìm tiếng có đủ bộ phận ?
+ Tìm tiếng không có đủ bộ phận?
- Phần ghi nhớ:
Gv treo bảng phụ và HDẫn
*- Phần luyện tập:
Bài 1: HS làm bài vàoVBT
Bài 2: HDẫn để HS làm vở BTập
- GV nhận xét
4 Củng cố- Dặn dò: - Hệ thống kiến thức
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài, học thuộc ghi nhớ,học thuộc
câu đố
- Hát
- Đồ dùng dạy học
- Học sinh đọc và thực hiện ycầu SGK
- Tất cả vừa đếm vừa vỗ nhẹ tay xuống bàn -> kết quả là có 6 tiếng
- Đếm thành tiếng dòng còn lại: 8 tiếng
- Tất cả đánh vầnvà ghi kq vào bảng con: bờ- âu- bâu- huyền- bầu
- Nhiều học sinh nhắc lại
- Mỗi em phân tích một tiếng
- Nhận xét và bổ sung
- HS tự phân tích và trả lời câu hỏi
- HS kẻ vở và làm bài+HS lên chữa bài
- Âm đầu, vần, thanh tạo thành
- Bầu, bí, cùng, tuy
- Có một tiếng: ơi
- HS đọc ghi nhớ SGK
- Vài HS nêu từng bộ phận cấu tạo của tiếng
- HS làm bài vào vở
- 3 em lên bảng chữa bài
- HS làm vở bài tập
- Một em nêu lời giải và cách hiểu
Khoa học
Bài 1: Con ngời cần gì để sống ?
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nêu đợc con ngời cần thức ăn,nớc uống,không khí,ánh sáng nhiệt độ để sống
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II Đồ dùng học tập: - Hình trang 4, 5 sách giáo khoa Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy và học
1 Tổ chức
2 Kiểm tra:
3 Dạy bài mới:
- Hát
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Học sinh lắng nghe
Trang 7HĐ1: Động não * Cách tiến hànhB1: GV nêu
yêu cầu
- Kể những thứ các em cần hàng ngày để duy
trì sự sống
- Nhận xét và ghi các ý kiến đó lên bảng
B2: GV tóm tắt ý kiến và rút ra kết luận
HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và SGK
* Cách tiến hành
B1: Làm việc với phiếu theo nhóm
- GV phát phiếu
B2: Chữa bài tập ở lớp
B3: Thảo luận tại lớp
- GV đặt câu hỏi
- Nhận xét và rút ra kết luận SGV trang 24
HĐ3: Trò chơi Cuộc hành trình đến hành tinh“
khác ”
* Củng cố kiến thức đã học và những điều kiện
cần để duy trì sự sống
* Cách tiến hành
B1: Tổ chức
- Chia lớp thành các nhóm và phát phiếu
B2: hớng dẫn cách chơi và thực hành chơi
B3: Thảo luận
- Nhận xét và kết luận
4) Củng cố-Dặndò:
Con ngời cũng nh những sinh vật khác cần gì
để sống?
-Về nhà tiếp tục tìm hiểu và chuẩn bị bài 2
* Học sinh liệt kê những gì em cần cho cuộc sống
- Học sinh nối tiếp trả lời
- Điều kiện vật chất: Quần, áo, ăn, uống
- Điều kiện tinh thần: tình cảm, gia đình, bạn bè
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh nhắc lại
* Phân biệt những yếu tố mà con ngời, sinh vật khác cần để duy trì sự sốmg của mình với yếu tố mà chỉ có con ngời mới cần
- Học sinh làm việc với phiếu học tập
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Con ngời và sinh vật khác cần: Không khí, nớc, ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn
- Con ngời cần: nhà ở, tình cảm, phơng tiện giao thông, bạn bè, quần áo, trờng, sách, đồ chơi
- Học sinh nhận xét và bổ xung
- Học sinh mở sách giáo khoa và thảo luận hai câu hỏi
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh chia nhóm và nhận phiếu
- Học sinh thực hiện chơi theo yêu cầu của giáo viên
- Từng nhóm so sánh kết quả và giải thích
- Vài học sinh nêu
_
Thứ t ngày 25 tháng 8 năm 2010
Toán
Tiết : 3 ôN TậP CáC Số ĐếN 100 000 (tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Tính nhẩm,thực hiện đợc phép cộng ,phép trừ cac số có đến năm chữ số;nhân(chia)số có đến năm chữ số với(cho) số có một chữ số.Tính đợc giá trị của biểu thức Làm bài 1;2(b);3(a,b)
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II Đồ dùng dạy học: Bảng con
III Hoạt động trên lớp:
Trang 81.ổn định:
2.KTBC:gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
2.Kiểm tra BT về nhà của một số HS khác
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Giờ học toán hôm nay các
em tiếp tục cùng nhau ôn tập các kiến thức đã
học về các số trong phạm vi 100 000
b.H ớng dẫn ôn tập:
Bài 1:Tính nhẩm - Hd hđ cá nhân
Bài 2:Tính
- GV cho HS tự thực hiện phép tính
Bài 3 :GV cho HS nêu thứ tự thực hiện phép
tính trong biểu thức rồi làm bài vào vở
GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4;5 Hd về nhà
- GV chữa bài và cho điểm HS
4.Củng cố- Dặn dò:GV nhận xét tiết học, dặn
dò HS về nhà làm các bài tập hớng dẫn luyện
tập thêm và chuẩn bị bài sau
-3 HS lên bảng làm bài HS dới lớp theo dõi
để nhận xét bài làm của bạn
-HS nghe GV giới thiệu bài
-Lần lợt HS làm bài miệng,
-HS nêu cách đặt tính, thực hiện tính cộng, trừ, nhân, chia ra bảng con
- 4 HS lần lợt nêu cách làm:
- 4 HS lên bảng thực hiện tính giá trị của bốn biểu thức, HS cả lớp làm bài vaof
- HS đoc y/c phân tích, nêu cách làm
Làm vào vở BT còn lại
Tập đọc
Mẹ ốm
I- Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc rành mạch, trôi chảy ,bớc đầu đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng tình cảm
- Hiểu NDcủa bài:tình cảm yêu thơng sâu sắcvà tấm long hiếu thảo,biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm.trả lời câu hỏi 1,2,3.- Học thuộc lòng bài thơ (1 khổ thơ)
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ nội dung bài SGK
III Các hoạt động dạy học
1- Tổ chức
2- Kiểm tra
3- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: 2- Hớng dẫn đọc và tìm
hiểu bài:
a) Luyện đọc: Đọc nối tiếp khổ thơ
- Hát
- 2 HS nối tiếp đọc bài: Dế Mèm và trả lời câu hỏi
- Mở sách và lắng nghe
- Đọc nối tiếp mỗi em 1 khổ( 3 lợt)
- Đọc chú giải cuối sách
Trang 9- Giúp HS hiểu nghĩa từ và sửa P.âm
- Đọc theo cặp Đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm
b) Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm + TLCH
+ Những câu thơ sau nói gì:(Lá trầu
khô cuốc cày sớm tra)?
+ Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng thể
hiện ở câu thơ nào?
+ Câu thơ nào bộc lộ T/cảm của bạn ?
c) HD đoc diễn cảm và HTL bài thơ:
- Gọi 3 em đọc bài
- Bạn nào đọc hay?
- Treo bảng phụ + HD đọc khổ 4,5
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng
-Nhận xét, tuyên dơng em đọc tốt
4 Củng cố- Dặn dò: - Nêu ý nghĩa của bài
thơ - Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc thuộc bài thơ và chuẩn bị bài
sau
- Luyện đọc theo cặp(nhóm bàn)
- 2 em đọc diễn cảm cả bài
- HS theo dõi
- Mở sách đọc thầm
- Câu thơ cho biết mẹ bạn nhỏ ốm
- Cô bác đến thăm cho trứng, cam anh y
sĩ mang thuốc vào
- Xót thơng mẹ:Nắng ma nếp nhăn
- Mong mẹ khoẻ: Con mong mẹ dần
- Làm mọi việc để mẹ vui:
- Thấy mẹ là ngời có ý nghĩa to lớn
- 3 em đọc nối tiếp mỗi em 2 khổ thơ
- Học sinh nhận xét
- Học sinh theo dõi
- 1->2em đọc + nhận xét
- Học sinh đọc thuộc theo dãy bàn, cá
nhân
- Học sinh xung phong đọc bài( từng khổ thơ, cả bài)
Tập làm văn Thế nào là kể chuyện?
I- Mục tiêu: Giúp HS
- Hiểu đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện.(ND ghi nhớ)
- Bớc đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối ,liên quan đến1,2 nhân vậtvà nói lên đợc một điều có ý nghĩa(mục III)
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm
III- Các hoạt động dạy học:
1- Tổ chức:
2- Kiểm tra: GV nêu yêu cầu và cách học
tiết tập làm văn
3- Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: SGV 46
* Phần nhận xét:
- Hát
- Học sinh nghe
- Học sinh nghe
- Mở sách trang 10
- 1 em đọc nội dung bài tập
- 1 em kể chuyện : Sự tích Hồ Ba Bể
Trang 10Bài tập 1: - Dán băng giấy ghi nội dung bài
1.- GV chia lớp ra lam 3 nhóm
- Tổ chức hoạt động cả lớp
- Giáo viên nhận xét
Bài tập 2:
+ Bài văn có những nhân vật nào ?
+ Bài văn có kể những sự việc xảy ra với
nhân vật không ?
+ Vậy bài văn có phải là văn kể chuyện
không ? Vì sao ?
Bài tập 3:
Dán băng giấy “ghi nhớ” ( trang 11 )
* Phần ghi nhớ
+Nêu tên 1 số bài văn kể /c mà em biết
* Phần luyện tập
Bài tập 1
- GV ghi yêu cầu lên bảng
- Tổ chức cho học sinh tập kể
- GV nhận xét
Bài tập 2 GV nhận xét, khen những em làm
tốt
4- Củng cố dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc ghi nhớ
- Mỗi nhóm thực hiện 1 y/ cầu của bài
- Ghi nội dung vào phiếu
- Từng nhóm lên trình bày kq thảo/ l
- Các nhóm bổ xung
- 1- 2 em đọc bài : Hồ Ba Bể
- Lớp đọc thầm + Trả lời câu hỏi
- Không có nhân vật
- Không
- Không vì không có nh/ vật.Không kể những sự việc liên quan đến nhân vật
- 1- 2 em đọc yêu cầu
- HS trả lời và nhận xét
- 1 em đọc
- HS trả lời: Chim sơn ca và bông cúc trắng Ông Mạnh thắng thần Gió.N/mẹ
- 1 em đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm, làm bài vào nháp
- Nhiều em tập kể theo cặp
- Thi kể trớc lớp
- 1 em đọc yêu cầu bài 2
- 1- 2 em nêu trớc lớp
Địa lý
Tiết 1: Làm quen với bản đồ
I- Mục tiêu: Giúp HS biết:
Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định -Biết một số yếu tố của bản đồ :tên bản đồ,phơng hớng,kí hiệu bản đồ
-HSG biết tỉ lệ bản đồ.- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II- Đồ dùng dạy học:- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam - Bản đồ hành chính Việt Nam
III- Các hoạt động dạy học:
1- Tổ chức:
2- Kiểm tra:
3- Dạy bài mới:
1 Cách sử dụng bản đồ
+ HĐ1: Làm việc cả lớp
B1: GV treo bản đồ và hỏi
-HD tìm hiểu trên bản đồ - Dựa vào chú
giải để đọc tên bản đồ
- Hát
- HS quan sát và trả lời
- Bản đồ là gì?
- Nhiều em lên bảng thực hành, trả lời câu hỏi và chỉ đờng biên giới